wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong chăn nuôi hiện nay đang tồn tại mấy kiểu chuồng nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đặc điểm của kiểu chuồng kín là

a)

Thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi

b)

Thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

c)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống rèm che linh hoạt

d)

Cắt dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống cửa đóng mở linh hoạt

3.

Đặc điểm của kiểu chuồng hở là

a)

Thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi

b)

Thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

c)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống rèm che linh hoạt

d)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống cửa đóng mở linh hoạt

4.

Đặc điểm của kiểu chuồng kín–hở linh hoạt là

a)

Thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi

b)

Thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

c)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống rèm che linh hoạt

d)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống cửa đóng mở linh hoạt

5.

Ưu điểm của kiểu chuồng kín là

a)

Linh hoạt điều chỉnh phù hợp với thời tiết

b)

Dễ quản lý và kiểm soát dịch bệnh

c)

Chi phí đầu tư thấp

d)

Vận hành đơn giản

6.

Ưu điểm của kiểu chuồng hở là

a)

Linh hoạt điều chỉnh phù hợp với thời tiết

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Dễ quản lý và kiểm soát dịch bệnh

d)

Vận hành đơn giản

7.

Ưu điểm của kiểu chuồng kín–hở linh hoạt là

a)

Linh hoạt điều chỉnh phù hợp với thời tiết

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Dễ quản lý và kiểm soát dịch bệnh

d)

Vận hành đơn giản

8.

Kiểu chuồng hở phù hợp với

a)

Nuôi công nghiệp, quy mô lớn

b)

Nuôi bán công nghiệp, chăn thả tự do

c)

Nuôi hộ gia đình

d)

Nuôi công nghiệp, quy mô nhỏ

9.

Kiểu chuồng kín phù hợp với

a)

Nuôi công nghiệp, quy mô lớn

b)

Nuôi hộ gia đình

c)

Nuôi bán công nghiệp, chăn thả tự do

d)

Nuôi công nghiệp, quy mô nhỏ

10.

"Sử dụng dụng cụ như chổi, xẻng, vòi xịt nước... Để loại bỏ chất thải". Đây là phương pháp vệ sinh chuồng nuôi nào

a)

Biện pháp cơ giới

b)

Biện pháp vật lý

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

11.

Một số biện pháp vệ sinh chuồng nuôi là:

1. Biện pháp cơ giới

2. Biện pháp vật lý

3. Biện pháp hóa học

4. Biện pháp sinh học

Phương án trả lời đúng là

a)

1.2.4

b)

1.2.3

c)

1.3.4

d)

1.2.3.4

12.

"Sử dụng các chất sát trùng như dung dịch NaOH 3–5%, nước javel... Để làm sạch chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi...". Đây là phương pháp vệ sinh chuồng nuôi nào

a)

Biện pháp cơ giới

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp vật lý

d)

Biện pháp sinh học

13.

Khử trùng nhiệt khô bằng phương pháp đốt hoặc sấy khô là phương pháp vệ sinh chuồng nuôi nào

a)

Biện pháp cơ giới

b)

Biện pháp vật lý

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

14.

Đâu là biện pháp quản lý nước thải

a)

Có hệ thống hàng rào để ngăn động vật hoang dã, người không có phận sự vào trang trại

b)

Có hệ thống cống ngầm dẫn phân và nước thải ra khu thu gom và xử lý

c)

Trang trại phải có khu xử lý rác thải và xác vật nuôi

d)

Thu gom chất thải hàng ngày

15.

Đâu là biện pháp quản lý chất thải

a)

Có hệ thống hàng rào để ngăn động vật hoang dã, người không phận sự vào trang trại

b)

Có hệ thống cống ngầm dẫm phân và nước thải ra khu thu gom và xử lý

c)

Trang trại phải có khu xử lý rác thải và xác vật nuôi

d)

Nước thải phải đạt chỉ số an toàn khi đi ra môi trường bên ngoài hoặc tái sử dụng

16.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...) thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khỏe, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió

17.

Câu nào sau đây không đúng về lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao

a)

Giúp thuận tiện trong quản lý vật nuôi

b)

Giúp thuận tiện trong kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Dễ dàng truy xuất nguồn gốc

d)

Tạo thêm việc làm cho người dân lao động phổ thông

18.

Câu nào sau đây không đúng về vai trò và nguyên lý hoạt động của hệ thống cung cấp thức ăn trong mô hình chăn nuôi lợn công nghệ cao

a)

Thức ăn được bảo quản trong kho silo

b)

Thức ăn từ silo theo hệ thống đường truyền vít tải, xích thải đến hộp định lượng thức ăn ở cuối đường truyền

c)

Thức ăn được cung cấp từ hộp định lượng xuống máng ăn

d)

Hộp nhận silo được gắn cảm biến, giúp đẩy thức ăn chảy ra máng ăn nhanh hơn

19.

Ở chuồng nuôi bò sữa hiện đại, nền chuồng được chải các tấm cao su lót sàn giúp

a)

Vệ sinh dễ dàng và tránh trơn trượt

b)

Hấp thụ độ ẩm, tránh thoát khí độc ra môi trường

c)

Khống chế lượng rác thải do bò tạo ra

d)

Tản nhiệt làm mát cho vật nuôi

20.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong

a)

Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

21.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong

a)

Chăn nuôi tập trung công nghiệp, quy mô lớn

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã

d)

Chăn nuôi nhỏ lẻ vì dễ dàng lắp đặt máy móc

22.

Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao được thiết kế

a)

Tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

b)

Trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn

c)

Trong cùng khu vực nuôi bò và bán khép kín

d)

Tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín

23.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng kín–hở linh hoạt năm dãy, có hệ thống thay đổi kiểu khí hậu chuồng nuôi

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi

c)

Mỗi con bò được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khỏe, phát hiện động dục ở bò cái

d)

Khu vực bắt giữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

24.

Hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn và gia cầm gồm các thiết bị chính sau:

1. Silo chứa thức ăn

2. Mô tơ đường truyền xích đĩa, vít tải

3. Đường dẫn truyền thức ăn

4. Phễu nhật thức ăn và hộp định lượng thức ăn

5. Túi đựng nước uống

6. Cảm biến định lượng thức ăn

  1. 7. Máng ăn

  2. 8. Bộ phận nấu chín thức ăn

Đáp án đúng là

a)

1, 2, 3, 4, 6 ,7

b)

1, 2, 4, 5, 7, 8

c)

2, 3, 4, 5, 6, 8

d)

1, 3, 5, 6, 7, 8

25.

Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

b)

Lưu trữ hồ sơ–Kiểm tra nội bộ

c)

Quản lý dịch bệnh

d)

Chuẩn bị con giống

26.

Bước thứ hai trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

b)

Chuẩn bị con giống

c)

Quản lý dịch bệnh

d)

Lưu trữ hồ sơ–Kiểm tra nội bộ

27.

Bước thứ ba trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

b)

Chuẩn bị con giống

c)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

d)

Quản lý dịch bệnh

28.

Bước thứ tư trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Chuẩn bị con giống

b)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

c)

Quản lý dịch bệnh

d)

Quản lý chất thải và bảo vệ môi trường

29.

Bước thứ năm trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Quản lý dịch bệnh

b)

Quản lý chất thải và bảo vệ môi trường

c)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

d)

Chuẩn bị con giống

30.

Có bao nhiêu bước cơ bản của quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

31.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Lưu trữ hồ sơ–Kiểm tra nội bộ

b)

Chuẩn bị con giống

c)

Quản lý dịch bệnh

d)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

32.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với

a)

Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính

b)

Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất

c)

Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường

d)

Từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

33.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải:

1. Phù hợp với mục đích chăn nuôi

2. Có nguồn gốc rõ ràng

3. Có kích thước thật lớn

4. Có các đặc tính di truyền tốt và khỏe mạnh

Đáp án đúng là

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

34.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi

a)

Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn, không trơn trượt

b)

Hệ thống tường, mái, rèm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ vệ sinh

c)

Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhằm cải thiện khả năng vận động

d)

Dụng cụ, trang thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử trùng

35.

Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì

a)

Giúp các trang trại có thể dễ dàng vận chuyển vật nuôi ra, vào trang trại

b)

Giúp các trang trại tạo dựng mối quan hệ tốt với cộng đồng dân cư và các quan chức địa phương

c)

Giúp các trang trại dễ kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo về an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng

d)

Giúp các trang trại dễ kiểm soát người ra vào, nhằm tránh lây lan dịch bệnh

36.

Phương thức quản lý "cùng ra–cùng vào" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây

a)

Cả khu –› từng chuồng –› từng dãy chuồng –› từng ô

b)

Từng ô –› từng chuồng –› từng dãy chuồng –› cả khu

c)

Cả khu –› từng dãy chuồng –› từng chuồng –› từng ô

d)

Từng ô –› từng dãy chuồng –› từng chuồng –› cả khu

37.

Câu nào sau đây không đúng yêu cầu quản lý dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi

b)

Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành

c)

Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng

d)

Có bác sĩ thú y theo dõi sức khỏe vật nuôi

38.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với

a)

Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại

b)

Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc

c)

Đặc điểm sinh lý và từng giai đoạn sinh trưởng

d)

Khả năng tài chính của chủ trang trại

39.

Thực hiện kiểm tra nội bộ mỗi năm một lần bao gồm

a)

Thu thập những kết quả tốt và loại bỏ những điểm chưa đạt

b)

Đánh giá hồ sơ lưu trữ và đánh giá hoạt động thực tế của trang trại

c)

Công tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường

d)

Đánh giá mức độ tiêu thụ thức ăn và tạo ra sản phẩm của vật nuôi

40.

Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động

a)

Kiểm tra nội bộ

b)

Đánh giá ngoài

c)

Truy xuất nguồn gốc

d)

Ngăn chặn khiếu nại

41.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, câu nào sau đây không đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng

a)

Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, tắt ứng nhu cầu của từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng

b)

Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh vật có hại, kháng sinh và chất cấm

c)

Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh

d)

Định kỳ phun thuốc khử trùng, phát quang bụi rậm

42.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây đúng về yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi

a)

Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào có hố khử trùng

b)

Bố trí xen kẽ giữa các khu ở của người và vật nuôi, để thuận tiện cho việc chăm sóc vật nuôi

c)

Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng

d)

Giữa các ô nhốt vật nuôi phải có cửa thông nhau để vật nuôi có thể di chuyển qua lại dễ dàng

43.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống

b)

Giống mới không được cách ly, cần nuôi cùng với giống cũ để hòa nhập ngay

c)

Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lý

d)

Áp dụng phương thức quản lý "cùng vào–cùng ra"

44.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu

a)

-5–0⁰C

b)

0–4⁰C

c)

4–10⁰C

d)

10–15⁰C

45.

Nhiệt độ kho để bảo quản trứng gà tươi là bao nhiêu

a)

0–6⁰C

b)

6–12⁰C

c)

10–13⁰C

d)

14–20⁰C

46.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt đông lạnh là bao nhiêu

a)

–18

b)

0–4⁰C

c)

2–6⁰C

d)

10–13⁰C

47.

Nhiệt độ kho để bảo quản sữa tươi nguyên liệu là bao nhiêu

a)

–18

b)

0–4⁰C

c)

2–6⁰C

d)

10–13⁰C

48.

Nhiệt độ kho để bảo quản sữa tươi thanh trùng là bao nhiêu

a)

–18

b)

0–4⁰C

c)

2–6⁰C

d)

10–13⁰C

49.

Trong công nghệ bảo quản lạnh thời gian bảo quản thịt mát là bao nhiêu

a)

1 đến 7 ngày

b)

6 đến 18 tháng

c)

1 đến 3 tuần

d)

1 tuần

50.

Trong công nghệ bảo quản lạnh thời gian bảo quản thịt đông lạnh là bao nhiêu

a)

1 đến 7 ngày

b)

6 đến 18 tháng

c)

1 đến 3 tuần

d)

1 tuần

51.

Trong công nghệ bảo quản lạnh thời gian bảo quản trứng gà tươi là bao nhiêu

a)

1 đến 7 ngày

b)

6 đến 18 tháng

c)

1 đến 3 tuần

d)

1 tuần

52.

Trong công nghệ bảo quản lạnh thời gian bảo quản sữa tươi nguyên liệu là bao nhiêu

a)

1 đến 7 ngày

b)

6 đến 18 tháng

c)

< 48 giờ

d)

1 đến 3 tuần

53.

Trong công nghệ bảo quản lạnh thời gian bảo quản sữa tươi thanh trùng là bao nhiêu

a)

1 đến 7 ngày

b)

6 đến 18 tháng

c)

1 đến 3 tuần

d)

1 tuần

54.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quản

a)

Sản phẩm sữa

b)

Các loại thịt gà

c)

Các loại thịt lợn

d)

Sản phẩm lòng trứng

55.

Sản phẩm được bảo quản bằng phương pháp HPP có ưu điểm gì

a)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 1 năm

b)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 120 ngày

c)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quản đến 1 năm

d)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quản đến 120 ngày

56.

Xúc xích được chế biến từ thịt bò, thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng phương pháp

a)

Nhồi thịt vào vỏ collagen hoặc cellulose

b)

Nhồi lòng lợn

c)

Nhồi bánh đúc

d)

Xay nhuyễn và trộn hỗn hợp

57.

Khi muối trứng, nếu chúng ta chuẩn bị nguyên liệu là 10 quả trứng gà, 1.5l nước, 20g muối ăn thì ta cần bao nhiêu rượu trắng

a)

5 ml rượu trắng

b)

50 ml rượu trắng

c)

0.5 ml rượu trắng

d)

1.5l rượu trắng

58.

Hàng ngày, vật nuôi thải ra một lượng phân và Nước tiểu rất lớn, tương đương bao nhiêu % khối lượng cơ thể

a)

1 đến 2%

b)

5 đến 8%

c)

15 đến 19%

d)

23 đến 27 %

59.

Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi cần phải kiểm soát tốt 3 loại chất thải, đó là

a)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải khí

b)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải độc

c)

Chất thải khí, chất thải độc, chất thải hóa học

d)

Chất thải hóa học, chất thải vật lý, chất thải sinh học

60.

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi hiện nay là một vấn đề rất cấp thiết vì

1. Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng tới sức khỏe con người

2. Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng tới sức khỏe của vật nuôi và lây lan dịch bệnh

3. Chất thải chăn nuôi được xử lý đúng kỹ thuật sẽ giúp nâng cao hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi

4. Nước thải chăn nuôi có thể tái sử dụng thành nguồn nước sinh hoạt cho con người

Đâu là phương án trả lời đúng

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

61.

Chất thải chăn nuôi được xử lý đúng kỹ thuật có thể tạo ra:

1. Nguồn phân bón hữu cơ tốt cho cây trồng

2. Nguồn nguyên liệu cho xây dựng

3. Nguồn nguyên liệu cần thiết cho ngành y học

4. Nguồn khí sinh học làm nhiên liệu

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 4

d)

3, 4

62.

Đâu không phải chất thải rắn trong chăn nuôi

a)

Phân

b)

Đất

c)

Chất độn chuồng

d)

Thức ăn thừa hoặc rơi vãi