wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý hk2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?

a)

Dòng điện là sự chuyển dời của điện tích.

b)

Dòng điện có thể chạy trong chất lỏng.

c)

Dòng điện có gây tác dụng nhiệt.

d)

Dòng điện có chiều cùng chiều chuyển động của điện tích dương

2.

Đại lượng không có đơn vị vôn là

a)

điện thế.

b)

hiệu điện thế.

c)

suất điện động.

d)

thế năng.

3.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

A = ξIt.

b)


A = ξI.

c)

A = UIt.

d)

A = UI.

4.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

ion âm.

c)

electron tự do.

d)

ion dương và electron tự do.

5.

Hai chất điểm mang điện tích q1,q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1và q2 trái dấu nhau.

d)

q1và q2 cùng dấu nhau.

6.

Công thức của định luật Coulomb là

a)

F = q1q2/r2

b)

F = q1q2/ξr2

c)

F = k (q1q2/ξr2)

d)

F = q1q2/k

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện môi?

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn

8.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

a)

P = RI2

b)

P = U2/R

c)

P = UI

d)

P = I2/R

9.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

tĩnh điện kế.

d)

công tơ điện.

10.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

11.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

12.

Điều kiện để một vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.

c)

có chứa các điện tích tự do.

d)

vật phải mang điện tích.

13.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là thì cho bởi biểu thức

a)

U = Ed

b)

U = E/d

c)

U = qEd

d)

U = qE/d

14.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

15.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

16.

Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

a)

giảm.

b)

có thể tăng hoặc giảm.

c)

không thay đổi.

d)

tăng.

17.

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

18.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

19.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

20.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường, không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N.

b)

hình dạng đường đi từ M đến N.

c)

độ lớn của điện tích q.

d)

cường độ điện trường tại M và N.

21.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I = Δq/∆t.

b)

I = Δq/e.

c)

I = Δq.∆t.

d)

I = Δt/∆q.

22.

Điện năng tiêu thụ ở gia đình em được đo bằng dụng cụ gì

a)

Điện kế.

b)

Ampe kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Vôn kế.

23.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với vectơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

q = 0.

b)

q > 0.

c)

q < 0.

d)

q ≠ 0.

24.

Chọn biểu thức đúng.

a)

E = Ud.

b)

E = d/U.

c)

E = Ud/2.

d)

E = U/d.

25.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

khoảng cách d giữa hai bản tụ.

b)

điện dung C.

c)

điện tích Q.

d)

cường độ điện trường.

26.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể l

a)

hai vật nhiễm điện khác loại.

b)

hai vật không nhiễm điện.

c)

hai vật nhiễm điện cùng loại.

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.

27.

Chọn đáp án đúng. Khi nhiệt độ của dây tóc đèn sợi đốt tăng, điện trở của nó sẽ

a)

giảm sau đó tăng.

b)

giảm đi.

c)

tăng lên.

d)

không tăng.

28.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

29.

Đơn vị đo điện trở là

a)

henry (H).

b)

ôm (Ω) .

c)

fara (F).

d)

oát (𝑊).

30.

Trong hệ 𝑆𝐼, đơn vị của điện tích là

a)

Fara (F).

b)

Vôn trên mét (V/m).

c)

Volt (V).

d)

Coulomb (𝐶).

31.

Chọn câu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua một đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng electron dịch chuyển có hướng.

32.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = U/R.

b)

I = R/U.

c)

U = I/R.

d)

U = R/I.

33.

Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là

a)

Jun (J).

b)

Vôn trên mét (V/m).

c)

Vôn (V).

d)

Oát (W).

34.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

35.

Điện dung của tụ điện là đại lượng

a)

đặc trưng cho điện trường ở giữa hai bản tụ về phương diện tạo ra năng lượng.

b)

được xác định bằng tích hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ và điện tích mà tụ tích được.

c)

đặc trưng cho kích cỡ của tụ điện.

d)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

36.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

tổng điện thế của các bản tụ điện.

b)

công để tích điện cho tụ điện.

c)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

37.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đó về

a)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

b)

phương diện tác dụng lực.

c)

phương của vectơ cường độ điện trường.

d)

độ lớn của lực điện.

38.

Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường của nó

a)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

39.

Trong điện trường đều, gọi VM và VN lần lượt là điện thế tại điểm M và tại điểm N, UMN là hiệu điện thế giữa M và N. Biết VM và VN có cùng mốc tính điện thế. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

UMN = VM - VN

b)

UMN = VM + VN

c)

UMN = 2VM + VN

d)

UMN = 2VM - VN

40.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

41.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

Hai quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

b)

Hai bản bằng đồng đặt song song rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

c)

Hai quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

d)

Hai tấm thủy tinh đặt song song rồi được nhúng vào trong nước cất.

42.

Khi đặt hai điện tích điểm q1 và q2 gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

b)

q1 và q2 mang điện tích trái dấu nhau.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 mang điện tích cùng dấu nhau.

43.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

W = Q2/2C

b)

W = CU2

c)

W = U/2

d)

W = QU2/2

44.

Hai đồ thị trong hình sau mô tả đường đặc trưng vôn - ampe của một dây kim loại ở hai nhiệt độ t1 và t2. Hãy so sánh t1 và t2?

a)

t1 > t2.

b)

Không có căn cứ để so sánh t1 và t2.

c)

t1 < t2.

d)

t1 = t2.

45.

Thả nhẹ một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì thì electron đó sẽ

a)

chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

b)

đứng yên.

c)

chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

d)

chuyển động dọc theo một đường sức điện.

46.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

d)

mật độ electron dẫn giảm.

47.

Điện dung của ba tụ điện theo thứ tự tăng dần được cho bởi hình vẽ sau là:

a)

P, N, M.

b)

M, N, P.

c)

N, M, P.

d)

P, M, N.

48.

Cho mạch điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 và C2 mắc nối tiếp với nhau. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

Cbộ > C1 và Cbộ > C2.

b)

Cbộ < C1 và Cbộ < C2.

c)

Ubộ = U1 = U2.

d)

Cbộ = C1 + C2.