wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá sinh 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể muối mật có chức năng gì

a)

Tổng hợp axit mặt Nguyên phát

b)

Tổng hợp cholesterol

c)

Nhũ tương hóa thức ăn chứa lipid

d)

Hấp thu các vitamin

2.

Nhiễm axit chuyển hóa có các biểu hiện sau

a)

pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 giảm

b)

Ph máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 TĂNG

c)

pH giảm, pCO2 tăng và HCO3 giảm

d)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 tăng

3.

Nhiễm kiêm chuyển hóa có các biểu hiện nào

a)

pH máu tăng,pCO2 giảm và HCO3 giảm

b)

pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3 tăng

c)

pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3 tăng

d)

pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3 tăng

4.

Khi cơ thể thiếu năng lượng cơ quan nào có thể sử dụng nguồn năng lượng lấy từ thể cetonic

a)

Não và thận

b)

Gan và não

c)

Tim và thận

d)

Gan và thận

5.

Tính chất nào sau đây sai với nhóm Hoóc môn steroid

a)

Dễ dàng qua màng tế bào

b)

Cần chất vận chuyển trong máu

c)

Không tan trong nước

d)

Không cần chất vận chuyển

6.

Chất điện giải nào có nhiều ở dịch nội bào hơn là ngoại bào

a)

Na+ và Cl-

b)

K+ và PO4 3-

c)

Na+ và HCO3-

d)

K+ và CL-

7.

Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì sao

a)

Chiếm 55-70% Trọng lượng cơ thể ở bào thai

b)

Chiếm 90% Trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ

c)

Chiếm 80% Trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành

d)

Tham ra các phản ứng lý hóa trong cơ thể

8.

Cơ chế nào về điều hòa thăng bằng axit bazơ của Thuận là không đúng

a)

Thận tại hấp thu hoàn toàn hco3-

b)

Tái tạo lại HCO3 - bằng cách đào thải h+

c)

Thất tái hấp thu 100% glucose

d)

Bài tiết h+ và giữ lại na +

9.

Cơ chế nào về điều hòa thăng bằng axit bazơ của thận là không đúng

a)

Thận tại hấp thu hco3-

b)

Tái tạo lại HCO3 - bằng cách đào thải h+

c)

Thận tại hấp thu 100% glucose

d)

Bài tiết h+ và giữ lại Na+

10.

Chức năng chuyển hóa protid ở gan là

a)

Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ urê

b)

Khi gan suy từ urê máu tăng NH3 giảm

c)

Gan tổng hợp toàn bộ globulin một phần nhỏ albumin

d)

Gan có khả năng tổng hợp urê từ NH3

11.

Gan có khả năng khử độc cho cơ thể vì

a)

Gan tổng hợp được protein

b)

Gan chứa các enzim GOT và GDP

c)

Gan điều hòa đường huyết

d)

Gan chứa các enzim oxi hóa

12.

Nhu Cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là bao nhiêu

a)

4-6g cho Na+ , Cl-

b)

Có đầy đủ trong thức ăn

c)

5-6g trong thức ăn có k+

d)

1-2g trong thức ăn có mg

13.

Hóc môn steroid được tổng hợp từ tuyến nào

a)

Tuyến bỏ thượng thận tuyến giáp trạng

b)

Tuyến sinh dục tuyến vỏ thượng thận

c)

Tuyến sinh dục tuyến yên

d)

Tuyến tùy thượng thận tuyến sinh dục

14.

Hócmôn Aldosterol có tác dụng

a)

Tăng bài tiết k+ ở ống lượn xa

b)

Tăng bài tiết h+ ở ống lượn xa

c)

Tăng bài tiết ca+ + ở ống lượn xa

d)

Tăng bài tiết cr+ ở ống lượn xa

15.

Hormon Aldosterol có tác dụng gì

a)

Tăng tại hấp thu bikabonac ở ống lượn xa

b)

Tăng hấp thu na+ ở ống nước xa

c)

Tăng hấp thu k+ ở ống lượn xa

d)

Tăng hấp thu cl + ở ống lượn xa

16.

Hóc môn steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tủy thượng thận

d)

Vỏ thượng thận

17.

Hóc môn steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây

a)

Từ tuyến yên

b)

Từ tuyến tụy

c)

Từ tủy thượng thận

d)

Tuyến sinh dục

18.

Theo cơ chế cố định và thải trừ các chất độc khi đến gam sẽ được

a)

Giữ lại và đào thải phần lớn

b)

Giữ lại về đào thải nguyên dạng

c)

Giữ giữ lại chuyển hóa và đào thải

d)

Giữ lại và đào thải một phần

19.

Trong huyết tương Albumin có vai trò gì

a)

Vận chuyển đường

b)

Vận chuyển acid amin

c)

Vận chuyển cholesterol

d)

Vận chuyển các chất kém hòa tan

20.

Trong huyết tương albumin có vai trò gì

a)

Tạo áp lực thủy tĩnh

b)

Tạo áp lực thẩm thấu

c)

Tạo áp suất keo

d)

Tạo áp suất máu

21.

Trong huyết tương hệ đệm bicarbonat là hệ đệm có khả năng

a)

Đệm đứng sau hệ điện protein

b)

Đệm đứng sau hệ đệm phospha

c)

Đệm nhanh và hiệu quả nhất

d)

Đệm đứng sau hệ Định hemoglobin

22.

pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của

a)

Các hệ thống đêm bạch tuyết

b)

Hoạt động của các hệ tuần hoàn

c)

Hoạt động trao đổi khí của phổi

d)

Hoạt động của hệ nội tiết

23.

Ph máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của

a)

Hệ thống đệm Bạch Tuyết

b)

Hoạt động sinh lý của thận

c)

Hoạt động hệ nội tiết

d)

Hoạt động hệ tuần hoàn

24.

Chồng huyết tương natri và Clo có vai trò gì

a)

Vai trò trong tạo áp suất thẩm thấu

b)

Vai trò dẫn truyền thần kinh

c)

Vai cho tạo áp lực thủy Tĩnh

d)

Vai trò tạo áp lực keo

25.

Tại tế bào đích hóc môn peptit và amin có đặc điểm nào sau đây

a)

Muốn qua màng tế bào buộc phải có chất vận chuyển

b)

Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có năng lượng

c)

Kết hợp với thụ thể trong bào tương hòa trong nhân tế bào

d)

Gắn với chất thụ thể ở màng của tế bào Đícho

26.

Tại tế bào tích hóc môn peptit và amin có đặc điểm nào sau đây

a)

Không dễ dàng qua màng tế bào

b)

Muốn qua màng tế bào bắt buộc kết hợp với chất màng

c)

Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có năng lượng

d)

Kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào

27.

Tại tế bào Bích hóc môn steroid và tuyến giáp có đặc điểm nào sau đây

a)

Không thể qua màng tế bào

b)

Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có chất vận chuyển

c)

Muốn qua màng tế bào bắt buộc phải có năng lượng

d)

Kết hợp với thụ thể trong bào tương tế bào

28.

Tại sao tế bào nick hóc môn steroid và hoóc-môn tuyến giáp có đặc điểm nào sau đây

a)

Dễ dàn khuếch tán qua màng tế bào

b)

Không thể qua màng tế bào

c)

Qua màng tế bào bắt buộc phải có chất vận chuyển

d)

Qua màng tế bào bắt buộc phải có năng lượng

29.

Hóc môn khi tác dụng lên các cơ quan kết hợp theo cơ chế

a)

Kết hợp với chất thụ thể trong ti thể

b)

Kết hợp với chất thụ thể trong nhân

c)

Kết hợp với chất thụ thể ở màng tế bào

d)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong pony

30.

Hóc môn khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế

a)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong ti thể

b)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân

c)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong tế bào

d)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong pony

31.

Cấu tạo hóa học hoocmôn là

a)

Peptide dẫn xuất axit amin và stieroid

b)

Peptid dẫn xuất axit amin và axit béo

c)

Peptid, dẫn xuất axit amin và glucid

d)

Peptid, dẫn xuất axit amin và muối

32.

Tỷ lệ natri được tái hấp thu ở thật là bao nhiêu

a)

70%

b)

60%

c)

79%

d)

78%

33.

So sánh Thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành ở nước tiểu ban đầu

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Khác nhau về thành phần protein

c)

Khác nhau không đáng kể

d)

Khác nhau hoàn toàn

34.

Chất nào được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần

a)

Protein

b)

Acid uric

c)

Glucose

d)

Acid béo

35.

Tỷ lệ phần trăm nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi giới và thể tạo cụ thể là

a)

Tỷ lệ nước tăng theo tuổi

b)

Tỷ lệ nước tăng ở người béo

c)

Tỷ luyện nước ta ở nữ giới

d)

Tỷ lợi nước giảm ở người gầy

36.

Cơ chế hoạt động của hoóc môn thuộc nhóm peptit thông qua AMPv nhằm

a)

Tăng tổng hợp enzim

b)

Giảm tổng hợp enzim

c)

Ức chế enzim

d)

Hoạt hóa emzim

37.

Glutamine tới ta sẽ phân hủy thành chất nào

a)

Thành ure

b)

Thành carbamyl phosphat

c)

Thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng nh4+

d)

Thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

38.

Hóc môn bản chất là steroid có tác dụng tăng cường tổng hợp protein mới bản chất là

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

Enzym

d)

Adenyl cylase

39.

Hóc môn bản chất là axit amin phát huy tác dụng bằng việc hoạt hóa

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

AND

d)

Adenyl cylase

40.

Hóc môn chỉ có tác dụng khi được gắn với

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

AND

d)

Adenyl cylase

41.

Nhiễm axit hô hấp có các biểu hiện sau

a)

pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 - tăng

b)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 giảm

c)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 - giảm

d)

pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 giảm

42.

Nhiễm kiềm hô hấp có các biểu hiện nào

a)

pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3 giảm

b)

pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3 tăng

c)

pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3 tăng

d)

Ph máu tăng pCO2 tăng và HCO3 giảm

43.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Nước ngập cùng nước uống và nước trong thức ăn tổng cộng 2,5 lít/ngày

b)

Nhu Cầu muối na+ là cao nhất khoảng 20 g/ngày

c)

Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

d)

Muối không tham gia điều hòa thăng bằng axit bazơ

44.

Chọn một câu đúng trong các câu sau

a)

Tất cả các hóc môn đều có bản chất protein

b)

Trong vàng da do tóc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do

c)

Protein cetonic là các chất có mặt trong nước tiểu bất thường

d)

Bicarbonat là hệ điện quan trọng nhất là trong hồng cầu

45.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tất cả các hoóc môn đều có bản chất protein

b)

Trong vàng da do tóc mặc bikini trong nước tiểu là bilirubin tự do

c)

Bicarbonat là hệ điều quan trọng nhất trong hồng cầu

d)

Bicarbonat là hệ điện quan trọng nhất của huyết tương

46.

Các phát biểu nào sau đây đều đúng trừ

a)

Acid urIC vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

b)

Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

c)

Creating vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

d)

Glucose được tái hấp thu 100% ở thận

47.

Khi đến thận axit uric là chất như thế nào

a)

Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

b)

Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

c)

Không bài tiết được tái hấp thu một phần

d)

Vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

48.

Khi đến thận creatinin là chất sẽ được

a)

Locy qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

b)

Vừa được bài tiết qua cầu thận mà được cái hấp thu một phần

c)

Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu một phần

d)

Không được bài tiết và được tái hấp thu một phần

49.

Áp lục Thủy Tĩnh có tác dụng gì ở khu vực nào nó chiếm giữ

a)

Đẩy nước và chất dinh dưỡng

b)

Giữ nước và kéo nước

c)

Giữ chất dinh dưỡng

d)

Giữ các phân tử protein

50.

Áp suất thẩm thấu có tác dụng gì ở khu vực nó chiếm giữ

a)

Đẩy nước và chất dinh dưỡng

b)

Giữ nước và kéo nước

c)

Giữ chất dinh dưỡng

d)

Giữ các phân tử Protein

51.

Tỉ lệ nước trong cơ thể ở những người già thường

a)

Không đổi so với người trưởng thành

b)

Tăng so với người trưởng thành

c)

Giảm so với người trưởng thành

d)

Bằng so với người trưởng thành

52.

Căn cứ vào cấu tạo hóa học hoocmôn có thể là

a)

Dẫn xuất glucid

b)

Dẫn xuất lipid tap

c)

Dẫn xuất axit trirosin

d)

Dẫn xuất axit triptophan

53.

Ph máu được ổn định là nhờ chọn đáp án đúng nhất

a)

Hệ đệm của bạch cầu là điều hòa cân bằng axit bazơ của thận

b)

Hệ đệm của tiểu cầu và điều hòa cân bằng axit bazơ của thận

c)

Hệ đệm của bạch cầu về điều hòa cân bằng axit bazơ của thận

d)

Hệ đệm của máu và điều hòa cân bằng axit của thận

54.

Chất nào dưới đây có thể khử độc theo phương pháp cố định và thải trừ tại gan

a)

Cu và Pb

b)

Cu và thủy ngân

c)

Cu và Fe

d)

Cu và nhôm

55.

Hệ đệm nào dưới đây là hệ đệm của máu

a)

Hệ đệm bạch đầu hạt

b)

Hệ đệm không câu

c)

Hệ đệm bạch cầu

d)

Hệ đệm tiểu cầu

56.

Chất tiếp nhận hóc môn( receptor) có thể

a)

Nằm ở màng tế bào

b)

Nằm ở màng nhân

c)

Nằm ở bề ngoài ti thể

d)

Nằm ở màng trong ti thể

57.

Căn cứ cấu tạo hóa học hoocmôn có thể có bản chất là

a)

Glucid

b)

Peptid

c)

Acid glutamin

d)

Acid glutamic

58.

Cơ chế nào dưới đây là cơ chế khử độc của gan

a)

Khử độc bằng các phản ứng hóa học

b)

Khử đọc bằng các phản ứng trao đổi amin

c)

Khử đọc bằng các phản ứng chuyển amin

d)

Khử đọc bằng các phản ứng ion hóa

59.

Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế vận chuyển tích cực là đường

a)

Mantose và glucose

b)

Trựctose và matose

c)

Glucose và galactise

d)

Galactise và mantose

60.

Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế khuếch tán đơn giản là đường

a)

Mantose và glucose

b)

Fructose và mantose

c)

Glucose và galactise

d)

Galactose và mantose