wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Bắc Trung Bộ

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dải đồng bằng ven biển chủ yếu là dất

a)

cát pha.

b)

phù sa.

c)

mùn thô.

d)

ba-dan.

2.

Ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi phía Tây.

b)

Vùng đồi trước núi.

c)

Vùng ven biển, đảo.

d)

Vùng hạ lưu sông.

3.

Ở Bắc Trung Bộ, các cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều vùng đất cát ven biển là

a)

lạc, mía.

b)

mía, cói.

c)

lạc, đay.

d)

cói, tiêu.

4.

Gió mùa Đông Bắc khi thổi đến vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đã bị suy yếu nhiều, không còn ảnh hưởng tới vùng.

b)

Còn hoạt động mạnh, làm mùa đông ở đây khá lạnh.

c)

Chỉ ảnh hưởng đến ven biển và mùa đông khá ấm áp.

d)

Hoạt động rất mạnh và khí hậu có mùa đông kéo dài.

5.

Di sản thế giới nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Cố đô Huế.

b)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

c)

Thành nhà Hồ.

d)

Di tích Mỹ Sơn.

6.

Các di sản thế giới ở vùng Bắc Trung Bộ là Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng (thuộc tỉnh Quảng Bình), Thành nhà Hồ (thuộc tỉnh Quảng Trị), Cố đô Huế (thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế). Còn Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh Quảng Nam của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

b)

Thành nhà Hồ

c)

Cố đô Huế

d)

Di tích Mỹ Sơn

7.

Khu vực phía tây phù hợp với phát triển

a)

các loại cây lâm nghiệp, nuôi gia cầm.

b)

các loại cây lương thực và nghề rừng.

c)

các loại cây ăn quả, chăn nuôi gia súc.

d)

cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả.

8.

Cây cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quảng Bình, Hà Tĩnh.

b)

Quảng Trị, Quảng Bình.

c)

Nghệ An, Quảng Trị.

d)

Hà Tĩnh, Thanh Hóa.

9.

Cây cao su và hồ tiêu được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An, Quảng Trị.

b)

Quảng Bình, Hà Tĩnh.

c)

Quảng Trị, Quảng Bình.

d)

Hà Tĩnh, Thanh Hóa.

10.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Lào.

d)

Trung Quốc.

11.

Vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là

4 lines
12.

Vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là

a)

giáp với vùng biển rộng lớn.

b)

phía nam giáp với Tây Nguyên.

c)

ở phía bắc giáp Trung Quốc.

d)

tiếp giáp với 4 vùng kinh tế.

13.

Dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng núi và trung du.

b)

miền núi và hải đảo.

c)

đồng bằng, ven biển.

d)

ven biển, trung du.

14.

Bắc Trung Bộ giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Mi-an-ma.

d)

Trung Quốc.

15.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Ninh Bình.

b)

Thanh Hóa.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Trị.

16.

Các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

b)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.

c)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.

d)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.

17.

Các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.

b)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.

c)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.

18.

Dãy núi nào sau đây góp phần tạo nên sự phân hóa đông - tây của khí hậu ở Bắc Trung Bộ?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Bạch Mã.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Hoành Sơn.

19.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa nước.

b)

Chống lũ quét.

c)

Chắn gió, bão.

d)

Hạn chế lũ lụt.

20.

Cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quảng Trị.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Hà Tĩnh.

21.

Các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng khai thác thủy sản lớn?

a)

Quảng Trị, Thanh Hóa, Quảng Bình.

b)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình.

c)

Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, Nghệ An.

d)

Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị.

22.

Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần?

a)

đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

b)

tăng cường trồng rừng ven biển, đánh bắt thủy sản.

23.

Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần

a)

đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

b)

tăng cường trồng rừng ven biển, đánh bắt thủy sản.

c)

khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển.

d)

hình thành vùng chuyên canh kết hợp với sản xuất.

24.

Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do

a)

lãnh thổ của vùng kéo dài nhưng hẹp ngang.

b)

có ba dải địa hình (vùng núi, trung du, biển).

c)

phát huy được thế mạnh, bảo vệ tài nguyên.

d)

hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực.

25.

Việc nuôi thủy sản nước lợ và nước mặn làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ do

a)

tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa.

b)

giải quyết nhiều việc làm cho dân cư.

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn.

d)

khai thác, sử dụng hợp lí thế mạnh.

26.

Việc làm đường hầm ô tô Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

a)

tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam.

b)

làm tăng khả năng vận chuyển tuyến Đông - Tây.

c)

mở rộng giao thương với nước bạn Cam-pu-chia.

d)

 rút ngắn khoảng cách từ đất liền ra biển, các đảo.

27.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa giáp Lào, vừa giáp biển?

a)

Khánh Hòa.

b)

Quảng Nam.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Thuận.

28.

Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

b)

vùng biển có nhiều loài tôm, cá, mực.

c)

có các ngư trường trọng điểm rộng lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản phát triển.

29.

Vùng nuôi tôm thâm canh với quy mô lớn ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã hình thành ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam, Quảng Ngãi.

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

c)

Phú Yên, Khánh Hòa.

d)

Khánh Hòa, Ninh Thuận.

30.

Để khai thác hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vấn đề đặt ra hàng đầu là

a)

xây dựng các công trình thủy lợi.

b)

tăng cường trồng rừng ven biển.

c)

đẩy mạnh thâm canh và tăng vụ.

d)

mở rộng diện tích trồng cây gỗ.

31.

Để khai thác có hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vấn đề đặt ra hàng đầu là xây dựng các công trình thủy lợi nhằm đảm bảo nguồn nước tưới tiêu quanh năm, đặc biệt là vào mùa khô hạn.

a)

tăng cường trồng rừng ven biển.

b)

đẩy mạnh thâm canh và tăng vụ.

c)

mở rộng diện tích trồng cây gỗ.

32.

Các tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Bình Định.

c)

Quảng Trị.

d)

Ninh Thuận.

33.

Các tỉnh/thành phố nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Kon Tum.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Đồng Nai.

34.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Thành phố Đà Nẵng, Khánh Hòa.

b)

Quảng Nam, Khánh Hòa.

c)

Khánh Hòa, Thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng, Phú Yên.

35.

Duyên hải Nam Trung Bộ giáp với

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

37.

Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

38.

Cảng biển nước sâu nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi?

a)

Dung Quất.

b)

Kỳ Hà.

c)

Vân Phong.

d)

Nhơn Hội.

39.

Cảng biển nước sâu nào sau đây thuộc tỉnh Khánh Hòa?

a)

Dung Quất.

b)

Kỳ Hà.

c)

Vân Phong.

d)

Nhơn Hội.

40.

Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Trường Sa, Côn Sơn.

b)

Côn Sơn, Nam Du.

c)

Hoàng Sa, Trường Sa.

d)

Thổ Chu, Nam Du.

41.

Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Hoàng Sa, Lý Sơn, Phú Quý, Trường Sa.

b)

Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đảo, Lý Sơn.

c)

Lý Sơn, Cồn Cỏ, Phú Quốc, Côn Đảo.

d)

Hoàng Sa, Trường Sa, Phú Quý, Cô Tô.

42.

Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Hoàng Sa, Lý Sơn, Phú Quý, Trường Sa.

b)

Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đảo, Lý Sơn.

c)

Lý Sơn, Cồn Cỏ, Phú Quốc, Côn Đảo.

d)

Hoàng Sa, Trường Sa, Phú Quý, Cô Tô.

43.

Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ.

b)

phía tây dân cư tập trung đông hơn phía đông.

c)

tỉ lệ dân số thành thị và mật độ dân số rất thấp.

d)

nơi sinh sống chủ yếu của người dân tộc Kinh.

44.

Thế mạnh chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai (bão, lũ lụt).

b)

ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên biển.

c)

đường bờ biển dải, nhiều vịnh biển sâu kín gió.

d)

hệ thống cơ sở hạ tầng, kĩ thuật nhiều hạn chế.

45.

Hạn chế chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vùng biển và thềm lục địa có nhiều tài nguyên.

b)

ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên biển.

c)

đường bờ biển dải, nhiều vịnh biển sâu kín gió.

d)

người dân kinh nghiệm, hạ tầng dần hoàn thiện.

46.

Cảng biển nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển quốc tế lớn trong khu vực?

a)

Dung Quất.

b)

Đà Nẵng.

c)

Vân Phong.

d)

Nhơn Hội.

47.

Hai trung tâm du lịch biển đảo lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng, Nha Trang.

b)

Nha Trang, Quy Nhơn.

c)

Phan Thiết, Đà Nẵng.

d)

Quy Nhơn, Cam Ranh.

48.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu mỏ và khí tự nhiên được khai thác ở

a)

Vân Phong.

b)

Phú Quốc.

c)

Cam Ranh.

d)

Quy Nhơn.

49.

Nhà máy lọc dầu đầu tiên ở nước ta được xây dựng ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Khánh Hòa.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Ninh Thuận.

50.

Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Diêm Điền, Hòn Khói.

b)

Bạch Long, Hải Hậu.

c)

Bảo Thuận, Sa Huỳnh.

d)

Sa Huỳnh, Cà Ná.

51.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tiến hành khai thác khí tự nhiên?

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.

c)

Khánh Hòa.

d)

Quảng Nam.

52.

Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có các đồng bằng châu thổ.

b)

tất cả các tỉnh đều có biển.

c)

biển rộng, thềm lục địa sâu.

d)

có vùng trung du trải dài.

53.

Các hải cảng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Quy Nhơn, Đà Nẵng, Vân Phong, Nha Trang.

b)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vân Phong, Nha Trang.

c)

Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Vân Phong.

d)

Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Phong.

54.

Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định.

b)

Đà Nẵng.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Thuận.

55.

Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định.

b)

Đà Nẵng.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Thuận.

56.

Việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam không có vai trò nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tăng cường vai trò trung chuyển, trao đổi hàng hóa.

b)

Giúp đẩy mạnh sự giao lưu của vùng với Đà Nẵng.

c)

Đẩy mạnh giao lưu của vùng với TP. Hồ Chí Minh.

d)

Góp phần phân bố lại các cơ sở kinh tế của vùng.

57.

Duyên hải Nam Trung Bộ có những di sản văn hóa thế giới nào sau đây?

a)

Phố cổ Hội An, Phong Nha - Kẻ Bàng.

b)

Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn.

c)

Di tích Mỹ Sơn, Phan Rang - Tháp Chàm.

d)

Cố Đô Huế, Phố cổ Hội An.

58.

Hoạt động khai thác thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ

a)

biển có nhiều bãi tôm và bãi cá.

b)

có hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

59.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng.

b)

cửa ngõ ra biển Tây Nguyên, Cam-pu-chia.

c)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

tất cả các tỉnh giáp biển và vùng biển rộng.

60.

Trong phát triển du lịch biển, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do

a)

vị trí địa lí và cơ sở hạ tầng tốt.

b)

chính sách phát triển, vốn lớn.

c)

nhiều bãi biển đẹp và nổi tiếng.

d)

nhiều đặc sản, các đảo ven bờ.

61.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở các tỉnh nào của Tây Nguyên ?

a)

Gia Lai, Kon Tum.

b)

Kon Tum, Đắk Lắk.

c)

Đắk Lắk, Lâm Đồng.

d)

Lâm Đồng, Gia Lai.

62.

Cây công nghiệp nào sau đây quan trọng số một ở vùng Tây Nguyên?

a)

Cao su.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Điều.

63.

Cây công nghiệp nào sau đây quan trọng số một ở vùng Tây Nguyên?

a)

Cao su.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Điều.

64.

Tỉnh/thành phố nào sau đây được mệnh danh "thủ phủ cà phê" của Việt Nam?

a)

Lâm Đồng.

b)

Kon Tum.

c)

Đắk Nông.

d)

Đắk Lắk.

65.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

Than bùn.

b)

Bô-xít.

c)

Đá quý.

d)

Sắt.

66.

Ở vùng Tây Nguyên, khoáng sản bô-xít tập trung chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Lâm Đồng, Đắk Nông.

b)

Đắk Nông, Kon Tum.

c)

Kon Tum, Lâm Đồng.

d)

Đắk Lắk, Đắk Nông.

67.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp ở vùng Tây Nguyên là

a)

địa hình có sự phân bậc.

b)

khí hậu có sự phân hóa.

c)

thiếu nước vào mùa khô.

d)

tầng phong hóa đất sâu.

68.

Các loại cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở Tây Nguyên là

a)

cà phê, cao su, hồi.

b)

cà phê, cao su, chè.

c)

cà phê, cao su, dừa.

d)

cà phê, cao su, quế.

69.

Ở Tây Nguyên cây cà phê chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Nông.

c)

Gia Lai.

d)

Lâm Đồng.

70.

Tỉnh nào sau đây của vùng Tây Nguyên nằm ở biên giới giữa ba quốc gia Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia?

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Lâm Đồng.

d)

Đắk Nông.

71.

Tây Nguyên giáp với

a)

vùng biển rộng lớn.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

nước bạn Trung Quốc.

72.

Ở nước ta hiện nay, vùng nào sau đây không giáp với biển Đông?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

73.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc

a)

Chăm, Hoa.

b)

Tày, Nùng.

c)

Xơ-đăng, Ê Đê.

d)

Thái, Mông.

74.

Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?

a)

Sê San 4.

b)

Yaly.

c)

Buôn Kuốp.

d)

Đồng Nai 3.

75.

Thành phố nổi tiếng về trồng hoa và rau ôn đới ở Tây Nguyên là

a)

Tân Rai.

b)

Buôn Đôn.

c)

Đà Lạt.

d)

Yok Đôn.

76.

Việc làm thủy lợi ở vùng Tây Nguyên gặp nhiều khó khăn là do

a)

đất tơi xốp, tầng phong hóa sâu.

b)

sự phân mùa của khí hậu sâu sắc.

c)

độ dốc địa hình lớn, nhiều bão.

d)

số giờ nắng nhiều, địa hình dốc.

77.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đồng Nai.

d)

Đắk Lắk.

78.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hòa.

c)

Đồng Nai.

d)

Đắk

79.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hòa.

c)

Đồng Nai.

d)

Đắk Nông.

80.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng do

a)

gần với Đông Nam Bộ và diện tích rộng.

b)

biên giới kéo dài với Lào và Cam-pu-chia.

c)

tiếp giáp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

tập trung nhiều ba-dan xếp tầng rộng lớn.

81.

Tây Nguyên không tiếp giáp với

a)

nước láng giềng Lào.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

82.

Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, điều quan tâm nhất là

a)

đầu tư các nhà máy quy mô rộng.

b)

không làm thu hẹp diện tích rừng.

c)

xây dựng mạng lưới giao thông.

d)

mở rộng hợp tác với nước ngoài.

83.

Việc suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Mực nước ngầm bị hạ thấp.

b)

Mất nơi sinh sống động vật.

c)

Tăng độ mặn trong đất.

d)

Mất đi nguồn lợi gỗ quý.

84.

Suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Mực nước ngầm bị hạ thấp.

b)

Mất nơi sinh sống động vật.

c)

Tăng độ mặn trong đất.

d)

Mất đi nguồn lợi gỗ quý.

85.

Để bảo vệ rừng ở Tây Nguyên, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

phân bố dân cư và nguồn lao động.

b)

hạn chế di cư, phát triển lâm nghiệp.

c)

giao đất, giao rừng cho người dân.

d)

tăng khai thác và xuất khẩu gỗ tròn.

86.

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên giảm được rất nhiều chi phí do

a)

sông chảy qua các bậc cao nguyên xếp tầng.

b)

nhiều hồ có nước quanh năm, các sông lớn.

c)

các sông có độ dốc và tốc độ dòng chảy lớn.

d)

lưu lượng nước sông lớn, mưa quanh năm.

87.

Ý nghĩa nào sau đây không đúng với hồ thuỷ điện ở Tây Nguyên?

a)

Nguồn nước tưới vào mùa khô.

b)

Sử dụng cho mục đích du lịch.

c)

Hạn chế phát triển công nghiệp.

d)

Phát triển nuôi trồng thuỷ sản.