wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra bào chế

Total questions: 84

Worksheet time: 4hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

ai là người làm bài này

a)

Dung

b)

con gà

c)

con chó

d)

con vịt

2.

Câu 1: Nếu phân loại dạng thuốc theo cấu trúc hệ phân tán thì thuốc bột thuộc?

a)

A. Hệ phân tán đồng thể

b)

B. Hệ phân tán keo

c)

C. Hệ phân tán dị thể

d)

D. Hệ tinh thể

3.

Câu 2: Phân loại các dạng thuốc theo đường dùng không bao gồm?

a)

A. Uống

b)

B. Trực tràng

c)

C. Qua da

d)

D. Đơn liều

4.

Câu 3: Phân loại các dạng thuốc theo thể chất gồm mấy loại?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

Câu 4: Theo cách phân loại các dạng thuốc theo cấu trúc hệ phân tán thì dung dịch

thuốc và hỗn dịch thuốc đều thuộc hệ phân tán?

a)

A. Đồng thể

b)

B. Dị thể

c)

C. Keo

d)

D. Tinh thể

6.

Câu 5: Cấu trúc một hệ phân tán gồm?

a)

A. Pha phân tán

b)

B. Môi trường phân tán

c)

C. Pha phân tán phân bố trong môi trường phân tán

d)

D. Chất dẫn

7.

Câu 6: Trong thành phần của dịch chiết loại chất nào sau đây gây khó khăn trong

quá trình bảo quản?

a)

A. Tạp chất

b)

B. Chất bã

c)

C. Hoạt chất

d)

D. Chất hỗ trợ

8.

Câu 7: Chọn ý đúng nhất về mục tiêu của việc chiết suất?

a)

A. Tách và phân lập các chất từ dược liệu, kéo được tối đa tạp chất

b)

B. Tách và phân lập các chất từ dược liệu, giữ lại tối đa hoạt chất

c)

C. Kéo được tối đa bã và tạp chất, giữ lại tối đa hoạt chất và chất hỗ trợ

d)

D. Kéo được tối đa hoạt chất và chất hỗ trợ, giữ lại tối đa bã và tạp chất

9.

Câu 8: Dịch chiết thu được sau quá trình hòa tan chiết suất dịch ngâm, dịch hầm,

dịch hãm, dịch ngấm kiệt là phân loại theo?

a)

A. Theo dung môi

b)

B. Theo phương pháp điều chế

c)

C. Theo dạng thuốc

d)

D. Tất cả đều sai

10.

Câu 9: Tính chất nào của màng tế bào ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất?

a)

A. Tính chất thẩm tích

b)

B. Tính chất bán thấm

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

11.

Câu 10: Tính chất nào của màng nguyên sinh chất ảnh hưởng đến quá trình chiết

xuất?

a)

A. Tính chất thẩm tích

b)

B. Tính chất bán thấm

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

12.

Câu 11: Potio, elixir, siro thuốc là?

a)

A. Là hỗn dịch thuốc, phân loại theo tên gọi trạng thái tâp hợp

b)

B. Là nhũ tương thuốc, phân loại theo tên gọi quy ước

c)

C. Là dung dịch thuốc, phân loại theo tên gọi quy ước

d)

D. Là dung dịch thuốc, phân loại theo tên gọi đường sử dụng

13.

Câu 12: Là dạng dung dịch thuốc cồn ngọt, có hàm lượng alcol cao là loại thuốc nào sau

đây?

a)

A. Potio

b)

B. Elixir

c)

C. Siro

d)

D. Thuốc nước chanh

14.

Câu 13: Dạng dung dịch thuốc được thay thế bằng các chế phẩm sủi bọt như bột, cốm

hay viên sủi bọt là?

a)

A. Potio

b)

B. Elixir

c)

C. Siro

d)

D. Thuốc nước chanh

15.

Các tên gọi dung dịch nước, dung dịch cồn, dung dịch cồn là phân loại theo?

a)

A. Bản chất dung môi

b)

B. Cấu trúc hóa lý

c)

C. Đường sử dụng

d)

D. Xuất xứ công thức pha chế

16.

Câu 15: Ưu điểm của dung dịch thuốc, ngoại trừ

a)

A. Hấp thu nhanh

b)

B. Thích hợp với đối tượng khó nuốt

c)

C. Pha chế đơn giản

d)

D. Giới hạn khi lựa chọn dược chất

17.

Câu 16: Các chất nhũ hóa tan trong nước, chọn câu sai?

a)

A. Gôm Arabic

b)

B. Gôm adragant

c)

C. Gelatin

d)

D. Lanolin

18.

Câu 17: Để tạo kiểu nhũ tương D/N ta dùng chất nhũ hóa?

a)

A. Tan trong nước

b)

B. Tan trong dầu

c)

C. Tan trong Ethanol

d)

D. Tan trong Glycerin

19.

Câu 18: Dung môi sử dụng trong quá trình chiết xuất gồm?

a)

A. Dung môi phân cực

b)

B. Dung môi không phân cực

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

20.

Câu 19: Loại nước sử dụng trong quá trình chiết xuất là?

a)

A. Nước máy, nước cất

b)

B. Nước cất, Nước khử khoáng

c)

C. Nước máy, nước cất, nước RO

d)

D. Nước cất, nước khử khoáng, nước RO

21.

Câu 20: Thuộc nhóm dung môi không phân cực, có nguồn gốc từ dầu mỏ là?

a)

A. Dầu oliu

b)

B. Dầu thầu dầu

c)

C. Dầu parafin

d)

D. Tất cả đều sai

22.

Câu 21: Dung môi phân cực sử dụng trong quá trình chiết xuất dược liệu là?

a)

A. Nước, alcol

b)

B. Dầu thực vật

c)

C. Dầu parafin

d)

D. Dung môi hữu cơ

23.

Câu 22: Ưu điểm của việc dùng dung môi là nước, ngoại trừ?

a)

A. Rẻ tiền, dễ kiếm

b)

B. Dễ thấm vào dược liệu

c)

C. Hòa tan được muối alcaloid, glycosid, tanin

d)

D. Hòa tan đường, gôm, pectin, chất nhày

24.

Câu 23: Ưu điểm của việc dùng dung môi là Ethanol, ngoại trừ?

a)

A. Hòa tan được nhiều hoạt chất

b)

B. Không hòa tan tạp chất

c)

C. Không hoàn toàn trơ về mặt dược lý

d)

D. Một số dược chất bền vững trong cồn hơn trong nước

25.

Câu 24: Nhược điểm của việc dùng dung môi là Ethanol, ngoại trừ?

a)

A. Dễ bay hơi, dễ cháy

b)

B. Làm đông vón albumin, các enzym

c)

C. Dễ bị oxy hóa

d)

D. Sát khuẩn

26.

Câu 25: Dung dịch thuốc có thể tích ghi trên nhãn là 20 ml, quy định về giới hạn sai số

cho phép khi đóng chai là?

a)

A. Không quá 22 ml

b)

B. Không quá 20 ml

c)

C. Không quá 18 ml

d)

D. Không quá 28 ml

27.

Câu 26: Độ tan của chất tan là?

a)

A. Lượng tối thiểu ml dung môi cần hòa tan 1g dược chất

b)

B. Lượng đa thiểu ml dung môi cần hòa tan 1g dược chất

c)

C. Lượng tối thiểu ml dung môi cần hòa tan 2g dược chất

d)

D. Lượng đa thiểu ml dung môi cần hòa tan 2g dược chất

28.

Câu 27: Độ tan của iod trong nước là 1:3500 nghĩa là?

a)

A. Cần tối thiểu 1ml nước để hòa tan 3500g iod

b)

B. Cần tối thiểu 3500ml cồn để hòa tan 1g iod

c)

C. Cần tối thiểu 3500ml nước để hòa tan 1g iod

d)

D. Tất cả đều sai

29.

Câu 28: Nếu độ tan của đường trong nước là 1:0,5 thì theo quy ước về độ tan được gọi

là?

a)

A. Rất tan

b)

B. Dễ tan

c)

C. Tan được

d)

D. Ít tan

30.

Câu 29: Đòi hỏi một thời gian mới hòa tan được 1g chất tan trong một lượng dung môi

(ml) là độ tan?

a)

A. Khó tan

b)

B. Rất khó tan

c)

C. Thực tế không tan

d)

D. Chậm tan

31.

Câu 30: Trong kiểu nhũ tương D/N/D, pha nội là?

a)

A. Nước

b)

B. Dầu

c)

C. Dầu và nước

d)

D. Tất cả đều sai

32.

Câu 31: Trong kiểu nhũ tương D/N/D, tướng ngoại là?

a)

A. Nước

b)

B. Dầu

c)

C. Dầu và nước

d)

D. Tất cả đều sai

33.

Câu 32: Trong kiểu nhũ tương D/N/D, tướng nội là?

a)

A. Nước

b)

B. Dầu

c)

C. Dầu và nước

d)

D. Tất cả đều sai

34.

Câu 33: Nhũ tương đường tiêm tĩnh mạch được bào chế theo kiểu nhũ tương?

a)

A. N/D

b)

B. D/N

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

35.

Câu 34: Nhược điểm của nhũ tương thuốc, ngoại trừ?

a)

A. Kém bền vững

b)

B. Việc điều chế phải có một số phương tiện nhất định

c)

C. Phong phú dạng thuốc

d)

D. Phải sử dụng lực gây phân tán mạnh

36.

Câu 35: Pha phân tán bao gồm?

a)

A. Một hay nhiều chất có kích thước nhất định gọi là tiểu phân

b)

B. Pha phân tán phân bố trong môi trường phân tán

c)

C. Môi trường đẳng trương, môi trường ưu trương

d)

D. Môi trường ưu trương, môi trường nhược trương

37.

Câu 36: Kích thước tiểu phân hệ phân tán keo?

a)

A. d<1 nm

b)

B. d>1 nm

c)

C. d<100 nm

d)

D. d = 1-100 nm

38.

Câu 37: Thể chất của các dạng thuốc potio, elixir, siro là?

a)

A. Lỏng

b)

B. Rắn

c)

C. Bán rắn

d)

D. Mềm

39.

Câu 38: Dạng thuốc thuộc hệ phân tán đồng thể là?

a)

A. Nhũ tương

b)

B. Dung dịch

c)

C. Hỗn dịch

d)

D. Viên nang

40.

Câu 39: Dạng thuốc thuộc hệ phân tán dị thể là??

a)

A. Dung dịch

b)

B. Hỗn dịch

c)

C. Nhũ tương

d)

D B và C. đúng

41.

Câu 40: Tính chất bán thấm là?

a)

A. Chất tan có kích thước phân tử nhỏ được cho qua

b)

B. Chất tan có kích thước phân tử lớn bị giữ lại trong tế bào

c)

C. Chỉ cho chất tan đi qua, không cho dung môi đi qua

d)

D. Chỉ cho dung môi đi qua, không cho chất tan đi qua

42.

Câu 41: Để phá vỡ màng nguyên sinh chất khi sử dụng dược liệu tươi ta dùng?

a)

A. Nước

b)

B. Cồn

c)

C. Aceton

d)

D. Acid

43.

Câu 42: Yêu cầu chất lượng dung môi trong chiết xuất dược liệu, ngoại trừ?

a)

A. Dễ thấm vào dược liệu

b)

B. Hòa tan chọn lọc

c)

C. Trơ về mặt hóa học

d)

D. Không bay hơi

44.

Câu 43: Không làm biến đổi hoạt chất, bền với nhiệt, dễ bảo quản thuộc về yêu cầu

chất lượng nào của dung môi?

a)

A. Hòa tan chọn lọc

b)

B. Trơ về mặt hóa học

c)

C. Tính thấm

d)

D. Tính bay hơi

45.

Câu 44: Để dung môi dễ thấm vào dược liệu thì cần đạt yêu cầu?

a)

A. Độ nhớt cao, sức căng bề mặt nhỏ

b)

B. Độ nhớt thấp sức căng bề mặt lớn

c)

C. Độ nhớt thấp, sức căng bề mặt nhỏ

d)

D. Tất cả đều sai

46.

Câu 45: Dung môi có tính hòa tan chọn lọc là?

a)

A. Không hòa tan tạp chất

b)

B. Không hòa tan hoạt chất

c)

C. Hòa tan được ít hoạt chất, nhiều tạp chất

d)

D. Hòa tan được nhiều hoạt chất, ít tạp chất

47.

Câu 46: Tính bay hơi của dung môi trong quá trình chiết xuất là để?

a)

A. Khi cần cô đặc và sấy khô dịch chiết

b)

B. Hòa tan hoạt chất

c)

C. Chiết được nhiều dịch chiết

d)

D. Chiết được nhiều hoạt chất

48.

Câu 47: Nhược điểm của dung dịch thuốc, ngoại trừ?

a)

A. Giảm tỷ lệ kích ứng thuốc trên niêm mạc đường tiêu hóa

b)

B. Dược chất kém ổn định

c)

C. Cồng kềnh, khó vận chuyển

d)

D. Chia liều kém chính xác

49.

Câu 48: Kỹ thuật điều chế dung dịch thuốc gồm mấy giai đoạn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 49: Giai đoạn 3 trong kỹ thuật điều chế dung dịch thuốc là?

a)

A. Cân hoặc đong dược chất và dung môi

b)

B. Hòa tan

c)

C. Hoàn chỉnh đóng gói

d)

D. Lọc

51.

Câu 50: Hòa tan là giai đoạn thứ mấy trong quá trình điều chế dung dịch thuốc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Câu 51: Đối với dung dịch thuốc dùng ngoài quy định về giới hạn sai số cho phép khi

đóng chai là ?

a)

A. + 4 %

b)

B. + 6 %

c)

C. + 8 %

d)

D. + 10 %

53.

Câu 52: Bao bì thuốc có vai trò?

a)

A. Bảo vệ thuốc, nhận dạng thuốc

b)

B. Trình bày, thông tin thuốc

c)

C. A,B đều đúng

d)

D. A,B đều sai

54.

Câu 53: Bao bì cấp 1 là, ngoại trừ?

a)

A. Bao bì sơ cấp

b)

B. Bao bì thứ cấp

c)

C. Bao bì tiếp xúc tiếp xúc trực tiếp với thuốc

d)

D. Bao bì được tiến hành ở khu vực cấp độ sạch như công đoạn pha chế (đóng gói cấp 1)

55.

Câu 54: Bao bì cấp 2 là?

a)

A. Vỉ thuốc

b)

B. Chai, lọ đựng thuốc

c)

C. Ống thủy tinh đựng thuốc tiêm

d)

D. Hộp giấy đựng vỉ thuốc

56.

Câu 55: Thuốc nhỏ mắt thuộc cách phân loại dạng thuốc theo?

a)

A. Thể chất

b)

B. Đường dùng

c)

C. Phân liều

d)

D. Cấu trúc hệ phân tán

57.

Câu 56: Nếu phân loại dạng thuốc theo thể chất thì hỗn dịch và nhũ tương thuộc dạng

thuốc?

a)

A. Thuốc rắn

b)

B. Thuốc lỏng

c)

C. Thuốc mềm

d)

D. Thuốc khí dung

58.

Câu 57: Dịch chiết không bao gồm?

a)

A. Hoạt chất

b)

B. Chất hỗ trợ

c)

C. Tạp chất

d)

D.

59.

Câu 58: Phần không tan trong quá trình chiết suất được gọi là?

a)

A. Tạp chất

b)

B.

c)

C. Hoạt chất

d)

D. Chất hỗ trợ

60.

Câu 59: Hoạt chất trong dịch chiết là?

a)

A. Phần dung môi chứa chất tan thu được

b)

B. Phần không tan

c)

C. Chất có tác dụng điều trị

d)

D. Chất không có tác dụng điều trị

61.

Câu 60: Thành phần nào sau đây không phải là hoạt chất?

a)

A. Alcaloid

b)

B. Tanin

c)

C. Chất nhầy

d)

D. Tinh dầu

62.

Câu 61: Giai đoạn quan trọng quyết định chất lượng chế phẩm là?

a)

A. Quá trình ngâm lạnh

b)

B. Quá trình ngâm nóng

c)

C. Quá trình ngâm phân đoạn

d)

D. Quá trình chiết suất

63.

Câu 62: Dung dịch thuốc là những chế phẩm lỏng được điều chế bằng cách?

a)

A. Hòa tan

b)

B. Phân ly

c)

C. Phân lập

d)

D. Chiết suất

64.

Câu 63: Dung dịch thuốc uống, nhỏ mắt, dùng ngoài là cách phân loại dung dịch theo?

a)

A. Cấu trúc hóa lý

b)

B. Trạng thái tập hợp

c)

C. Xuất xứ công thức pha chế

d)

D. Đường sử dụng

65.

Câu 64: Phân loại theo cấu trúc hóa lý dung dịch được phân thành?

a)

A. Dung dịch thật, dung dịch giả, dung dịch keo

b)

B. Dung dịch thật, dung dịch keo, dung dịch cao phân tử

c)

C. Dung dịch uống, dung dịch keo, dung dịch cao phân tử

d)

D. Dung dịch dược dụng, dung dịch keo, dung dịch cao phân tử

66.

Câu 65: Dung dịch pha chế theo công thức ghi trong dược điển có tên gọi là?

a)

A. Dung dịch thật

b)

B. Dung dịch pha chế theo đơn

c)

C. Dung dịch tiêm truyền

d)

D. Dung dịch dược dụng

67.

Câu 66: Tên gọi dung dịch pha chế theo đơn, dung dịch dược dụng là cách phân loại

theo?

a)

A. Trạng thái tập hợp

b)

B. Theo tên gọi quy ước

c)

C. Xuất xứ công thức pha chế

d)

D. Theo bản chất dung môi

68.

Câu 67: Ethanol cao độ làm đông vón chất nhầy, albumin, gôm, pectin nên được sử

dụng để?

a)

A. Loại tạp chất

b)

B. Loại bã dược liệu

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

69.

Câu 68: Ethanol dùng làm dung dịch sát khuẩn khi ở nồng độ?

a)

A. 10%- 20%

b)

B. 30% - 40%

c)

C. 40% - 50%

d)

D. 60% - 90%

70.

Câu 69: Ethanol – Nước – Glycerin hỗn hòa với nhau ở tỷ lệ?

a)

A. 1:1:2

b)

B. 1:2:4

c)

C. 1:3:5

d)

D. Ở bất kỳ tỷ lệ nào

71.

Câu 70: Glycerin dược dụng chứa bao nhiêu % nước?

a)

A. 3%

b)

B. 5%

c)

C. 10%

d)

D. 20%

72.

Câu 71: Dung môi thông dụng trong quá trình chiết suất, ngoại trừ?

a)

A. Ethanol

b)

B. Nước

c)

C. Dầu thực vật

d)

D. Benzen

73.

Câu 72: Để hòa tan 1g dược chất cần lượng dung môi từ 1000 đến 10,000 ml thì dược

chất này được xếp vào độ tan?

a)

A. Ít tan

b)

B. Khó tan

c)

C. Rất khó tan

d)

D. Thực tế không tan

74.

Câu 73: Một chất được gọi là rất tan khi lượng dung môi cần dùng để hòa tan 1g chất đó

là?

a)

A. Không quá 1 ml

b)

B. Từ 1 đến 10 ml

c)

C. Từ 10 đến 30 ml

d)

D. Từ 30 đến 100 ml

75.

Câu 74: Các phương pháp hòa tan đặc biệt gồm mấy phương pháp

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

76.

Câu 75: Trong điều chế dung dịch Lugol, KI được thêm vào để tạo phức dễ tan trong

nước, phương pháp được áp dụng là?

a)

A. Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi

b)

B. Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan

c)

C. Phương pháp dùng các chất trung gian thân nước

d)

D. Phương pháp dùng các chất diện hoạt

77.

Câu 76: Trong phương pháp hòa tan đặc biệt dùng hỗn hợp dung môi, nguyên tắc ở đây

là?

a)

A. Thay đổi dung môi

b)

B. Không thay đổi dung môi

c)

C. Thay đổi độ phân cực của dung môi

d)

D. Không thay đổi độ phân cực của dung môi

78.

Câu 77: Kích thước tiểu phân pha phân tán trong khoảng < 1 nm thuộc hệ phân

tán?

a)

A. Đồng thể

b)

B. Keo

c)

C. Dị thể

d)

D. Tất cả đều sai

79.

Câu 78: Hệ phân tán keo khi kích thước tiểu phân pha phân tán là?

a)

A. < 1 nm

b)

B. 1 – 100 nm

c)

C. > 100 nm

d)

D. > 200 nm

80.

Câu 79: Hệ phân tán dị thể khi kích thước tiểu phân pha phân tán là?

a)

A. < 1 nm

b)

B. 1 – 100 nm

c)

C. > 100 nm

d)

D. > 200 nm

81.

Câu 80: Dạng thuốc được điều chế bằng cách dùng tác dụng của các chất nhũ hóa

thích hợp để trộn đều hai chất lỏng không đồng tan hoặc đồng tan rất ít là?

a)

A. Dung dịch thuốc

b)

B. Nhũ tương thuốc

c)

C. Hỗn dịch thuốc

d)

D. Thuốc viên

82.

Câu 81: Dạng thuốc được điều chế bằng cách hòa tan một hoặc nhiều dược chất với

một hoặc một hỗn hợp dung môi là?

a)

A. Dung dịch thuốc

b)

B. Nhũ tương thuốc

c)

C. Hỗn dịch thuốc

d)

D. Thuốc viên

83.

Câu 82: Nhũ dịch là?

a)

A. Nhũ tương lỏng làm thuốc uống

b)

B. Nhũ tương mềm

c)

C. Cả A,B đều đúng

d)

D. Cả A,B đều sai

84.

Câu 83: Phân loại theo nguồn gốc, nhũ tương gồm?

a)

A. Nhũ tương thiên nhiên, nhũ tương nhân tạo

b)

B. Nhũ tương thiên nhiên, nhũ tương kiểu N/D

c)

C. Nhũ tương nhân tạo, nhũ tương kiểu N/D

d)

D. Nhũ tương kiểu N/D/N, nhũ tương kiểu D/N