wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Vận Dụng Kinh Tế Học

Total questions: 84

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thương mại giữa các quốc gia có khuynh hướng

a)

Tăng sự cạnh tranh và giảm chuyên môn hóa

b)

Giảm cả sự cạnh tranh và chuyên môn hóa

c)

Tăng cả sự cạnh tranh và chuyên môn hóa.

d)

Giảm sự cạnh tranh và tăng cường chuyên môn hóa.

2.

Vấn đề ưu tiên của kinh tế học là:

a)

Sự khan hiếm

b)

Tiền bạc

c)

Nghèo đói

d)

Ngân hàng

3.

Đâu là nguyên nhân chính gây ra lạm phát?

a)

Sự gia tăng của cung tiền

b)

Chính phủ tăng chi tiêu

c)

Sự gia tăng của sản lượng quốc gia

d)

Thất nghiệp tăng mạnh

4.

Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô?

a)

Giá đường tăng ảnh hưởng như thế nào đến thị trường bánh kẹo

b)

Thâm hụt ngân sách chính phủ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất

c)

Yếu tố nào quyết định mức sản lượng của doanh nghiệp

d)

Nguyên nhân giảm giá trên thị trường nông sản

5.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất về thương mại quốc tế?

a)

Một quốc gia chỉ có lợi nếu trao đổi một loại hàng hóa mà quốc gia đó không thể sản xuất

b)

Thương mại làm một số quốc gia có lợi và một số quốc gia bị thiệt hại

c)

Thương mại làm lợi cho quốc gia giàu và làm hại cho quốc gia nghèo

d)

Thương mại làm mọi quốc gia đều có lợi

6.

Nguyên nhân dẫn đến thất bại thị trường là:

a)

Ngoại tác và sức mạnh thị trường

b)

Sức mạnh thị trường

7.

Nguyên nhân dẫn đến thất bại thị trường là:

a)

Ngoại tác và sức mạnh thị trường

b)

Sức mạnh thị trường và việc dự đoán sai lầm nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Ngoại tác và sự cạnh tranh nước ngoài

d)

Việc dự đoán sai lầm nhu cầu của người tiêu dùng và sự cạnh tranh nước ngoài

8.

Câu ngạn ngữ “There ain’t no such thing as a free lunch” (tạm dịch: không có bữa trưa nào là miễn phí) nhắc tới nguyên lý kinh tế học nào?

a)

Hàng hóa luôn khan hiếm

b)

Con người đối mặt với sự đánh đổi

c)

Thị trường thường là một phương thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế

d)

Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên

9.

Một ví dụ của ngoại tác (externalities) là tác động của

a)

Ô nhiễm do một công ty tạo ra ảnh hưởng tới sức khỏe của những người xung quanh

b)

Thuế thu nhập cá nhân tới sức mua hàng hóa và dịch vụ của một người

c)

Tăng chi phí chăm sóc sức khỏe của mỗi cá nhân trong xã hội

d)

Thời tiết xấu tới thu nhập của nông dân

10.

Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

a)

Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội

b)

Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

d)

Tất cả đều đúng

11.

4 mục tiêu của kinh tế học vĩ mô là: hiệu quả (a), công bằng, ổn định (b) và tăng trưởng (c).

a)

Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

c)

Tất cả đều đúng

12.

Khi chính phủ tái phân phối thu nhập từ người giàu sang người nghèo:

a)

Hiệu quả tăng lên nhưng công bằng thì không

b)

Cả người giàu và người nghèo đều trực tiếp được lợi

c)

Mọi người làm việc ít hơn và sản xuất ít hàng hóa và dịch vụ hơn

d)

Chính phủ thu được ít tiền thuế hơn

13.

Sự khan hiếm xuất hiện:

a)

Chỉ khi con người không tối ưu hóa được các nguồn lực

b)

Trong nền kinh tế hóa tập trung

c)

Trong nền kinh tế thị trường

d)

Trong tất cả các nền kinh tế

14.

Nhà kinh tế vĩ mô nghiên cứu

a)

Tác động của chính sách khuyến khích đầu tư đến nền công nghiệp ô tô ở Hoa kì

b)

Tác động của chính sách kiểm soát tiền thuê nhà đối với thị trường nhà cho thuê ở Hà Nội

c)

Tác động của vay nợ nước ngoài đến lạm phát của nền kinh tế

d)

Tác động của việc tăng thuế nhập khẩu đối với thị trường ô tô trong nước

15.

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để tăng lương cơ bản trong lĩnh vực hành chính sự nghiệp, nguồn lực đó sẽ không còn để đầu tư vào cơ sở hạ tầng. Điều này thể hiện vấn đề:

4 lines
16.

Khi nhà nước đưa một lượng tiền lớn vào nền kinh tế thì:

a)

Giá trị của tiền giảm xuống

b)

Gây ra lạm phát

c)

Giá trị của tiền tăng lên

d)

Cả a và b

17.

Xăng được coi như hàng hóa cuối cùng nếu nó được bán bởi

a)

Trạm xăng cho công ty xe bus TP. Hồ Chí Minh

b)

Công ty vận hành đường ống cho trạm xăng

c)

Trạm xăng cho người đi xe máy

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

18.

Nếu GDPdef của năm 2006 là 136,5 và tỉ lệ lạm phát của năm 2006 là 5%, thì GDPdef của năm 2005 là:

a)

135

b)

125

c)

131.5

d)

130

19.

Lựa chọn nào sau đây không phải là khoản chi tiêu của nền kinh tế:

a)

Hộ gia đình chi mua thực phẩm

b)

Doanh nghiệp chi đầu t

20.

GDPdef của năm 2005 là:

a)

135

b)

125

c)

131.5

d)

130

21.

Lựa chọn nào sau đây không phải là khoản chi tiêu của nền kinh tế:

a)

Hộ gia đình chi mua thực phẩm

b)

Doanh nghiệp chi đầu tư công nghệ mới

c)

Chính phủ chi xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Chính phủ chi trợ cấp khó khăn đối với người có thu nhập thấp

22.

Tuấn, 1 người Việt Nam làm việc ở Hàn Quốc. Giá trị sản phẩm của anh làm ra ở Hàn Quốc được tính vào

a)

Cả GDP Việt Nam và Hàn Quốc

b)

Chỉ GDP Hàn Quốc

c)

Chỉ GDP Việt Nam

d)

Không tính vào GDP nước nào

23.

Một công ty sản xuất nhôm bán sản phẩm của nó trị giá 150 USD cho 1 công ty sản xuất xe máy. Công ty sản xuất xe máy sử dụng lượng nhôm đó để sản xuất xe đạp và bán cho người tiêu dùng với giá 250 USD. Cả 2 giao dịch này đã đóng góp

a)

D vào GDP

b)

250 USD vào GDP

c)

Trong khoảng giữa 250 USD và 400 USD vào GDP, tùy thuộc vào lợi nhuận kiếm được bởi công ty xe máy khi nó bán chiếc xe

d)

400 USD vào GDP

24.

Báo chí thông báo rằng các doanh nghiệp trong quý mới đây đã cắt giảm sản xuất để bán hàng tồn kho còn lại trong quý trước. Dựa theo thông tin này thì GDP có khả năng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng, giảm

25.

GDP có khả năng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng, giảm hoặc không đổi

26.

Nếu tỷ lệ lạm phát là 8% và lãi suất thực tế là 3%, thì lãi suất danh nghĩa là

a)

3/8%

b)

5%

c)

11%

d)

- 5%

27.

GDP và GNP Việt Nam có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

GNP = GDP + Giá trị hàng xuất khẩu – Giá trị hàng nhập khẩu

b)

GNP = GDP - Giá trị hàng xuất khẩu + Giá trị hàng nhập khẩu

c)

GNP = GDP + Thu nhập được kiếm bởi người nước ngoài ở Việt Nam – Thu nhập được kiếm bởi công dân Việt Nam ở nước ngoài

d)

GNP = GDP - Thu nhập được kiếm bởi người nước ngoài ở Việt Nam + Thu nhập được kiếm bởi công dân Việt Nam ở nước ngoài

28.

Khoản mục nào sau đây không được tính một cách trực tiếp trong GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê

b)

Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê

c)

Sợi bông mà Công ty Dệt 8-3 mua và dệt thành vải

d)

Giáo trình bán cho sinh viên

29.

Nếu GDP danh nghĩa là 10 ngàn tỷ USD và GDP thực là 8 ngàn tỷ USD thì chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) là

a)

80 và điều này cho thấy mức giá đã giảm 20% so với năm gốc

b)

80 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 80% so với năm gốc

c)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 25% so với năm gốc

d)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 125% so với năm gốc

30.

Điều nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ số CPI phản ánh tốt hơn chỉ số giảm phát GDP hàng hóa và dịch vụ được mua bởi người tiêu dùng.

b)

CPI đo lường mức giá trung bình trong giỏ hàng hóa và dịch vụ mà một người tiêu dùng điển hình mua

c)

Chỉ số giảm phát GDP phản ánh tốt hơn chỉ số CPI hàng hóa và dịch vụ được mua bởi người tiêu dùng.

d)

Chỉ số giảm phát GDP và chỉ số CPI tốt như nhau phản ánh hàng hóa và dịch vụ được mua bởi người tiêu dùng

e)

Chỉ số giảm phát GDP được sử dụng phổ biến hơn như là một thước đo lạm phát so với chỉ số CPI.

31.

Trong những tuyên bố sau đây về GDP là đúng?

a)

GDP bao gồm sản xuất của nhà máy, nhưng không bao gồm bất kỳ thiệt hại có thể gây ra cho môi trường.

b)

GDP chiếm tất cả các hoạt động diễn ra thị trường bên ngoài

c)

GDP cung cấp thông tin chi tiết về phân phối thu nhập

d)

GDP là một thước đo tốt về kinh tế-được cho tất cả các mục đích.

32.

Đối với nền kinh tế của Talikastan năm 2015, tiêu dùng là 5000, xuất khẩu là 400, chi tiêu chính phủ là 1000, nhập khẩu là 600 và đầu tư là 1200 đô la. GDP của Talikastan năm 20152 là bao nhiêu?

a)

$6200

b)

$6400

c)

$7000

d)

$8200

33.

Nếu GDP danh nghĩa là 20 tỷ USD và GDP thực là 16 tỷ USD thì chỉ số điều chỉnh GDP( GDP deflator) là:

a)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 125% so với năm gốc.

b)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 25% so với năm gốc.

34.

Nếu GDP danh nghĩa là 20 tỷ USD và GDP thực là 16 tỷ USD thì chỉ số điều chỉnh GDP( GDP deflator) là :

a)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 125% so với năm gốc.

b)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 25% so với năm gốc.

c)

80 và điëu này cho thấy mức giá đã tăng 80% so với năm gốc.

d)

80 và điều này cho thấy mức giá đã giảm 20% so với năm gốc.

35.

Báo chí thông tin rằng các doanh nghiệp trong quý mới đã cắt giảm sản xuất để đẩy mạnh tiêu thụ hàng tồn kho còn lại trong quý trước. Dựa vào thông tin này thì GDP sẽ

a)

Có thể tăng, giảm hoặc không đổi

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

36.

Giá trị trung bình của lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất mỗi giờ của người lao động được gọi là

a)

GDP

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Năng suất

d)

Tri thức công nghệ

37.

Waldo làm việc 8 giờ và sản xuất được 7 đơn vị hàng hóa mỗi giờ. Emerson làm việc 6 giờ và sản xuất được 10 đơn vị hàng hóa mỗi giờ.

a)

Năng suất và sản lượng của Waldo lớn hơn Emerson

b)

Năng suất của Waldo lớn hơn Emerson nhưng sản lượng của anh ấy ít hơn

c)

Năng suất và sản lượng của Emerson lớn hơn Waldo

d)

Năng suất của Emerson lớn hơn Waldo nhưng sản lượng

38.

Điều gì dưới đây có thể tác động tới năng suất

a)

Vốn vật chất

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Tri thức về khoa học công nghệ

d)

Tất cả những điều trên

39.

Điều gì dưới đây là đúng

a)

Số lượng tài nguyên thiên nhiên bình quân đầu người có thể tác động tới năng suất

b)

Tri thức công nghệ và vốn con người có liên hệ chặt chẽ

c)

Vốn con người tác động mạnh tới tăng trưởng kinh tế

d)

Tất cả các điều trên đều đúng

40.

Điều gì dưới đây có tác động quan trọng nhất tới mức sống của một quốc gia

a)

Mức độ vốn của nó

b)

Số giờ lao động

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Năng suất

41.

Khi mọi thứ khác đều như nhau, các nước nghèo có xu hướng tăng trưởng

a)

Chậm hơn các nước giàu; điều này được gọi là bẫy nghèo (poverty trap)

b)

Chậm hơn các nước giàu; điều này được gọi là hiệu ứng bỏ lại phía sau (fall-behind effect)

c)

Nhanh hơn các nước giàu; điều này được gọi là hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect)

42.

Trong một quy trình sản xuất cụ thể, nếu số lượng của tất cả các yếu tố đầu vào được sử dụng tăng 60% thì số lượng đầu ra cũng tăng 60%. Điều này có nghĩa là

a)

Quá trình sản xuất không thể được tăng cường bởi những tiến bộ công nghệ

b)

Không có biểu diễn toán học nào cho hàm sản xuất này

c)

Hàm sản xuất này có thuộc tính giới hạn tăng trưởng (limits-to-growth)

d)

Hàm sản xuất có thuộc tính hiệu suất không đổi theo quy mô (constant-returns-to-scale)

43.

Quốc gia A có dân số 1.000 người, trong đó có 800 người lao động 8 giờ một ngày để tạo ra 128.000 sản phẩm cuối cùng. Quốc gia B có dân số 2.000 người, trong đó có 1.800 người lao động 6 giờ một ngày để tạo ra 270.000 sản phẩm cuối cùng.

a)

Quốc gia A có năng suất và GDP thực tế trên đầu người cao hơn quốc gia B

b)

Quốc gia A có năng suất và GDP thực tế trên đầu người thấp hơn quốc gia B

c)

Quốc gia A có năng suất cao hơn, nhưng GDP thực tế trên đầu người thấp hơn quốc gia B

d)

Quốc gia A có năng suất thấp hơn, nhưng GDP thực tế trên đầu người cao hơn quốc gia B

44.

Quốc gia A có năng suất cao hơn, nhưng GDP thực tế trên đầu người thấp hơn quốc gia B

4 lines
45.

Trong một ngày, tiệm giặt ủi Madison giặt 4.000 rổ quần áo với 5 công nhân, mỗi người làm việc 8 giờ. Năng suất của tiệm là

a)

4.000 rổ quần áo

b)

500 rổ/ giờ

c)

100 rổ/ giờ

d)

Không có đáp án đúng

46.

Nếu một công ty của Mỹ mở và vận hành một nhà máy sản xuất đồng hồ mới ở Canada thì công ty này đang thực hiện

a)

đầu tư danh mục nước ngoài

b)

đầu tư gián tiếp nước ngoài

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

đầu tư tài chính nước ngoài

47.

John làm việc 9 giờ và sản xuất 7 chiếc hàng hóa mỗi giờ. Steven làm việc 6 giờ và sản xuất 10 đơn vị hàng hóa mỗi giờ. Năng suất của John cao hơn của Steven nhưng sản lượng của anh ta ít hơn. Năng suất của Steven lớn hơn John nhưng sản lượng của anh ấy ít hơn.

4 lines
48.

Giá trị trung bình của lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất mỗi giờ của người lao động được gọi là

a)

GDP

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Năng suất

49.

Vốn con người là:

a)

Giống như tri thức công nghệ

b)

Khối lượng thiết bị và máy móc được sử dụng để sản xuất hàng hóa và dịch vụ

c)

Kiến thức và kĩ năng mà người lao động có được thông qua giáo dục, huấn luyện và kinh nghiệm

d)

Tổng số giờ lao động của nền kinh tế

50.

Trong một quy trình sản xuất cụ thể, nếu số lượng của tất cả các yếu tổ đầu vào được sử dụng tăng gấp đôi thì số lượng đâu ra cũng tăng gấp đôi. Điều này có nghĩa là

a)

Hiệu suất không đổi theo quy mô nếu sản lượng đầu ra gia tăng một lượng đúng bằng với tỷ lệ thay đổi của đầu vào.

b)

Hàm sàn xuất này có thuộc tính giởi han tăng trưởng .

c)

Giải thích

d)

Không có biểu diễn toán học nào cho hàm cường bởi những tiến bộ công nghệ.

e)

Hàm sàn xuất có thuộc tính hiệu suất không đổi theo quy mô

51.

GDP danh nghĩa năm 2021 là 2000 và năm 2022 là 2700; chi số giá năm 2021 là 100, năm 2022 là 125 thì tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2022 là:

a)

25%

b)

4 %

c)

8%

d)

Không câu nào đúng

52.

Hình thức tiền tệ nào dưới đây có giá trị nội tại:

(a)  

53.

Tiền hàng hoá là tiền dưới dạng một hàng hoá có giá trị thực chất (vàng, thuốc lá,...). Tiền pháp định là tiền không có giá trị thực chất, được sử dụng như tiền vì quy định của chính phủ (USD, VND,...).

a)

Tiền pháp định

b)

Cả tiền hàng hóa và tiền pháp định

c)

Cả tiền hàng hóa và pháp định đều không phải

54.

Nếu tỷ lệ dự trữ là 25%, số nhân tiền là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

55.

Nếu tỷ lệ dự trữ là 15%, tăng thêm $2000 dự trữ sẽ làm cung tiền tăng thêm:

a)

1500 đô

b)

3000 đô

c)

13150 đô

d)

13333 đô

56.

Cái gì dưới đây không thuộc về M1

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn

d)

Séc du lịch

57.

Nếu tỷ lệ dự trữ tăng từ 10% lên 20%, số nhân tiền sẽ:

a)

Tăng từ 10 lên 20

b)

Tăng từ 5 lên 10

c)

Giảm từ 10 xuống 5

d)

Không thay đổi

58.

Hình thức hàng đổi hàng

a)

Hiệu quả hơn tiền

b)

Làm trao đổi dễ dàng hơn là tiền

c)

Tạo điều kiện chuyên môn hóa dễ hơn tiền

d)

Không câu nào ở trên là đúng

59.

Giả sử hệ thống ngân hàng có 300 tỷ USD dự trữ, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% và số dự trữ vượt

4 lines
60.

Giả sử hệ thống ngân hàng có 300 tỷ USD dự trữ, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% và số dự trữ vượt quá là 30 tỷ USD. Số tiền cho vay là:

a)

270 tỷ USD

b)

5400 tỷ USD

c)

6000 tỷ USD

d)

5100 tỷ USD

61.

Tiền là tài sản có tính thanh khoản cao nhất bởi vì:

a)

Nó là phương tiện cất giữ giá trị

b)

Nó là phương tiện trao đổi

c)

Nó là đơn vị tính toán giá trị

d)

Nó có giá trị nội tại

62.

M2

a)

Nhỏ hơn và ít thanh khoản hơn M1

b)

Nhỏ hơn nhưng thanh khoản cao hơn M1

c)

Lớn hơn nhưng ít thanh khoản hơn M1

d)

Lớn hơn và thanh khoản cao hơn M1

63.

Một người vừa chuyển 1 triệu đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc (checkable deposit). Khi đó:

a)

M1 và M2 đều giảm

b)

M1 giảm, M2 tăng

c)

M1 giảm, M2 không thay đổi

d)

M1 tăng, M2 không thay đổi

64.

Hệ thống ngân hàng có 50 tỷ USD dự trữ. Tỷ lê dự trữ bắt buộc là 10%. Nếu NHTW tăng tỷ lệ dự trữ lên 12.5%, cung tiền sẽ:

a)

Giảm 110 tỷ

b)

Giảm 180 tỷ

c)

Giảm 20 tỷ

d)

Không câu nào đúng

65.

Trong tài khoản chữ T của ngân hàng

a)

Cả tiền gửi và dự trữ đều là tài sản.

b)

Cả tiền gửi và dự trữ đều là nợ.

c)

Dự trữ là tài sản và tiền gửi là nợ.

d)

Tiền gửi là tài sản và dự trữ là nợ.

66.

Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:

4 lines
67.

Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:

a)

Hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

b)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

c)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

d)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu.

68.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.

b)

Một chia cho tỷ lệ cho vay.

c)

Một chia cho tỷ lệ dữ trữ

d)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.

69.

Nếu tỉ lệ dự trữ là 100%, một khoản tiền gửi mới 500$ sẽ:

a)

Không câu nào ở trên là đúng

b)

Không làm cung tiền thay đổi

c)

Làm cung tiền tăng thêm 500$

d)

Làm giảm cung tiền 500$

70.

Cả 2 điều gì cùng làm đường tổng cầu dịch sang trái

a)

Giảm thuế và người tiêu dùng cảm thấy giàu có hơn

b)

Giảm thuế và người tiêu dùng cảm thấy nghèo hơn

c)

Tăng thuế và người tiêu dùng cảm thấy giàu có hơn

d)

Tăng thuế và người tiêu dùng cảm thấy nghèo hơn

71.

Theo lý thuyết tiền lương kết dính (của đường tổng cung ngắn hạn), khi mức giá giảm thấp hơn dự kiến

a)

Hoạt động sản xuất mang lại nhiều lợi nhuận hơn và việc làm tăng

b)

Hoạt động sản xuất mang lại nhiều lợi nhuận hơn và việc làm giảm

72.

Khi mức giá giảm thấp hơn dự kiến

a)

Hoạt động sản xuất mang lại nhiều lợi nhuận hơn và việc làm tăng

b)

Hoạt động sản xuất mang lại nhiều lợi nhuận hơn và việc làm giảm

c)

Hoạt động sản xuất mang lại ít lợi nhuận hơn và việc làm tăng

d)

Hoạt động sản xuất mang lại ít lợi nhuận hơn và việc làm giảm

73.

Tổng cầu sụt giảm trong khi tổng cung ngắn hạn và dài hạn không thay đổi thì:

a)

Giá tăng trong ngắn hạn và giảm trong dài hạn

b)

Xuất hiện lạm phát

c)

Xuất hiện suy thoái

d)

Trong dài hạn, tổng cung dài hạn giảm

74.

Đường tổng cầu dịch chuyển là do yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

Năng lực sản xuất của quốc gia

b)

Mức giá chung

c)

Lãi suất

d)

Sản lượng tiềm năng

75.

Lựa chọn nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cầu?

a)

Cung tiền giảm

b)

Đầu tư tư nhân giảm

c)

Mức giá chung tăng

d)

Thuế giảm

76.

Khi thuế giảm, tiêu dùng sẽ

a)

Giảm và được biểu thị bằng một sự trượt dọc sang phía trái trên đường tổng cầu

b)

Giảm và làm đường tổng cầu dịch sang trái

c)

Tăng và được biểu thị bằng một sự trượt dọc sang phía phải trên đường tổng cầu

d)

Tăng và làm đường tổng cầu dịch sang phải

77.

Khi lãi suất giảm

a)

Doanh nghiệp muốn vay mượn nhiều hơn để xây nhà máy và mua thiết bị mới, hộ gia đình muốn vay mượn nhiều hơn để xây nhà

b)

Doanh nghiệp muốn vay mượn nhiều hơn để xây nhà máy và mua thiết bị mới, hộ gia đình muốn vay mượn ít hơn để xây nhà

c)

Doanh nghiệp muốn vay mượn ít hơn để xây nhà máy và mua thiết bị mới, hộ gia đình muốn vay mượn nhiều hơn để xây nhà

d)

Doanh nghiệp muốn vay mượn ít hơn để xây nhà máy và mua thiết bị mới, hộ gia đình muốn vay mượn ít hơn để xây nhà

78.

Đình lạm là tình trạng xảy ra khi:

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái, giá cả tăng và GDP thực giảm

b)

Giá cả và GDP thực đều tăng do tổng cầu tăng

c)

Giá cả cứng nhắc, không thay đổi

d)

Tổng cung và tổng cầu dịch ngược hướng với nhau

79.

Đường tổng cung dài hạn (LRAS):

a)

Đồng biến với mức giá chung và có hệ số góc không đổi

b)

Đồng biến với mức giá chung và hệ số góc thay đổi ở mỗi vị trí của sản lượng

c)

Nghịch biến với mức giá chung

d)

Là đường thẳng tại mức sản lượng tiềm năng

80.

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển khi:

(a)  

81.

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển khi:

a)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi

b)

Chính phủ thay đổi các khoản đầu tư của chính phủ

c)

Thu nhập quốc dân thay đổi

d)

Thiên tai.

82.

Nêú người dân quyết định giữ nhiều tiên mặt hơn và ít gửi tiền vào ngân hàng hơn thì dự trữ của ngân hàng sẽ

a)

Giảm nhưng cung tiền không đồi

b)

Giảm và cuối cùng cung tiền cũng giảm

c)

Tăng nhưng cung tiền không đoi

d)

Tăng và cuối cùng cung tiên sẽ tăng

83.

Nếu tỷ giá hối đoái tăng, đồng nội tệ mất giá, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước với nước ngoài sẽ:

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Không thể kết luận

d)

Tăng

84.

Khi lãi suất giảm

a)

Các công ty muốn vay nhiều hơn để xây dựng nhà máy và mua thiết bị và các hộ gia đình muốn vay nhiều hơn cho xây nhà

b)

Các công ty muốn vay nhiều hơn để xây dựng nhà máy và mua thiết bị và các hộ gia đình muốn vay ít hơn cho xây nhà

c)

Các công ty muốn vay ít hơn để x