wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11 cuối kỳ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền có bộ phận nào?

a)

pit tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

pit tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu náp

c)

pit tong, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

pit tông, thanh truyền, trục khuỷu

2.

các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là gì?

a)

mặt đĩa ma sát để lắp đĩa ma sát với bộ li hợp

b)

mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

d)

cả 3 đáp án trên

3.

phát biểu nào sau đây sai?

a)

thân máy là chi tiết cố định

b)

nắp máy là chi tiết cố định

c)

thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

thân máy là chi tiết cố định và nắp máy là chi tiết chuyển động

4.

các chi tiết nào sau đây cùng với xi lanh và đỉnh píston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

piston

b)

thanh truyền

c)

nắp máy

d)

thân xi lanh

5.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

6.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

Bulông

b)

Gugiông

c)

 Nắp xi lanh

d)

Thân xi lanh

7.

Câu 7: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

c)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

8.

 Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi​​

b)

Áo nước​

c)

Cánh tản nhiệt​​

d)

Trục khuỷu

9.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

10.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

12

11.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

12.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

13.

động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

cơ cấu phối khí dùng xunap treo

c)

cơ cấu phối khí dùng xunap đặt

d)

cả b và c đều đúng

14.

xilanh của động cơ được đặt ở?

a)

thân máy

b)

thân xi lanh

c)

cacte

d)

nắp máy

15.

động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khì nào?

a)

cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

cơ cấu phối khí dùng xunap treo

c)

cơ cấu phối khí dùng xunap đặt

d)

cả b và c đều đúng

16.

nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

đỉnh pit tông

b)

thân pit tông

c)

đầu pit tông

d)

đẩy pit tông

17.

bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?

a)

thân máy, nắp máy

b)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

cơ cấu phân phối khí

d)

cả b và c đều đúng

18.

thân máy và nắp được gọi là gì của động cơ?

a)

cacte

b)

khung xương

c)

cánh tản nhiệt

d)

không có đáp án đúng

19.

động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

cơ cấu khởi động

b)

cơ cấu phân phối khí

c)

cơ cấu làm mát

d)

cơ cấu bôi trơn

20.

việc đóng mở của nạp và cửa thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng

a)

lên xuống của pit tong

b)

đóng mở các xunap nạp và thải

c)

nắp xi lanh

d)

do cacte

21.

hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các….của các chi tiết để…làm giảm ma sát, mài mòn và tăng….của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

 bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

22.

nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ đúng thời điểm

d)

tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời

23.

bộ chế hòa khí ở động cơ đốt xăng dùng để

a)

cấp xăng và hòa khí cho động cơ

b)

cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

đưa xăng vào xi lanh khi

24.

hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

trục khuỷu

b)

áo nước

c)

cánh tản nhiệt

25.

nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là

a)

cung cấp nhiên liệu vào xi lanh

b)

cung cấp không khí vào xi lanh

c)

cung cấp nhiên liệu và không khí vào xi lanh

d)

cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xi lanh

26.

hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào sau đây?

a)

trục khuỷu

b)

vòi phun

c)

cánh tản nhiệt

27.

vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?

a)

nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)

lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)

cà A và B đều sai

d)

cả A và B đều đúng

28.

nhiệm vụ của bơm cao cao áp là

a)

cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

cả 3 đáp án trên

29.

két làm mát có nhiệm vụ là

a)

có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ vượt quá giới hạn cho phép

d)

tất cả đều

30.

khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định thi van hằng nhiệt sẽ

a)

đóng cả 2 cửa

b)

mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

mở cả 2 cửa

31.

thành phần nào sau đây thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)
  • Bộ chế hòa khí

32.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)
  • Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

33.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)
  • Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc 

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)
  • Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

36.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

37.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)
  • Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)
  • Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

38.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)
  • Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)
  • . Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)
  • Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

39.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là : 

a)
  • Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

b)
  • Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)
  • Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

40.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì: 

a)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao 

b)
  • Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy 

c)

Hòa khí có nhiệt độ thấp        

d)
  • Hòa khí có áp suất cao

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)
  • Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)
  • Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

42.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)
  • Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)
  • Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)
  • Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

43.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ: 

a)

Ngắn hơn       

b)

Dài hơn

c)

Bằng nhau      

d)

Tùy 2 hay 4 kỳ

44.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp    

b)

Cuối kì nén    

c)

Đầu kì nổ       

d)
  • Kì xả

45.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

  1. 1. Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.

  2. 2. Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...

  3. 3. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc.

  4. 4. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4