wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dialy

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nơi nào dưới đây không thuộc khu vực Trung và Nam Mĩ?

a)

A. Eo đất Trung Mỹ.

b)

B. Các đảo và quần đảo trong biển Ca-ri-be.

c)

C. Lục địa Nam Mỹ

d)

D. Mũi Hảo vọng.

2.

Câu 2. Tự nhiên Trung và Nam Mỹ phân hóa theo chiều

a)

A. bắc-nam và tây-đông

b)

B. đông – tây, bắc- nam và theo chiều cao

c)

C. đông bắc- tây nam và theo chiều cao

d)

D. đông- bắc và theo chiều cao

3.

Câu 3. Dãy núi cao đồ sộ nhất Nam Mỹ là dãy núi nào?

a)

A. Atlat

b)

B. Andet

c)

C. Himalaya

d)

D. Cooc-đi-e

4.

Câu 4. Xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam ở lục địa Nam Mĩ lần lượt là ba đồng bằng lớn nào sau đây?

a)

A. Ô-ri-nô-cô, A-ma-zon, Pam-pa

b)

B. Pam-pa, A-ma-dôn, La-pla-ta

c)

C. La-pla-ta, Pam-pa, A-ma-dôn

d)

D. A-ma-dôn, La-pla-ta, Pam-pa

5.

Câu 5. Địa hình sơn nguyên tập trung phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

A. Phía bắc và đông bắc

b)

B. Tập trung chủ yếu phía đông

c)

C. Phía tây và tây nam

d)

D. Phía đông và phía nam

6.

Câu 6. Sự phân hóa tự nhiên theo chiều đông – tây theo các khu vực địa hình ở Nam Mỹ được thể hiện như thế nào?

a)

A. Các sơn nguyên ở phía đông, đồng bằng ở giữa và núi ở phía tây

b)

B. Các sơn nguyên ở phía đông, núi ở giữa và đồng bằng ở phía tây

c)

C. Các đồng bằng ở phía đông, ở giữa là sơn nguyên và miền núi phía tây

d)

D. Các sơn nguyên ở phía tây, đồng bằng ở giữa và núi ở phía đông

7.

Câu 7. Miền núi trẻ An-đét có độ cao trung bình khoảng

a)

A. 3000 – 5000 m.

b)

B. 6000 – 7000 m.

c)

C. 1000 – 3000 m.

d)

D. 5000 – 7000 m.

8.

Câu 8. Đới khí hậu cận nhiệt chiếm diện tích nhỏ ở

a)

A. phía nam lục địa Nam Mĩ.

b)

B. đồng bằng A-ma-dôn.

c)

C. eo đất Trung Mĩ.

d)

D. cực nam của lục địa Nam Mĩ.

9.

Câu 9. Khí hậu ở vùng cực nam của lục địa Nam Mỹ như thế nào?

a)

A. Mùa hạ mát và mùa đông không quá lạnh.

b)

B. Mùa hạ nóng và mùa đông ấm.

c)

C. Nóng quang năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang đông.

d)

D. Lạnh quanh năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang đông.

10.

Câu 10. Khí hậu ở eo đất Trung Mỹ và khu vực nội chí tuyến Nam ở lục địa Nam Mĩ có đặc điểm như thế nào?

a)

A. Mùa hạ nóng và mùa đông ấm, ven biển mưa nhiều.

b)

B. Mùa hạ mát và mùa đông không quá lạnh.

c)

C. Nóng quang năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang đông.

d)

D. Lạnh quanh năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang đông.

11.

Câu 11. Đới khí hậu nào chiếm phần lớn eo đất Trung Mỹ và khu vực nội chí tuyến Nam ở lục địa Nam Mĩ?

a)

A. Đới khí hậu xích đạo.

b)

B. Đới khí hậu cận xích đạo.

c)

C. Đới khí hậu cận nhiệt.

d)

D. Đới khí hậu nhiệt đới.

12.

Câu 12. Phần cực nam của lục địa Nam Mỹ thuộc đới khí hậu nào dưới đây?

a)

A. Đới khí hậu xích đạo.

b)

B. Đới khí hậu ôn đới.

c)

C. Đới khí hậu cận nhiệt.

d)

D. Đới khí hậu nhiệt đới.

13.

Câu 13. Cảnh quan điển hình ở những nơi mưa nhiều thuộc khu vực cực nam của lục địa Nam Mĩ là

a)

A. rừng hỗn hợp.

b)

B. rừng nhiệt đới ẩm và xavan.

c)

C. hoang mạc.

d)

D. hoang mạc và bán hoang mạc.

14.

Câu 14. Cảnh quan phổ biến ở vùng Nam An-đét là

a)

A. rừng xích đạo.

b)

B. rừng cận nhiệt và ôn đới.

c)

. hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

D. rừng nhiệt đới ẩm và xavan.

15.

Câu 15. Ở dưới thấp, vùng Bắc và Trung An-đét thuộc khí hậu nóng và ẩm ướt nên cảnh quan phổ biến là

a)

A. rừng xích đạo.

b)

B. rừng cận nhiệt và ôn đới.

c)

C. hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

D. rừng nhiệt đới ẩm và xavan.

16.

Câu 1. Dân cư Trung và Nam Mỹ bao gồm những thành phần nào?

a)

A. Người bản địa và người nhập cư

b)

B. Người nhập cư và người lai

c)

C. Người bản địa và người lai

d)

D. Người bản địa, người nhập cư và người lai

17.

Câu 2. Tổ tiên của người bản địa ở Trung và Nam Mỹ có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Di cư từ châu Á sang

b)

B. Di cư từ châu Âu sang

c)

C. Di cư từ Châu Phi

d)

D. Sự hòa huyết giữa các tộc người

18.

Câu 3. Vùng thưa dân nhất ở Trung và Nam Mỹ là vùng nào?

a)

A. Vùng ven biển

b)

B. Vùng cửa sông

c)

C. Vùng núi An-đét và trên các cao nguyên

d)

D. Vùng đồng bằng sông A-ma-dôn

19.

Câu 4. Trung và Nam Mỹ có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số vào loại:

a)

A. Cao (> 1,8%)

b)

B. Thấp nhất (1- 1,8%)

c)

C. Rất thấp (0- 0,8%)

d)

D. Thấp (0,9%)

20.

Câu 5. Vùng có dân cư tập trung đông ở Trung và Nam Mỹ là vùng nào?

a)

A. Vùng ven Sông A-ma-dôn

b)

B. Vùng cửa sông

c)

C. Vùng núi An-đét

d)

D. Vùng đồng bằng A-ma-dôn

21.

Câu 6. Trung và Nam Mỹ có các đô thị lớn trên 10 triệu dân là những đô thị nào sau đây?

a)

A. Mê-hi-cô-Xi-ti, Xao Pao-lô, Ri-ô đê Gia-nê-rô

b)

B. Mê-hi-cô-Xi-ti, Xao Pao-lô, Rê-xi-phê

c)

C. Laha-ba-na, Xao Pao-lô, Ri-ô đê Gia-nê-rô

d)

D. Laha-ba-na, Li-ma, Ma-ra-cai-bô

22.

Câu 7. Xao Pao lô là thành phố đông dân nhất ở Nam Mỹ, thuộc quốc gia nào?

a)

A. Pa-ra-goay

b)

B. Ac-hen-ti-na

c)

C. Vê-nê-xu-ê-la

d)

D. Bra-xin

23.

Câu 8. Lễ hội Ca-na-van ở Nam Mỹ diễn ra hàng năm ở quốc gia nào?

a)

A. Ac-hen-ti-na

b)

B. Pa-ra-goay

c)

C. Vê-nê-xu-ê-la

d)

D. Bra-xin

24.

Câu 9. Ngôn ngữ chính của người dân Trung và Nam Mỹ là gì?

a)

A. Tiếng Tây Ban Nha

b)

B. Tiếng Bồ Đào Nha

c)

C. Ngôn ngữ hệ Latinh

d)

D. Tiếng Anh

25.

Câu 10. Trung và Nam Mỹ số dân thành thị chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?

a)

A. 78%

b)

B. 60%

c)

C. 80%

d)

D. 50%

26.

Câu 11. Tốc độ đô thị hóa nhanh ở Trung và Nam Mỹ là hệ quả nào?

a)

A. Tốc độ đô thị hóa kinh tế nhanh

b)

B. Trình độ đô thị hóa cao

c)

C. Đô thị hóa tự phát

d)

D. Đô thị hóa có quy hoạch

27.

Câu 12. Giải thích thích nguyên nhân vì sao người lai lại chiếm tỉ lệ lớn trong thành phần dân tộc ở Trung và Nam Mỹ?

a)

A. Do di cư, chuyển cư từ các vùng khác tới

b)

B. Sự di cư và chính sách thu húy người lai

c)

C. Sự kết hợp huyết thống giữa các tộc người

d)

D. Người lai là người bản địa lâu đời

28.

Câu 13. Trong các lễ hội sau, lễ hội nào thuộc Trung và Nam Mỹ?

a)

. Lễ hội sông Ấn

b)

B. Lễ hội Ca-na-van

c)

C. Lễ hội té nước

d)

D. Lễ hội cầu mưa

29.

Câu 13. Trong các lễ hội sau, lễ hội nào thuộc Trung và Nam Mỹ?

a)

A. Lễ hội sông Ấn

b)

B. Lễ hội Ca-na-van

c)

C. Lễ hội té nước

d)

D. Lễ hội cầu mưa

30.

Câu 14. Một trong những nguyên nhân dẫn đến đô thị hóa tự phát ở khu vực Trung và Nam Mỹ là do đâu?

a)

A. Quá trình cải cách ruộng đất không triệt để

b)

B. Dân cư di dân từ các châu lục sang

c)

C. Nền kinh tế phát triển nhanh

d)

D. Cuộc khai thác thuộc địa

31.

Câu 15. Nguyên nhân dân cư thưa thớt ở sâu trong nội địa, vùng rừng A-ma-dôn là do đâu?

a)

A. Dân cư chưa đến khai thác tài nguyên

b)

B. Nguồn tài nguyên nghèo nàn

c)

C. Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

d)

D. Chính sách phân bố dân cư

32.

Câu 1. Rừng nào sau đây thuộc rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới?

a)

A. Rừng A-ma-dôn

b)

B. Rừng lá kim

c)

C. Rừng rậm thường xanh

d)

D. Rừng ôn đới

33.

Câu 2. Diện tích rừng A-ma-dôn phần lớn tập trung ở quốc gia nào?

a)

A. Bô-li-vi-a

b)

B. Cô-lôm-bi-a

c)

C. Bra-xin

d)

D. Guy-a-na

34.

Câu 3. Rừng A-ma-dôn đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với khí hậu Trái Đất?

a)

A. Điều hòa khí hậu

b)

B. Cung cấp CO₂

c)

C. Bảo tồn thiên nhiên

d)

D. Cung cấp các loại gỗ quý

35.

Câu 4. Rừng A-ma-dôn phân bố trải dài qua bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

A. 7

b)

B. 9

c)

C. 12

d)

D. 10

36.

Câu 5. Mức độ đa dạng sinh học ở rừng A-ma-dôn đạt ở mức

a)

A. rất cao

b)

B. trung bình

c)

C. thấp

d)

D. rất thấp

37.

Câu 6. Trong cơ cấu diện tích rừng A-ma-dôn, quốc gia nào chiếm diện tích nhỏ nhất?

a)

A. Bra-xin

b)

B. Pê-ru

c)

C. Xu-a-nam

d)

D. Vùng lãnh thổ Pháp ở Guy-a-na

38.

Câu 7. Diện tích rừng A-ma-dôn đang bị khai thác quá mức đã để lại hậu quả gì?

a)

A. Tác động đến khí hậu của khu vực-toàn cầu

b)

B. Suy giảm lượng gỗ khai thác

c)

C. Hạn chế tài nguyên khoáng sản

d)

D. Tài nguyên rừng bi suy giảm

39.

Câu 8. Loài động vật nào sau đây không thuộc rừng nhiệt đới?

a)

A. Chim cánh cụt, hải cẩu

b)

B. Bò sát, hổ, trăn

c)

C. Rừng mưa nhiệt đới

d)

D. Rừng mưa nhiệt đới

40.

Câu 9. Rừng A-ma-dôn không có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Đất đai màu mỡ

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

C. Nhiều khoáng sản có trữ lượng lớn

d)

D. Sinh vật nghèo nàn

41.

Câu 10. Tính đến năm 2020 rừng nhiệt đới A-ma-dôn đã mất bao nhiêu diện tích rừng nguyên sinh?

a)

A. 3,24 triệu ha

b)

B. 2,3 triệu ha

c)

C. 5 triệu ha

d)

D. 1,2 triệu ha

42.

Câu 11. Hiệp ước bảo vệ rừng A-ma-dôn được kí kết không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Hạn chế khai thác gỗ, trồng rừng

b)

B. Đẩy mạnh vai trò của cộng đồng bản địa

c)

C. Hỗ trợ về tài chính để thực hiện các cam kết và sáng kiến bảo vệ rừng

d)

D. Được phép khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng

43.

Câu 12. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm tài nguyên rừng A-ma-dôn?

a)

A. Khai thác và sử dụng để canh tác nông nghiệp

b)

B. Khai thác khoáng sản quá mức

c)

C. Khai thác lấy gỗ, làm đường giao thông

d)

D. Bảo tồn và duy trì đa dạng sinh học

44.

Câu 1. Tổng diện tích của châu Đại Dương là bao nhiêu?

a)

A. 8 triệu km2

b)

B. 8,9 triệu km2

c)

C. 9,7 triệu km2

d)

D. 8,5 triệu km2

45.

Câu 2. Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

B. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương


d)

D. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

46.

Câu 3. Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào sau đây?

a)

A. Đảo núi lửa và đảo san hô

b)

B. Đảo núi lửa và đảo động đất

c)

C. Đảo san hô và đảo nhân tạo

d)

D. Đảo nhân tạo và đảo song thần

47.

Câu 4. Châu Đại Dương phần lớn diện tích nằm ở bán cầu nào?

a)

A. Bán cầu Bắc

b)

B. Bán cầu Tây

c)

C. Bán cầu Nam

d)

D. Bán cầu Đông

48.

Câu 5. Lục địa Ô-xtray-li-a trải dài từ khoảng vĩ tuyến bao nhiêu?

a)

A. 100N đến khoảng 390N

b)

B. 100N đến khoảng 890B

c)

C. 100B đến khoảng 390N

d)

D. 200N đến khoảng 390Đ

49.

Câu 6. Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtray-li-a có đặc điểm địa hình?

a)

A. Đại dương

b)

B. Thảm thực vật

c)

C. Hoang mạc

d)

D. Biển

50.

Câu 7. Loài động vật là biểu tượng cho đất nước Ô-xtrây-li-a là gì?

a)

A. Gấu trúc

b)

B. Chim cánh cụt

c)

C. Sư tử

d)

D. Cang-gu-ru

51.

Câu 8. Địa hình ở Niu-di-len và chuỗi đảo Mê-la-nê-di chủ yếu là gì?

a)

A. Núi lửa

b)

B. San hô

c)

C. Đồng bằng

d)

D. Núi cao

52.

Câu 9. Loại rừng nào được phát triển mạnh ở lục địa Ô-xtray-li-a?

a)

A. Rừng lá kim

b)

B. Rừng nhiệt đới

c)

C. Rừng ôn đới

d)

D. Rừng lá cứng

53.

Câu 10. Nguyên nhân nào là chủ yếu để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa?

a)

A. Nằm ở đới ôn hòa

b)

B. Nhiều thực vật

c)

C. Được biển bao bọc

d)

D. Mưa nhiều

54.

Câu 11. Châu Đại Dương có nhiều tài nguyên khoáng sản nào?

a)

A. Sắt, đồng, vàng, than và dầu mỏ

b)

B. Sắt, đồng, uran, than và dầu mỏ

c)

C. Chì, kẽm, vàng, than và khí đốt

d)

D. Kim cương, vàng, chì và đồng

55.

Câu 11. Châu Đại Dương có nhiều tài nguyên khoáng sản nào?

a)

A. Sắt, đồng, vàng, than và dầu mỏ

b)

B. Sắt, đồng, uran, than và dầu mỏ

c)

C. Chì, kẽm, vàng, than và khí đốt

d)

D. Kim cương, vàng, chì và đồng

56.

Câu 12. Quần đảo Niu Di-len ở phía nam lục địa Ô-xtray-li-a có khí hậu gì?

a)

A. Địa Trung Hải

b)

B. Lục địa

c)

C. Ôn đới

d)

D. Nhiệt đới

57.

Câu 13. Lục địa Ô-xtray-li-a có đặc điểm về địa hình là

a)

A. một lục địa tương đối bằng phẳng

b)

B. một lục địa với độ cao trung bình trên 1000m

c)

C. một vùng núi cao trung bình

d)

D. một lục địa rộng lớn nhất trên Trái Đất

58.

Câu 14. Niu di len thuộc loại đảo nào sau đây?

a)

A. Núi lửa

b)

B. San hô

c)

C. Lục địa

d)

D. Đáo đá

59.

Câu 15. Nguyên nhân các đảo và quần đảo của châu Đại Dương được gọi là “thiên đàng xanh” của Thái Bình Dương là do: phần lớn diện tích lãnh thổ là

a)

A. hoang mạc có cây xanh

b)

B. biển và đại dương bao quanh

c)

C. thảo nguyên xanh

d)

D. rừng, cây công nghiệp dài ngày.