wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế chính trị

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "kinh tế - chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1615

c)

1620

d)

1700

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế - chính trị"?

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

Antoine Montchretien

d)

W. Petty

3.

Ai được C. Mác coi là người sáng lập kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

David Ricardo

b)

Antoine Montchretien

c)

W. Petty

d)

A. Smith

4.

Ai là nhà kinh tế tiêu biểu thời kỳ công trường thủ công?

a)

A. Smith

b)

W. Petty

c)

D. Ricardo

d)

K. Marx

5.

D. Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Đại công nghiệp cơ khí

c)

Hậu công nghiệp

d)

Tiền công nghiệp

6.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin kế thừa trực tiếp từ trường phái nào?

a)

Cổ điển Pháp

b)

Cổ điển Anh

c)

Hiện đại Đức

d)

Cổ điển Hy Lạp

7.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác là "hòn đá tảng"?

a)

Học thuyết lao động

b)

Học thuyết giá trị

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết tiền tệ

8.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Hành vi người tiêu dùng

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Các doanh nghiệp

9.

Đặc điểm của quy luật kinh tế là gì?

a)

Mang tính khái quát

b)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Không thay đổi theo thời gian

d)

Cả A và B

10.

Chọn phương án đúng về quy luật và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật là cơ sở của chính sách

b)

Chính sách là hoạt động chủ quan dựa trên quy luật

c)

Cả hai phụ thuộc điều kiện khách quan

d)

Cả A, B, C đúng

11.

Và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật là cơ sở của chính sách

b)

Chính sách là hoạt động chủ quan dựa trên quy luật

c)

Cả hai phụ thuộc điều kiện khách quan

d)

Cả A, B, C đúng

12.

Phương pháp quan trọng nhất khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Thống kê

b)

So sánh

c)

Trừu tượng hóa khoa học

d)

Phân tích định lượng

13.

Nguồn gốc của tiền là gì?

a)

Do nhà nước phát hành

b)

Do hoạt động tiết kiệm

c)

Do nhu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Do tích lũy tư bản

14.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Trao đổi

b)

Phân phối

c)

Sản xuất

d)

Tiêu dùng

16.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác?

a)

Giá trị và giá cả

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Sản xuất và tiêu dùng

d)

Tiền và hàng hóa

17.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Có bằng cấp

b)

Không có tư liệu sản xuất, buộc bán sức lao động

c)

Có kỹ năng chuyên môn

d)

Được thuê bởi nhà nước

18.

Tiền tệ là gì?

a)

Một phương tiện lưu trữ

b)

Một vật trao đổi

c)

Một loại hàng hóa đặc biệt làm vật ngang giá chung

d)

Một hình thức đầu tư

19.

Hai mặt của nền sản xuất xã hội là gì?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cung và cầu

d)

Vốn và lao động

20.

Mâu thuẫn cơ bản trong sản xuất hàng hóa giản đơn là:

a)

Giữa cung và cầu

b)

Giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

Giữa công và tư

21.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Giá cả

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu con người

d)

Sức mua

22.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Giá cả

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu con người

d)

Sức mua

23.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ đâu?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Sản xuất nông nghiệp

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

d)

Lưu thông hàng hóa

24.

Trừu tượng hóa khoa học là gì?

a)

Loại bỏ tất cả yếu tố thực tiễn

b)

Phương pháp tưởng tượng

c)

Khái quát bản chất từ hiện tượng

d)

Cả B và C

25.

Hoạt động nào của con người là cơ bản nhất, là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động chính trị

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động văn hóa

26.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào?

a)

Vốn, lao động, đất đai

b)

Tiêu dùng, phân phối, sản xuất

c)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Cung, cầu, giá cả

27.

Đối tượng lao động là gì?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Người lao động

c)

Những vật bị lao động tác động để thay đổi

d)

Mục tiêu sản xuất

28.

Trong tư liệu lao động, yếu tố nào quyết định năng suất lao động?

a)

Nhà xưởng

b)

Công cụ lao động

c)

Vật liệu sản xuất

d)

Kỹ năng người lao động

29.

Bộ phận nào của tư liệu lao động phản ánh trình độ phát triển của thời đại?

a)

Nguyên liệu

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Vốn đầu tư

30.

Sức lao động là gì?

a)

Kết quả của lao động

b)

Khả năng lao động, được sử dụng trong sản xuất

c)

Công việc cụ thể

d)

Mức độ làm vi

31.

Sức lao động là gì?

a)

Kết quả của lao động

b)

Khả năng lao động, được sử dụng trong sản xuất

c)

Công việc cụ thể

d)

Mức độ làm việc

32.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Hao phí sức lao động

b)

Lao động tạo ra giá trị sử dụng

c)

Lao động không hiệu quả

d)

Lao động có mục đích

33.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động chuyên môn

b)

Hao phí sức lao động không phân biệt hình thức cụ thể

c)

Lao động sáng tạo

d)

Lao động không cần kỹ năng

34.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

C. Mác

d)

W. Petty

35.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Giá cả sản phẩm

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Giá trị sử dụng

36.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Tiền tệ

b)

Nhu cầu

c)

Lao động trừu tượng kết tinh trong hàng hóa

d)

Địa điểm bán hàng

37.

Quy luật giá trị có tác động nào sau đây?

a)

Phân hóa giàu nghèo

b)

Cải tiến kỹ thuật

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông

d)

Tất cả các ý trên

38.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị thực tế

b)

Giá mua của người tiêu dùng

c)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

d)

Giá sản xuất

39.

Có bao nhiêu điều kiện để sản xuất hàng hóa ra đời?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Các phương thức sản xuất trong lịch sử gồm:

a)

Tư bản, hiện đại, cộng sản

b)

Cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản, cộng sản

c)

Nguyên thủy, hiện đại, đương đại

d)

Săn bắn, trồng trọt, công nghiệp

41.

Điều kiện để sản xuất hàng hóa phát triển là:

a)

Sở hữu tập thể và nhà nước

b)

Sự phân công lao động xã hội

42.

Điều kiện để sản xuất hàng hóa phát triển là:

a)

Sở hữu tập thể và nhà nước

b)

Sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu

c)

Quy hoạch và đầu tư

d)

Cả ba đều sai

43.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Lao động không cần đào tạo

b)

Lao động sáng tạo

c)

Lao động được trả cao

d)

Lao động hiện đại

44.

Lao động phức tạp là gì?

a)

Lao động mất thời gian

b)

Lao động cần được đào tạo và huấn luyện

c)

Lao động ít phổ biến

d)

Lao động thủ công

45.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Lao động phải chuyên nghiệp

b)

Sản xuất và lưu thông dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Sản xuất lớn

d)

Tự động hóa

46.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Giá trị cố định

b)

Phương tiện tiêu dùng

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người trao đổi hàng hóa

d)

Vật có giá trị riêng biệt

47.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá nghĩa là gì?

a)

Giá trị luôn cố định

b)

Giá cả luôn bằng giá trị

c)

Giá cả xoay quanh trục giá trị

d)

Giá trị không ảnh hưởng đến giá cả

48.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Giá bán ngoài thị trường

b)

Lợi nhuận người bán

c)

Lao động xã hội hao phí để sản xuất ra nó

d)

Giá mua của người tiêu dùng

49.

Học thuyết giá trị thặng dư do ai sáng lập?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

K. Marx

d)

W. Petty