wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên 7

Total questions: 83

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu nước của cơ thể động vật phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây?

a)

Loài và kích thước cơ thể, nhiệt độ môi trường tăng.

b)

Độ tuổi, thức ăn và nhiệt độ môi trường giảm.

c)

Năng suất sinh sản, kích thước cơ thể và độ tuổi.

d)

Loài, kích thước cơ thể, điều kiện môi trường, độ tuổi và loại thức ăn.

2.

Khi nói đến nhu cầu nước đối với cơ thể người, ý nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi ngày, người trưởng thành cần khoảng 2 lít nước.

b)

Nhu cầu nước của trẻ em cần khoảng 1 lít nước mỗi ngày.

c)

Nhu cầu nước của người vận động viên cao hơn so với người làm văn phòng.

d)

Nhu cầu nước của con người không phụ thuộc vào độ tuổi.

3.

Trong các loại thức ăn sau, loại thức ăn nào chứa hàm lượng nước cao nhất?

a)

Trứng gia cầm.

b)

Hoa quả chín.

c)

Thịt động vật.

d)

Bánh mì.

4.

Nước trong cơ thể động vật thải ra ngoài chủ yếu bằng các con đường nào dưới đây?

a)

Thải ra ngoài thông qua hơi thở, mồ hôi, nước tiểu, phân.

b)

Thải ra ngoài thông qua mồ hôi.

c)

thải ra ngoài thông qua nước tiểu, mồ hôi.

d)

thải ra ngoài thông qua nước tiểu, mồ hôi, hơi thở.

5.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?

a)

60-75%.

b)

75-85%.

c)

85-90%.

d)

55-60%.

6.

Ở động vật và người, nước được cơ thể lấy vào thông qua

a)

thức ăn.

b)

thức ăn và nước uống.

c)

hơi thở.

d)

vận động của cơ thể.

7.

Nơi thu nhận và nghiền nhỏ thức ăn trong cơ thể là

a)

ruột non.

b)

dạ dày.

c)

thực quản.

d)

miệng.

8.

Con đường vận chuyển các chất từ môi trường ngoài vào trong ống tiêu hóa ở người là

a)

Miệng→ dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

b)

Miệng→ thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn

c)

Miệng→ thực quản → dạ dày → ruột già → ruột non → trực tràng → hậu môn.

9.

Quá trình vận chuyển các chất trong hệ tuần hoàn ở người thông qua mấy vòng tuần hoàn?

a)

1 vòng tuần hoàn.

b)

2 vòng tuần hoàn.

c)

3 vòng tuần hoàn.

d)

4 vòng tuần hoàn.

10.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

các liên kết hóa học.

c)

chất khoáng trong đất.

d)

áp lực nước trong thân.

11.

Để thích nghi với chức năng quang hợp, lá không có đặc điểm nào?

a)

Phiến lá rộng và dẹp.

b)

Mạng gân lá dày.

c)

Chứa nhiều chất diệp lục.

d)

Kích thước nhỏ.

12.

Con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người diễn ra gồm các giai đoạn chính là

a)

thu nhận, biến đổi thức ăn.

b)

thu nhận, biến đổi thức ăn và thải các chất cặn bã.

c)

thu nhận, biến đổi thức ăn; hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

d)

biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng.

13.

Chất nào dưới đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a)

Nước

b)

Glucose.

c)

Carbon dioxide.

d)

ATP.

14.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp là

a)

ánh sáng, nước, hàm lượng khí carbon dioxide, nhiệt độ.

b)

nhiệt độ, hàm lượng carbon, hàm lượng oxygen.

c)

hàm lượng oxygen, hàm lượng nước muối loãng, hàm lượng carbon dioxide, nhiệt độ.

d)

hàm lượng nitrogen, nhiệt độ, nước.

15.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…). Quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình……… nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau đảm bảo duy trì các hoạt động sống của tế bào.

a)

trái ngược

b)

cùng chiều

c)

cùng hướng

d)

giống nhau.

16.

Nước, chất dinh dưỡng, sản phẩm thải của quá trình trao đổi chất,… được vận chuyển trong cơ thể động vật nhờ

4 lines
17.

Nước, chất dinh dưỡng, sản phẩm thải của quá trình trao đổi chất,… được vận chuyển trong cơ thể động vật nhờ hoạt động của

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ bài tiết

d)

hệ tiêu hoá

18.

Em hãy chỉ ra nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào.

a)

Khí carbon dioxide

b)

Nước

c)

Năng lượng

d)

Glucose

19.

Các loại hạt thường được bảo quản bằng cách nào?

a)

Bảo quản lạnh (ngăn mát)

b)

Bảo quản lạnh (ngăn đá)

c)

Bảo quản khô

d)

Bảo quản trong nước

20.

Quá trình trao đổi chất luôn đi kèm với

a)

chuyển hoá khối lượng

b)

chuyển hoá năng lượng

c)

chuyển hoá trọng lượng

d)

chuyển hoá các chất

21.

Lá thường có dạng bảng dẹt và phiến lá rộng dùng làm nhiệm vụ gì trong quá trình quang hợp?

a)

Thu nhận ánh sáng

b)

Trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường

c)

Dẫn nước cho lá cây

d)

Giúp thoái hơi nước ra khỏi lá

22.

Hàm lượng nước tăng thì cường độ hô hấp của hạt thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Giữ nguyên

d)

Tăng lên rồi giảm xuống

23.

Hô hấp tế bào không chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi các yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ CO2

c)

Hàm lượng nước

d)

Cường độ gió

24.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim và mạch máu?

a)

(5) Thường xuyên kiểm tra huyết áp

b)

(4) Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ

c)

(2) Thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá

d)

(1) Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ

e)

(6) Kiểm tra sức khoẻ định kì

25.

Ở thực vật, nếu nồng độ khí oxygen ngoài môi trường giảm xuống dưới bao nhiêu thì cường độ hô hấp giảm?

a)

5%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

26.

Cây xanh hô hấp vào thời điểm nào trong ngày?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi tối

c)

Cả ngày và đêm

27.

khí oxygen ngoài môi trường giảm xuống dưới bao nhiêu thì cường độ hô hấp giảm?

a)

5%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

28.

Cây xanh hô hấp vào thời điểm nào trong ngày?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Ban đêm

d)

Cả ngày và đêm

29.

Vì sao để bảo quản nông sản, cần đưa cường độ hô hấp về mức tối thiểu?

a)

Hô hấp tế bào phân giải chất hữu cơ của tế bào, làm giảm chất lượng và số lượng nông sản.

b)

Hô hấp tế bào xảy ra liên tục sẽ gây chết tế bào, làm nông sản mục rửa.

c)

Hô hấp tế bào tổng hợp quá nhiều chất hữu cơ cho tế bào gây sự tăng trưởng quá mức của nông sản

d)

Hô hấp tế bào tạo ra các chất gây độc cho nông sản.

30.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp và thoát hơi nước

b)

Hô hấp

c)

Thoát hơi nước

d)

Quang hợp và hô hấp

31.

Khi cắm một cành hoa vào cốc nước màu, để chứng minh có sự vận chuyển nước từ thân lên lá và hoa, ta có thể dựa vào

a)

sự thay đổi về khối lượng của hoa và lá.

b)

sự thay đổi màu sắc của hoa.

c)

sự thay đổi kích thước của lá.

d)

sự thay đổi màu sắc và kích thước của thân.

32.

Quá trình thoát hơi nước ở lá cây chủ yếu diễn ra ở

a)

rễ

b)

khí khổng

c)

ti thể

d)

thân cây

33.

Động vật nào sau đây có khả năng trao đổi khí qua da?

a)

Ếch đồng

b)

c)

Ruồi

d)

34.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở

a)

ti thể

b)

bào quan lục lạp

c)

khí khổng

d)

rễ cây

35.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Hấp thụ

d)

Tán xạ

36.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trư

37.

Để dễ dàng quan sát kết quả thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước, nên dùng loại hoa nào sau đây?

a)

Hoa cúc trắng.

b)

Hoa hồng.

c)

Hoa mai.

d)

Hoa trạng nguyên.

38.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng) thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng.

b)

Cơ năng

c)

Quang năng.

d)

Hoá năng.

39.

Hô hấp tế bào là quá trình

a)

phân giải chất hữu cơ tạo thành carbon dioxide, nước, đồng thời giải phóng năng lượng.

b)

phân giải các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng.

d)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

40.

Em hãy quan sát hình ảnh và cho biết nhận định nào đúng?

a)

Thành trong dày, thành ngoài mỏng.

b)

Thành trong mỏng, thành ngoài dày.

c)

Thành trong và thành ngoài dày bằng nhau.

d)

Thành trong dài hơn thành ngoài.

41.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây.

b)

lá cây.

c)

thân cây.

d)

hoa.

42.

Chất dinh dưỡng là

a)

các chất hóa học được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường ngoài.

b)

các chất hữu cơ được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường ngoài.

c)

nước và chất khoáng được cơ thể sinh vật hấp thụ từ đất.

d)

các chất vô cơ được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường ngoài.

43.

Nhờ tính chất gì mà nước trở thành dung môi hòa tan nhiều chất?

a)

Tính phân cực.

b)

Có trạng thái lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Nhiệt độ sôi cao.

d)

Đông đặc ở 0oC.

44.

mà nước trở thành dung môi hòa tan nhiều chất?

a)

Tính phân cực.

b)

Có trạng thái lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Nhiệt độ sôi cao.

d)

Đông đặc ở 0oC.

45.

Động vật thuộc lớp Bò sát, Chim, Thú trao đổi khí qua cơ quan nào?

a)

Hệ thống ống khí.

b)

Mang.

c)

Phổi.

d)

Da.

46.

Chất dinh dưỡng được cơ thể sinh vật hấp thụ từ đâu?

a)

Thức ăn, phân bón.

b)

Ánh sáng, khí oxygen.

c)

Thức ăn, nước.

d)

Phân bón, ánh sáng.

47.

Ở người, trao đổi khí diễn ra ở cơ quan nào?

a)

Hệ thống ống khí.

b)

Mang.

c)

Phổi.

d)

Da.

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…). Mạch gỗ vận chuyển chủ yếu là ………….., ngoài ra còn có các chất hữu cơ (hormone, vitamin,…) được tổng hợp ở rễ.

a)

nước.

b)

chất hữu cơ.

c)

vitamin.

d)

nước và muối khoáng.

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…). Mạch rây vận chuyển chủ yếu là ………… được tổng hợp ở lá, bên cạnh đó mạch rây còn vận chuyển hormone, vitamin, ATP và một số muối khoáng.

a)

nước.

b)

chất hữu cơ.

c)

vitamin.

d)

nước và muối khoáng.

50.

Nước và muối khoáng từ đất được rễ hấp thụ vào mạch gỗ nhờ

a)

lông hút.

b)

mạch rây.

c)

khí khổng.

d)

biểu bì của lá.

51.

Nhóm thực phẩm nào sau đây không cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Vitamin và chất khoáng.

52.

Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây?

a)

Lá cây.

b)

Thân cây.

c)

Rễ cây.

d)

Gai của cây.

53.

Vai trò của hoạt động đóng, mở khí khổng là

a)

tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.

b)

giúp điều chỉnh tốc độ thoát hơi nước ở lá cây và tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở lá.

c)

Giúp lá cây không bị nóng dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời.

d)

Ngăn cản quá trình trao đổi khí ở lá cây.

54.

Yếu tố nào sau đây chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ pH, hàm lượng khoáng.

b)

Nước, nhiệt độ, độ pH của đất, độ ẩm và không khí.

c)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ tơi xốp của đất, hàm lượng khoáng và độ pH của đất.

d)

Nước, muối khoáng và độ pH của đất.

55.

Để trồng cây có năng suất cao, ta cần phải tuân thủ các nguyên tắc khi bón phân là

a)

đúng loại, đúng nơi, đúng chỗ, đúng thời gian.

b)

đúng liều lượng, đúng loại phân, đúng thời gian, đúng loại đất.

c)

đúng loại, đúng lúc, đúng lượng, đúng cách.

d)

đúng loại, đúng lúc.

56.

Các nhân tố nào sau đây chủ yếu ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước và chất dinh dưỡng

b)

Độ ẩm và chất kích thích sinh trưởng, độ tơi xốp của đất.

c)

Độ pH của đất, độ ẩm và không khí, hormone.

d)

Nhiệt độ, hàm lượng nước, không khí.

57.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, nước, độ pH, hàm lượng khoáng.

b)

Nước, nhiệt độ, độ pH của đất, độ ẩm và không khí.

c)

Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide.

d)

Nhiệt độ, hàm lượng nước, không khí.

58.

Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của sinh vật là không đúng?

a)

Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển.

b)

Phát triển thúc đấy sinh trưởng.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình của cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau.

d)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng.

59.

Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

Mô phân sinh cành.

b)

mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh.

60.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng tiếp nh

61.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể.

d)

Khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể.

62.

Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật là

a)

giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

giúp sinh vật luôn duy trì trạng thái ngủ đông trong điều kiện môi trường biến động.

c)

giúp sinh vật thay đổi các hoạt động bên trong cơ thể.

d)

giúp sinh vật vượt qua được chướng ngại vật.

63.

Ví dụ nào sau đây thể hiện hiện tượng cảm ứng ở sinh vật với tác nhân kích thích là ánh sáng?

a)

Cây trồng trong chậu cửa sổ sẽ có ngọn cong ra phía ngoài.

b)

Rễ cây hướng tới nguồn nước.

c)

Tay người chạm vào vật nóng thì rụt lại.

d)

Gà con chạy theo tiếng kêu của gà mẹ.

64.

Phản ứng của rễ cây mọc theo hướng của nguồn nước được gọi là

a)

Tính hướng sáng.

b)

tính hướng nước.

c)

tính hướng tiếp xúc.

d)

tính hướng hoá.

65.

Hiện tượng nào sau đây không được xem là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Rễ cây mọc về hướng có nguồn nước.

b)

Hoa có mật ngọt để thu hút côn trùng.

c)

Hoa hướng dương mọc về phía ánh sáng.

d)

Tua cuốn cây đậu Hà Lan bám vào giàn.

66.

Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là

a)

Tính hướng sáng.

b)

tính hướng nước.

c)

tính hướng tiếp xúc.

d)

tính hướng hoá.

67.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…). Tập tính là một chuỗi các …..…. của cơ thể động vật trả lời kích thích từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

a)

hoạt động.

b)

phản ứng.

c)

kích thích.

d)

cảm ứng.

68.

Tập tính bẩm sinh là loại tập tính

4 lines
69.

Tập tính bẩm sinh là loại tập tính được hình thành trong quá trình sống.

a)

sinh ra đã có, không được di truyền từ bố mẹ.

b)

sỉnh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

được hình thành thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

70.

Trong các tập tính sau đây ở động vật, tập tính nào là tập tính bẩm sinh?

a)

Bò về chuồng khi nghe tiếng chuông.

b)

Tập tính giăng tơ của nhện.

c)

Khỉ biết đi xe đạp.

d)

Cá ngoi lên khi nghe tiếng vỗ tay.

71.

Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

a)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.

b)

sự tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

c)

quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

72.

Phát triển là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

a)

phát triển, phân hoá tế bào.

b)

sinh trưởng, phát sinh hình thái các cơ quan.

c)

quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

73.

Hãy mô tả con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người.

4 lines
74.

Quá trình tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người được thực hiện thông qua những hoạt động nào?

4 lines
75.

Hãy trình bày con đường trao đổi nước ở động vật và người.

4 lines
76.

Nước được cung cấp cho cơ thể người từ những nguồn nào?

4 lines
77.

Em hãy đề xuất một số biện pháp bảo vệ sức khoẻ hệ tiêu hoá và hệ tuần hoàn.

4 lines
78.

Hãy cho biết vai trò của việc có một chế độ dinh dưỡng hợp lí đổi với cơ thể người? Cho ví dụ về những tác hại của việc thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng.

4 lines
79.

Hãy cho biết vai trò của việc có một chế độ dinh dưỡng hợp lí đổi với cơ thể người? Cho ví dụ về những tác hại của việc thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng ở người.

4 lines
80.

Hãy sắp xếp các tập tính dưới đây vào bảng để phân biệt tập tính học được và tập tính bẩm sinh.

4 lines
81.

Em hãy phân biệt biểu hiện của sinh trưởng và phát triển theo bảng sau đây, đánh dấu (X) vào ô mà em chọn.

4 lines
82.

Giải thích tại sao trong trồng trọt, người ta thường trồng xen canh các loài cây khác nhau trên cùng một diện tích đất trồng trong các mùa vụ khác nhau trong cùng một năm?

4 lines
83.

Hình ảnh dưới đây mô tả ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ lên mức độ sinh trưởng của cá rô phi ở Việt Nam. Trả lời các câu hỏi sau: a. Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam là bao nhiêu? b. Khoảng nhiệt độ thuận lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là bao nhiêu?

4 lines