wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không là

a)

F=k.Iq1q2I/r

b)

F=F=k.q1q2/r

c)

F= k.Iq1q2I/r^2

d)

F=F=k.q1q2/r^2

2.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau dây là sai?

a)

Hình (a).

b)

Hình (b).

c)

Hình (c).

d)

Hình (d).

3.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

ti lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

ti lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

c)

ti lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

ti lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

4.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 16 lần.

d)

giảm đi 16 lần.

5.

Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích

a)

luôn không đổi.

b)

phụ thuộc vào dấu của điện tích.

c)

luôn bằng O.

d)

có thể thay đổi.

6.

Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10^-9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

a)

8,1.10.^-10 N.

b)

8,1.10.^-6 N.

c)

2,7.10.^-10 N.

d)

2,7.10.^-6 N.

7.

Hai quả cầu nhỏ có diện tích 10^-7C và 4.10^-7C tác dụng vào nhau một lực 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

8.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích 10^-9C và 4.10^-9C đặt cách nhau 6cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,25.10.^-5N Hằng số diện môi bằng

a)

3

b)

4

c)

2

d)

2,5

9.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

b)

Vật nhiễm điện âm là vật chi có các diện tích âm

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e, nhiễm diện âm là vật dư e.

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

10.

Ba quả cầu kim loại giống nhau mang diện tích +2µC, - 5,9µC, -2,4 µC. Cho 3 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

+1,5 µC

b)

+2,0µC

c)

- 1,5µC

d)

- 2.0µC

11.

Một hệ cô lập gồm 2 vật cùng kích thước, 1 vật tích diện dương và 1 vật trung hòa diện, ta có thể làm cho chúng nhiễm diện cùng dấu và bằng nhau bằng cách :

a)

Cho chúng tiếp xúc với nhau

b)

Cọ xát chúng với nhau

c)

Đặt hai vật gần nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đặt trong chân không là

a)

E=k.Q/r

b)

E= k.IQI/r^2

c)

E=IQI/r

d)

E= k.Q/r^2

13.

Đơn vị do của cường độ điện trường là

a)

V/m (vôn trên mét).

b)

C (cu-lông).

c)

N (newton).

d)

V.m (vôn nhân mét).

14.

Cường dộ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một diểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường.

c)

điện tích Q

d)

khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q.

15.

Diện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

mới trưởng chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh diện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện

16.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

17.

Phát biêu nào sau đây là đúng?

a)

Các đường sức điện có thể cắt nhau.

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau.

c)

Đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc tại điện tích âm.

d)

Đường sức điện là đường mà lực điện tác dụng theo.

18.

Một điện tích điểm q = 10^-7C đặt trong điện trường của một diện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10 ^-3C Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

a)

2.10^4 V/m.

b)

3.10^4 V/m.

c)

4.10^4 V/m.

d)

2,5.10^4 V/m.

19.

Một điện tích q = -1.10 °C đặt trong chân không sinh ra diện trường tại một diểm cách nó lm có độ lớn và hướng là

a)

9000V/m hướng về q

b)

9000V/m hướng ra xa q

c)

9.10^9V/m hướng về q

d)

9.10^9V/m hướng ra xa q

20.

Chọn biểu thức đúng.

a)

E=U/d

b)

E =d/U

c)

E = Ud

d)

E=Ud/2

21.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

q= 0.

b)

q > 0.

c)

q<0

d)

q#0

22.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2µC từ A đến B là 4 mJ. Khi đó UAB bằng

a)

2 V.

b)

2000 V.

c)

-8 V.

d)

-2000 V.

23.

Hai điểm trên một dường sức trong một diện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

4000 V.

24.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q,U, C của tụ điện là

a)

U=C/Q

b)

C =U/Q

c)

Q=C/U

d)

U=Q/C

25.

Chọn phát biểu sai về tụ điện?

a)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

b)

Tụ điện dùng để chứa điện tích. Nó có nhiệm vụ tích điện và phóng diện trong mạch điện.

c)

Tụ điện thường được dùng như một nguồn điện cho các mạch điện, nhằm duy trì đòng điện một chiều hoặc xoay chiều.

d)

Tụ điện là một dụng cụ dược dùng phố biển trong các mạch diện xoay chiều và các mạch vô tuyển điện.

26.

Tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng dũ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

27.

Cách tích điện cho tụ điện là

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

đặt tụ diện gần vật nhiễm diện.

d)

nối hai bàn của tụ điện với hai cực của nguồn diện.

28.

Câu 34: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét nào sau đây là đúng?

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

b)

Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.

c)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

d)

điện dung của tụ điện đặt trưng cho khả năng tích điện của tụ điện, đơn vị của tụ điện là

29.

Câu 35: Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

năng lượng của điện tường trong tụ

30.

Câu 36: Công thức không phải đề tính năng lượng điện trường trong tụ điện là

a)

W =Q^2/2C

b)

W =QU/2

c)

W =CU^2/2

d)

W=C^2/2q

31.

Câu 37: Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung Cr ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2 là

a)

Cb = C, + C2.

b)

Cь = CI - C2.

c)

1/Cь=1/C1+2/C2

d)

Cь=c1+c2/C1C2

32.

Câu 38: 1pF bằng

a)

10^-9 F.

b)

10^-12 F.

c)

10^-3 F.

d)

10^-6 F.

33.

Câu 39: Nếu hiệu điện thế giữa 2 bản tụ tăng 2 lần (trong giới hạn điện áp định mức) thì điện dung của tụ sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

34.

Một tụ điện có điện dung 5.10^-4 F. Điện tích tụ điện bằng 86 .C. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là

a)

47,2 V.

b)

17,2 V.

c)

37,2 V.

d)

27,2 V.

35.

Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến 3.10^6 V/m thì không khí sẽ trở thành dẫn điện là

a)

1,2 µC

b)

1,5µC

c)

1,8 µC

d)

2,4 µC

36.

Một tụ điện có điện dung 2 µF được tích điện ở hiệu diện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là

a)

144 J.

b)

1,44.10^-4 J.

c)

1,2.10^-5 J.

d)

12 J.

37.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I = ΔqΔt

b)

I =Δq/Δt

c)

I=Δt/Δq

d)

I =Δq/e

38.

Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niu tơn (N).

b)

Jun (J)

c)

Oát (W)

d)

Ampe (A).

39.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Hiệu diện thế.

b)

Công suất.

c)

Nhiệt

d)

cường độ dòng điện

40.

dòng điện là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyên động của các điện tích.

c)

dòng chuyên dời của eletron.

d)

dòng chuyển dời của ion dương.

41.

Một bóng đèn phần duôi có ghi (12V-5 W). Một học sinh mắc bóng đèn vào hai điểm có hiệu điện thế 10,5V thì đèn sẽ:

a)

sáng hơn mức bình thường.

b)

đèn không sảng.

c)

đèn sáng nhấp nháy.

d)

đèn sáng mờ.

42.

Điện trở của một vật dẫn là đại lượng

a)

đặc trưng cho khả năng cản trở dòng diện của vật dẫn.

b)

đặc trưng cho khả năng sinh công của dòng điện.

c)

đặc trưng cho khả năng tích điện của vật dẫn.

d)

đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng diện.

43.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của:

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

44.

Đặc diêm của điện trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở:

a)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

45.

Đặc điểm của điện trờ nhiệt PTC có hệ số nhiệt điện trở:

a)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

46.

Chọn phát biểu đúng. Nội dung của định luật 0hm đối với đoạn mạch chi chứa điện trở là

a)

Cường độ dòng điện I chạy qua một điện trở R ti lệ nghịch với hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở.

b)

Cường độ dòng điện I chạy qua một điện trở R ti lệ thuận với hiệu điện thế U đặt vào hai dầu điện trơ.

c)

Cường độ dòng điện I chạy qua một diện trở R luôn là một hẳng số với mọi giá trị của hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở.

d)

Cường độ đòng điện 1 chạy qua một điện trở R chi phụ thuộc vào hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở, không phụ thuộc vào giá trị của điện trở R.

47.

Đơn vị đo cua điện trở trong hệ Sl là

a)

Ampe (A).

b)

Ôm Ω\Omega

c)

Vôn (V).

d)

Coulomb (C).

48.

Đổi với vật dẫn kim loại ở một nhiệt độ xác dịnh, dương đặc trưng vòn - ampe có dạng

a)

là một đường parapol.

b)

là một đoạn thẳng

c)

là một đường hypepol.

d)

là một đường cong bất kì.

49.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ảnh hướng của nhiệt độ lên điện trở của đèn sợi đốt

a)

Khi nhiệt độ đèn sợi đốt tăng, điện trở kim loại của đèn sợi đốt không thay đổi.

b)

Khi nhiệt độ đèn sợi đốt tăng, điện trở kim loại của đèn sợi đốt tăng theo.

c)

Khi nhiệt độ đèn sợi đốt giảm, điện trở kim loại của đèn sợi đốt tăng.

d)

Khi nhiệt độ đèn sợi đốt giảm, điện trở kim loại của đèn sợi đốt không thay đổi.

50.

Công thức định luật Ohm đối với đoạn mạch chi chứa điện trở là

a)

I=U/R

b)

I=R/U

c)

I=U.R

d)

R=U.

51.

Từ đường biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện I vào hiệu điện thế U như hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Cường độ dòng điện I luôn ti lệ thuận với hiệu điện thế U.

b)

Cường độ dòng điện I luôn ti lệ nghịch với hiệu diện thế U.

c)

Cường độ dòng điện I luôn bằng 0 (A) với mọi giá trị của hiệu điện thế U.

d)

Cường độ dòng điện I luôn bằng 6,0 (A) với mọi giá trị của hiệu điện thế U.

52.

Điện trở nhiệt là:

a)

một linh kiện điện từ mà điện trở của nó biến thiên nhanh theo nhiệt độ.

b)

một linh kiện điện tử mà điện trở của nó biến thiên chậm theo nhiệt độ.

c)

một linh kiện điện tử mà điện trở của nó không biến thiên theo nhiệt độ.

d)

ột linh kiện điện tử mà diện trở của nó không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại diểm đó.

b)

Thế năng của điên tích q đặt tại diểm M trong điện trường Wm= Vmq.

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thể năng của điện tích trong điện trường.

d)

Thế năng của điện tích g đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

54.

Công thức xác định công cua lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là

a)

khoảng cách giữa điêm đầu và điểm cuối.

b)

khoảng cách giữa hình chiều điểm đầu và hình chiếu diểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm dầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức,tính theo chiêu đường sức điện.

d)

độ dài đại số của đoạn tử hình chiếu điểm dầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

55.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

56.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyên động đó là A thì

a)

A>0 nếu q> 0.

b)

A >0 nếu q <0.A =0.

c)

A= 0 nếu điện trường không đổi.

d)

A =0.

57.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối.

b)

cường độ điện trường.

c)

hình dạng đường di.

d)

độ lớn của diện tích dịch chuyên.

58.

Mối liên hệ hiệu điện thế giữa UMN và UNM là

a)

UNN > UNN

b)

UMN < UNM

c)

UMN = UNM

d)

UMN = -UNM