wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh học (buổi 1+2+3)

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ viết tắt của bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:

a)

COPD

b)

AB

c)

CB

d)

CRF

2.

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là bệnh:

a)

Tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục hoàn toàn

b)

Tắc nghẽn đường dẫn khí không hồi phục hoàn toàn

c)

Tắc nghẽn khuếch tán không khí qua màng phế nang-mao mạch hồi phục hoàn toàn

d)

Tắc nghẽn khuếch tán không khí qua màng phế nang-mao mạch không hồi phục hoàn toàn

3.

Trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thì hệ hô hấp bị tổn thương:

a)

Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại các phế nang

b)

Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại các phế quản nhỏ, các phế nang.

c)

Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại khí quản

d)

Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại phế quản lớn

4.

Bệnh nào khi tiến triển gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

a)

Viêm phế quản cấp

b)

Khí phế thũng

c)

Hen phế quản hồi phục

d)

Viêm phổi

5.

Bệnh nào khi tiến triển gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: CHỌN CÂU SAI

a)

Viêm phế quản mạn

b)

Hen phế quản có tắc nghẽn không phục hồi

c)

Viêm thanh quản

d)

Khí phế thủng

6.

Chẩn đoán viêm phế quản mạn khi:

a)

Ho khạc đàm ít nhất 1 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra

b)

Ho khạc đàm ít nhất 2 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra

c)

Ho khạc đàm ít nhất 3 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra

d)

Ho khạc đàm ít nhất 2 tháng liên tiếp trong năm, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra.

7.

Khí phế thũng gây tắc nghẽn mãn tính đường hô hấp do:

a)

Giãn nở khoang chứa khí thường xuyên

b)

Thành phế nang bị phá hủy

c)

Xơ hóa phổi

d)

Phổi mất độ co giãn, đàn hồi

8.

Hen phế quản khi nào được gọi là COPD:

4 lines
9.

Tính đường hô hấp do:

a)

Giãn nở khoang chứa khí thường xuyên

b)

Thành phế nang bị phá hủy

c)

Xơ hóa phổi

d)

Phổi mất độ co giãn, đàn hồi

10.

Hen phế quản khi nào được gọi là COPD:

a)

Hen phế quản kiểm soát hoàn toàn

b)

Hen phế quản kiểm soát 1 phần

c)

Cơn hen kịch phát

d)

Hen phế quản nặng có tắc nghẽn mãn tính đường hô hấp ít phục hồi.

11.

Cơ chế bệnh sinh của COPD:

a)

Phản ứng viêm bị ức chế

b)

Sự tham gia của các tế bào viêm: bạch cầu trung tính, đại thực bào và lympho

c)

Tăng anti stress oxy hóa

d)

Mất cân bằng protease < antiprotease

12.

Trong COPD, vai trò của đại thực bào:

a)

Giải phóng các chất trung gian của quá trình viêm

b)

Giải phóng các protease

c)

Giải phóng các anti oxy hóa

d)

Gây rối loạn hiện tượng thực bào

13.

Trong COPD, vai trò của bạch cầu trung tính: CHỌN CÂU SAI

a)

Có nhiều trong đờm người COPD do hút thuốc lá

b)

Làm tăng tiết nhầy

c)

Giải phóng các antiprotease ở phổi

d)

Liên quan mức độ nặng của bệnh

14.

COPD được kéo dài và tổn thương tiến triển làm thay đổi cấu trúc đường hô hấp là do:

a)

Khuếch đại phản ứng viêm do các chất trung gian hóa học

b)

Nhiễm trùng mạn do tổn thương đường hô hấp kéo dài

c)

Tăng tiết nhầy đường hô hấp do các chất trung gian hóa học

d)

Xơ hóa thành phế quản do các chất trung gian hóa học

15.

Trong COPD, cơ chế bệnh sinh nào là quan trọng giúp khuếch đại quá trình viêm làm duy trì viêm mạn tính gây thay đổi cấu trúc đường hô hấp:

a)

Sự tham gia của các tế bào viêm

b)

Stress oxy hóa

c)

Mất cân bằng protease - antiprotease

d)

Tăng áp lực mạch máu phổi

16.

Trong COPD gây rối loạn chức năng hô hấp do:

a)

Hạn chế luồng khí hít vào và gây ứ khí ở phổi

b)

Giảm trao đổi khí ở phế nang

c)

Giảm tiết nhầy

d)

Giảm áp lực mạch máu phổi

17.

Trong bệnh COPD, cơ chế gây hạn chế luồng khí thở ra và ứ khí phổi: CHỌN CÂU SAI

a)

Viêm quá mức đường phế quản nhỏ

b)

Tăng sinh xơ đường ph

18.

Trong bệnh COPD, cơ chế gây hạn chế luồng khí thở ra và ứ khí phổi: CHỌN CÂU SAI

a)

Viêm quá mức đường phế quản nhỏ

b)

Tăng sinh xơ đường phế quản nhỏ

c)

Tăng tiết nhầy đường phế quản nhỏ

d)

Tăng phá hủy thành phế nang làm co thắt phế nang

19.

Khi sử dụng các thuốc giãn phế quản trong bệnh COPD, bệnh nhân đỡ khó thở và tăng khả năng hoạt động thể lực là do:

a)

Giảm ứ khí phổi do giãn các phế quản trung tâm

b)

Tăng trao đổi khí ở phế nang-mao mạch do giãn các phế quản ngoại biên

c)

Giảm ứ khí phổi do giãn các phế quản ngoại biên

d)

Tăng trao đổi khí ở phế nang-mao mạch do giãn các phế quản trung tâm

20.

Trong COPD, cơ chế gây tăng áp lực mạch máu phổi: CHỌN CÂU SAI

a)

Teo mỏng lớp nội mạc

b)

Tăng sinh nội mạc

c)

Co thắt các tiểu động mạch phổi

d)

Mất giường mao mạch phế nang do

21.

Khi bệnh COPD có tăng áp lực mạch máu phổi, nếu tiến triển lâu dài gây:

a)

Phì đại thất trái và suy tim trái

b)

Giãn thất trái và suy tim trái

c)

Phì đại thất phải và suy tim phải

d)

Giãn thất phải và suy tim phải

22.

Ở bệnh COPD, ngoài bệnh đường hô hấp, bệnh nhân còn biểu hiện: CHỌN CÂU SAI

a)

Suy kiệt

b)

Yếu cơ xương

c)

Thiếu máu nhược sắc

d)

Tăng nguy cơ bệnh tim mạch

23.

Bệnh nhân COPD khi nào được gọi là đợt kịch phát (đợt cấp) COPD: CHỌN CÂU SAI

a)

Khó thở nhiều

b)

Sốt cao đột ngột

c)

Ho đàm tăng

d)

Khám phổi: nhiều ran rít, ran ngáy, ran ẩm

24.

Yếu tố nguy cơ làm bệnh nhân COPD vào đợt kịch phát COPD: CHỌN CÂU SAI

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Nhiễm virus

c)

Stress

d)

Ô nhiễm môi trường

25.

Trong đợt kịch phát COPD, ở phế quản có tình trạng viêm quá mức do tăng: CHỌN CÂU SAI

a)

Số lượng bạch cầu trung tính

b)

Tăng nồng độ TNFα

c)

Tăng nồng độ IL-ra

d)

Tăng nồng độ IL-8

26.

Trong đợt cấp COPD, biểu hiện khó thở nhiều là do:

a)

Tăng luồng thông khí hít vào và thở ra

b)

Tăng ứ khí tron

27.

Trong đợt cấp COPD, biểu hiện khó thở nhiều là do:

a)

Tăng luồng thông khí hít vào và thở ra

b)

Tăng ứ khí trong phổi và giảm lưu lượng khí thở ra

c)

Giảm luồng thong khí hít vào và thở ra

d)

Tăng ứ khí trong phổi và tăng lưu lượng khí thở ra

28.

Yếu tố dịch tễ gợi ý bệnh COPD: CHỌN CÂU SAI

a)

Bệnh thường khởi phát lứa tuổi trẻ 20 - 30

b)

Có tiền sử hút thuốc lá lâu năm

c)

Ho khạc đờm nhiều năm

d)

Khó thở tăng dần và khả năng lao động giảm sút dần

29.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh COPD: CHỌN CÂU SAI

a)

Khó thở

b)

Ho

c)

Sốt cao

d)

Ran rít, ran ngáy, ran ẩm

30.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh COPD:

a)

Khó thở đột ngột

b)

Ran nổ, ran ẩm

c)

Ran rít, ran ẩm

d)

Khò khè

31.

Trong bệnh COPD, nếu viêm phế quản mạn chiếm ưu thế thì biểu hiện lâm sàng:

a)

Xuất hiện ho khạc đờm kéo dài trước, sau đó mới khó thở

b)

Xuất hiện khó thở trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm

c)

Xuất hiện khò khè, khó thở đột ngột trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm

d)

Xuất hiện ho khạc đờm, sốt trong vài ngày, sau đó mới khó thở

32.

Trong bệnh COPD, nếu khí phế thũng chiếm ưu thế thì biểu hiện lâm sàng:

a)

Xuất hiện ho khạc đờm kéo dài trước, sau đó mới khó thở

b)

Xuất hiện khó thở trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm

c)

Xuất hiện khò khè, khó thở đột ngột trước, sau đó mới ho, khạc ít đờm

d)

Xuất hiện ho khạc đờm, sốt trong vài ngày, sau đó mới khó thở

33.

Trong bệnh COPD, nếu trong đợt cấp COPD thì biểu hiện lâm sàng: CHỌN CÂU SAI

a)

Nhiễm khuẩn phổi-phế quản

b)

Suy hô hấp cấp

c)

Suy tim trái cấp

d)

Suy tim phải cấp

34.

Để chẩn đoán xác định bệnh nhân bệnh COPD thì cần làm thêm cận lâm sàng gì:

a)

Đo hô hấp ký

b)

Điện tâm đồ

c)

XQ phổi

d)

Xét nghiệm đờm

35.

Khi bệnh nhân được chẩn đoán bệnh COPD thì để phát hiện biến chứng tâm phế mạn trước khi có triệu chứng trên lẩm sàng cần đề nghị cận lâm sàng:

a)

XQ phổi

b)

CT scan

c)

ECG

d)

Đo khí máu

36.

Khi bệnh nhân được chẩn đoán bệnh COPD thì để phát hiện biến chứng suy hô hấp trước khi có triệu chứng trên lẩm sàng cần đề nghị cận lâm sàng:

a)

XQ phổi

b)

CT scan

c)

ECG

d)

Đo khí máu

37.

Khi bệnh nhân được chẩn đoán bệnh COPD thì để phát hiện biến chứng tràn khí màng phổi trước khi có triệu chứng trên lẩm sàng cần đề nghị cận lâm sàng:

a)

XQ phổi

b)

CT scan

c)

ECG

d)

Đo khí máu

38.

Khi bệnh nhân được chẩn đoán bệnh COPD thì để phát hiện biến chứng viêm phổi trước khi có triệu chứng trên lẩm sàng cần đề nghị cận lâm sàng:

a)

XQ phổi

b)

CT scan

c)

ECG

d)

Đo khí máu

39.

Trong bệnh COPD, khi bệnh nhân khó thở xuất hiện trước, sau đó ho và khạc đàm ít thì dùng cận lâm sàng nào để phát hiện khí phế thũng và xác định mức độ của khí phế thũng:

a)

XQ phổi

b)

CT scan

c)

ECG

d)

Đo khí máu

40.

Trong bệnh COPD, cận lâm sàng XQ phổi có giá trị:

a)

Phát hiện tổn thương điển hình của COPD

b)

Giúp chẩn đoán phân biệt với các bệnh hô hấp khác

c)

Giúp phát hiện biến chứng suy hô hấp

d)

Giúp chẩn đoán biến chứng tâm phế mạn

41.

Trong bệnh COPD, cận lâm sàng XQ phổi có giá trị: CHỌN CÂU SAI

a)

Phát hiện hội chứng phế nang

b)

Phát hiện hội chứng mạch máu

c)

Phát hiện biến chứng viêm phổi

d)

Phát hiện biến chứng áp xe phổi

42.

Trong bệnh COPD, cận lâm sàng CT Scan có giá trị: CHỌN CÂU SAI

a)

Xác định vị trí, độ rộng, mức độ của khí phế thũng

b)

Xác định hội chứng giãn phế nang

c)

Xác định độ dày thành phế quản

d)

Xác định giãn phế quản

43.

Trong đợt kịch phát COPD, bệnh nhân sốt, khó thở và ho nhiều thì cận lâm sàng cần làm: CHỌN CÂU SAI

a)

Công thức máu

b)

Khí

44.

Trong đợt kịch phát COPD, bệnh nhân sốt, khó thở và ho nhiều thì cận lâm sàng cần làm: CHỌN CÂU SAI

a)

Công thức máu

b)

Khí máu động mạch

c)

Soi và cấy đờm

d)

Kháng sinh đồ

45.

Mục tiêu điều trị COPD: CHỌN CÂU SAI

a)

Hạn chế mức độ và tần suất xuất hiện đợt cấp COPD và biến chứng

b)

Giảm triệu chứng hoàn toàn cho bệnh nhân

c)

Giáo dục bệnh nhân kiến thức về bệnh

d)

Đảm bảo chất lượng cuộc sống

46.

Điều trị COPD bằng thuốc: CHỌN CÂU SAI

a)

Thuốc giãn phế quản

b)

Corticoid hít

c)

Tiêm vaccine phòng cúm

d)

Corticoid uống

47.

Thuốc giãn phế quản dùng điều trị COPD: CHỌN CÂU SAI

a)

Thuốc làm giảm triệu chứng

b)

Ưu tiên sử dụng dạng hít có định liều

c)

Chỉ nên sử dụng 1 loại thuốc giãn phế quản

d)

Có thể chọn 1 hoặc phối hợp nhiều loại giãn phế quản

48.

Trong điều trị COPD không dùng thuốc: CHỌN CÂU SAI

a)

Bỏ thuốc lá

b)

Oxy trị liệu dài hạn tại nhà với liều thấp qua xông mũi

c)

Phục hồi chức năng hô hấp

d)

Chế độ dinh dưỡng hợp lý: ăn nhiều chất, mỗi bữa số lượng nhiều hơn người thường

49.

Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:

a)

Hở van hai la.

b)

Còn ống động mạch.

c)

Hở van hai lá.

d)

Thông liên nhĩ.

50.

Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải:

a)

Hẹp hai lá.

b)

Viêm phế quản mạn.

c)

Tổn thương van ba lá.

d)

Bệnh van động mạch chủ.

51.

Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp tim và:

a)

Huyết áp động mạch.

b)

Huyết áp tĩnh mạch.

c)

Chiều dầy cơ tim.

d)

Tần số tim.

52.

Tiền gánh là:

4 lines
53.

Huyết áp động mạch.

4 lines
54.

Huyết áp tĩnh mạch.

4 lines
55.

Chiều dầy cơ tim.

4 lines
56.

Tần số tim.

4 lines
57.

Tiền gánh là:

a)

Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất.

b)

Độ co rút của các sợi cơ tim sau tâm trương.

c)

Sức căng của thành tim tâm thu.

d)

Độ kéo dài của các sợi cơ tim tâm thu.

58.

Hậu gánh là:

a)

Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất.

b)

Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu , đứng đầu là sức cản ngoại vi.

c)

Sức căng của thành tim tâm trương.

d)

Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút.

59.

Suy tim xẩy ra do rối loạn chủ yếu:

a)

Tiền gánh.

b)

Hậu gánh.

c)

Sức co bóp tim.

d)

Tần số tim.

60.

Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:

a)

Ho khan

b)

Ho ra máu

c)

Khó thở

d)

Đau ngực

61.

Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:

a)

Mõm tim lệch trái.

b)

Tiếng ngựa phi trái.

c)

Nhịp tim nhanh.

d)

Xanh tím.

62.

Trong suy tim trái, tim trái lớn. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:

a)

Cung trên phải phồng.

b)

Cung trên trái phồng.

c)

Cung giữa trái phồng.

d)

Cung dưới trái phồng.

63.

Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:

a)

Khó thở dữ dội.

b)

Gan to.

c)

Bóng tim to.

d)

Ứ máu ngoại biên.

64.

Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:

a)

Gan to đau.

b)

Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ.

c)

Gan đàn xếp.

d)

Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi.

65.

Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:

a)

Phù thường ở hai chi dưới.

b)

Phù tăng dần lên phía trên.

c)

Phù có thể kèm theo cổ trướng.

d)

Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu.

66.

Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:

a)

Suy tim phải nặng.

b)

Suy tim trái nặng.

c)

Suy tim toàn bộ.

d)

Tim bình thường ở người lớn tuổi.

67.

X quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

a)

Cung trên trái phồng.

b)

Viêm rãnh liên thùy.

c)

Tràn dịch đáy phổi phải.

d)

Mõm tim hếch lên.

68.

Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấ

4 lines
69.

X quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

a)

Cung trên trái phồng

b)

Viêm rãnh liên thùy

c)

Tràn dịch đáy phổi phải

d)

Mõm tim hếch lên

70.

Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ:

a)

khó thở gắng sức.

b)

khó thở kịch phát

c)

khó thở khi nằm

d)

gan to

71.

Trong phù phổi cấp người ta có thể gặp tất cả các dấu hiệu sau ngoại trừ:

a)

ran ẩm ở phổi

b)

khạc đàm bọt hồng

c)

không có khó thở khi nằm

d)

co kéo trên xương ức

72.

Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức, ít làm hạn chế các hoạt động thể lực. Theo Hội tim mạch NewYork (NYHA) đó là giai đoạn suy tim:

a)

Độ I

b)

Độ II.

c)

Độ III.

d)

Độ IV.

73.

Đặc điểm sau không phải là của Digital:

a)

Tăng co bóp tim.

b)

Tăng dẫn truyền tim.

c)

Chậm nhịp tim.

d)

Tăng kích thích tại tim.

74.

Furosemid có tác dụng phụ mà nhóm lợi tiểu thiazide có thể làm mất tác dụng đó là:

a)

Mất Natri

b)

Mất kali

c)

Nhiễm kiềm

d)

Nhiễm canxi thận

75.

Thuốc giảm hậu gánh trong điều trị suy tim được ưa chuộng hiện nay là:

a)

Hydralazin

b)

Prazosin

c)

Nitrate

d)

Ức chế men chuyển

76.

Tác dụng sau đây không phải là của Digoxin:

a)

Ức chế men phosphodiesterase hoạt hoá bơm Na-K.

b)

Giảm tính tự động của nút xoang

c)

Giảm tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất

d)

Giảm tính kích thích cơ tim

77.

Tác dụng nào sau đây không phải là của Dopamin:

a)

Có tác dụng anpha.

b)

Có tác dụng bêta 1.

c)

Liều cao sẽ làm tăng sức cản hệ thống và tăng huyết áp.

d)

Tác dụng không phụ thuôc liều lượng.

78.

Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là:

a)

Hạ huyết áp

b)

Giảm nhịp tim

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Sốt cao

79.

Đặc điểm nào sau của thuốc chẹn bêta trong điều trị suy tim là không đúng:

a)

Chống chỉ định hoàn toàn trong suy tim

b)

Cải thiện tỉ lệ tử vong trong suy tim

c)

Chỉ có một số thuốc được xử dụng

d)

Metoprolol là thuốc đã áp dụng.

80.

Theo phác đồ điều trị suy tim giai đoạn II có thể dùng Digoxin viên 0.25mg theo công thức sau:

a)

Ngày uống 2 viên

b)

Ngày uống 1 viên

c)

Ngày uống 1 viê

81.

Đặc điểm sau không phải là của Digital:

a)

Tăng co bóp tim.

b)

Tăng dẫn truyền tim.

c)

Chậm nhịp tim.

d)

Tăng kích thích tại tim.

82.

Liều Digoxine viên 0.25 mg đề xuất dùng trong suy tim độ II là:

a)

2 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

b)

1 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

c)

1 viên/ ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày

d)

2 viên/ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày

83.

Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril:

a)

Nên bắt đầu bằng liều thấp.

b)

Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày.

c)

Liều duy trì là 12.5 - 25mg/ngày.

d)

Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim

84.

Trong các bệnh nguyên sau đây bệnh nguyên nào có thể vừa gây tắc mạch vừa gây lấp mạch:

a)

Bệnh Moyamoya

b)

Bóc tách động

c)

Hẹp van hai lá có rung nhỉ

d)

Xơ vữa động mạch

85.

Trong các nguyên nhân sau thì nguyên nhân nào không gây xuất huyết nội não:

a)

Tăng huyết áp

b)

Phình động mạch bẩm sinh

c)

Bệnh mạch não dạng bột

d)

Phình động tỉnh mạch bẩm sinh

86.

Nguyên nhân nào sau đây thể vừa gây nhồi máu não và xuất huyết não:

a)

Bệnh Moyamoya

b)

Bệnh Fabry

c)

Co mạch

d)

Tăng huyết áp

87.

Thể nhồi máu não do nguyên nhân nào sau đây hay gây xuất huyết não thứ phát:

a)

Xơ vữa động mạch gây nhồi máu ổ nhỏ

b)

Tăng Homocystein máu

c)

Co mạch

d)

Hẹp 2 lá

88.

Đặc điểm nào sau đây không đặc thù cho tổn thương động mạch não giữa nhánh nông:

a)

Thường hay gặp

b)

Liệt nữa người trội ở tay mặt

c)

Bán manh cùng bên

d)

Liệt tỷ lệ nữa người

89.

Dấu chứng nào sau đây không thuộc tai biến mạch máu não nhánh sâu động mạch não giữa:

a)

Liệt tỷ lệ giữa chân và tay mặt

b)

Không bán ma

90.

Dấu chứng nào sau đây không thuộc tai biến mạch máu não nhánh sâu động mạch não giữa:

a)

Liệt tỷ lệ giữa chân và tay mặt

b)

Không bán manh

c)

Không có rối loạn cảm giác nữa người bên liệt

d)

Thất ngôn kiểu Wernicke

91.

Yếu tố nào sau đây không gây nặng thêm nhồi máu não trong 3 ngày đầu:

a)

Rối lọan nước điện giải

b)

Nhồi máu lan rộng

c)

Xuất huyết thứ phát

d)

Lóet mục

92.

Trong chảy máu não nặng thì dấu nào sau đây không phù hợp:

a)

Hôn mê

b)

Đau đầu dữ dội trước

c)

Nôn

d)

Không rối loạn đời sống thực vật

93.

Trong các xét nghiệm sau thì xét nghiệm nào có thể định được vị trí và bệnh nguyên:

a)

Dịch não tủy

b)

Soi đáy mắt

c)

Chụp não cắt lớp vi tính

d)

Chụp nhuộm động mạch não

94.

Tai biến mạch máu não tiên lượng nặng không phụ thuộc vào khi:

a)

Thời gian hôn mê lâu

b)

Tỷ lactat và pyruvat trong dịch não tủy cao

c)

Có phù não

d)

Đường máu bình thường

95.

Xuất huyết não có thể có các biến chứng sau đây ngoại trừ:

a)

Tắc mạch phổi

b)

Tăng glucose máu

c)

Tăng ADH

d)

Thay đổi tái phân cực điện tim

96.

Xuất huyết trên lều có tiên lượng nặng khi kích thước tổn thương mấy cm:

a)

3.1

b)

3.6

c)

4.1

d)

5.1

97.

Tế bào não mất chức năng rất nhanh khi bị thiếu máu cục bộ vì:

a)

Không có sự dự trử glucose và oxy

b)

Không sử dụng được ATP

c)

Duy nhất không dự trủ oxy

d)

Không thể hồi phục chức năng được

98.

Vùng tranh tối tranh sáng có lưu lượng máu não não bao nhiêu ml/phút/100g não:

a)

13

b)

18

c)

23

d)

28

99.

Cơ chế nào sau đây không phù hợp cho thiếu máu não cục bộ:

a)

Giảm O2

b)

Hoạt hóa phospholipasse

c)

Tăng glutamate

d)

Tăng tiêu thụ glucose

100.

Loại nguyên nhân xuất huyết não nào sau đây hay gây nhồi máu não thứ phát:

a)

Tăng huyết áp

b)

Phình động mạch bẩm sinh

c)

Quá liều chống đông

d)

Bệnh giảm tiểu cầu

101.

Tai biến mạch máu não là:

a)

Tổn thương não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ

b)

Tổn

102.

hay gây nhồi máu não thứ phát:

a)

Tăng huyết áp

b)

Phình động mạch bẩm sinh

c)

Quá liều chống đông

d)

Bệnh giảm tiểu cầu

103.

Tai biến mạch máu não là:

a)

Tổn thương não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ

b)

Tổn thương não và hoặc là màng não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ đột ngột không do chấn thương

c)

Tổn thương mạch não do chấn thương

d)

Không thể phòng bệnh có hiệu quả

104.

Bệnh lý nào sau đây không phải là tai biến mạch máu não:

a)

Thiếu máu cục bộ não thoáng qua

b)

Chảy máu dưới nhện

c)

Tụ máu ngoài màng cứng

d)

Viêm huyết khối tỉnh mạch não

105.

Xơ vữa động mạch:

a)

Là bệnh nguyên thường gặp nhất của thiếu máu cục bộ não

b)

Dễ được phát hiện sớm

c)

Phải có đái tháo đường và tăng huyết áp trước

d)

Gây nhồi máu não bằng cơ chế duy nhất là huyết khối

106.

Lấp mạch gây nhồi máu não có thể xuất phát từ:

a)

Động mạch cảnh bị xơ vữa

b)

Nội tâm mạc ở tim bình thường

c)

Viêm tỉnh mạch ngoại biên không kèm thông nhỉ

d)

Động mạch phổi bị tổn thương

107.

Trong nhũn não thuốc chống đông có thể được sử dụng:

a)

24 giờ sau khởi đầu nếu nhũn não nặng

b)

Khi đã chắc chắn loại chảy máu não

c)

Thận trọng trong bệnh nguyên viêm động mạch

d)

Trong 6 tháng

108.

Trong điều trị chảy máu dưới nhện nên:

a)

Nghỉ ngơi ngắn hạn, vận động sớm

b)

Nằm đầu thấp

c)

Dúng salysilic để chống đau đầu

d)

Dùng nimodipine sớm

109.

Phẫu thuật điều trị chảy máu não:

a)

Là phương tiện duy nhất chắc chắn cứu sống bệnh nhân

b)

Nhằm tháo máu tụ và điều trị phình mạch

c)

Cần được chỉ định sớm cho hầu hết các trường hợp

d)

Can thiệp tốt nhất lúc có phù não

110.

Liềi lượng manitol 20% trong điều trị chống phù não trong tai biến mạch máu não với liều mấy g/kg/ngày:

a)

0,25

b)

0,30

c)

0,35

d)

0,40