wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập KHTN 7

Total questions: 59

Worksheet time: 5hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nhận định đúng khi nói về nam châm.

a)

Nam châm hút được tất cả các vật bằng kim loại.

b)

Nam châm nào cũng có hai cực: một cực gọi là cực Bắc, một cực gọi là cực Nam.

c)

Hai nam châm cứ để gần nhau là hút nhau.

d)

Kim la bàn là một kim nam châm. Đầu kim la bàn chỉ hướng Bắc là đầu cực Nam của nam châm.

2.

Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?

a)

Ở phần giữa của thanh.

b)

Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm.

c)

Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm.

d)

Ở cả hai đầu cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

3.

Cho các nhận định sau: (1) Từ trường chỉ có ở xung quanh nam châm vĩnh cửu. (2) Từ trường tồn tại xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện và xung quanh Trái Đất. (3) Kim nam châm tự do là dụng cụ xác định tại một điểm nào đó có từ trường hay không. (4) La bàn chỉ là dụng cụ xác định phương hướng, không thể dùng xác định sự tồn tại của từ trường. Các nhận định đúng là

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

4.

Hình ảnh và định hướng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm như hình vẽ. Cực Bắc của nam châm

a)

ở 1 hoặc 2.

b)

ở 2.

c)

không xác định được.

d)

ở 1.

5.

Độ dày, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn.

b)

Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng yếu, càng thưa thì càng mạnh.

c)

Độ dày hay thưa của đường sức từ chỉ từ trường đơn giản hay phức tạp.

d)

Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng mạnh, càng thưa thì càng yếu.

6.

Chọn phát biểu sai.

a)

Kim la bàn được làm bằng nam châm.

b)

Hình ảnh các đường được tạo bởi mạt

c)

Nếu chúng ta cắt một thanh nam châm thành hai nửa chúng ta sẽ có nam châm

d)

Ở giữa một thanh nam châm lực hút lá lớn nhất

7.

Nam châm điện gồm một cuộn dây dẫn cuốn xung quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua. Nếu gắt dòng điện thì

a)

Lõi sắt non có tự tính tạo ra từ trường yếu, không thể hút được sắt, thép

b)

Lõi sắt non không có từ tính không thể hút được sắt, thép

c)

Lõi sắt non có từ tính tạo ra từ trường mạnh, có thể hút được sắt, thép

d)

Lõi sắt non không có từ tính có thể hút được sắt, thép

8.

Cho các phát biểu về nam châm điện, chọn phát biểu sai.

a)

Nam châm điện chỉ gồm một ống dây dẫn.

b)

Từ trường của nam châm điện tương tự từ trường của nam châm thẳng.

c)

Từ trường của nam châm điện không tồn tại khi ngắt dòng điện chạy qua ống dây dẫn.

d)

Từ trường của nam châm điện phụ thuộc dòng điện chạy qua ống dây và lõi sắt trong lòng ống dây.

9.

Cho các vai trò sau: (1) Tạo ra năng lượng dễ sử dụng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. (2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể. (3) Cung cấp nguyên liệu để xây dựng tế bào và cơ thể. (4) Đảm bảo cho sinh vật tồn tại. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật là

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (4).

10.

Chọn phương án sai.

a)

Cơ thể sinh vật thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

b)

Khi nghỉ ngơi, cơ thể không tiêu thụ năng lượng.

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò đảm bảo cho sinh vật tồn tại.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng tạo ra năng lượng dễ sử dụng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

11.

Cho các nhận định sau: (1) Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp. (2) Nước là nguyên liệu của quang hợp, được rễ cây hút từ môi trường bên ngoài vào và vận chuyển qua thân lên lá. (3) Không có ánh sáng, cây vẫn quang hợp được. (4) Trong quang hợp, năng lượng được biến đổi từ quang năng thành hóa năng. (5) Trong lá cây lục lạp tập trung nhiều ở tế bào lá. Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (3), (5).

d)

(2), (3), (4).

12.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, carbon dioxide.

b)

ánh sáng, diệp lục.

c)

oxygen, glucose.

d)

oxygen, nước.

13.

Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần ánh sáng.

d)

Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, các cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.

14.

Cho các khẳng định sau: (1) Cây ưa sáng có nhu cầu ánh sáng thấp. (2) Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng. (3) Khi tế bào khí khổng mất nước thì khí khổng mở để carbon dioxide khuếch tán vào trong lá. (4) Đa số thực vật bậc cao ở vùng nhiệt đới, khi nhiệt độ thấp (dưới 10oC) thường làm rễ cây bị thối, cây không hút được nước, ảnh hưởng đến quang hợp. (5) Không có quang hợp thì không có sự sống trên Trái Đất. Các khẳng định đúng là

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(4), (5).

15.

Trình tự các bước trong thí nghiệm chứng minh quang hợp giải phóng oxygen là

a)

(2), (1), (4), (3).

b)

(2), (1), (3), (4).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4), (3).

16.

Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp xảy ra trong loại bào quan nào?

a)

Không bào.

b)

Lục lạp.

c)

Ti thể.

d)

Nhân tế bào.

17.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp?

a)

Đây là các quá trình trái ngược nhau, không liên quan với nhau.

b)

Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau.

c)

Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau.

d)

Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.

18.

Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

Ban đêm.

b)

Buổi sáng.

c)

Cả ngày và đêm.

d)

Ban ngày.

19.

Số nhận định đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

20.

Hô hấp ở sinh vật là quá trình

a)

lấy khí oxygen từ môi trường vào cơ thể và thải khí carbon dioxide từ cơ thể ra môi trường.

b)

lấy khí carbon dioxide từ môi trường vào cơ thể và thải khí oxygen từ cơ thể ra môi trường.

c)

lấy khí oxygen hoặc carbon dioxide từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí carbon dioxide hoặc oxygen từ cơ thể ra môi trường.

d)

lấy khí oxygen từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí oxygen và carbon dioxide ra ngoài môi trường.

21.

Tiến trình làm thí nghiệm chứng minh hô hấp ở hạt nảy mầm là

a)

(1), (4), (2), (3), (6), (5).

b)

(4), (1), (2), (3), (6), (5).

c)

(1), (4), (2), (6), (5), (3).

d)

(4), (1), (3), (2), (6), (5).

22.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

Carbon dioxide và oxygen khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

Oxygen và carbon dioxide khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

Oxygen khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, carbon dioxide khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

Carbon dioxide khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, oxygen khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

23.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

b)

nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì.

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật

24.

Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây?

(1) Sốt cao. (2) Đi dạo

(3) Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh. (4) Ngồi xem phim.

(5) Nôn mửa và tiêu chảy.

a)

(1), (3), (5)

b)

(1) ,(2) ,(3)

c)

(1) , (3) , (4)

d)

(2) , (4) , (5)

25.

Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?

a)

Mạch rây.

b)

Mạch gỗ.

c)

Lông hút.

d)

Vỏ rễ.

26.

Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?

a)

Chất hữu cơ và chất khoáng.

b)

Nước và chất khoáng.

c)

Chất hữu cơ và nước.

d)

Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.

27.

Trong các loài thực vật sau đây, loài nào có rễ dài nhất?

a)

Cây dừa.

b)

Cây cà chua.

c)

Cây xương rồng.

d)

Cây lúa nước.

28.

Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào?

a)

Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình.

b)

Mùa thu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung bình.

c)

Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

d)

Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao.

29.

Chọn phương án sai khi nói về trao đổi nước ở động vật.

a)

Nước được lấy vào cơ thể thông qua nước uống và thức ăn.

b)

Ruột già là cơ quan hấp thụ nước chủ yếu của cơ thể.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

d)

Nhu cầu nước khác nhau ở các loài khác nhau.

30.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

31.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

Nhúng ngập cây vào nước.

b)

Tỉa bớt cành, lá.

c)

Cắt ngắn rễ.

d)

Tưới đẫm nước cho cây.

32.

Các hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hóa khỏe mạnh?

1 rửa tay trước khi ăn

2 ăn chín uống sôi

3ăn thịt cá tái để không bị mất chất dinh dữơng trong quá trình chế biến

4 không ăn thức ăn đã bị ôi thiu

5 vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách trên phim để tiết kiệm thời gian

6 ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dữơng cho cơ thể khi ngủ

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6).

b)

(1), (2), (3), (5), (6).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (5), (6).

33.

Chức năng của ruột già là

a)

hấp thụ các sản phẩm của quá trình tiêu hóa.

b)

tiếp tục tiêu hóa protein, carbohydrate và chất béo.

c)

giải phóng các enzyme tiêu hóa.

d)

hấp thụ lại nước.

34.

Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu chủ yếu thông qua

a)

miệng.

b)

dạ dày.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

35.

Cắt một cành hoa hồng trắng rồi cắm vào cốc nước pha màu tím. Sau một thời gian, cánh hoa sẽ có màu gì?

a)

Màu trắng.

b)

Màu đỏ.

c)

Màu tím.

d)

Màu vàng.

36.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là

a)

các nhận biết.

b)

các kích thích.

c)

các cảm ứng.

d)

các phản ứng.

37.

Điểm khác biệt giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật là

a)

cảm ứng ở động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn cảm ứng ở thực vật.

b)

hình thức cảm ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn ở thực vật.

c)

cảm ứng ở động vật nhanh hơn, dễ nhận thấy hơn, còn cảm ứng ở thực vật chậm hơn, khó nhận thấy hơn.

d)

cảm ứng ở thực vật nhanh hơn và dễ nhận thấy hơn cảm ứng ở động vật.

38.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thể hiện

a)

tính hướng nước.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng tiếp xúc.

d)

tính hướng hóa.

39.

Tập tính bẩm sinh là tập tính

a)

hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

b)

hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho cá thể.

c)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

40.

Tập tính học được là tập tính được hình thành

a)

trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

Trong quá trình sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm được di truyền

d)

Trong quá trình sống của cá thể thông qua học tập và rút kinh nghiệm mang tính đặc trưng cho loài

41.

Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

42.

Chọn phương án đúng.

a)

Hạt lạc nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng.

b)

Cây hoa hồng nở hoa là phát triển.

c)

Con chó ăn khỏe, tăng khối lượng là phát triển.

d)

Trứng gà nở thành gà con là sinh trưởng.

43.

Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?

a)

Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

b)

Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

c)

Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.

d)

Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.

44.

Ở thực vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây?

a)

6.

b)

3.

c)

7.

d)

4.

45.

Vì sao nên cho trẻ nhỏ tắm nắng vào sáng sớm hoặc chiều muộn?

a)

Giúp trẻ đều màu da và tốt cho mắt.

b)

Thời điểm hoàng hôn và bình minh đẹp nên trẻ có thể ngắm nhìn quang cảnh bên ngoài.

c)

Ánh sáng thời điểm này yếu, giúp trẻ hấp thụ được vitamin D, đẩy mạnh quá trình hình thành xương ở trẻ.

d)

Giúp trẻ cao lớn và khỏe mạnh, tăng cường sức đề kháng.

46.

Khi sử dụng chất kích thích sinh trưởng nhân tạo trong chăn nuôi, cần chú ý những gì?

a)

Sử dụng trong thời gian dài, liều lượng nhiều.

b)

Sử dụng ngay từ khi động vật còn nh

47.

Khi sử dụng chất kích thích sinh trưởng nhân tạo trong chăn nuôi, cần chú ý những gì?

a)

Sử dụng trong thời gian dài, liều lượng nhiều.

b)

Sử dụng ngay từ khi động vật còn nhỏ.

c)

Sử dụng ít, chọn hormone chất lượng tốt.

d)

Sử dụng đúng thời điểm, liều lượng và đối tượng.

48.

Để chống rét cho thực vật, người ta thường

a)

đốt lửa.

b)

ủ rơm.

c)

bón phân.

d)

tưới nước ấm.

49.

Quy trình đúng khi tiến hành thí nghiệm quan sát sự sinh trưởng và phát triển của thực vật là

a)

(3), (2), (1), (5), (4).

b)

(3), (2), (4), (5), (1).

c)

(1), (2), (3), (4), (5).

d)

(1), (3), (2), (5), (4).

50.

Vẽ và biểu diễn chiều đường sức từ đi qua các điểm A, B, C trong hình dưới đây.

4 lines
51.

Nêu khái niệm quang hợp, hô hấp tế bào.

4 lines
52.

Giải thích vì sao chúng ta nên ăn đa dạng các loại thức ăn mà không nên chỉ ăn một loại thức ăn dù loại thức ăn đó rất bổ dưỡng.

4 lines
53.

Giải thích vì sao chúng ta nên ăn đa dạng các loại thức ăn mà không nên chỉ ăn một loại thức ăn dù loại thức ăn đó rất bổ dưỡng.

4 lines
54.

Nêu một số biểu hiện của cơ thể khi bị thiếu hoặc thừa các nhóm chất dinh dưỡng: protein, carbohydrate, lipid, vitamin và chất khoáng.

4 lines
55.

Hãy dự đoán các tình huống có thể xảy ra khi con người không được cung cấp đủ không khí, nước uống và thức ăn.

4 lines
56.

Cảm ứng ở sinh vật là gì? Em hãy nêu những ví dụ về việc ứng dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào trồng trọt, chăn nuôi và đời sống.

4 lines
57.

Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật và mối quan hệ giữa sinh trưởng, phát triển.

4 lines
58.

Vì sao nhiều loài thực vật sinh trưởng vô thời hạn?

4 lines
59.

Lựa chọn tên loại mô phân sinh phù hợp thay thế cho các vị trí đánh số trên hình.

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh