wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1-18)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2, xt, t ⇌ 2SO3

c)

C6H6OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 ⇌ 2KCl + 3O2

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn ≠ 0

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0

3.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

4.

Yếu tố nào sau đây luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

5.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2S

b)

CH3COOH

c)

H3PO4

d)

NaCl

7.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

8.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Chất xúc tác

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

9.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

Kc = [HI] / ([H2][I2])

b)

Kc = [HI]/([H2][I2])2[HI] / ([H2][I2])^2

c)

Kc = [H2][I2] / [HI]

d)

Kc = [HI]2/([H2][I2])[HI]^2 / ([H2][I2])

10.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

KNO3

d)

HCl

11.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH−

12.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl

b)

CH3COONa

c)

KNO3

d)

C2H5OH

13.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoá học là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền

d)

Phân tử nitrogen không phân cực

14.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phân vi sinh, vôi bột. Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4·2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4·5H2O

15.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

16.

Tính chất của NH3 có dạng hình học là

a)

tam giác phẳng

b)

tứ diện

c)

chóp đáy tam giác

d)

tam giác đều

17.

Muối ammonium nitrate khi bị phân huỷ thu được khí nào?

a)

N2

b)

NH3

c)

NO2

d)

N2O

18.

HNO3 tác dụng với chất nào sau đây chỉ thể hiện tính acid?

a)

Cu

b)

FeO

c)

CaCO3

d)

Al

19.

Hợp chất nào sau đây khi tác dụng với HNO3 thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

a)

Ba(OH)2

b)

Al2O3

c)

NaHCO3

d)

Fe3O4

20.

Dung dịch nước cường toan có thể hòa tan được vàng. Thành phần của nước cường toan là hỗn hợp của các acid đặc theo tỉ lệ nào?

a)

HCl, H2SO4, HNO3 tỉ lệ thể tích 1:1:1

b)

HCl và H2SO4 tỉ lệ thể tích 1:3

c)

HCl và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1

d)

H2SO4 và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1

21.

Trong các nhà máy người ta có thể dùng chất nào sau đây để hấp thụ khí thải có SO2?

a)

Nước cất

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch sodium chloride

d)

Benzen hoặc ethanol

22.

Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học: (a) Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. (b) Ở trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. (c) Trong hệ đạt trạng thái cân bằng hóa học, luôn có mặt của các chất sản phẩm, các chất phản ứng có thể không có. (d) Ở trạng thái cân bằng hóa học, số mol các chất phản ứng giảm đi bao nhiêu theo phản ứng thuận thì lại được tạo ra bấy nhiêu theo phản ứng nghịch. (e) Đối với tất cả các cân bằng hóa học trong pha khí, khi thay đổi áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

a)

Thủy ngân

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Natri

24.

Có các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, AlCl3, FeCl3, NaHSO4, HCl, KOH. Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

25.

Sulfur dioxide thể hiện tính khử khi phản ứng với dãy chất gồm:

a)

Dung dịch Ca(OH)2, CaO, nước Br2

b)

O2, dung dịch HNO3 đặc, H2S

c)

Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

d)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

26.

Xét cân bằng hóa học: 2NO2(g) (màu nâu đỏ) ⇌ N2O4(g) (không màu), ΔH°298 = −58 kJ. Phát biểu nào đúng?

a)

Chiều thuận là quá trình tỏa nhiệt

b)

Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước nóng sẽ làm màu hỗn hợp đậm dần lên

c)

Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước đá cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch

d)

Tại trạng thái cân bằng, số mol NO2 bằng số mol N2O4

27.

Đối với cân bằng 2NO2(g) ⇌ N2O4(g) tỏa nhiệt, thao tác nào làm màu hỗn hợp nhạt dần?

a)

Tăng nhiệt độ hệ

b)

Giảm áp suất chung của khí

c)

Làm lạnh hệ bằng nước đá

d)

Thêm khí trơ ở thể tích không đổi

28.

Trong chuẩn độ acid-base, khi tiến hành chuẩn độ acid-base, trong burette đựng dung dịch NaOH, trong bình tam giác đựng dung dịch HCl (đã biết nồng độ) và thuốc thử phenolphthalein. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi dung dịch trong bình tam giác từ không màu chuyển sang màu hồng bền trong 30 giây thì dừng chuẩn độ

b)

Phải thực hiện chuẩn độ tối thiểu 3 lần

c)

Tại điểm tương đương, thể tích NaOH bằng thể tích dung dịch HCl

d)

Khi chuẩn độ cần để chất lỏng chảy tỉ từ theo thành bình tam giác

29.

Trong một thí nghiệm chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh, chỉ thị phenolphthalein đổi màu ở pH khoảng nào?

a)

3–5

b)

5–7

c)

8.2–10.0

d)

10.5–12.0

30.

Chọn nhận định đúng về hấp thụ SO2 bằng dung dịch kiềm.

a)

SO2 không phản ứng đáng kể với kiềm ở điều kiện thường

b)

SO2 bị oxi hóa trực tiếp thành SO3 trong dung dịch kiềm

c)

SO2 phản ứng với Ca(OH)2 tạo muối sulfite/bisulfite làm giảm ô nhiễm

d)

SO2 chỉ tan vật lý, không có phản ứng hóa học

31.

Trong số các chất sau, chất nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Na2CO3

b)

KCl

c)

NaHSO4

d)

FeCl3

32.

Trong số các chất sau, chất nào có thể làm quỳ tím hóa đỏ mạnh nhất?

a)

NaHSO4

b)

AlCl3

c)

FeCl3

d)

HCl

33.

Phát biểu nào đúng về thành phần nước cường toan?

a)

Hỗn hợp HCl đặc và HNO3 đặc theo tỉ lệ 3:1 (theo thể tích)

b)

Hỗn hợp HCl đặc và H2SO4 đặc theo tỉ lệ 3:1

c)

Hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc theo tỉ lệ 3:1

d)

Hỗn hợp HCl loãng và HNO3 đặc theo tỉ lệ 1:1

34.

Khi tăng áp suất tổng của hệ khí đối với cân bằng 2NO2(g) ⇌ N2O4(g), hệ sẽ:

a)

Chuyển dịch theo chiều thuận vì số mol khí giảm

b)

Chuyển dịch theo chiều nghịch vì số mol khí tăng

c)

Không chuyển dịch vì ΔH âm

d)

Phụ thuộc vào chỉ thị màu sử dụng

35.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Natri

d)

Thủy ngân

36.

Chọn bộ chất cho thấy SO2 thể hiện tính khử rõ rệt nhất.

a)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

b)

NaOH, Ca(OH)2, K2CO3

c)

H2S, HCl loãng, H2O

d)

N2, Ar, CO2

37.

Trong hệ đạt trạng thái cân bằng hóa học, nhận định nào là sai?

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

Nồng độ các chất không đổi theo thời gian

c)

Không có phản ứng xảy ra trong hệ

d)

Có thể có cả chất phản ứng và sản phẩm cùng tồn tại

38.

Các phát biểu về cân bằng pha khí: Chọn phát biểu đúng.

a)

Mọi cân bằng pha khí đều bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất

b)

Chỉ những cân bằng có Δn khí khác 0 mới bị ảnh hưởng bởi áp suất

c)

Không có cân bằng nào bị ảnh hưởng bởi áp suất

d)

Cân bằng chỉ phụ thuộc vào chất xúc tác

39.

Chọn phát biểu đúng về tính chất của HNO3 và H2SO4 đậm đặc:

a)

Đều là chất điện li mạnh và chất oxi hóa mạnh

b)

Chỉ HNO3 là chất điện li mạnh, H2SO4 đậm đặc là điện li yếu

c)

Cả hai đều không có tính oxi hóa mạnh

d)

Chỉ H2SO4 đậm đặc là chất oxi hóa mạnh

40.

Mục đích dùng dung dịch Ba(OH)2 hoặc Cu kim loại trong phòng thí nghiệm theo mô tả là để:

a)

Phân biệt HNO3 và H2SO4 đặc

b)

Trung hòa HCl

c)

Tạo dung dịch đệm axit–bazơ

d)

Thu khí NH3 khan

41.

Phát biểu nào đúng về hiện tượng mưa axit theo mô tả:

a)

Làm tăng pH nước ao hồ và có lợi cho xây dựng

b)

Làm tăng pH nước ao hồ, phá hủy các công trình xây dựng

c)

Làm giảm pH nước ao hồ, phá hủy các công trình xây dựng

d)

Không ảnh hưởng đến môi trường

42.

Chọn câu sai về ảnh hưởng của NH3 đến sức khỏe khi hít phải với lượng lớn:

a)

Có thể gây bỏng mắt, đau họng, khó thở, trụy tim mạch

b)

Gây mạch nhanh, yếu, sốc, lẫn lộn, đi lại khó khăn

c)

Không gây độc cho mắt nên không ảnh hưởng thị lực

d)

Gây nôn mửa, chóng mặt, ngất

43.

Để thử tính base mạnh của NH3, chọn nhận định phù hợp:

a)

NH3 có tính base mạnh nên phản ứng với HCl tạo khói trắng gần miệng ống nghiệm

b)

NH3 không phản ứng với axit mạnh ở điều kiện thường

c)

NH3 chỉ phản ứng với H2SO4 loãng

d)

NH3 chỉ tác dụng với muối mà không tác dụng với axit

44.

Chọn phát biểu đúng, sai về lưu huỳnh: Trong tự nhiên, lưu huỳnh có ở dạng đơn chất và hợp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng nếu ở núi lửa, sai ở biển

d)

Sai nếu ở mỏ muối

45.

Chọn phát biểu đúng về hợp chất của S: Lưu huỳnh không tan trong nước nhưng tan được trong CS2.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với S dạng bột mịn

d)

Chỉ đúng với S dạng vòng S8

46.

Nhận định đúng về tính khử/oxi hóa của SO2 theo mô tả:

a)

SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với KMnO4 và tính oxi hóa khi tác dụng với nước brom

b)

SO2 luôn là chất oxi hóa

c)

SO2 luôn là chất khử

d)

SO2 không phản ứng với KMnO4 hay nước brom

47.

Nhận định về SO2: có mùi hăng, màu lục và rất độc.

a)

Sai vì SO2 không màu, mùi hắc, độc

b)

Đúng hoàn toàn

c)

Sai vì SO2 có màu nâu đỏ

d)

Sai vì SO2 không độc

48.

Tính pH của dung dịch H2SO4 0,005M (giả sử phân li hoàn toàn bước 1, bỏ qua phân li thứ hai) được nêu bằng giá trị gần:

a)

2,3

b)

2,0

c)

2,7

d)

3,0

49.

Tính pH của 200 mL dung dịch Ba(OH)2 0,05M (giả sử điện li hoàn toàn). Chọn đáp án khớp với bài tập:

a)

13,7

b)

13,0

c)

12,7

d)

14,0

50.

Nitơ hóa lỏng ở nhiệt độ nào theo bài tập:

a)

-196°C

b)

0°C

c)

-78°C

d)

-33°C

51.

Trong sơ đồ N2 → NO → NO2 → HNO3 → NO3−, có bao nhiêu phản ứng oxi hóa–khử xảy ra:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Một bình phản ứng 1 L chứa hỗn hợp N2 và H2 có nồng độ ban đầu 0,3M và 0,7M. Ở t°C, cân bằng tạo NH3, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp cân bằng. Đại lượng cần tính là hằng số cân bằng Kc. Chọn kết quả đúng gần nhất:

a)

Kc ≈ 6,0

b)

Kc ≈ 2,0

c)

Kc ≈ 1,0

d)

Kc ≈ 0,5

53.

Chuẩn độ 10,00 mL HCl 0,1M bằng NaOH chưa biết nồng độ, với phenolphthalein. Thể tích NaOH tiêu tốn ở ba lần là 15,60; 15,65; 15,60 mL. Nồng độ mol/lít của NaOH gần đúng là:

a)

0,064 M

b)

0,100 M

c)

0,150 M

d)

0,128 M

54.

Hấp thụ hoàn toàn 7,437 L SO2 (đktc) vào m1 gam dung dịch chứa 0,25 mol Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m2 gam dung dịch. Chọn kết luận đúng về m2−m1:

a)

Tăng khoảng 16,0 g

b)

Không đổi khối lượng

c)

Giảm khoảng 11,2 g

d)

Tăng khoảng 32,0 g

55.

Trong dãy: HClO, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất điện li mạnh là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

56.

Một muối X có tính chất: tác dụng với HCl và NaOH đều tạo khí; không phản ứng với BaCl2 nhưng phản ứng với Ba(OH)2 vừa cho kết tủa vừa tạo khí. Chất X phù hợp nhất là:

a)

NH4HCO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NH4Cl

57.

Chọn chất dùng để phân biệt HNO3 đặc và HCl đặc bằng hiện tượng khói trắng gần miệng ống nghiệm khi tiếp xúc NH3:

a)

Cả hai đều cho khói trắng như nhau

b)

Chỉ HCl đặc tạo khói trắng amoni clorua

c)

Chỉ HNO3 đặc tạo khói trắng amoni nitrat

d)

Không chất nào tạo khói trắng