Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTC 3

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây không phải là yếu tố của một cấu trúc tổ chức

a)

Hệ thống cấp bậc và mối quan hệ quyền hành

b)

Hệ thống trao đổi thông tin giữa các bộ phận

c)

Phân chia tổ chức thành các bộ phận và nhóm các cá nhân vào các bộ phận

d)

Trao quyền cho các bộ phận

2.

Sơ đồ ổt chức cho chúng ta biết ngoại trừ:

a)

Các bộ phận cụ thê và vị trí của chúng

b)

Số cấp quản trị, mối quan hệ quyền hành

c)

Mức độ chuyên môn hóa, mối quan hệ giữa các bộ phận

d)

Bảng mô tả công viêc

3.

Vai trò của hệ thống trao đổi thông tin theo chiều dọc ngoại trừ

a)

Phối hợp hoạt động giữa vị trí cao nhất và thấp nhất của một tổ chức

b)

Thông tin được trao đổi giữa cấp trên àv cấp dưới theo thẩm quyền một cách thông suốt

c)

Trao đổi thông tin giữa các bộ phận cùng cấp hiệu quả

d)

Thúc đây việc hoàn thành công việc của các cấp có thẩm quyền

4.

Công cụ thúc đấy trao đổi thông tin theo chiều dọc là

a)

Các nôi quy, quy tắc, báo cáo, kế hoạch

b)

Tiếp xúc trực tiếp

c)

Lực lượng đặc biệt

d)

Nhóm liên chức năng

5.

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều ngang sẽ giúp

a)

Tạo rào cản giữa các phòng ban

b)

Tăng cường sự hơp tác và phối hơp

c)

Phân chia công việc theo chuyên môn sâu

d)

Phân chia quyền hạn nhiều

6.

Công cụ sử dụng để thúc đẩy trao đổi thông tin theo chiều ngang là

a)

Lực lượng đặc biệt

b)

Hệ thống phân cấp.

c)

Phân chia công việc

d)

Phân chia quyền hạn

7.

Công cụ thúc đẩy trao đổi thông tin theo chiều dọc trong cấu trúc tổ chức ngoại trừ:

a)

Các nội quy, quy định và kế hoạch

b)

Các lực lượng đặc biệt

c)

Hệ thông trao đôi thông tin theo chiêu dọc

d)

Hệ thống chi dẫn phân cấp

8.

.............điều phối các hoạt động giữa vị trí cap nhât và thấp nhất của tổ chức và chủ yếu được thiết kế để kiểm soát tổ chức

a)

Hệ thống trao đổi thông tin chiều ngang

b)

Phân chia theo chức năng

c)

Hê thống trao đổi thông tin chiều dọc

d)

Phân chia thành các bộ phận

9.

Công cụ thúc đẩy trao đổi thông tin theo chiều ngang trong cấu trúc tổ chức ngoại trừ:

a)

Ứng dụng hệ thống công nghệ thông tin

b)

Ưu tiên tiếp xúc trực tiếp

c)

Thành lập lực lượng đặc biệt

d)

Các nội quy, quy định và kế hoạch

10.

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều dọc sẽ chú trọng đến ngoại trừ

a)

Hiệu suất

b)

Phân cấp

c)

Tập trung quyền lực cao

d)

Lực lương đặc biệt

11.

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều ngang sẽ chú trọng đến ngoại trừ

a)

Phân công nhiệm vụ theo quy trình hoạt động

b)

Hệ thống phân cấp lỏng lẻo

c)

Trao đổi thông tin trực tiếp

d)

Tập trung quyền lực cao

12.

Đặc điểm thiết kế cấu trúc tổ chức theo chiều ngang

a)

Nhóm làm việc, phân quyền, chia sẻ nhiệm vụ, linh hoạt

b)

Tập quyền, chuyên môn hóa, hệ thống báo cáo nhiều, ít nhóm làm việc

c)

Nhiều quy định, ít nhóm làm việc

d)

Chuyên môn hóa, tập quyền, nhiều văn bản quy định

13.

Các bước thiết kế cấu trúc tổ chức không bao gồm:

a)

Xác định các công việc cần thực hiện và phân chia tổ chức thành các bộ phận

b)

Xác lập mối quan hệ quyền hành

c)

Các hình thức phân nhóm các bộ phận phòng ban

d)

Xây dựng chính sách lương thưởng

14.

Thiết kế tổ chức là quá trình............... và............... triển khai một cấu trúc tổ chức phù hợp với chiến lược và những điều kiện môi trường của tổ chức.

a)

Lựa chọn: mục tiêu

b)

Đánh giá; mục tiêu

c)

Phân tích; nguồn lực

d)

Lựa chọn; chi phí

15.

Trong các ý sau đây, ý nào không phải là điểm mạnh của cấu trúc tổ chức chức năng?

a)

Thúc đẩy tính kinh tế trong các phòng ban chức năng.

b)

Là tốt nhất với chỉ một hoặc vài sản phẩm.

c)

Cho phép nhân viên phát triển kỹ năng và kiến thức ở chiều sâu.

d)

Đảm bảo sự hài lòng của khách hàng do trách nhiệm và bộ phận để liên lạc về sản phẩm rõ ràng

16.

Trong các câu sau, câu nào đúng về cấu trúc chức năng?

a)

Phù hợp với sự thay đổi nhanh chóng môi trường.

b)

Giảm bớt tính kinhết khi os sánh với cấu trúc bộ phận

c)

Có thể dẫn đến quá tải trong hệ phân cấp.

d)

Giúp các đơn vị thích nghi với ựs khác biệt ềv sản phẩm, khu vực và khách hàng

17.

Cầu trúc bộ phận theo sản phẩm sẽ:

a)

Không phù hợp với sự thay đổi nhanh chóng trong môi trường không ổn định.

b)

Tập trung vào việc đưa ra quyêt định.

c)

Có sự phối hợp tốt giữa các dòng sản phâm

d)

Cho phép các bộ phận thích nghi với những khác nhau trong sản phẩm, khu vực và Khách hàng.

18.

Đặc điểm của cấu trúc bộ phận ngoại trừ:

a)

Tăng cường tính linh hoạt và thích ứng với thay đổi của môi trường

b)

Phận cấp ar quyết định

c)

Phối hợp giữa các phòng ban trong cùng một sản phẩm

d)

Tâp trung quyền lực cao

19.

Điêm mạnh của câu trúc bộ phận theo sản phẩm là

a)

Phân quyền trong việc đưa ra quyết định tốt hơn

b)

Cho phép nhân viên phát triển các kiến thức và ỹk năng một cách chuyên sâu.

c)

Giúp các ổt chức hoàn thành các mục tiêu chức năng.

d)

Phù hợp với ổt chức với chi có một hoặc một vài sản phẩm/dịch vụ

20.

Đặc điểm của cầu trúc ma trận là

a)

Xuất hiện quan hệ quyền hành kép.

b)

Nên áp dụng trong môi trường ổn định.

c)

Được thiết kê đê sử dụng trong chê độ quan liêu.

d)

Thê hiện tốt nhất tính tập trung trong việc ra quyết định đối với sự kiểm soát tố chức.

21.

Điều kiện khi áp dụng cấu trúc ma trận khi thiết kế cấu trúc tổ chức là

a)

Tổ chức bị áp lưc trong viêc chia sẻ các nguồn lưc khan hiếm cho các dòng sản phẩm

b)

Sản phẩm không bị ảnh hưởng nhiều từ môi trường

c)

Môi trường của ôt chức đơn giản.

d)

Môi trường của tổ chức chắc chắn và ổn định.

22.

Điểm yếu của cơ cấu tổ chức ma trận ngoại trừ ?

a)

Những nhân viên tham gia cấu trúc này phải chịu mối quan hệ quyền hành kép.

b)

Việc xác định các quá trình cốt lõi gặp khó khăn và tốn nhiều thời gian.

c)

Yêu cầu nhân viên hiểu về cấu trúc và chấp nhận chia sẻ thông tin, kiến thức, chuyên môn...

d)

Nhà quản lý phải nỗ lực để duy trì sự cân bằng quyền lực

23.

Đặc điểm của cấu trúc theo chiều ngang ngoại trừ:

a)

Thiết kế trên cơ sở thành lập nhiều nhóm định hướng mục tiêu

b)

Nhân viên trong nhóm được trao quyền để đưa ra các quyết định.

c)

Tổ chức thiếu sự công tác, các bộ phận tập trung vào sự hoàn thành mục tiêu riêng lẻ.

d)

Các đội/nhóm được sáng tạo và phản ứng linh hoạt với thay đổi của môi trường

24.

Điểm mạnh của cấu trúc theo chiều ngang ngoại trừ:

a)

Thúc đẩy tính linh hoạt và đáp ứng với những thay đổi của khách hàng.

b)

Mỗi nhân viên có một cái nhìn rộng hơn về mục tiêu tổ chức.

c)

Thúc đẩy hợp tác và làm việc theo nhóm.

d)

Giúp các tổ chức hoàn thành các mục tiêu chức năng.

25.

Điểm yếu của cấu trúc theo chiều ngang ngoại trừ:

a)

Xác định quy trình cốt lõi là khó khăn và tốn thời gian

b)

Nhân viên cần đào tạo các kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả

c)

Có thể hạn chế phát triển kỹ năng chuyên sâu của nhân viên.

d)

Thúc đẩy tính linh hoạt và đáp ứng với những thay đổi trong nhu cầu của khách hàng.

26.

Dấu hiệu bất ổn của cấu trúc tổ chức là

a)

Việc ra quyết định bị chậm trễ, thiếu chất lượng

b)

Tổ chức chuyển sang hợp tác và làm việc nhóm nhiều

c)

Lương nhân viên không tăng

d)

Có nhiều lời phàn nàn của khách hàng về sản phẩm

27.

Dấu hiệu bất ổn của cấu trúc ổt chức ngoại trừ:

a)

Việc ra quyết định bị chậm trễ, thiếu chất lượng

b)

Tô chức xuât hiện nhiêu xung đột

c)

Tổ chức không sáng tạo trong môi trường thay đổi

d)

Có nhiều lời phàn nàn của khách hàng về sản phẩm

28.

Cấu trúc nào giúp ổt chức tập trung vào những gì làm tốt nhất và chuyển giao một ốs nhiệm vụ cho các nhà thầu có khả năng đặc biệt trong lĩnh vực đó?

a)

Cấu trúc bộ phận

b)

Cấu trúc chức năng

c)

Cấu trúc mạng-ảo

d)

Cấu trúc ma trận

29.

Điểm yếu của cầu trúc tổ chức theo chiều ngang là

a)

Nhân viên tham gia cấu trúc này chịu mối quan ệh quyền hành kép.

b)

Xác định các quá trình cốt lõi gặp khó khăn và tốn nhiều thời gian.

c)

Yêu cầu nhân viên hiểu ềv cấu trúc và chấp nhận chia sẻ thông tin, kiến thức, chuyên môn...

d)

Đòi hỏi nỗ lực lớn để duy trì sự cân bằng quyền lực.

30.

................đề cập đến sự giao tiếp và phối hợp giữa các bộ phận của ổt chức như tài chính nhân sự-kế toán- bán hàng- sản xuất.

a)

Các mối quan hệ liên kết ngang

b)

Hệ thống trao đổi thông tin trong ổt chức

c)

Hệ thống trao đổi thông tin theo chiều ngang

d)

Hê thống trao đổi thông tin theo chiều doc

31.

Nếu ông Phạm Định Hạnh là giám đốc sản phẩm hàng điện tử tại Hòa Phát, thì anh ấy là

a)

Một điêu phôi viên

b)

Một nhà quản ýl chức năng

c)

Một giám đốc dự án

d)

Người chịu trách nhiệm về tất cả quá trình sản xuất, bán hàng với toàn quyền quyết định liên quan đến sản phẩm này

32.

Nếu một công ty sản xuất bốn loại sản phẩm khác nhau chuyển từ cầu trúc chức năng sang cấu trúc bộ phận theo sản phẩm thì

a)

Giảm chi phí cố định

b)

Phối hơp tốt hơn giữa các chức năng khác nhau trong cùng một sản phẩm

c)

Phát triên chuyên môn sâu nhiều hơn

d)

Chậm trễ khi ra quyết định

33.

Ngân hàng BIDV cho phép mọi nhân viên trong toàn tổ chức truy cập thông tin khách hàng đầy đủ để cung cấp dịch ụv tốt hơn trên ơc ởs phân quyền chặt chẽ, đó là giải pháp

a)

Tích hợp các dịch vụ

b)

Sử dung các liên kết ngang

c)

Ứng dụng hệ thống thông tin ngân hàng

d)

Phối hợp các mối quan hệ trong toàn ngân hàng

34.

Trong Công ty Bánh kẹo Tràng An, Lan àl Phó giám đốc kinh doanh. Các vị trí khác trong công ty gồm: Trưởng phòng kỹ thuật, Trưởng phòng sản xuất, Trưởng phòng tài chính và Trưởng phòng quản lý nhân sự. Cấu trúc tổ chức của công ty nhỏ này là:

a)

Liên kết ngang

b)

Ma trận

c)

Chức năng

d)

Hỗn hợp

35.

Một công ty đang trong tình trạng không đáp ứng nhanh các thay đổi của khách hàng, một trong các nguyên nhân liên quan đến cấu trúc tổ chức là

a)

Thiếu sự phối hơp hơp theo chiều ngang

b)

Sản phẩm kém chất lượng

c)

Công nghệ lạc hậu

d)

Cạnh tranh khốc liệt

36.

Giám đốc của một công ty ra quyết định chậm trễ, kém chất lượng, một trong các nguyên nhân liên quan đến cấu trúc tổ chức là

a)

Hệ thống phân cấp nhiều

b)

Trình đô năng lực của giám đốc không cao

c)

Quy mô công ty lớn

d)

Công nghệ lạc hậu

37.

Các nhân viên làm việc trong cầu trúc ma trận cần phải có

a)

Kỹ năng giao tiếp và giải quyết xung đột tốt

b)

Cân bằng quyền lực

c)

Nhiều kinh nghiệm

d)

Có đầy đủ thông tin

38.

Một công ty hoạt động theo cấu trúc ma trận, để ra quyết định kịp thời thì giám đốc công ty đó phải

a)

Cân bằng quyền lực giữa người đứng đầu chức năng và người đứng đầu sản phẩm

b)

Chuyên môn tài chính tốt

c)

Có đầy đủ thông tin

d)

Phân quyền nhiều cho cấp dưới

39.

Quy mô tố chức được đo lường bằng các tiêu chí sau ngoại trừ:

a)

Tổng doanh thu

b)

Số lượng nhân viên

c)

Tổng vốn tự có

d)

Khả năng cạnh tranh lớn

40.

Sự cần thiết phải gia tăng quy mô của tổ chức ngoại trừ:

a)

Để tổ chức thực hiện mục tiêu hoạt động của tổ chức

b)

Để nhà quản lý có cơ hội thăng tiến

c)

Giúp tổ chức phát huy tiềm lực kinh tế

d)

Để khách hàng hài lòng

41.

Khi quy mô tố chức tăng lên, sự liên kết sẽ làm cho:

a)

Liên kết dọc tăng

b)

Liên kết ngang tăng

c)

Nhu cầu liên kết dọc và ngang giảm

d)

Nhu cầu liên kết dọc và ngang tăng

42.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tổ chức có quy mô lớn:

a)

Phân cấp chủ yếu theo chiều dọc

b)

Nhiêu bộ phận phòng ban

c)

Tận dụng được tính kinh tế nhờ quy mô

d)

Phạm vi thị trường nhỏ

43.

Tổ chức có quy mô lớn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tính chính thức hóa cao và phân cấp nhiều

b)

Tính chính thức hóa thấp và phân cấp nhiều

c)

Chuyên môn hóa rộng và nhiều nhân viên

d)

Chuyên môn hóa sâu và ít nhân viên

44.

Tổ chức có quy mô nhỏ có đặc điểm nào sau đây

a)

Chuyên môn hóa thấp, ít phân cấp

b)

Chuyên môn hóa thấp, phân cấp nhiều

c)

Chính thức hóa cao, phân cấp nhiều

d)

Chính thức hóa cao, ít phân cấp

45.

Tổ chức có quy mô nhỏ có đặc điểm nào sau đây

a)

Tính chính thức hóa thấp và hệ thống phân cấp thấp

b)

Tính chính thức hóa thấp và hệ thống phân cấp nhiều

c)

Chuyên môn hóa thấp và nhiều nhân viên

d)

Chuyên môn hóa sâu và ít nhân viên

46.

Đặc điểm cấu trúc tổ chức có quy mô lớn là:

a)

Thiết kế kiểu cơ giới, hệ thống phân cấp nhiều

b)

Thiết kế theo kiêu hữu cơ, chuyên môn hóa thấp

c)

Chuyên môn hóa thấp, hệ thống phân cấp nhiều

d)

Thiết kế theo kiểu hữu cơ,. chuyên môn hóa thấp

47.

Tổ chức có quy mô lớn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chuyên môn hóa thấp, hệ thông phân cấp thấp

b)

Chuyên môn hóa thấp, hệ thống phân cấp nhiều

c)

Chuyên môn cao, hệ thông phân cấp nhiều

d)

Chuyên môn hóa cao, hệ thống phân cấp thấp

48.

T tổ chức no sau đây có tính chính thức ha cao nhất ?

a)

Tô chức có cấu trúc hữu cơ

b)

Tô chức quy mô nhỏ

c)

Tô chức quy mô lớn

d)

Tô chức phi lợi nhuận

49.

Quy mô tổ chức là một phạm trù chỉ .............tùy thuộc vào chức năng, nhiệm vụ, công nghệ và môi trường hoạt động của ổt chức.

a)

Độ lớn, thay đổi

b)

Phạm vi, thay đổi

c)

Tính chât, thay đổi

d)

Đặc điểm, thay đổi

50.

Tổ chức nào sau đây có tính chính thức hóa cao nhất

a)

Tổ chức có cấu trúc hữu cơ

b)

Tổ chức quy mô nhỏ

c)

Tổ chức quy mô lớn

d)

Tổ chức phi lợi nhuận

51.

Đặc điểm của tổ chức có tính quy mô lớn không bao gồm

a)

Tính chính thức hóa cao

b)

Hệ thống phân cấp nhiều tầng

c)

Cấu trúc phức tạp

d)

Tính chính thức hóa thấp

52.

Đặc trưng của tổ chức quy mô nhỏ không bao gồm:

a)

Linh hoạt

b)

Cấu trúc đơn giản

c)

Phạm vi toàn cầu

d)

Môi trường làm việc thân thiện

53.

Đặc điểm tổ chức quy mô lớn không bao gồm:

a)

Chuyên môn hóa sâu

b)

Phân cấp nhiều theo chiều dọc

c)

Nhiều nhà quản lý

d)

Linh hoạt, dễ thay đổi

54.

Đặc điểm của bộ máy hành chính quan liêu không bao gồm

a)

Nguyên tắc, quy định và thủ tục ban hành nhiều

b)

Phân chia công việc rõ ràng

c)

Hệ thống cấp bậc quyền hành của nhà quản trị chặt chẽ

d)

Chuyên môn hóa rộng

55.

Mục tiêu chính trong giai đoạn thành lập của vòng đời của một tổ chức là gì?

a)

Phát triển

b)

Đạt mục tiêu phát triển

c)

Sự tồn tại trên thị trường

d)

Hoàn thiện cơ cấu tổ chức

56.

Đặc điểm của cấu trúc ổt chức trong giai đoạn thành lập là gì?

a)

Công viêc không theo thủ tục quy trình

b)

Công việc theo thủ tục, quy trình

c)

Chuyên môn hóa cao

d)

Phân chia công việc rõ ràng

57.

Trong giai đoạn.............., tổ chức bắt đầu xác định rõ mục tiêu và phương hướng phát triển.

a)

Thành lập

b)

Phát triển

c)

Chính thức hóa

d)

Chọn lọc