wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Những vấn đề chung về nghiệp vụ cho vay

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho vay là hình thức cấp tín dụng bằng?

a)

Tiền.

b)

Hàng hóa.

c)

Cả a và b.

2.

Khi khách hàng có khoản nợ quá hạn, ngân hàng sẽ áp dụng lãi suất phạt quá hạn là:

a)

Lãi suất cao hơn lãi suất trong hạn và không có giới hạn.

b)

Lãi suất cao hơn lãi suất trong hạn nhưng không vượt quá 150% lãi suất trong hạn.

c)

Là mức lãi suất ấn định và thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng nhưng không quá 150% lãi suất trong hạn.

d)

Bằng 150% lãi suất trong hạn.

3.

Việc kiểm tra sử dụng vốn vay sau khi cho vay là:

a)

Bắt buộc.

b)

Tùy chọn.

c)

Không có quy định.

4.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cho vay trong quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước:

a)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng.

b)

Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.

c)

Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay ngay khi nhận được thông báo đòi nợ của Ngân hàng.

5.

Trong cho vay theo hạn mức thấu chi, khách hàng có thể trả nợ bất kỳ lúc nào mà không bị phạt trả nợ trước hạn:

a)

Đúng.

b)

Sai.

6.

Cho vay hạn mức là phương thức cho vay quản lý theo:

(a)  

7.

Thời gian trả nợ là:

a)

Khoảng thời gian được tính từ ngày bắt đầu của kỳ hạn trả nợ gốc đầu tiên cho đến ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc cuối cùng.

b)

Khoảng thời gian được tính từ ngày trả nợ gốc đầu tiên cho đến ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc cuối cùng.

c)

Khoảng thời gian được tính từ ngày bắt đầu của kỳ hạn trả nợ gốc đầu tiên cho đến khi trả hết nợ cho ngân hàng.

d)

Khoảng thời gian được tính từ ngày trả nợ gốc đầu tiên cho đến khi trả hết nợ cho ngân hàng.

8.

Quy trình cho vay là:

a)

Thủ tục giải quyết món vay.

b)

Phương pháp giải quyết món vay.

c)

Trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng.

d)

a và b.

9.

Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng gồm:

a)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ về đối tượng vay vốn.

b)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ dự án, hồ sơ kỹ thuật.

c)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính, hồ sơ khoản vay (phương án/dự án vay).

d)

Hồ sơ pháp lý, hồ sơ tài chính.

10.

Ý nghĩa của việc yêu cầu thực hiện đảm bảo tiền vay:

a)

Nâng cao trách nhiệm của khách hàng trong việc sử dụng vốn vay

b)

Tạo ra nguồn trả nợ thứ 2 cho ngân hàng.

c)

Tạo động lực để khách hàng nâng cao uy tín và hiệu quả kinh doanh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

11.

Đối tượng khách hàng của cho vay tiêu dùng là:

a)

Khách hàng cá nhân, hộ gia đình.

b)

Khách hàng doanh nghiệp.

c)

Cả a và b.

12.

Trong quá trình cho vay, nếu phát sinh các khoản phí liên quan đến việc cấp tín dụng thì ngân hàng sẽ thu:

a)

Thu ngay trước khi thực hiện giải ngân.

b)

Thu kèm, định kỳ cùng với tiền gốc.

c)

Thu vào kỳ trả nợ gốc đầu tiên.

d)

Thu vào kỳ trả nợ gốc cuối cùng.

13.

Sau khi giải ngân tiền vay cho khách hàng thì trách nhiệm của cán bộ tín dụng coi như cơ bản hoàn thành:

a)

Đúng.

b)

Sai.

14.

Đối tượng cho vay bổ sung vốn lưu động:

a)

Khách hàng cá nhân, hộ gia đình.

b)

Khách hàng doanh nghiệp.

c)

Cả a và b.

15.

Khi thẩm định về lịch sử quan hệ tín dụng của khách hàng, căn cứ quan trọng nhất cán bộ tín dụng có thể thẩm định bằng cách:

a)

Vấn tin CIC (credit information center - Trung tâm thông tin tín dụng).

b)

Phỏng vấn khách hàng.

c)

Tìm hiểu thông tin từ bên thứ 3.

d)

Tất cả các phương án trên.

16.

Nguồn trả nợ cho vay tiêu dùng của khách hàng có thể đến từ những nguồn nào sau đây:

a)

Tiền lương, tiền công.

b)

Lãi tiền gửi ngân hàng.

c)

Tiền cho thuê tài sản (nhà cửa, xe, ...).

17.

Cho vay tiêu dùng có thể áp dụng các phương thức nào sau đây?

a)

Cho vay từng lần.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay thông qua cấp hạn mức thấu chi.

d)

Cho vay thông qua phát hành thẻ tín dụng.

e)

Tất cả các nguồn trên.

18.

Một khách hàng A vay vốn ngân hàng số tiền 1 tỷ đồng, đảm bảo bằng tài sản của bố vợ khách hàng A. Khi khách hàng A không trả được nợ, ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm vẫn không đủ thu hồi khoản vay. Trách nhiệm trả nốt phần nợ còn lại cho ngân hàng thuộc về:

a)

Khách hàng A.

b)

Bố vợ khách hàng A.

c)

Cả bố vợ khách hàng A và khách hàng A.

d)

Không đáp án nào đúng.

19.

Khi thẩm định một phương án vay vốn của khách hàng thấy phương án đó là có lãi (Doanh thu > Chi phí), điều đó chưa đảm bảo chắc chắn khách hàng trả được nợ cho ngân hàng đúng hạn:

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Nguồn trả nợ cho vay sản xuất kinh doanh của khách hàng cá nhân, hộ gia đình chủ yếu đến từ những nguồn:

4 lines
21.

Điền vào chỗ trống: ________ là số tiền mà bạn nhận được khi gửi tiền vào ngân hàng trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

Lãi tiền gửi ngân hàng

b)

Tiền vay ngân hàng

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền bảo hiểm

22.

Hiệu quả kinh tế từ phương án/ dự án vay vốn là:

a)

Lợi ích kinh tế thu được so với chi phí bỏ ra khi thực hiện phương án/dự án vay vốn.

b)

Số tiền vay được từ ngân hàng.

c)

Thời gian hoàn thành dự án vay vốn.

d)

Số lượng nhân viên tham gia dự án vay vốn.

23.

Lịch sử hình thành và phát triển của khách hàng doanh nghiệp sẽ cho ta thấy biến động về:

a)

Vốn điều lệ của doanh nghiệp.

b)

Bộ máy quản lý của doanh nghiệp.

c)

Ngành nghề của doanh nghiệp.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

24.

Khi thẩm định tính hiệu quả của dự án/ phương án vay vốn cần quan tâm:

a)

Hiệu quả kinh tế.

b)

Hiệu quả phi kinh tế.

c)

Cả a và b.

25.

Thứ tự các công việc cần làm khi phân tích Báo cáo tài chính khách hàng là:

a)

Thu thập tài liệu, xử lý số liệu → Phân tích báo cáo tài chính sau điều chỉnh - Tổng hợp kết quả, ra nhận xét.

b)

Thu thập tài liệu, xử lý số liệu → Phân tích báo cáo tài chính trước điều chỉnh → Tổng hợp kết quả, ra nhận xét.

26.

Ngân hàng thường yêu cầu khách hàng có vốn chủ sở hữu/ vốn tự có tham gia vào phương án/dự án sản xuất kinh doanh, bởi vì:

a)

Theo quy định của pháp luật.

b)

Đảm bảo khách hàng có trách nhiệm trong việc thực hiện phương án dự án.

c)

Không có ngân hàng nào cho vay 100% giá trị phương án dự án.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

27.

Trong các chỉ tiêu sau đây, chỉ tiêu nào đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp:

a)

Hệ số thanh toán nhanh.

b)

Hệ số sinh lời vốn chủ sở hữu.

c)

Vòng quay hàng tồn kho.

28.

Đánh giá năng lực sản xuất kinh doanh của khách hàng để đưa ra kết luận về:

a)

Trình độ sản xuất kinh doanh của khách hàng.

b)

Mức độ khai thác, sử dụng các nguồn lực trong sản xuất kinh doanh của khách hàng.

29.

Khi đi thẩm định tính khả thi của phương án dự án, cán bộ tín dụng quan tâm tới những khía cạnh nào sau đây của khách hàng:

a)

Năng lực về con người.

b)

Năng lực về máy móc thiết bị, trình độ công nghệ.

c)

Năng lực về vốn.

d)

Kinh nghiệm trong việc triển khai các phương án dự án tương tự.

e)

Tất cả các khía cạnh trên.

30.

Nếu trên Báo cáo tài chính của doanh nghiệp có lãi, cán bộ ngân hàng khẳng định doanh nghiệp chắc chắn trả nợ cho ngân hàng đúng hạn:

a)

Đúng.

b)

Sai.

31.

Khi thẩm định thị trường tiêu thụ của sản phẩm, cán bộ thẩm định cần đánh giá những nội dung nào sau đây:

a)

Đánh giá nhu cầu thị trường hiện tại và tương lai, dự kiến khả năng tiêu thụ.

b)

Khả năng cạnh tranh của sản phẩm, khách hàng.

c)

Phương thức và mạng lưới tiêu thụ sản phẩm.

32.

Trên cơ sở các báo cáo tài chính của doanh nghiệp, (các) chỉ tiêu nào sau đây giúp cán bộ ngân hàng đánh giá tốt nhất về khả năng trả nợ vay của doanh nghiệp:

a)

ROE và lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh.

b)

ROE và vốn lưu động ròng.

c)

Lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh.

d)

Vốn lưu động ròng và lưu chuyển tiền ròng từ hoạt động kinh doanh.

33.

Khái niệm nào đúng nhất về Bảo lãnh ngân hàng:

a)

Là sự cam kết giữa bên bảo lãnh với bên được bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh.

b)

Là sự cam kết của bên nhận bảo lãnh trong việc trả nợ thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết.

c)

Là sự cam kết của bên nhận bảo lãnh trong việc trả nợ thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết, khách hàng được bảo lãnh phải trả nợ cho bên bảo lãnh.

d)

Là sự cam kết giữa bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh. Khách hàng được bảo lãnh phải trả nợ cho bên bảo lãnh số tiền mà bên bảo lãnh đã trả thay đó.

34.

Căn cứ vào mục đích bảo lãnh thì có những loại bảo lãnh:

a)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác.

b)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh dự thầu.

c)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh trả chậm.

d)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh trả chậm.

35.

Các tài liệu khách hàng phải xuất trình để ngân hàng xét duyệt, bảo lãnh bao gồm:

a)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng.

b)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến giao dịch được yêu cầu bảo lãnh.

c)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến bảo đảm cho việc phát hành bảo lãnh.

d)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến giao dịch được yêu cầu bảo lãnh, các tài liệu liên quan đến bảo đảm cho việc phát hành bảo lãnh.

36.

Nội dung văn bản bảo lãnh chứa đựng các yếu tố cơ bản:

a)

Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh.

b)

Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán.

c)

Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực.

d)

Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực.

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

Bảo lãnh dự thầu.

b)

Bảo lãnh thanh toán.

c)

Bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng.

d)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

38.

Bảo lãnh là:

a)

Một hình thức cấp tín dụng.

b)

Một hình thức bảo đảm.

c)

Một phương tiện thanh toán.

d)

a và b đều đúng.

39.

Bên bảo lãnh có thể là:

a)

Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức khác thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh.

b)

Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh.

c)

Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh.

40.

Nếu khách hàng đề nghị một bên thứ ba bảo lãnh cho khoản tín dụng tại ngân hàng thì:

a)

Thời hạn bảo lãnh của bên thứ ba bao nhiêu cũng được vì bảo lãnh là cam kết trả thay vô điều kiện và vô thời hạn.

b)

Thời hạn bảo lãnh phải lớn hơn thời hạn của khoản tín dụng.

c)

Thời hạn bảo lãnh phải lớn hơn hoặc bằng thời hạn của khoản tín dụng.

d)

Bên bảo lãnh cũng phải đảm bảo bằng tài sản trong mọi trường hợp.

41.

Trong quan hệ bảo lãnh, khách hàng của ngân hàng là:

a)

Bên được bảo lãnh.

b)

Bên nhận bảo lãnh.

c)

Bên bảo lãnh.

d)

Không đáp án nào đúng.

42.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Bảo lãnh ngân hàng là hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc tổ chức tín dụng sẽ thực hiện... thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết; khách hàng phải nhận nợ và hoàn trả cho tổ chức tín dụng theo thỏa thuận".

(a)  

43.

Công ty A bán hàng cho công ty B theo phương thức trả chậm nhưng công ty A lo ngại công ty B không trả nợ đúng hạn. Để đảm bảo sẽ thu được tiền đầy đủ và đúng hạn, công ty A sẽ yêu cầu công ty B đề nghị ngân hàng phục vụ phát hành bảo lãnh:

a)

Bảo lãnh vay vốn.

b)

Bảo lãnh dự thầu.

c)

Bảo lãnh thanh toán.

d)

Bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng.

44.

Sau khi ký kết hợp đồng thuê tài chính và tài sản thuê tài chính được hình thành, bên nắm quyền sở hữu tài sản đó là:

a)

Bên cho thuê.

b)

Bên đi thuê.

c)

Nhà cung cấp tài sản.

45.

Trong quan hệ cho thuê tài chính theo hình thức bán và thuê lại có mấy bên tham gia:

a)

2

b)

3

c)

4

46.

Giá trị tài sản cho thuê là:

a)

Giá mua tài sản được ghi trên hóa đơn bán hàng của bên cung cấp.

b)

Các quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

c)

Bao gồm: Giá mua và các chi phí có liên quan để hình thành tài sản cho thuê.

47.

Việc đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm đăng ký giao dịch tài sản đối với các tài sản cho thuê tài chính là:

a)

Bắt buộc.

b)

Không phải đăng kí.

c)

Không nhất thiết phải mà chỉ tùy thuộc vào từng giao dịch cụ thể.

48.

Việc thẩm định hồ sơ cho thuê tài chính giống như thẩm định hồ sơ cho vay trung dài hạn và xem xét thêm một số yếu tố khác.

a)

Đúng.

b)

Sai.

49.

Trong thời hạn thuê, các chi phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản thuê do:

a)

Bên thuê chịu.

b)

Bên cho thuê chịu.

c)

Bên cung cấp tài sản chịu.

50.

Hợp đồng cho thuê tài chính không được chấm dứt trước thời hạn:

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Việc xử lý tài sản tại thời điểm kết thúc hợp đồng cho thuê tài chính trong trường hợp Bên thuê đã thanh toán đầy đủ tiền thuê được xử lý như thế nào?

a)

Bán lại cho bên thuê với giá danh nghĩa và làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho Bên thuê. Các chi phí chuyển quyền sở hữu tài sản Bên thuê chịu.

b)

Cho thuê tiếp.

c)

Lấy lại tài sản về quản lý tại Công ty cho thuê.

d)

a hoặc b, hoặc c.

52.

Đối với các tài sản cho thuê là phương tiện vận tải, tàu thuyền đánh bắt thủy sản hoạt động trong nước giấy chứng nhận đăng ký bản chính sẽ do:

(a)  

53.

Đối với các tài sản cho thuê là phương tiện vận tải, tàu thuyền đánh bắt thủy sản hoạt động tuyến quốc tế giấy chứng nhận đăng ký bản chính sẽ do:

a)

Bên thuê giữ.

b)

Bên cho thuê giữ.

c)

Cơ quan chủ quản cấp giữ.

54.

Bên cho thuê được phép cho thuê đối với tất cả các khách hàng nếu đáp ứng đủ các điều kiện cho thuê tài chính:

a)

Đúng.

b)

Sai.

55.

Công ty cho thuê tài chính là một Tổ chức tín dụng nên được phép huy động vốn giống như các ngân hàng thương mại:

a)

Đúng.

b)

Sai.