wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì:

a)

không nhất thiết phải cần môi trường nước.

b)

không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

c)

hạn chế tiêu tốn năng lượng.

d)

cho hiệu suất thụ tinh cao.

2.

Đặc điểm nào không có ở hormone thực vật?

a)

Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hormone ở động vật bậc cao.

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

3.

Đâu là ví dụ về tính ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoạt động nở của hoa nghệ tây

b)

Lá me khép lại khi chiều tối

c)

Hoạt động nở của hoa mười giờ

d)

Hoa cây năm ấp bắt côn trùng

4.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở thực vật là:

a)

cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

5.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

Tăng khả năng hình thành tập tính mới

c)

Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

d)

Là tập tính học được từ bố mẹ

6.

Giai đoạn thai là giai đoạn:

a)

hoàn thiện các cơ quan.

b)

hợp tử bắt đầu làm tổ trên niêm mạc tử cung.

c)

hợp tử bắt đầu phân chia và hoàn thiện các cơ quan.

d)

hợp tử phân chia và phân hóa tạo các mô và cơ quan.

7.

Tập tính là:

a)

Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích

c)

Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích

d)

Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích

8.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?

a)

In vết.

b)

Quen nhờn.

c)

Học liên kết.

d)

Học xã hội.

9.

Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới và khi cần thiết có thể thay đổi tập tính đáp ứng với những thay đổi của môi trường sống?

a)

A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron.

b)

B. Sự thành lập gene mới.

c)

C. Do tiết ra nhiều hormone mới.

d)

D. Do có sự phối hợp giữa các cá thể trong loài.

10.

Hormon thực vật là

a)

Chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra điều tiết hoạt động sống

b)

Chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra, chỉ có tác dụng điều tiết sinh trưởng

c)

Chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra, chỉ có tác dụng điều tiết phát triển

d)

Chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra với nồng độ rất thấp, có tác dụng điều tiết hoạt động sống

11.

Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh năng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò:

a)

Tăng khả năng thành công sinh sản

b)

Tăng khả năng hình thành tập tính mới

c)

Duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định

d)

Tăng khả năng học hỏi của động vật

12.

Thụ tinh là sự kết hợp giữa:

a)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử đa bội (3n).

b)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

c)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

d)

tinh trùng lưỡng bội (2n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

13.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên?

a)

ΑΙΑ

b)

Ethylen

c)

Cytokinin

d)

GA

14.

Vai trò KHÔNG thuộc về tập tính của động vật:

a)

Tăng khả năng sinh tồn

b)

Giảm khả năng điều tiết cơ thể

c)

Tăng sự thành công sinh sản

d)

Là một cơ chế để cân bằng nội môi

15.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng:

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

16.

Chọn câu SAI về đặc điểm của tính ứng động

a)

Ứng động là phản ứng của thực vật đối với tác nhân kích thích từ một phía

b)

Được gọi là ứng động nếu thực vật phản ứng lại với tác nhân kích thích không định hướng

c)

Hoạt động khép nở của một số loài hoa là những ví dụ về tính ứng động

d)

Quang ứng động là phản ứng của cây với tác nhân kích thích là ánh sáng đến từ mọi phía

17.

Giai đoạn dậy thì có nhiều thay đổi về thể chất, tâm lý, sinh lý, nguyên nhân là do

a)

sự thay đổi môi trường sống

b)

sự thay đổi môi trường học tập

c)

sự thay đổi lượng hormone trong cơ thể

d)

sự thay đổi về tuổi tác

18.

Thu tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của

a)

hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

b)

nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

c)

hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội

d)

hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi

19.

Ở thực vật một năm, chu kì sinh trưởng và phát triển có các giai đoạn theo trình tự:

a)

Ra hoa - tạo quả - nảy mầm - mọc lá - sinh trưởng rễ, thân, lá.

b)

Nảy mầm ra lá - sinh trưởng rễ, thân, lá - ra hoa - tạo quả - quả chín.

c)

Ra lá - sinh trưởng thân, rễ, lá - ra hoa - kết hạt - nảy mầm.

d)

Quả chín - nảy mầm ra lá - ra hoa - kết hạt.

20.

Thụ phấn chéo là

a)

thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa nhưng cùng một cây

b)

kết hợp giữa tinh tử cây này với trứng của cây khác

c)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài

d)

thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài

21.

Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Lá, rễ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

Thân, cành

22.

Cá khi di cư định hướng nhờ

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

từ trường trái đất.

c)

thành phần hóa học của nước.

d)

thành phần hóa học của nước và hướng dòng nước chảy.

23.

Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật

a)

In vết

b)

Học liên hệ

c)

Học cách nhận biết không gian

d)

Quen nhờn

24.

Quan ứng động là phản ứng của cây với ánh sáng đến từ mọi phía. Hiện tượng này là:

a)

vận động cảm ứng.

b)

vận động tự vệ.

c)

vận động nở hoa.

d)

vận động theo sức trương nước.

25.

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản của

a)

động vật nguyên sinh, thực vật.

b)

thực vật, giun dẹp

c)

hầu hết động vật thân mềm, động vật bậc cao.

d)

hầu hết động vật và thực vật bậc cao.

26.

Khi nói về pheromone ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể khác loài.

b)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể cùng loài.

c)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể khác loài.

d)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

27.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

(1) Đẻ trứng gặp ở một số loài cá, một số loài bò sát và một số loài chân khớp.

b)

(2) Bò sát, Chim và nhiều

28.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật là

a)

Di tryền, thức ăn, nhiệt độ

b)

thức ăn, nhiệt độ, hormone

c)

thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng

d)

di truyền, nhiệt độ, hormone

30.

Khi nói về tập tính ở động vật. Theo lí thuyết, tập tính nào sau đây không phản ánh mối quan hệ cùng loài?

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tính di cư.

31.

Khi nói về giai đoạn sau sinh ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự phát triển ở người không qua biến thái

b)

Dậy thì là giai đoạn sinh trưởng và phát triển mạnh mẽ

c)

Trong giai đoạn dậy thì, cơ thể có nhiều thay đổi về thể chất, sinh lí và tâm lí

d)

Ở giai đoạn dậy thì, cơ thể cần vận động để phát triển, nên cần ít thời gian

32.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng:

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

33.

Hợp tử cần trải qua quá trình nào để tạo thành phôi?

a)

Thụ tinh, nguyên phân.

b)

Nguyên phân, biệt hoá tế bào

c)

Giảm phân, biệt hoá tế bào

d)

Thụ tinh, giảm phân.

34.

Cho các chất gồm auxin, ethylene, abscicic acid, cytokinine, phenol, gibberellin. Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:

a)

Abscicic acid, phenol.

b)

Auxin, gibberellin, cytokinine.

c)

Abscicic acid, phenol, cytokin

35.

Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:

a)

Abscicic acid, phenol.

b)

Auxin, gibberellin, cytokinine.

c)

Abscicic acid, phenol, cytokinine.

d)

Tất cả các chất trên.

36.

Hợp tử sau khi được hình thành sẽ trải qua các đợt nguyên phân và biệt hoá để tạo thành

a)

giao tử đơn bội (n)

b)

hợp tử lưỡng bội (2n)

c)

phôi

d)

37.

Thụ tinh là sự kết hợp giữa:

a)

sự kết hợp của giao tử cái với giao tử đực tạo thành hợp tử.

b)

sự kết hợp giữa các loài sinh vật

c)

sự kết hợp giữa con đực và con cái

d)

sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.

38.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

b)

Rất bền vững và không thay đổi.

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

Do kiểu gen quy định.

39.

Pheromone là:

a)

Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài

b)

Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới

c)

Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài

d)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

40.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. In vết khác với các kiểu học tập khác ở điểm nào sau đây?

a)

gồm nhiều giai đoạn trung gian.

b)

có giai đoạn then chốt.

c)

chỉ hoàn thiện khi đã trưởng thành.

d)

giai đoạn phát triển cần nhiều thời hơn.

41.

Vai trò của hormone thực vật:

a)

Điều hoà sinh trưởng và phát triển

b)

Ức chế sinh trưởng

c)

Kích thích sinh trưởng

d)

Điều hoà mọi hoạt động sống của cây

42.

Cytokinine chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Phôi hạt, chóp rễ.

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

Thân, lá.

43.

Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh. Muốn quả dứa chín sớm (để cho thu hoạch sớm) thì cần bổ sung cho cây chất điều hoà sinh trưởng nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Ethylen

c)

Abscicic acid

d)

Giberelin

44.

Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?

a)

nghe tiếng gọi "chít chít", gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta "hắc xì hơi".

45.

"Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản trong đó có sự kết hợp của... hình thành hợp tử, từ đó phát triển thành cá thể mới"

a)

hợp tử và giao tử cái

b)

giao tử đực và giao tử cái

c)

giao tử đực và hợp tử

d)

hai giao tử đực

46.

Đâu là kiểu hướng động âm của rễ?

a)

Hướng sáng, hướng nước

b)

Hướng sáng, hướng hóa (chất độc)

c)

Hướng tiếp xúc, hướng hóa (chất độc)

d)

Hướng tiếp xúc, hướng hóa (phân bón)

47.

Thu tinh là sự kết hợp giữa:

a)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử đơn bội (n).

b)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

c)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

d)

tinh trùng lưỡng bội (2n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

48.

Tại sao có sự sai khác giữa hệ gene giữa cá thể mẹ và con trong sinh sản vô tính?

a)

Do vật chất di truyền được truyền trực tiếp từ mẹ sang con

b)

Do có sự tái tổ hợp từ hai nguồn khác nhau

c)

Do giao tử tự biến đổi trong quá trình nguyên phân

d)

Do giao tử tự biến đổi trong quá trình giảm phân

49.

Quả do bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành

a)

Quả thật

b)

Quả giả

c)

Hạt

d)

Quả và hạt

50.

Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành :

a)

phôi

b)

hợp tử

c)

mô.

d)

cơ quan

51.

Ở người, giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra

4 lines
52.

hoá thành

a)

Quả thật

b)

Quả giả

c)

Hạt

d)

Quả và hạt

53.

Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành :

a)

phôi

b)

hợp tử

c)

mô.

d)

cơ quan

54.

Ở người, giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ nhất là

a)

giai đoạn dậy thì.

b)

giai đoạn phôi thai

c)

giai đoạn lão hoá

d)

giai đoạn trưởng thành

55.

Tập tính sinh sản ở động vật:

a)

Mang tính bản năng

b)

Phụ thuộc vào con cái

c)

Giống nhau ở tất cả các loài

d)

Không bao gồm những tập tính nhỏ khác

56.

Các thay đổi về thể chất, trong giai đoạn dậy thì không có ở nam là

a)

Chiều cao tăng nhanh

b)

Cơ quan sinh dục phát triển

c)

Sụn giáp phát triển làm thay đổi giọng nói

d)

Tuyến vú phát triển

57.

Kích thích bên trong cho động vật biết:

a)

Tin về môi trường xunh quanh

b)

Tin về các cá thể khác cùng loài

c)

Tin về điều gì đang xảy ra trong cơ thể

d)

Tin về tập tính của loài

58.

Cibêlin có vai trò chủ yếu:

a)

Kích thích sinh trưởng

b)

Ức chế sinh trưởng

c)

Điều tiết sinh trưởng

d)

Điều hoà sinh trưởng

59.

Abscicic acid (ABA) có vai trò chủ yếu là:

a)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

d)

Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

60.

Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới

b)

Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ

c)

Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

61.

Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về:

a)

Tập tính vị tha

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính thứ bậc

d)

Tập tính hợp tác

62.

Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về:

a)

Tập tính vị tha

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính thứ bậc

d)

Tập tính hợp tác

63.

Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm:

a)

Hạt có hai lá mầm. 2. Thân nhỏ. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm.

b)

Chu kì dinh dưỡng một năm

c)

Hạt có một lá mầm.

d)

Thân lớn.

64.

Cây hai lá mầm có các đặc điểm:

a)

2, 3, 4

b)

1, 4, 5

c)

1, 4, 6

d)

2, 4, 5

65.

Hormon thực vật được chia làm mấy nhóm chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

không phải qua lột xác

b)

ấu trùng giống con trưởng thành

c)

con non khác con trưởng thành

d)

phải qua một lần lột xác

67.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

khác cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

68.

Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành :

a)

phôi

b)

hợp tử

c)

mô.

d)

cơ quan

69.

Để thu hoạch quả trong một đợt được chín đồng đều, người ta thường xếp xen kẽ các quả chín nằm cạnh quả xanh. Đây là ứng dụng sự ảnh hưởng của loại hormone nào?

a)

Ethylene

b)

Cytokinin

c)

Gibberellin

d)

Auxin

70.

Cytokinine có vai trò:

a)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.

b)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

c)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.

d)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

71.

Nguyên tắc chung của sinh sản vô tính:

a)

từ cơ thể mẹ qua thụ tinh tạo ra cá thể mới

b)

từ một phần cơ thể mẹ qua nguyên phân tạo ra cá thể mới giống hệt mẹ

72.

Nguyên tắc chung của sinh sản vô tính:

a)

từ cơ thể mẹ qua thụ tinh tạo ra cá thể mới

b)

từ một phần cơ thể mẹ qua nguyên phân tạo ra cá thể mới giống hệt mẹ

c)

từ một phần cơ thể mẹ qua giảm phân tạo ra cá thể mới giống hệt mẹ

d)

từ giao tử đực và giao tử cái tạo ra cá thể mới

73.

Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật là kết quả của quá trình thành lập

a)

cung phản xạ.

b)

phản xạ không điều kiện.

c)

các tập tính.

d)

các phản xạ có điều kiện.

74.

Ethylene được sinh ra ở:

a)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.

b)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

c)

Hoa, lá, quả đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

d)

Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.

75.

Muốn kích thích chồi nảy mầm, phát triển chiều cao cây và tạo quả không hạt thì sử dụng thuốc với thành phần chủ yếu là

a)

Ethylene

b)

Cytokinin

c)

Gibberellin

d)

Auxin

76.

Sau một thời gian phun thuốc nhằm tăng năng suất cây ăn trái, cỏ trong vườn nhà ông Nam cũng bị tiêu diệt. Đây có thể là thuốc phun nào?

a)

Ethylene

b)

Cytokinin

c)

Gibberellin

d)

Auxin

77.

Thụ tinh là sự kết hợp giữa:

a)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử đơn bội (n).

b)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

c)

tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

d)

tinh trùng lưỡng bội (2n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n).

78.

Ethylene có vai trò:

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

79.

Phản xạ đơn giản thư

4 lines
80.

Thúc quả chóng chín, rụng lá và rụng quả.

a)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

81.

Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do:

a)

một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

b)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

c)

một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

d)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

82.

Để kích thích cành giâm ra rễ, người ta có thể sử dụng thuốc mà thành phần chính là

a)

Ethylene

b)

Cytokinin

c)

Gibberellin

d)

Auxin

83.

Điểm giống nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính là

a)

tạo ra cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài

b)

các thể mới chỉ thừa kế một phần đặc điêm của thế hệ trước

c)

có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

sinh sản trải qua ba giai đoạn riêng biệt

84.

Thai trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua :

a)

động mạch

b)

dây thần kinh

c)

nhau thai

d)

tĩnh mạch

85.

Đâu là những động vật sinh trưởng và phát triển KHÔNG qua biến thái

a)

Rắn, bồ câu, gà, thỏ

b)

Bồ câu, gà, tôm, cua

c)

Éch, cá sấu, gà, thỏ

d)

Ruồi, muỗi, chuồn chuồn, cào cào

86.

Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật:

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Di cư

c)

Xã hội

d)

Kiếm ăn

87.

Giun đốt là động vật lưỡng tính nhưng vẫn thụ tinh chéo vì:

a)

chúng có tập tính sống thành đôi.

b)

trứng và tinh trùng không chín cùng một lúc.

c)

cơ quan sinh dục đực và cái bị ngăn cách nhau.

d)

chỉ có một trong hai cơ quan sinh sản phát triển đầy đủ.

88.

Sinh sản vô tính ít phổ biến ở

a)

thực vật.

b)

vi sinh vật.

c)

động vật.

d)

vi khuẩn.

89.

Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở:

a)

Chim

b)

Cáo

c)

Rắn

d)

Heo

90.

Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:

4 lines
91.

Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở:

a)

Chim

b)

Cáo

c)

Rắn

d)

Heo

92.

Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:

a)

Kích thích từ bên trong hoặc từ bên ngoài cơ thể

b)

Kích thích tại não bộ của cơ thể

c)

Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh

d)

Kích thích từ thiên nhiên sinh sống

93.

Khi nói về vai trò điều tiết quá trình sinh trưởng và phát triển của hoocmon thực vật, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Sự phân hoá giới tính của hoa liên quan đến hàm lượng hoocmon trong cây.

b)

Ở cây non nhiều rễ phụ thì đa phần sẽ phát triển thành cây đực.

c)

Cây có rễ và lá nhiều, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng.

d)

Cây có rễ và lá ít, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng.

94.

Khi nảy mầm, tương quan GA/ABA:

a)

Tỉ lệ GA/ABA tăng.

b)

Tỉ lệ GA/ABA giảm.

c)

Tỉ lệ GA/ABA không đổi.

d)

Cả A, B, C đều sai.

95.

Biến thái là

a)

sự thay đổi về hình thái của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

b)

sự thay đổi về cấu tạo của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

sự thay đổi về hình thái và cấu tạo của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

d)

sự thay đổi về hình thái và cấu tạo của động vật trước khi sinh ra

96.

Giai đoạn trước thụ tinh diễn ra sự hình thành

a)

giao tử đơn bội (n)

b)

hợp tử lưỡng bội (2n)

c)

phôi

d)

97.

Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Phôi hạt, chóp rễ.

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

Thân, lá.

98.

Tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao?

a)

Tập tính xã hội.

b)

Tập tính sinh sản.

c)

Tập tính di cư.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

99.

Cho các sinh vật sau: trâu bò, sâu ăn cỏ, ếch, muỗi, rắn, chó, mèo. Các loài động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

sâu ăn cỏ, ếch, muỗi

b)

Bò, chó

100.

Cho các sinh vật sau: trâu bò, sâu ăn cỏ, ếch, muỗi, rắn, chó, mèo. Các loài động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

sâu ăn cỏ, ếch, muỗi

b)

Bò, chó, mèo

c)

Bò, rắn, ếch

d)

ếch, muỗi, rắn

101.

Gibberellin có vai trò:

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

102.

Khi nảy mầm, GA:

a)

Tăng rất mạnh

b)

Giảm rất mạnh

c)

Không đổi

d)

Chỉ hơi tăng

103.

Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật?

a)

Tập tính di cư.

b)

Tập tính xã hội.

c)

Tập tính kiếm ăn.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

104.

Phát triển không qua biến thái thường gặp ở

a)

đa số các loài lưỡng cư và nhiều loài côn trùng

b)

đa số động vật có xương sống và một số loài không xương sống

c)

các loài chân khớp

d)

nhiều loài côn trùng

105.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để:

a)

Tập trung nước nuôi các cành ghép

b)

Tránh gió mưa làm bay cành ghép

c)

Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép

d)

Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

106.

Kích thích bên trong cho động vật biết:

a)

Tin về môi trường xunh quanh

b)

Tin về các cá thể khác cùng loài

c)

Tin về điều gì đang xảy ra trong cơ thể

d)

Tin về tập tính của loài

107.

Khi nảy mầm, ABA:

a)

Tăng rất mạnh

b)

Giảm rất mạnh

c)

Không đổi

d)

Chỉ hơi tăng

108.

Lợi ích của sinh sản vô tính là

a)

tạo ra thế hệ giống mới có sự thích nghi cao với môi trường biến đổi

b)

nhân nhanh giống cây trồng, bảo vệ giống quý

c)

tạo ra sự đa dạng trong di truyền

d)

tạo ra các giống cây trồng mới

109.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Quen nhờn khác với các kiểu học tập khác ở điểm nào

4 lines
110.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Quen nhờn khác với các kiểu học tập khác ở điểm nào sau đây?

a)

Có sự lặp lại kích thích nhiều lần.

b)

Chỉ có ở những loài có hệ thần kinh dạng ống.

c)

Có kèm theo hình phạt hay phần thưởng.

d)

Luôn có sự biến đổi hành vi.

111.

Chim bồ câu khi di cư định hướng nhờ

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

từ trường trái đất.

c)

thành phần hóa học của nước.

d)

hướng dòng nước chảy.

112.

Hình thức sinh sản sinh dưỡng ít phổ biến ở

a)

khoai lang.

b)

cây khoai tây.

c)

cây lúa.

d)

cây mía.

113.

Đâu là nhận đúng SAI về Cytokinin?

a)

Kích thích quá trình phân chia tế bào

b)

Kích thích sự phát triển của chồi bêm

c)

Làm tăng tốc độ già hóa của mô, cơ quan

d)

Phối hợp tác dụng với Auxin

114.

Đâu là nhận đúng ĐÚNG về Gibberellin?

a)

Ức chế quá trình chín quả

b)

Kích thích hạt, củ nảy mầm

c)

Là một hormone ức chế

d)

Gibberellin vận chuyển một chiều (hướng ngọn)

115.

Tìm nhóm động vật có dạng biến thái giống nhau.

a)

Biến thái hoàn toàn: (3), (4), (6); biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (7)

b)

Biến thái hoàn toàn: (2), (3), (4), (6); biến thái không hoàn toàn: (1), (5), (7)

c)

Biến thái hoàn toàn: (3), (4), (6), (7); biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5)

d)

Biến thái hoàn toàn: (2), (3), (6), (7); biến thái không hoàn toàn: (1), (4), (5)

116.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quả:

a)

quả do bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành

b)

quả có vai trò bảo vệ hạt

c)

quả không hạt đều là quả đơn tính

d)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt