wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về giá trị thặng dư

Total questions: 82

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ

a)

Được tái sản xuất.

b)

Không được tái sản xuất.

c)

Được bù đắp.

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới.

2.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư.

3.

Trong lưu thông tư bản, mục đích của nhà tư bản là giá trị thặng dư. Vậy giá trị thặng dư do đâu mà có ?

a)

Mua rẻ bán đắt.

b)

Nhà tư bản mua được máy móc hiện đại.

c)

Nhà tư bản mua được hàng hoá sức lao động.

d)

Tiết kiệm được chi phí nguyên vật liệu.

4.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

5.

Tư bản bất biến (c) là gì?

a)

Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

b)

Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm.

c)

Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình sản xuất.

d)

Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất.

6.

Tư bản khả biến (v) là gì?

a)

Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

b)

Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

7.

Tư bản khả biến (v) là gì?

a)

Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

b)

Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

c)

Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất.

d)

Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất.

8.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất.

b)

Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê.

c)

Giá cả lao động của người công nhân làm thuê.

d)

Giá cả của hàng hoá sức lao động.

9.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

10.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

11.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả a, b, c

12.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Hiệu quả kinh tế

13.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Quy mô bóc lột của

14.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

15.

Khi nào tỷ suất lợi nhuận bằng tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Khi cung = cầu

b)

Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.

c)

Cả a và b

d)

Không khi nào.

16.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào.

d)

Cả a, b, c.

17.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a, b, c

18.

Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

19.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

20.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

4 lines
21.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

22.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi.

23.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

24.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

25.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

26.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

27.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị sức lao động không thay đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Cả a, b, c

28.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

29.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

30.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày la

31.

t đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

32.

Câu 48. Lợi nhuận là :

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho công nhân.

33.

Câu 49. Trong chủ nghĩa tư bản, chi phí sản xuất của nhà tư bản bao gồm:

a)

Toàn bộ giá trị tư liệu sản xuất và sức lao động đã tiêu dùng.

b)

Giá trị của tư bản bất biến và tư bản khả biến.

c)

Giá trị tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

d)

Giá trị tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

34.

Câu 50. Theo Mác, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa không phản ánh đầy đủ giá trị hàng hóa vì:

a)

Không tính đến hao phí tư liệu sản xuất.

b)

Không tính đến giá trị sức lao động.

c)

Không tính đến giá trị thặng dư do công nhân tạo ra.

d)

Không tính đến chi phí quản lý và điều hành.

35.

Câu 51. Lợi nhuận trong chủ nghĩa tư bản được xác định là:

a)

Hiệu số giữa giá bán và chi phí sản xuất.

b)

Tổng giá trị hàng hóa trừ đi chi phí sản xuất.

c)

Giá trị thặng dư do công nhân tạo ra.

d)

Cả A và C đều đúng.

36.

Câu 52. Trong công thức tính giá trị hàng hóa: G = c + v + m, chi phí sản xuất được biểu hiện là:

a)

c + v

b)

v + m

c)

c + m

d)

c + v + m

37.

Câu 53. Theo Mác, chi phí sản xuất trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Giá trị thực của hàng hóa

b)

Giá trị của tư bản ứng

38.

Chi phí sản xuất được biểu hiện là:

a)

c + v

b)

v + m

c)

c + m

d)

c + v + m

39.

Theo Mác, chi phí sản xuất trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Giá trị thực của hàng hóa

b)

Giá trị của tư bản ứng trước

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tổng giá trị sản phẩm

40.

Chi phí sản xuất trong chủ nghĩa tư bản bao gồm:

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Giá trị tư liệu sản xuất và tiền lương công nhân

d)

Cả A và C

41.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng ngược chiều đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Khối lượng giá trị thặng dư

42.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng sẽ ảnh hưởng như thế nào đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

43.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Mức doanh lợi đầu tư của nhà tư bản

b)

Hiệu quả sử dụng lao động

c)

Trình độ bóc lột giá trị thặng dư

d)

Khối lượng giá trị thặng dư

44.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng, tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

45.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

46.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

47.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất

48.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

49.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

50.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

51.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

52.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

p'

b)

Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

Cả a, b, c

53.

Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

12 tháng

d)

Cả a, b, c

54.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

Cả a, b, c

55.

Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo vốn

b)

Theo lao động

c)

Theo vốn cho vay

d)

Cả a và c

56.

Lợi tức tín dụng gồm có:

a)

Lợi tức tiền gửi

b)

Lợi tức tiền vay

c)

Lợi tức tiền vay trừ lợi tức tiền gửi

d)

Lợi tức tiền gửi và lợi tức tiền vay

57.

Tỷ suất lợi tức biến động thế nào?

a)

0 < tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

0 < tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

0 ( tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

0 ( tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân

58.

Mua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau?

a)

Đều không dựa trên cơ sở giá trị

b)

Đều do quan hệ cung cầu chi phối

c)

Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

59.

Tỷ suất lợi tức thay đổi trong phạm vi nào?

a)

Lớn hơn không (z' >0)

b)

Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' = p')

c)

Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân (z' > p')

d)

Cả a, b và c

60.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

ý chí của người cho vay

b)

Yêu cầu bức thiết của người vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cả a, b và c

61.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

62.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Mức địa tô của đất

c)

Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả b và c

63.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

64.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Cả a, b, c

65.

Nguồn gốc của địa tô TBCN là:

a)

Là tiền cho thuê đất

b)

Do giá trị sử dụng của đất (độ màu mỡ, vị trí) mang lại.

c)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Là một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra.

66.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc qu

67.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

68.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

c)

Ruộng đất tốt

d)

cả a,b,c

69.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

d)

Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi trung bình

70.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do đầu tư thêm mà có

c)

Do vị trí thuận lợi của đất

d)

Cả a,b,c

71.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất xấu

c)

Ruộng đất trung bình

d)

Ruộng có vị trí thuận lợi

72.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Cả a, b, c

73.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

74.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

75.

Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN?

a)

Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế

b)

Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế

c)

Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân

d)

Cả a, b và c

76.

Ai là người nghiên cứu giá trị thặng dư trước lợi nhuận, tiền công, địa tô?

4 lines
77.

Ai là người nghiên cứu giá trị thặng dư trước lợi nhuận, tiền công, địa tô?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

C.Mác

78.

Chính sách thuế nông nghiệp của nhà nước dựa trên cơ sở nào?

a)

Lý luận địa tô của C.Mác

b)

Chiến lược phát triển kinh tế của đất nước

c)

Điều kiện cụ thể của từng vùng

d)

Cả a, b, c

79.

Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tô nào?

a)

Tô hiện vật

b)

Tô tiền

c)

Tô lao dịch

d)

Cả a, b, c

80.

Địa tô tuyệt đối là:

a)

Địa tô có trên đất xấu nhất

b)

Địa tô có trên đất ở vị trí xa đường giao thông, thị trường.

c)

Địa tô trên đất có điều kiện sản xuất khó khăn nhất

d)

Địa tô có trên tất cả các loại đất cho thuê.

81.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

82.

Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách nào không đúng?

a)

Trên ruộng đất tốt, sau khi đã thâm canh có địa tô: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II.

b)

Trên loại đất có vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.

c)

Trên loại đất xấu nhưng ở vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.

d)

Trên loại đất xấu không có địa tô tuyệt đối.