wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 92

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

3.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

4.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

5.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

6.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

7.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

8.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

9.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

11.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất.

12.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

13.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

15.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

16.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

17.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

19.

Các sông của Nhật Bản

a)

phần lớn chảy theo hướng bắc - nam.

b)

tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

c)

đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.

d)

có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.

20.

Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.

b)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.

c)

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.

d)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

21.

Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.

b)

Người lao động cần cù, tự giác.

c)

Lực lượng lao động có trình độ cao.

d)

Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.

22.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo.

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai.

c)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm.

d)

Có các ngư trường rộng lớn.

23.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản 1961-2020

a)

GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020

b)

GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.

c)

GDP có xụ hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020.

d)

GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020.

24.

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.

25.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

26.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách du lịch của Nhật Bản, giai đoạn 2011 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

27.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Nhật Bản, giai đoạn 2010 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

28.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo của Nhật Bản, giai đoạn 2000 - 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, kết hợp.

b)

Kết hợp, tròn.

c)

Miền, cột.

d)

Tròn, cột.

29.

Câu 1: Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển. a) Lao động Nhật Bản có số lượng lớn. Đ b) Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai. Đ c) Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội. S d) Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng. S

a)

Lao động nhật bản có số lượng lớn

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tl

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự pt kinh tế - xh

d)

Nhóm 0-14t chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng

30.

Câu 2: Cho thông tin sau: Với "tinh thần nước Nhật" và sự đồng lòng của toàn thể nhân dân "xứ Phù Tang", khoảng 20 năm sau chiến tranh (1951-1973), nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ chóng mặt. Nhiều nhà kinh tế thế giới coi đây là sự phát triển "thần kỳ" của nền kinh tế Nhật Bản.

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, tăng vốn, v..v

b)

Tập trung cao độ vào pt tất cả các ngành kinh tế sx

c)

Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa pt các xí nghiệp lớnv…v

d)

Ưu tiên pt các ngành công nghiệp nặng, pt nhanh các ngành út cần đến v…v

31.

TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: %)

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.

32.

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản, giai đoạn 2000 - 2020

a)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giảm dần từ năm 2000 - 2005.

b)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản tăng dần từ năm 2000- 2005.

c)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản từ 2005 - 2010 có sự tăng vọt.

d)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020 là cột, đường, kết hợp.

33.

Cho thông tin sau: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề. Cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước, nền kinh tế nhanh chóng phục hồi và tăng trưởng trong giai đoạn 1952 - 1973 với tố độ tăng trưởng trung bình trên 10%/năm.

a)

Năm 1973 nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.

b)

Giai đoạn 1952 - 1973 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản đạt trên 10%/năm.

c)

Năm 1952 là giai đoạn suy thoái kinh tế do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ

d)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước.

34.

Cho thông tin sau: Nhờ những lợi thế về vị trí địa lí thuận lợi, lực lượng lao động có trình độ cao, công nghệ hiện đại, thị trường tiêu thụ lớn,... nên công nghiệp Nhật Bản:

a)

Chiếm 30% trong cơ cấu GDP (năm 2020).

b)

Có cơ cấu ngành đa dạng.

c)

Phát triển hàng đầu thế giới.

d)

Tập trung vào phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.

35.

Cho thông tin sau: Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động (năm 2020). Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động.

a)

Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất với quy mô lớn.

b)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản.

c)

Diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng.

d)

Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao.

36.

Cho thông tin sau: Ngành tài chính - ngân hàng của Nhật Bản rất phát triển. Nhật Bản là quốc gia có quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài lớn, đồng thời cũng là một trong những nhà tài

a)

Nhật bản đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp v..v( FDI)

b)

Nhật bản đứng đầu thế giới về viện trợn pt v…v( ODA)

c)

Nb muốn bành trướng về tài chínhv..v

d)

Nb muốn mở rộng ảnh hướng chính trị v..v

37.

Ngành tài chính - ngân hàng của Nhật Bản rất phát triển. Nhật Bản là quốc gia có quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài lớn, đồng thời cũng là một trong những nhà tài trợ vốn ODA lơn nhất thế giới.

a)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).

b)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển chính thức (ODA).

c)

Nhật Bản muốn bành trướng về tài chính nhằm tạo thêm lợi nhuận.

d)

Nhật Bản muốn mở rộng ảnh hưởng chính trị đối với các nước.

38.

BẢNG 23.3. LƯỢT KHÁCH DU LỊCH NỘI ĐỊA VÀ QUỐC TẾ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 (Đơn vị: triệu lượt người) Năm 2011 2015 2019 2020 Khách nội địa 612,5 604,7 587,1 293,4 Khách quốc tế 6,2 19,7 31,8 4,1

a)

Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản lớn và có xu hướng giảm qua các năm.

b)

Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản ít hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định

c)

Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản nhiều hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định.

d)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện lượt khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản giai đoạn 2011 - 2020 là cột, đường.

39.

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000-2020 (Đơn vị: %) Năm 2000 2010 2020 Từ 0 đến 14 tuổi 14,6 13,2 12,0 Từ 15 đế 64 tuổi 68,0 63,8 59,0 Từ 65 tuổi trở lên 17,4 23,0 29,0

a)

Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi đến 64 tuổi có xu hướng giảm.

b)

Nhật Bản có cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ nhóm người già tăng nhanh.

c)

Nhật Bản có cơ cấu dân số già, tỉ lệ nhóm trẻ em liên tục giảm.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 2000 và 2020.

40.

Dân số hiện tại của Nhật Bản là 122.861.407 người vào ngày 24/02/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc. Trong đó, 80.886.544 người trong độ tuổi từ 15 đến 64. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi trên? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

41.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn đến hàng đơn vị của tạ/ha).

(a)  

42.

Cho diện tích của Nhật Bản là 378 nghìn km2, số dân năm 2020 là 126,2 triệu người. Tính mật độ dân số của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

(a)  

43.

Theo bảng số liệu, giá trị xuất siêu của Nhật Bản năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của tỉ USD)

(a)  

44.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ tròn của Nhật Bản năm 2020 so với năm 2000? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

45.

Tính số dân trong độ tuổi từ 15 đến 64 tuổi của Nhật Bản (triệu người), biết tổng số dân năm 2020 là 126,2 triệu người, tỉ lệ người từ 15 đến 64 tuổi chiếm 59%. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

(a)  

46.

GDP của Nhật Bản năm 2020 gấp bao nhiêu lần GDP năm 1990? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

47.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản? (Làm tròn đến một chữ số thập phân của tỉ USD)

(a)  

48.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

49.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

50.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

51.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

52.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

53.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

54.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Giao thông vận tải.

d)

tài chính - ngân hàng.

55.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

56.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

Có các dân tộc khác nhau.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

58.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

59.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía nam.

60.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

61.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

62.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa.

d)

đường biển quốc tế.

63.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Thành thị giảm, nông thôn giảm.

65.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

67.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.

b)

là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

c)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

d)

chất lượng cuộc sống của người dân rất cao.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.

69.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hoá chậm.

b)

Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao,

70.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010 - 2020 là do

a)

qui mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn.

b)

Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn.

c)

du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận.

d)

sự phát triển nhanh của các ngành công nghiệp.

71.

Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển.

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn.

c)

Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới.

d)

Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa về vùng, miền.

73.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về công nghiệp Trung Quốc?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

74.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của Trung Quốc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của Trung Quốc?

a)

1) Có lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên đa dạng.

b)

2) Nằm trong 'Vành đai lửa Thái Bình Dương'.

c)

3) Lãnh thổ kéo dài từ vòng cực Bắc đến xích đạo

d)

4) Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai như: bão, lũ lụt, hạn hán,...

e)

5) Thiên nhiên phân hoá rõ rệt theo chiều bắc - nam, đông - tây và độ cao.

76.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

b)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

77.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

78.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

79.

Câu 1. Cho thông tin sau: Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)

Miền đông trung quốc chủ yếu là ở đồng bằng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Sai

80.

Câu 2. Cho thông tin sau: Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a)

Miền tây trung quốc chủ yếu là địa hình cao

b)

miền tây TQ ít có điều kiện để trồng cây lg thực

c)

Khí hậu Miền tây trung quốc có tc khô hạn

d)

Khí hậu miền tây TQ ko có sự phân hoá theo độ cao

81.

Câu 3: Cho bảng số liệu: CÁC SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP TRUNG QUỐC, GIAI ĐOÀN 2005 - 2020

a)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sp nông nghiệp TQ

b)

Trong giai đọn 2005-2020 tình hình sx lạc , lúa gạo, lúa mì thịt bò có xh tăng

c)

Lúa mì là sp có tốc độ tăng trưởng cao nhất v..v

d)

Trong giai đoạn 2005-2020 tình hình sx lạc v…v => có xh giảm

82.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc, giai đoạn 2005 - 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ đường.

a)

TQ có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn

b)

Vùng biển rộng và có nhiều ngư trường lớn gây khó khăn v…v

c)

Phía đông TQ tiếp giáo với nhiều biển lớn giáp TBD

d)

Phía tây TQ cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới Hải Dương

83.

Sl thịt bò và thịt lợn của TQ giai đoạn 2005-2020

a)

Sl thịt bò, lợn của TQ tăng liên tục từ 2005-2020

b)

Bò được nuôi nhiều ở các khu cực đồng cỏ TQ

c)

Đàn lợn tập trung nhuêuf phía đông TQ

d)

Trung quốc có ngành chăn nuôi pt mạnh mẽ nên k chịu ảnh hưởnh của yếu tố thị trường

84.

Biết trị giá xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

85.

Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

(a)  

86.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

87.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

88.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

89.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của Nam Phi năm 2021 so với năm 1995? (là

(a)  

90.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

91.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản Crôm của Cộng hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

92.

Hãy cho biết số dân trong nhóm từ 65 tuổi trở lên của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

(a)