wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức địa lý Việt Nam

Total questions: 43

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Bắc Trung Bộ gồm mấy tỉnh thành?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

2.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc:

a)

Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi.

b)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.

c)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

d)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận.

3.

Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên:

a)

Giáp 2 quốc gia.

b)

Giáp 2 vùng kinh tế.

c)

Không giáp biển.

d)

Giáp Đông Nam Bộ.

4.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Vũng Tàu

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Lạt

d)

Nha Trang

5.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20 000km2

b)

30 000km2

c)

40 000km2

d)

50 000km2

6.

Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.

d)

Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

7.

Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Khai khoáng.

b)

Dệt và sản xuất trang phục, sản xuất giày, dép.

c)

Sản xuất, chế biến thực phẩm.

d)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.

8.

Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình Dương.

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Thuận.

d)

Long An.

9.

Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình Dương.

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Thuận.

d)

Long An.

10.

Đồng bắng sông Cửu Long tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

11.

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

xâm nhập mặn.

b)

ngập úng.

c)

triều cường.

d)

thiếu nước ngọt.

12.

Các bộ phận hợp thành vùng biển nước ta bao gồm:

a)

Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và các đảo.

b)

Lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và vùng thềm lục địa.

c)

Vùng nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

d)

Vùng nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

13.

Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển-đảo là

a)

có nhiều bãi tắm rộng với phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

b)

ven biển có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu mỏ.

c)

vùng biển rộng, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

d)

sinh vật biển phong phú, giàu có về thành phần loài.

14.

Đô thị hóa không có vai trò nào sau đây:

a)

Là hạt nhân kinh tế của khu vực, động lực phát triển.

b)

Thúc đẩy đổi mới sáng tạo.

c)

Tăng cường liên kết, hội nhập

d)

Xây dựng nhà ở cho người dân.

15.

Vai trò thúc đẩy đổi mới sáng tạo của đô thị nghĩa là:

a)

Tạo việc làm, thúc đẩy kinh doanh, sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Hỗ trợ hiện đại hóa các ngành kinh tế, nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao.

16.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là gì?

a)

Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.

b)

Cung cấp hàng hóa công nghiệp, dịch vụ và công nghệ.

c)

Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.

17.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là gì?

a)

Tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh.

b)

Tiêu thụ sản phẩm, cung ứng các sản phẩm cho đô thị.

c)

Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

Thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.

18.

"Tạo việc làm, thúc đẩy kinh doanh, sản xuất...." thuộc vai trò nào của đô thị?

a)

Là hạt nhân kinh tế của khu vực.

b)

Thúc đẩy đổi mới sáng tạo.

c)

Tăng cường liên kết hội nhập.

d)

Lan tỏa về văn hóa xã hội.

19.

Nội dung vai trò thúc đẩy tăng trưởng xanh của đô thị là

a)

Là trung tâm văn hóa xã hội có sức ảnh hưởng đến các vùng lân cận.

b)

Đi đầu trong giải quyết khủng hoảng môi trường, biến đổi khí hậu.

c)

Là đầu mối giao thông, thông tin, trung tâm thương mại, tài chính.

d)

Tạo việc làm thúc đẩy kinh doanh sản xuất.

20.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đô thị hóa thời kì xã hội công nghiệp?

a)

Quy mô đô thị có xu hướng tăng lên.

b)

Đô thị gắn với sản xuất

21.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đô thị hóa thời kì xã hội công nghiệp?

a)

Quy mô đô thị có xu hướng tăng lên.

b)

Đô thị gắn với sản xuất công nghiệp và dịch vụ.

c)

Đô thị phát triển thiếu kiểm soát.

d)

Kinh tế tri thức phát triển mạnh.

22.

Tác động tích cực của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam:

a)

Tạo động lực phát triển kinh tế.

b)

Cơ sở hạ tầng xuống cấp.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng mạnh.

d)

Ô nhiễm môi trường.

23.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với

a)

Lào.

b)

Biển Đông.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

24.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Đà Nẵng.

b)

Khánh Hòa.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Thuận.

25.

Địa hình Tây Nguyên có đặc điểm nổi bật gì?

a)

Núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

Cao nguyên xếp tầng.

c)

Núi xen kẽ với đồng bằng.

d)

Cao nguyên đá vôi.

26.

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

27.

Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

Ba mặt giáp biển.

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc.

d)

Rộng lớn nhất cả nước.

28.

Khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện đang được khai thác là

a)

đá vôi, dầu khí.

b)

dầu khí, than bùn.

c)

dầu khí, ti tan.

d)

đá vôi, than bùn.

29.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn.

b)

đất cát ven biển.

c)

đất phù sa ngọt.

d)

đất mặn.

30.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

thoái hóa đất.

b)

triều cường.

c)

cháy rừng.

d)

thiếu nước ngọt.

31.

Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất gì?

a)

Ôn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận xích đạo.

d)

Cận nhiệt đới.

32.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về.

b)

Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn.

c)

Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

d)

Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

33.

Việt Nam có đường bờ biển dài

a)

2 360 km.

b)

3 260km.

c)

4 260km.

d)

5 615km.

34.

Đâu không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành vận tải đường biển của nước ta?

a)

Nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng.

b)

Ven biển có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.

d)

Có nhiều bãi triều, đầm phá ven biển.

35.

Đô thị nào sau đây có số dân đông nhất thế giới?

a)

New York.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Tokyo.

d)

Bắc Kinh.

36.

Nội dung nào dưới đây là định nghĩa đúng nhất về đô thị?

a)

Vùng sinh sống và làm việc chung của cộng đồng dân cư, hoạt động sản xuất nông nghiệp là chủ yếu.

b)

Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp.

c)

Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực dầu khí.

d)

Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống và làm việc, hoạt động sản xuất phi nông nghiệp.

37.

Năm 1900, thành phố nào trên thế giới có dân số trên 5 triệu

4 lines
38.

Năm 1900, thành phố nào trên thế giới có dân số trên 5 triệu người?

a)

Thụy Sỹ.

b)

Vũ Hán.

c)

Luân Đôn.

d)

Mát - xcơ - va.

39.

Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên trên thế giới ở

a)

châu Á.

b)

châu Âu.

c)

châu Phi.

d)

châu Mĩ.

40.

Quá trình đô thị hóa ở các nước đang phát triển gắn với

a)

công nghiệp hóa ở giai đoạn đầu.

b)

công nghiệp hóa ít thay đổi.

c)

công nghiệp hóa ở giai đoạn sau.

d)

công nghiệp hóa ở cả 2 giai đoạn.

41.

Xã hội công nghiệp hình thành ở châu Âu vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ XIII.

b)

Thế kỉ VIII.

c)

Thế kỉ XV.

d)

Thế kỉ XVIII.

42.

Tác động của đô thị hóa đối với sự phát triển xã hội là gì?

a)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

b)

Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng, có sức hút vốn đầu tư trong và nước ngoài.

d)

Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút vốn đầu tư trong và nước ngoài.

43.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là gì?

a)

Tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh.

b)

Tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu lân cận sản xuất.

c)

Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

Thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn.