Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kì 2 địa ( Trách Nhiệm)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

2.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể hay thế của ngành nông nghiệp là

a)

Nguồn nước

b)

Địa hình

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

3.

Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Sinh vật

4.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con

b)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất các ngành kinh tế

d)

Vận chuyển người và hàng hóa

5.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng già hàng tiêu dùng

6.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

Cây lương thực , cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

Thực lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

7.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

Lúa gạo, lúa lúa mì, ngô, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô , đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

8.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều khí hậu được trồng rộng rãi nhất

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Khoai tây

9.

Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

Thức ăn

b)

Dịch vụ thú y

c)

Hệ thống chuồng trại

d)

Nhu cầu của thị trường

10.

Trong các nhóm cây sau nhóm nào thuộc loại cây lương thực

a)

Lúa mì, khoai, sắn

b)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

Cà phê, đậu tương, củ cải đường

d)

Mía, ca cao, chè

11.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn của nước đang phát triển

a)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật chưa cao

d)

Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo

12.

Trong nông nghiệp trang trại là hình thức sản xuất

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Cơ sở

d)

Đi đầu

13.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

Đa canh

b)

Đa dạng

c)

Thâm canh

d)

Quảng canh

14.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã

d)

Nông Trường Quốc doanh

15.

Hình thức nào là hình thức thấp nhất trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Hãy tổng của hợp nông nghiệp

16.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hóa biểu hiện của xu hướng này là hình thành

a)

Các hợp tác xã

b)

Vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

c)

Vùng sản xuất nông nghiệp

d)

Các nông trường quốc doanh

17.

Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì

a)

Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng

b)

Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc

c)

Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu

d)

Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa

18.

Ý nào sau đây thể hiện rõ vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Sản xuất rất nhiều sản phẩm lớn

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

19.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

Cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu

b)

Cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng

c)

Đều sản xuất thủ công

d)

Điều sử dụng máy móc

20.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

Rừng

21.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi nuôi

d)

Tạo ra mối liên kết kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

22.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

a)

Trình độ sản xuất

b)

Đối tượng lao động

c)

Máy móc, thiết bị

d)

Trình độ lao động

23.

nhưng tối làm hay rõ việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp là

a)

Dân cư và lao động

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Chính sách của nhà nước

24.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Cơ giới hóa

d)

Hóa học hóa

25.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP

c)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp

d)

Tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp

26.

đây là tiêu chí để phân loại công nghiệp thành hai nhóm ngành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

a)

Mức độ tập trung trong sản xuất

b)

sản xuất bằng máy móc

c)

Có hai giai đoạn sản xuất

d)

Bao gồm nhiều ngành có sự phân công bè phối hợp chặt chẽ

27.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Nâng cao đời sống dân cư

b)

Cải thiện quản lý sản xuất

c)

Xóa đói giảm nghèo

d)

Công nghiệp hóa nông thôn

28.

những nước sản xuất nhiều hang đá là

a)

Trung Quốc, Hoa Kỳ, Nga

b)

Pháp, Anh, Đức

c)

Ba Lan, Ấn Độ, Australia

d)

Kỳ, Nga, anh

29.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ

b)

Trung Đông

c)

Châu âu

d)

Bắc và Trung Phi

30.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

than đá

b)

Củi gỗ

c)

Nguyên tử, thủy điện

d)

Các nguồn năng lượng tự nhiên

31.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện lực

d)

Điện tử tin học

32.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện lực

d)

Lọc dầu

33.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

Cơ khí

b)

Điện tử tin học

c)

Hóa chất

d)

Năng lượng

34.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

35.

Các ngành công nghiệp như dệt may , giày da, công nghiệp thực phẩm phân bố

a)

Khu vực thành thị

b)

Khu vực nông thôn

c)

Khu khu vực vực ven thành phố lớn

d)

Khu vực tập trung đông dân cư

36.

Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là

a)

Dệt

b)

Cơ khí

c)

Năng lượng

d)

Hóa chất

37.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

Tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

38.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

Cơ cấu các ngành

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Không gian lãnh thổ

d)

Thời gian phát triển

39.

"Điểm công nghiệp"được hiểu là

a)

Một đặc khu kinh tế

b)

Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghệ

c)

Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

d)

Một lãnh thổ nhất định có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

40.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

41.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu chế xuất

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

42.

Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích

a)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghiệp

c)

Sản xuất phục vụ xuất khẩu

d)

Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau

43.

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

44.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp

a)

Một bên có dân cư sinh sống, một bên không có dân cư sinh sống

b)

Một bên chỉ có vài xí nghiệp công nghiệp hoặc vài ngành còn một bên có nhiều xí nghiệp với nhiều ngành

c)

Một bên có quy mô nhỏ đơn giản một bên có quy mô lớn phức tạp hơn

d)

Một bên có quy mô nhỏ phức tạp một bên có quy mô lớn đơn giản

45.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

46.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và năng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

47.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp nông

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Super khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

48.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu thỉnh

49.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao

a)

Năng suất lao động trong nông công nghiệp cao

b)

Ngành dịch vụ có trình độ cao

c)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng

d)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước

50.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỷ lệ lao động trong ngành dịch vụ của các nước đang phát triển còn thấp là do

a)

Cơ cấu ngành đơn giản

b)

Thiếu lao động có kỹ thuật

c)

Phân bố các không đồng đều

d)

Trình độ phát triển kinh tế thấp

51.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

Không làm thay đổi giá trị hàng hóa

c)

Có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất

d)

Chỉ có mối quan hệ với công nghiệp

52.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là

a)

Chuyên chở hàng hóa và người

b)

Chuyên chở hàng hóa

c)

Chuyên chở người

d)

Quãng đường đi được

53.

Khối lượng vận chuyển của ngành vận tải là

a)

Hành khách

b)

Số tám hàng hóa được luân phiên

c)

Số hành khách và số thắng hàng hóa được vận chuyển

d)

Tính bằng km

54.

Cự li vận chuyển trung bình tính bằng

a)

Hành khách

b)

Số tám hàng hóa được luân phiên

c)

Số hành khách và số tấn hàng hóa đều vận chuyển

d)

km

55.

Khối lượng luân chuyển tính bằng

a)

Hành khách được luân chuyển

b)

Số tán hàng hóa được luân chuyển

c)

Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển

d)

Người. km và tấn. km

56.

Nhận định nào sau đây chưa đúng để phát triển kinh tế xã hội miền núi giao thông cần đi trước một bước vì

a)

Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi

b)

Tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to lớn của miền núi

c)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi

d)

Bê tông hóa các con đường thôn, bản

57.

Ở Việt Nam có các loại hình vận tải nào sau đây

a)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường sông, đường ống

b)

Đừng sắc, đường bộ, đường bộ ô tô, đường biển, đường hàng không, đường ống

c)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường sông, đường hàng không

d)

Đường sắt, đường ô tô, đường biển, đường ống, đường hàng không

58.

Phần lớn của hải sản lớn nhất trên thế giới phân bố chủ yếu ở hai bên đại Tây dương là do

a)

Nhu cầu vận chuyển dầu mỏ rất lớn từ Trung Đông đến

b)

Có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

c)

Ít xảy ra các thiên tai như động đất, núi lửa, sống thần...

d)

Nói gì hai trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Bắc Mỹ và Tây âu

59.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông phải yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là

a)

Dân cư

b)

Vốn đầu tư

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Trình độ kỹ thuật

60.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

c)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

d)

Góp phần quan trọng vào phần phân công lao động

61.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

c)

Các phần quan trọng và phân công lao động

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập và quốc tế

62.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

Sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

63.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

Các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng

b)

Sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Vận chuyển bưu phẩm , bưu kiện với phương tiện cần có

64.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống

c)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

Tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ

65.

đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử tin học

b)

Sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

66.

Việc con người đã thành công trong việc truyền tín hiệu điện báo không dây đã mở ra sự phát triển nào dưới đây

a)

Thiết bị viễn thông dùng để trao đổi thông tin

b)

Mạng toàn cầu www và các thiết bị phần cứng

c)

Vận chuyển và chuyển phát hư từ, bưu phẩm

d)

Mở ra cuộc cách mạng điện báo không dây

67.

Với sự phát triển và thay đổi của ngành thông tin liên lạc là nhờ sự tiến bộ của ngành nào sau đây

a)

Hệ thống Viba, ngư phẩm, bưu kiện, điện báo và hệ thống thông tin

b)

Công nghệ Multiple số, liên hệ, dịch vụ truyền số liệu, truyền tin và hợp quốc hóa

c)

Các trạm vệ tinh thông tin, công nghệ số, công nghệ thực tế ảo, bưu chính

d)

Công nghệ truyền dẫn, các trạm vệ tinh thông tin và hệ thống truyền Viba

68.

Chỉ tiêu đánh giá sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông giữa các nước là

a)

Bình quân máy điện thoại trên 100 dân

b)

Bình quân máy điện thoại trên 150 dân

c)

Bình quên mấy điện thoại trên 200 dân

d)

Bình quân máy điện thoại trên 250 dân

69.

Thương mại gồm những hoạt động nào

a)

Nội thương và ngoại thương

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tài chính và ngân hàng

d)

Bên mua và bên bán

70.

Nổi Hương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi khách hàng dịch vụ

a)

Trong một quốc gia

b)

Giữa các quốc gia

c)

Trên phạm vi toàn cầu

d)

Giữa các châu lục

71.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

a)

Thị trường

b)

Hàng hóa

c)

Thương mại

d)

Tiền tệ

72.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây

a)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

d)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

73.

Thị trường hoạt động theo quy luật

a)

Cung và cầu

b)

Mua và bán

c)

Sản xuất và tiêu dùng

d)

Xuất và nhập

74.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

Trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia

b)

Xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

c)

Nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

d)

Quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới

75.

Thị trường là

a)

Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán

b)

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

Nơi diễn ra hai hoạt động xuất và nhập khẩu

d)

Nơi cung cấp nhiều hàng hóa và dịch vụ

76.

Hàng hóa nào sau đây có giá trị sản xuất cao trên thị trường

a)

Lương thực thực phẩm sơ chế

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu

c)

Máy móc thiết bị

d)

Sản phẩm có hàm lượng trí tuệ cao

77.

Tập quán tiêu dùng mới của người Việt được thể hiện qua nội dung nào sau đây

a)

Mua hàng hóa qua mạng thông tin sẽ không mất nhiều thời gian

b)

Vào các siêu thị để mua sắm sẽ an toàn hơn vì đã qua kiểm tra

c)

Trực tiếp vào các chợ địa phương để mua sắm mỗi ngày

d)

Luôn nắm thông tin khi mua hàng hóa để tiêu dùng an toàn

78.

Biện pháp nào phù hợp nhất để hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường ở các nước nghèo và đang phát triển trong thời kỳ thương mại toàn cầu phát triển mạnh

a)

Nâng cao ý thức của người dân về vấn đề môi trường

b)

Không nhập khẩu thiết bị lạc hậu bên ngoài

c)

Giảm tình trạng khai thác tài nguyên trong nước

d)

Xử lý nước thải khi đưa vào môi trường tự nhiên

79.

Nội dung nào sau đây nói lên mặt trái của nhập khẩu tư bản ở nhóm nước đang phát triển trong giai đoạn

a)

Nền kinh tế có điều kiện phát triển

b)

Tình trạng gây ô nhiễm môi trường

c)

Tăng nhanh chóng các chuyên gia nước ngoài

d)

Nhập khẩu hàng hóa, thiết bị rất hiện đại

80.

Ngành du lịch thế giới là

a)

27-8

b)

27- 9

c)

27 - 10

d)

27- 11

81.

Loại hình du lịch nào dưới đây có vai trò lớn trong việc đáp ứng nhu cầu phục hồi và bồi dưỡng sức khỏe cho con người

a)

Du lịch tham quan

b)

Du lịch sinh thái

c)

Du lịch nghỉ dưỡng

d)

Du lịch thể thao

82.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố du lịch là

a)

Khí hậu

b)

Mức số dân cư

c)

Thị trường

d)

Nguồn nhân lực

83.

hoạt động du lịch thế giới phát triển nhanh từ

a)

Thập kỷ 70 của thế kỷ XX

b)

Thập kỷ 80 của thế kỷ XX

c)

Thập kỷ 90 của thế kỷ XX

d)

Đầu thế kỷ XXI đến nay

84.

Tài chính là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên mua và bên bán

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền ký gửi và cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

85.

hoạt động tài chính trên thế giới càng sôi động chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh đô thị hóa, các siêu đô thị

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao

c)

Nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ

d)

Toàn cầu hóa và khu vực hóa đẩy mạnh

86.

Ngân hàng là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên mua và bên bán

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền ký gửi vào cung cấp khoản vay

d)

Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

87.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới và ngân hàng thế giới

b)

Ngân hàng thế giới và hủy tiền tệ thế giới

c)

Hủy tiền tệ thế giới và tổ chức y tế thế giới

d)

Tổ chức y tế thế giới và tổ chức thương mại Thế giới

88.

Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là

a)

Quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước

b)

Tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước

c)

Tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia

d)

Đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân

89.

vai trò nổi bật của ngành du lịch đối với vấn đề xã hội

a)

Quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước

b)

Tạo nguồn thu nhập ngoại tệ cho địa phương, đất nước

c)

Tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia

d)

Đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân

90.

Dấu hiệu nào sau đây không thể hiểu rõ sự phát triển của ngành tài chính

a)

Sự gia tăng về số lượng các điểm ATM

b)

Sự phát triển của các quỹ tín dụng đầu tư

c)

Số người có tài khoản của tổ chức tài chính

d)

Sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính