wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[7] TN ĐỀ CƯƠNG HKII - GV 24- 25

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình trao đổi giữa……với môi trường:
a)
A. Cơ thể.
b)
B. Môi trường
c)
C. Tự nhiên
d)
D. Không khí.
2.
Câu 2. Chuyển hóa vật chất là sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng ……
a)
A. Năng lượng lớn hơn.
b)
B. Năng lượng nhỏ hơn.
c)
C. Năng lượng như nhau.
d)
D. Năng lượng khác.
3.
Câu 3. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:
a)
A. Để tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Để tạo ra năng lượng.
c)
C. Để duy trì sự sống.
d)
D. Để tạo ra chất thải.
4.
Câu 4. Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự
a)
A. giải phóng năng lượng.
b)
B. tích lũy (lưu trữ) năng lượng.
c)
C. giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.
d)
D. phản ứng dị hóa.
5.
Câu 5. Bào quan quang hợp là?
a)
A. Ti thể.
b)
B. Khí khổng.
c)
C. Không bào.
d)
D. Lục lạp.
6.
Câu 6. Tại sao lá cây lại có màu xanh?
a)
A.Do lá cây có chứa chất diệp lục hấp thu ánh sáng màu xanh.
b)
B.Do lá cây có chứa chất diệp lục phản xạ lại ánh sáng màu xanh.
c)
C.Do lá cây có chứa ti thể hấp thu ánh sáng màu xanh.
d)
D.Do lá cây có chứa ti thể phản lại ánh sáng màu xanh.
7.
Câu 7. Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?
a)
A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
b)
B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
c)
C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
d)
D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.
8.
Câu 8. Số phát biểu sai khi nói về quang hợp: (1)Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật. (2)Diệp lục là một yếu tố tham gia vào quá trình quang hợp. (3)Ánh sáng mặt trời quyết định trong quá trình quang hợp. (4)Động vật có thể diễn ra quá trình quang hợp. (5)Sản phẩm của quá trình quang hợp là oxygen và glucose.
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 0.
d)
D. 2.
9.
Câu 9. Chức năng của diệp lục?
a)
A. Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
b)
B. Hấp thụ nước.
c)
C. Hấp thụ các chất dinh dưỡng.
d)
D. Vận chuyển nước và muối khoáng.
10.
Câu 10. Một trong những vai trò của nước đối với quang hợp?
a)
A. Làm mát cây.
b)
B. Giúp cây mau phát triển.
c)
C. Là dung môi hòa tan các chất trong cây.
d)
D. Là nguyên liệu của quá trình quang hợp.
11.
Câu 11. Nước giúp CO2 khuếch tán vào lá, làm nguyên liệu cho quang hợp thông qua việc?
a)
A. Điều khiển đóng khí khổng.
b)
B. Điều khiển mở khí khổng.
c)
C. Điều khiển đóng/mở khí khổng.
d)
D. Xúc tác CO2 khuếch tán nhanh hơn.
12.
Câu 12. Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng sẽ diễn ra hoạt động nào sau đây?
a)
A. đóng lại.
b)
B. Mở ra.
c)
C. Mở ra, sau đó đóng lại.
d)
D. Đóng lại, sau đó mở ra.
13.
Câu 13. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A.Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
b)
B.Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
c)
C.Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
d)
D.Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
14.
Câu 14. Cho phương trình phân giải chất hữu cơ ở tế bào sau đây: Glucose + Oxygen Phân giải > Carbon dioxide + Nước + (?) Thành phần còn thiếu trong dấu (?) là
a)
A.Ánh sáng.
b)
B. ATP.
c)
C. Chất dinh dưỡng.
d)
D. Nitrogen.
15.
Câu 15. Tại sao hô hấp làm giảm sút khối lượng và chất lượng nông sản?
a)
A. Hô hấp phân giải các chất hữu cơ do đó làm tiêu hao nông sản.
b)
B.Hô hấp làm các tế bào bị chết do đó làm tiêu hao nông sản.
c)
C.Hô hấp tạo ra nhiều khí CO2 gây độc cho nông sản.
d)
D.Hô hấp làm nông sản bị mối, mọt.
16.
Câu 16. Tại sao có thể bảo quản lương thực, thực phẩm bằng biện pháp bảo quản lạnh?
a)
A. Nhiệt độ thấp làm thúc đẩy quá trình hô hấp.
b)
B.Nhiệt độ thấp làm chậm quá trình hô hấp.
c)
C.Nhiệt độ lạnh làm ngừng quá trình hô hấp.
d)
D.Nhiệt độ lạnh làm ổn định tốc độ hô hấp như bình thường.
17.
Câu 17. Khí thải ra trong quá trình hô hấp là khí nào?
a)
A. N2.
b)
B. H2.
c)
C. CO2.
d)
D. O2.
18.
Câu 18. Trao đổi khí ở sinh vật là?
a)
A.Sự trao đổi các chất ở cơ thể với môi trường.
b)
B.Sự trao đổi các chất ở môi trường với cơ thể.
c)
C.Sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.
d)
D.Sự trao đổi các chất ở thể rắn giữa cơ thể và môi trường.
19.
Câu 19. Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào sau đây?
a)
A. Có tiêu dùng năng lượng ATP.
b)
B. Khuếch tán.
c)
C. Thẩm thấu.
d)
D. Chủ động.
20.
Câu 20. Cơ quan đảm nhận chức năng thoát hơi nước ở thực vật là
a)
A. Rễ.
b)
B. Thân.
c)
C. Lá.
d)
D. Chồi non.
21.
Câu 21. Cho các nhận định sau: (1)Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào lượng chất hữu cơ trong cây. (2)Khi cây đủ nước, tế bào khí khổng trương nước, căng ra, làm khí khổng mở rộng khiến hơi nước thoát ra ngoài nhiều. (3)Khi tế bào khí khổng thiếu nước sẽ xẹp xuống, khí khổng đóng bớt lại để khiến hàm lượng nước thoát ra ngoài giảm đi. (4)Cơ chế điều chỉnh sự thoát hơi nước chính là cơ chế điều tiết đóng, mở của khí khổng. Số nhận định sai là
a)
A. 0.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
22.
Câu 22. Sự thoát hơi nước của cây đóng vai trò:
a)
A.Tạo lực kéo giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.
b)
B.Tạo lực hút giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.
c)
C.Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.
d)
D.Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.
23.
Câu 23. Khí khổng mở rộng tạo điều kiện CO2 đi vào bên trong tế bào lá, cung cấp nguyên liệu cho quá trình nào?
a)
A. Hô hấp.
b)
B. Phân giải chất hữu cơ.
c)
C. Quang hợp.
d)
D. Thoát hơi nước.
24.
Câu 24. Nói về ý nghĩa của sự thoát hơi nước, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A.Là động lực đầu trên của dòng đi lên, đóng vai trò như lực kéo giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.
b)
B.Khí khổng mở rộng tạo điều kiện CO2 đi vào bên trong tế bào lá, cung cấp nguyên liệu cho quang hợp và giải phóng O2 ra ngoài không khí.
c)
C.Hơi nước thoát ra ngoài mang theo một lượng nhiệt nhất định giúp hạ nhiệt độ của lá cây, bảo vệ lá vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho quá trình sinh lý diễn ra bình thường.
d)
D.Giúp cho quá trình vận chuyển chất hữu cơ từ rễ theo mạch gỗ lên thân, đến lá và các phần khác của cây.
25.
Câu 25. Quá trình nào giúp hạ nhiệt độ của lá cây, bảo vệ lá vào những ngày nắng nóng?
a)
A. Thoát hơi nước, nước mang theo một lượng nhiệt nhất định ra ngoài.
b)
B.Hấp thụ nước ở rễ.
c)
C.Hô hấp.
d)
D.Vận chuyển nước trong thân.
26.
Câu 26. Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây? (1)Là động lực đầu trên của dòng đi lên tạo ra lực kéo phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên. (2)Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ. (3)Tạo điều kiện cho CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp. (4)Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
27.
Câu 27. Cho các nhận định sau: (1)Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng đi lên. (2)Khí khổng mở rộng tạo điều kiện O2 đi vào bên trong tế bào lá, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp và giải phóng CO2 ra ngoài không khí. (3)Thoát hơi nước tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất. (4)Hơi nước thoát ra ngoài mang theo một lượng nhiệt nhất định giúp hạ nhiệt độ của lá cây. Nhận định đúng là
a)
A. (1), (2).
b)
B. (1), (3).
c)
C. (2), (3), (4).
d)
D. (1), (4).
28.
Câu 28. Sự thoát hơi nước liên quan chặt chẽ với quá trình nào của cây?
a)
A. Hô hấp.
b)
B. Quang hợp.
c)
C. Sinh sản.
d)
D. Cảm ứng.
29.
Câu 29. Đâu là giai đoạn thứ hai trong quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá của người?
a)
A.Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
B.Các chất cặn bã còn lại được thải ra ngoài dưới dạng phân qua hậu môn.
c)
C.Thức ăn được đưa vào miệng và bắt đầu quá trình biến đổi trong ống tiêu hóa.
d)
D.Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất phức tạp và được hấp thụ vào máu.
30.
Câu 30. Các chất dinh dưỡng trong thức ăn mà động vật lấy từ môi trường được chuyển hoá thành các chất đơn giản và hấp thụ vào máu là nhờ vào đâu?
a)
A. Sự co bóp của dạ dày.
b)
B. Thông qua thành của thực quản.
c)
C. Hoạt động tiêu hoá của ống tiêu hoá.
d)
D. Các enzym có trong dạ dày.
31.
Câu 31. “Trong hệ tuần hoàn, oxygen được lấy từ ……… còn chất dinh dưỡng do cơ quan tiêu hóa cung cấp”
a)
A. tim.
b)
B. phổi.
c)
C. lá lách.
d)
D. mũi.
32.
Câu 32. Điền vào chỗ trống: “Nói hệ tuần hoàn là trung tâm trao đổi chất của cơ thể động vật vì ở đây diễn ra tất cả các quá trình ………… cần thiết để tổng hợp, ………. và đưa các chất đi nuôi cơ thể”
a)
A. (1) tiêu hóa, (2) đào thải.
b)
B. (1) trao đổi, (2) phân giải.
c)
C. (1) tiêu hóa, (2) phân giải.
d)
D. (1) trao đổi, (2) đào thải.
33.
Câu 33. Đâu được xem là trung tâm trao đổi chất của cơ thể động vật?
a)
A.Hệ tiêu hóa.
b)
B. Hệ tuần hoàn.
c)
C. Hệ bài tiết.
d)
D. Hệ hô hấp.
34.
Câu 34. Hệ tuần hoàn nhận chất nào từ hệ hô hấp và hệ tiêu hóa?
a)
A. Oxygen từ hệ hô hấp, các chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa.
b)
B.Các chất dinh dưỡng từ hệ hô hấp, oxygen từ hệ tiêu hóa.
c)
C.Chỉ nhận oxygen từ hệ hô hấp.
d)
D.Chỉ nhận các chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa.
35.
Câu 35. Vòng tuần hoàn nhỏ vận chuyển máu mang khí carbon dioxide từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi tới phổi, ở đây diễn ra quá trình gì?
a)
A. Trao đổi chất.
b)
B. Trao đổi khí.
c)
C. Hấp thụ.
d)
D. Bài tiết.
36.
Câu 36. “Trong hệ tuần hoàn, oxygen được lấy từ phổi còn chất dinh dưỡng do ………. cung cấp.”
a)
A. cơ quan hô hấp.
b)
B. cơ quan bài tiết.
c)
C. cơ quan tiêu hóa.
d)
D. cơ quan tuần hoàn.
37.
Câu 37. Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể?
a)
A. Hệ tiêu hoá.
b)
B. Hệ hô hấp.
c)
C. Hệ bài tiết.
d)
D. Hệ tuần hoàn.
38.
Câu 38. Ở người, con đường vận chuyển các chất thông qua hai vòng tuần hoàn. Đó là vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ. Cho các đặc điểm sau: 1.Vận chuyển máu mang các chất dinh dưỡng và oxygen từ tâm thất trái theo động mạch chủ đi đến các cơ quan trong cơ thể, ở đây diễn ra quá trình trao đổi chất. 2.Chất thải theo máu tới các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài. 3.Khí carbon dioxide từ các cơ quan của cơ thể theo tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải. 4.Vận chuyển máu mang khí carbon dioxide từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi đến phổi, ở đây diễn ra quá trình trao đổi khí. 5.Máu giàu oxygen theo tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái. Đặc điểm của vòng tuần hoàn lớn là
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 2, 4.
c)
C. 1, 2, 3, 4.
d)
D. 3, 4, 5.
39.
Câu 39. Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật là gì?
a)
A. Thích ứng với thay đổi của môi trường.
b)
B. Không có vai trò gì đối với sinh vật.
c)
C. Giúp sinh vật tổng hợp các chất dinh dưỡng.
d)
D. Ức chế sự sinh trưởng của sinh vật.
40.
Câu 40. Khái niệm cảm ứng ở sinh vật:
a)
A.Là sự tăng trưởng của tế bào.
b)
B.Là cơ chế tổng hợp các chất dinh dưỡng.
c)
C.Là điều hòa các hoạt động của sinh vật.
d)
D.Là phản ứng của sinh vật với các kích thích của môi trường.
41.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Là phản ứng của sinh vật với kích thích của môi trường.
b)
B.Gây hại cho sinh vật.
c)
C.Giúp sinh vật thích ứng với điều kiện môi trường.
d)
D.Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
42.
Câu 42. Khi nói về tập tính bẩm sinh của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sinh ra đã có.
b)
B. Mang tính bản năng.
c)
C. Dễ thay đổi.
d)
D. Được quy định trong kiểu gen.
43.
Câu 43. Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm nào có ở cảm ứng của thực vật? (1) phản ứng chậm. (2) phản ứng khó nhận thấy. (3) phản ứng nhanh. (4) hình thức phản ứng kém đa dạng. (5) hình thức phản ứng đa dạng. Phương án trả lời đúng là (6) phản ứng dễ nhận thấy.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
44.
Câu 44. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
a)
A. tác nhân kích thích từ một hướng.
b)
B. sự phân giải sắc tố.
c)
C. đóng khí khổng.
d)
D. sự thay đổi hàm lượng acid nuclêic.
45.
Câu 45. Hai kiểu hướng động chính là
a)
A.hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực).
b)
B.hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).
c)
C.hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).
d)
D.hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất).
46.
Câu 46. Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:
a)
A. học được, hỗn hợp.
b)
B. bẩm sinh, học được.
c)
C. bẩm sinh, hỗn hợp.
d)
D. học được, hỗn hợp.
47.
Câu 47. Cho các tập tính sau ở động vật: 1. Sự di cư của cá hồi. 2. Báo săn mồi. 3. Nhện giăng tơ. 4. Vẹt nói được tiếng người. 5. Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn. 6. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản. 7. Xiếc chó làm toán. 8. Ve kêu vào mùa hè. Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?
a)
A.Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8); Tập tính học được: (2), (4), (5), (7).
b)
B.Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8); Tập tính học được: (3), (4), (5), (7).
c)
C.Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8); Tập tính học được: (2), (4), (6), (7).
d)
D.Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7); Tập tính học được: (2), (4), (5), (8).
48.
Câu 48. Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ
a)
A. Khi ra hoa đến lúc cây chết.
b)
B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.
c)
C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.
d)
D. Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm.
49.
Câu 49. Tại sao lại phải tuốt lá cây mai để chúng nở hoa đúng dịp Tết?
a)
A. Để có chỗ cho nụ và hoa nở.
b)
B. Để cây chuyển sang giai đoạn ra hoa.
c)
C. Để cây không quang hợp.
d)
D. Để phá ưu thế ngọn.
50.
Câu 50. Vì sao khi nuôi tằm, người ta thường để tằm trong chỗ tối và kín gió?
a)
A. Vì tằm không thích ánh sáng nên sinh trưởng kém.
b)
B.Vì có gió tằm không sinh sản được.
c)
C.Vì tằm là động vật biến nhiệt, thích nghi với điểu kiện ánh sáng yếu.
d)
D.Vì tằm không có mắt nên không cần ánh sáng.
51.
Câu 51. Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A.sự tăng lên về khối lượng cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng cơ quan.
b)
B.sự tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.
c)
C.sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.
d)
D.sự tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và phân hóa tế bào.
52.
Câu 52. Phát triển ở sinh vật là
a)
A.những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào.
b)
B.những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
c)
C.quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.
d)
D.những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
53.
Câu 53. Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
a)
A. mô phân sinh cành.
b)
B. mô phân sinh bên.
c)
C. mô phân sinh lóng.
d)
D. mô phân sinh đỉnh.
54.
Câu 54. Mô phân sinh bên có chức năng:
a)
A. làm thân cây dài ra.
b)
B. làm tăng độ dày (đường kính) của thân, rễ, cành.
c)
C. làm rễ cây dài ra.
d)
D. làm tăng chiều dài của thân và rễ.
55.
Câu 55. Cho các bộ phận sau: (1) Đỉnh rễ; (2) Thân; (3) Chồi nách; (4) Chồi đỉnh; (5) Hoa; (6) Lá. Mô phân sinh đỉnh có ở:
a)
A. (1), (3), (4).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (1), (4), (5).
d)
D. (2), (5), (6).
56.
Câu 56. Sinh sản vô tính là
a)
A.hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
b)
B.hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.
c)
C.hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
D.hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
57.
Câu 57. Lựa chọn đáp án đúng về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật.
a)
A.Hình thành giao tử đực và giao tử cái - Thụ phấn - Thụ tinh - Kết hạt, tạo quả.
b)
B.Hình thành giao tử đực và giao tử cái - Thụ tinh - Thụ phấn - Kết hạt, tạo quả.
c)
C.Hình thành giao tử đực và giao tử cái - Thụ phấn - Kết hạt, tạo quả - Thụ tinh.
d)
D.Hình thành giao tử đực và giao tử cái - Kết hạt, tạo quả - Thụ phấn - Thụ tinh.
58.
Câu 58. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình
a)
A.tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.
b)
B.tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bõ.
c)
C.hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
D.tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
59.
Câu 59. Hoa lưỡng tính là
a)
A. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.
b)
B. hoa có đài, tràng và nhị hoa.
c)
C. hoa có nhị và nhụy hoa.
d)
D. hoa có đài và tràng hoa.
60.
Câu 60. Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là
a)
A. mọc chồi.
b)
B. tái sinh.
c)
C. phân đôi.
d)
D. nhân giống.
61.
Câu 61. Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì
a)
A.dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.
b)
B.dễ nhân giống, nhanh và nhiều.
c)
C.để tránh sâu, bệnh gây hại.
d)
D.giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
62.
Câu 62. Hãy cho biết yếu tố điều hoà bên trong cơ thể điều khiển sinh sản ở thực vật?
a)
A. Hormone kích thích sự nở hoa.
b)
B. Gió.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Thức ăn.
63.
Câu 63. Theo em, đâu là yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Độ tuổi sinh sản.
c)
C. Di truyền
d)
D. Giới tính.
64.
Câu 64. Cho các yếu tố sau: (1) Hormone; (2) Gió; (3) Độ tuổi sinh sản; (4) Nhiệt độ; (5) Độ ẩm. Đâu là các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật?
a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (3), (4), (5).
d)
D. (2), (4), (5).
65.
Câu 65. Trong chăn nuôi, con người thực hiện kỹ thuật gì nhằm điều khiển số con được sinh ra hoặc điều khiển giới tính vật nuôi?
a)
A.Ngăn ô để kiểm soát số lượng sinh sản.
b)
B.Thụ tinh nhân tạo.
c)
C.Tăng chế độ ăn.
d)
D.Tiêm thuốc kích thích giao phối cho động vật.
66.
Câu 66. Theo em, mục đích chính của nông dân khi nuôi ong trong các vườn cây ăn quả để làm gì?
a)
A. Ong giúp di chuyển hạt phấn sang nhuỵ của bông hoa khác trong quá trình hút mật, tạo thêm nguồn kinh tế khác như cung cấp mật ong,…
b)
B. Ong cung cấp chất dinh dưỡng cho hoa.
c)
C.Ong kích thích sự thụ phấn của hoa.
d)
D.Ong bảo vệ cây, hoa khỏi côn trùng gây hại như sâu, bọ, châu chấu,…
67.
Câu 67. Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật? (1)Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới. (2)Sinh sản vô tính tạo ra cơ thể mới tồn tại tốt ở các môi trường sống luôn thay đổi. (3)Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu. (4)Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn. (5)Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái. (6)Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
a)
A. (1), (3), (4), 5), (6).
b)
B. (1), (2), 3), (5).
c)
C. (1), (2), (4), (6).
d)
D. (1), (2), (3), (4), (5).