wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về cảm ứng sinh vật

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.

b)

Đảm bảo trước điều kiện với môi trường sống.

c)

Cảm ứng là sự tiếp nhận kích thích của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.

d)

Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.

2.

Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng là đặc điểm thích nghi với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng.

c)

Ở người, khi ánh sáng mạnh chiếu vào mắt thì đồng tử co lại, tránh cho mắt bị tổn thương.

d)

Cảm ứng là đặc điểm thay đổi của môi trường, giúp cho sinh vật tồn tại và phát triển.

3.

Bộ phận nào sau đây sai về một trong số các bộ phận thực hiện cảm ứng ở sinh vật?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận dẫn truyền thông tin.

c)

Bộ phận xử lí thông tin.

d)

Bộ phận ức chế trả lời.

4.

Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?

a)

Thực vật chưa có cơ quan cấu trúc đặc biệt đảm nhận hoạt động cảm ứng.

b)

Động vật có cơ quan thụ cảm, hệ thần kinh, cơ quan trả lời kích thích.

c)

Cảm ứng ở thực vật: Hướng động và ứng động (ứng động sinh trưởng, ứng động sức trương nước).

d)

Hiện tượng cảm ứng ở động vật thường diễn ra chậm.

5.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực.

6.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Có sự vận động vô hướng.

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

Có nhiều tác nhân kích thích.

7.

Khi nói về tính hướng của rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hướng đất dương, hướng sáng âm.

b)

Hướng đất âm, hướng sáng dương.

c)

Hướng đất âm, hướng sáng âm.

d)

Hướng đất dương, hướng sáng dương.

8.

Khi nói về tính hướng của thân cây, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hướng đất dương, hướng sáng âm.

b)

Hướng đất âm, hướng sáng dương.

c)

Hướng đất âm, hướng sáng âm.

d)

Hướng đất dương, hướng sáng dương.

9.

Nhân tố chủ yếu làm cây vận động theo chu kì đồng hồ sinh học là

a)

ánh sáng và các hoocmon thực vật.

b)

sự hút nước và thoát nước của cây.

c)

áp suất thẩm thấu của nồng độ dịch bào.

d)

sự thay đổi điện màng thông qua các ion K+ và Na+.

10.

Trồng cây trong một hộp kín có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn về phía ánh sáng. Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng sáng âm.

c)

Hướng sáng âm.

d)

Hướng sáng và hướng gió.

11.

Auxin hoạt động theo cơ chế nào mà khi đặt cây nằm ngang, sau đó rễ cây hướng đất dương?

a)

Do tác động của trọng lực, auxin buộc rễ cây phải hướng đất.

b)

Auxin có khối lượng rất nặng, chìm xuống mặt dưới của rễ, kích thích tế bào phân chia mạnh, làm rễ cong hướng xuống đất.

c)

Auxin tập trung ở mặt trên, ức chế các tế bào mặt trên sinh sản, làm rễ hướng đất.

d)

Auxin ở mặt trên rễ ít, kích thích tế bào phân chia và lớn lên làm rễ uốn cong theo chiều h

12.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

13.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ hai hướng.

b)

Chiếu sáng từ ba hướng.

c)

Chiếu sáng từ một hướng.

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng.

14.

Cảm ứng của sinh vật là gì?

a)

Là phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường.

b)

Là phản ứng của thực vật đối với kích thích từ môi trường.

c)

Là phản ứng của thực vật đối với ánh sáng.

d)

Là phản ứng của thực vật đối phân bón.

15.

Vận động hướng động của thực vật là:

a)

phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng xác định.

b)

phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

c)

phản ứng của cơ quan thực vật truớc tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

d)

phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo mọi hướng.

16.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng đất.

b)

Hướng tiếp xúc.

c)

Hướng sáng.

d)

Hướng nước.

17.

Người ta làm thí nghiệm như sau: lấy một bình thủy tinh hay nhựa trắng có đất vườn, ngăn ở giữa bằng một miếng kính (gỗ mỏng, nhựa cứng), một bên đất khô, một bên thì tưới ẩm. Đặt hạt nảy mầm ở phía trên miệng bình theo dõ

4 lines
18.

Thí nghiệm này chứng minh kiểu hướng động nào của cây?

a)

Hướng nước.

b)

Hướng nước âm.

c)

Hướng phân bón.

d)

Hướng hóa.

19.

Theo em rễ mọc nhiều về phía nào?

a)

Phía có bón phân đạm.

b)

Phía không được bón phân đạm.

c)

Phía có nhiều nước.

d)

Phía được chiếu sáng.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.

c)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, dễ nhận thấy.

d)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, khó nhận thấy.

21.

Đặc điểm nào đúng khi nói về tính hướng sáng của thực vật?

a)

Rễ cây hướng tránh nguồn ánh sáng, thân cây hướng theo chiều ngược lại.

b)

Rễ cây hướng vào lòng đất nơi có nguồn phân bón, thân cây hướng về ánh sáng.

c)

Rễ cây hướng vào lòng đất nơi có nguồn nước, ngọn cây thì hướng về phía ánh sáng.

d)

Rễ cây hướng vào lòng đất, thân cây thì hướng ngược lại.

22.

Phản ứng nào sau đây được gọi là hướng động?

a)

Bắt côn trùng của cây nắp ấm.

b)

Vận động nở hoa của cây hoa hướng dương.

c)

Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng.

d)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ.

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
24.

Khi nhận xét về tính cảm ứng của thực vật và của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cảm ứng của thực vật thường diển ra chậm.

b)

Cảm ứng của thực vật biểu hiện chủ yếu bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng.

c)

Cảm ứng của động vật diễn ra nhanh hơn của thực vật.

d)

Tất cả cảm ứng của động vật còn gọi là phản xạ.

25.

Khi được chiếu sáng từ 1 phía đối với cây trồng, nguyên nhân nào làm cho ngọn cây hướng về phía ánh sáng?

a)

Auxin phân bố không đều ở hai phía, phía được chiếu sáng thì nhiều auxin hơn.

b)

Auxin phân bố nhiều hơn về phía không được chiếu sáng, tế bào sinh trưởng nhanh hơn.

c)

Auxin phân bố ở phía được chiếu sáng nhiều hơn, tế bào sinh trưởng nhanh hơn.

d)

Auxin phân bố nhiều hơn về phía không được chiếu sáng, ức chế tế bào sinh trưởng.

26.

Hướng động có đặc điểm gì khác so với ứng động ở thực vật?

a)

Có nhiều tác nhân kích thích từ môi trường.

b)

Liên quan đến sự phân chia tế bào.

c)

Phản ứng của cây với tác nhân kích thích từ 1 hướng xác định.

d)

Phản ứng của cây với tác nhân kích thích của môi trường.

27.

Ứng động nào của thực vật không theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

Cây họ đậu mở lá vào buổi sáng và xếp lá vào lúc mặt trời lặn.

b)

Hoa mười giờ, hoa quỳnh nở vào thời điểm nhất định.

c)

Lá cây trinh nữ có vận động cụp lá khi bị va chạm mạnh.

d)

Vận động quấn vòng.

28.

Phát biểu nào đúng khi nói về ứng động sinh trưởng?

a)

Vận động nở hoa có sự cảm ứng của nhiệt độ và ánh sáng.

b)

Vận động bắt mồi của cây nắp ấm.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.

d)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

29.

Nguyên nhân nào làm cho cây trinh nữ có vận động cụp lá khi bị va chạm mạnh?

4 lines
30.

Nguyên nhân nào làm cho cây trinh nữ có vận động cụp lá khi bị va chạm mạnh ?

a)

Tế bào thể gối ở cuống lá và gốc lá chét tăng sức trương.

b)

Tế bào thể gối ở cuống lá và gốc lá chét giảm sức trương.

c)

Tế bào thể gối ở cuống lá và gốc lá chét tăng áp suất thẩm thấu.

d)

Tế bào thể gối ở thể gối lấy vào ion K+.

31.

Cây ăn sâu bọ thường gặp mọc ở đâu?

a)

Đất giàu dinh dưỡng.

b)

Đất nghèo dinh dưỡng.

c)

Đất thiếu nước.

d)

Đất giàu muối natri.

32.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng:

a)

Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học.

b)

Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau.

c)

Vận động liên quan đến hormone thực vật.

d)

Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau.

33.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Có sự vận động vô hướng.

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

Có nhiều tác nhân kích thích.

34.

Khi nói về tính hướng của rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hướng đất dương, hướng sáng âm.

b)

Hướng đất âm, hướng sáng dương.

c)

Hướng đất âm, hướng sáng âm.

d)

Hướng đất dương, hướng sáng dương.

35.

Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động:

a)

có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)

b)

không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)

c)

không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)

d)

có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)

36.

Nhân tố chủ yếu làm cây vận động theo chu kì đồng hồ sinh học là

a)

ánh sáng và các hormone thực vật.

b)

sự hút nước và thoát

37.

Nhân tố chủ yếu làm cây vận động theo chu kì đồng hồ sinh học là

a)

ánh sáng và các hormone thực vật.

b)

sự hút nước và thoát nước của cây.

c)

áp suất thẩm thấu của nồng độ dịch bào.

d)

sự thay đổi điện màng thông qua các ion K+ và Na+.

38.

Trồng cây trong một hộp kín có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn về phía ánh sáng. Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng sáng âm.

c)

Hướng sáng âm.

d)

Hướng sáng và hướng gió.

39.

Hướng động là:

a)

Vận động của rễ hướng về lòng đất.

b)

Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

c)

Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

d)

Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.

40.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

41.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ hai hướng.

b)

Chiếu sáng từ ba hướng.

c)

Chiếu sáng từ một hướng.

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng.

42.

Vận động hướng động của thực vật là:

a)

phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng xác định.

b)

phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

c)

phản ứng của cơ quan thực vật truớc tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

d)

phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo mọi hướng.

43.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng đất.

b)

Hướng tiếp xúc.

c)

Hướng sáng.

d)

Hướng nước.

44.

ôn quanh cây gỗ là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng đất.

b)

Hướng tiếp xúc.

c)

Hướng sáng.

d)

Hướng nước.

45.

Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?

a)

Hướng sáng dương.

b)

Hướng nước dương.

c)

Hướng hóa dương.

d)

Hướng đất dương.

46.

Người ta làm thí nghiệm như sau: lấy một bình thủy tinh hay nhựa trắng có đất vườn, ngăn ở giữa bằng một miếng kính (gỗ mỏng, nhựa cứng), một bên bón phân đạm, một bên thì không bón phân. Đặt hạt nảy mầm ở phía tr��n miệng bình theo dõi sự phân bố của hệ rễ. Theo em rễ mọc nhiều về phía nào?

a)

Phía có bón phân đạm.

b)

Phía không được bón phân đạm.

c)

Phía có nhiều nước.

d)

Phía được chiếu sáng.

47.

Khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.

c)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, dễ nhận thấy.

d)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, khó nhận thấy.

48.

Đặc điểm nào đúng khi nói về tính hướng sáng của thực vật?

a)

Rễ cây hướng tránh nguồn ánh sáng, thân cây hướng theo chiều ngược lại.

b)

Rễ cây hướng vào lòng đất nơi có nguồn phân bón, thân cây hướng về ánh sáng.

c)

Rễ cây hướng vào lòng đất nơi có nguồn nước, ngọn cây thì hướng về phía ánh sáng.

d)

Rễ cây hướng vào lòng đất, thân cây thì hướng ngược lại.

49.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phản ứng nào sau đây được gọi là hướng động ?

a)

Bắt côn trùng của cây nắp ấm.

b)

Vận động nở hoa của cây hoa hướng dương.

c)

Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng.

d)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ.

50.

Khi nhận xét về tính cảm ứng của thực vật và của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cảm ứng của thực vật thường diển ra chậm.

b)

Cảm ứng của thực vật biểu hiện chủ yếu bằng các cử

51.

Khi nhận xét về tính cảm ứng của thực vật và của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cảm ứng của thực vật thường diển ra chậm.

b)

Cảm ứng của thực vật biểu hiện chủ yếu bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng.

c)

Cảm ứng của động vật diễn ra nhanh hơn của thực vật.

d)

Tất cả cảm ứng của động vật còn gọi là phản xạ.

52.

Hormone nào chi phối tính hướng sáng của cây?

a)

Auxin.

b)

Gibberellin.

c)

Ethylene.

d)

Phitocrom

53.

Hướng động có đặc điểm gì khác so với ứng động ở thực vật?

a)

Có nhiều tác nhân kích thích từ môi trường.

b)

Liên quan đến sự phân chia tế bào.

c)

Phản ứng của cây với tác nhân kích thích từ 1 hướng xác định.

d)

Phản ứng của cây với tác nhân kích thích của môi trường.

54.

Ứng động nào của thực vật không theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

Cây họ đậu mở lá vào buổi sáng và xếp lá vào lúc mặt trời lặn.

b)

Hoa mười giờ, hoa quỳnh nở vào thời điểm nhất định.

c)

Lá cây trinh nữ có vận động cụp lá khi bị va chạm mạnh.

d)

Vận động quấn vòng.

55.

Phát biểu nào đúng khi nói về ứng động sinh trưởng?

a)

Vận động nở hoa có sự cảm ứng của nhiệt độ và ánh sáng.

b)

Vận động bắt mồi của cây nắp ấm.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở

d)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

56.

Nguyên nhân nào làm cho cây trinh nữ có vận động cụp lá khi bị va chạm mạnh?

a)

Tế bào thể gối ở cuống lá và gốc lá chét tăng sức trương.

b)

Tế bào thể gối ở cuống lá và gốc lá chét giảm sức trương.

c)

Tế bào thể gối ở cuống lá và gốc lá chét tăng áp suất thẩm thấu.

d)

Tế bào thể gối ở thể gối lấy vào ion K+.

57.

Cây ăn sâu bọ thường gặp mọc ở đâu?

a)

Đất giàu dinh dưỡng.

b)

Đất nghèo dinh dưỡng.

c)

Đất thiếu nước.

d)

Đất giàu muối natri.

58.

Hãy kể tên những tác nhân không gây ra hướng hoá ở thực vật?

a)

Các chất dẫn dụ và các hợp chất khác.

b)

59.

Hãy kể tên những tác nhân không gây ra hướng hoá ở thực vật?

a)

Các chất dẫn dụ và các hợp chất khác.

b)

Các hoá chất có thể là các muối khoáng, các chất hữu cơ, hormone.

c)

Các kim loại, khí trong khí quyển.

d)

Các hoá chất có thể là acid, kiềm.

60.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của thân.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

Hướng nước của rễ.

61.

Cảm ứng ở thực vật là gì?

a)

Là sự tiếp nhận của thực vật đối với các kích thích từ môi trường

b)

Là sự tiếp nhận và phản ứng của thực vật đối với các kích thích từ môi trường

c)

Là sự phản ứng của thực vật đối với các kích thích từ môi trường

d)

Là sự trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường

62.

Sự thay đổi áp suất trương nước làm khí khổng đóng mở là do:

a)

Sự thay đổi cường độ ánh sáng

b)

Sự tăng cường quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của diệp lục

c)

Thay đổi nồng độ ion K+ của không bào

d)

Thay đổi vị trí của các bào quan trong tế bào.

63.

Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là hiện tượng

a)

Hướng động

b)

Ứng động sinh trưởng

c)

Ứng động không sinh trưởng

d)

Vận động quấn vòng

64.

Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là

a)

hoa

b)

thân

c)

d)

rễ

65.

Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối, là ví dụ về?

a)

hướng sáng dương dưới tác động của ánh sáng.

b)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

d)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

66.

Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Khí khổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

c)

Cây bàng rụng lá vào mùa đông.

d)

Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm.

67.

Ứng động sinh trưởng là

4 lines
68.

Nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Khí khổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

c)

Cây bàng rụng lá vào mùa đông.

d)

Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm.

69.

Ứng động sinh trưởng là gì?

a)

Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên.

b)

Là sự vận động khi có tác nhân kích thích.

c)

Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

d)

Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích.

70.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

nhiều tác nhân kích thích

b)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

c)

tác nhân kích thích không ổn định

d)

tác nhân kích thích không định hướng

71.

Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại. Đây là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng hóa

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực

d)

Hướng sáng

72.

Đâu là vai trò của cảm ứng đối với thực vật?

a)

Làm cho chúng đột biến

b)

làm cho chúng tiến hóa ngược

c)

Làm cho chúng tiến hóa vượt bậc

d)

Tự vệ cho chính chúng

73.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

tác nhân kích thích từ một hướng

b)

sự phân giải sắc tố

c)

đóng khí khổng

d)

sự thay đổi hàm lượng nucleic acid

74.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu

c)

Vận động hướng ánh sáng của cây sồi

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương

75.

Sự đóng mở của khí khổng là ứng động?

a)

sinh trưởng

b)

không sinh trưởng

c)

ứng động tổn thương

d)

tiếp xúc

76.

Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về ánh sáng là do bao nhiêu nguyên nhân trong số các ng

4 lines
77.

Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ng���n cây hướng về ánh sáng là do bao nhiêu nguyên nhân trong số các nguyên nhân sau?

a)

Auxin phân bố không đều ở hai phía ít hay nhiều ánh sáng

b)

Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng

c)

Lượng auxin nhiều kích thích sự sinh trưởng của tế bào

d)

Lượng auxin nhiều ức chế sự sinh trưởng của tế bào

78.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra?

a)

nhanh, dễ nhận thấy

b)

chậm, khó nhận thấy

c)

nhanh, khó nhận thấy

d)

chậm, dễ nhận thấy

79.

Tính cảm ứng của thực vật là khả năng

a)

nhận biết các thay đổi môi trường của thực vật.

b)

phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường.

c)

nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường.

d)

chống lại các thay đổi của môi trường.

80.

Khi nói về tính hướng động của rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dưong.

b)

Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng âm.

c)

Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm.

d)

Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương.

81.

Khi nói về tính hướng động của ngọn cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dương.

b)

Ngọn câv có tính hướng đất dương, hướng sáng âm.

c)

Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm.

d)

Ngọn cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương.

82.

Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đinh của thân cây hướng theo chiều ngược lại. Đây là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng hoá.

b)

Hướng tiếp xúc.

c)

Hướng trọng lực.

d)

Hướng sáng.

83.

Vận động nở hoa ở cây nghệ tây thuộc loại cảm ứng nào sau đây?

a)

Hướng sáng.

b)

ứng động nhiệt.

c)

ứng động sức trương.

d)

úng động không sinh trưởng.

84.

Ví dụ nào sau đây không phải là cảm ứng của thực vật?

4 lines
85.

ở cây nghệ tây thuộc loại cảm ứng nào sau đây?

a)

Hướng sáng.

b)

ứng động nhiệt.

c)

ứng động sức trương.

d)

úng động không sinh trưởng.

86.

Ví dụ nào sau đây không phải là cảm ứng của thực vật?

a)

Sự cụp lá của cây trinh nữ khi bị va chạm.

b)

Lá cây lay động khi có tác động của gió.

c)

Lá cây bị héo khi cây mất nước.

d)

Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời.

87.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc hình thức vận động theo đồng hồ sinh học?

a)

Lá bàng rụng vào mùa đông.

b)

Hoa nở vào ban đêm.

c)

Hoa vào khoảng 9-10 giờ.

d)

Lá cụp xuông khi chạm tay vào.

88.

Khi đặt một cây nằm ngang, sau một thời gian ta thấy rễ cây quay về phía mặt đất. Nguyên nhân là do

a)

rễ cây bò ra dài để tìm nguồn dinh dưỡng sâu trong lòng đất.

b)

sự thiếu nước khiến rễ cây co xuống để tìm mạch nước ngầm.

c)

mặt trên của rễ có lượng auxin thích hợp nên kích thích tế bào phân chia, lớn lên và kéo dài làm rễ cong xuống phía dưới.

d)

rễ cây buộc phải hướng sâu vào lòng đất để nhằm cố định thân cây và giữ chặt cây vào đất.

89.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ.

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi.

d)

Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.

90.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu.

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi.

d)

Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.

91.

So với tính cảm ứng ở động vật thì biểu hiện của tính cám ứng ở thực vật là những phản ứng

a)

diễn ra nhanh và thường khó nhận thấy.

b)

diễn ra chậm và thường dễ nhận thấy.

c)

diễn ra nhanh và thường dễ nhận thấy.

d)

diễn ra chậm và thường khó nhận thấy.

92.

Các cây ăn thịt "bắt mồi" chủ yếu để lấy chất nào sau đây?

4 lines
93.

Các cây ăn thịt "bắt mồi" chủ yếu để lấy chất nào sau đây?

a)

nước

b)

protein

c)

lipid

d)

nitrogenous

94.

Các cây họ đậu thường cụp lá (ngủ) khi mặt trời lặn, hiện tượng này thuộc hình thức vận động sinh trưởng nào?

a)

Vận động hướng động

b)

Vận động hướng sáng

c)

Vận động theo đồng hồ sinh học

d)

Vận động sức trương nước

95.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm khác biệt giữa hướng động và ứng động ở thực vật?

a)

Sự khác nhau là ở đặc điểm tác động của các nhân tố môi trường

b)

Sự khác nhau thể hiện ở tốc độ phản ứng trước các nhân tố tác động

c)

Vận động hướng động là vận động có hướng, còn vận động ứng động thì không có hướng

d)

Cả hai hình thức vận động này đều liên quan đến auxin

96.

Khi nói về các kiểu hướng động của thân và rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sang âm và hướng trọng lực dương

97.

Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao

b)

Rễ phát triển đều quanh gốc cây

c)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao

d)

Rễ phát triển ăn sâu xuống lòng đất

98.

Hoa súng nở vào buổi sáng, khi chiều đến chúng khép cánh lại và sẽ nở ra tiếp tục vào sáng hôm sau. Đây là loại vận động gì?

a)

Vận động hướng động

b)

Vận động hướng sáng

c)

Ứng động

99.

Hoa súng nở vào buổi sáng, khi chiều đến chúng khép cánh lại và sẽ nở ra tiếp tục vào sáng hôm sau. Đây là loại vận động gì?

a)

Vận động hướng động.

b)

Vận động hướng sáng,

c)

Ứng động sinh trưởng.

d)

Vận động sức trương nước.

100.

Trong rừng nhiệt đới các loài cây dây leo quấn quanh những cây thân gỗ lớn để vươn lên cao. Đây là biểu hiện của những kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

I.

b)

I, II.

c)

I, II, III.

d)

I, II, III, IV, V.

101.

Khi nói về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.

d)

Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng.

102.

Đặc điểm giống nhau giữa vận động "bắt mồi" ở cây ăn sâu bọ và vận động cụp lá của cây trinh nữ khi có va chạm là:

a)

Đều có enzim phân huỷ chất đạm động vật.

b)

Tế bào mất sức trương nước sau đó phục hồi lại.

c)

Biến đổi hình dạng lá tương tự nhau.

d)

Sử dụng protein của côn trùng làm nguồn cung cấp đạm chủ yếu.

103.

Sự tăng áp suất trương làm chuyển động lá và hoa là do có sự thay đổi về yếu tố nào sau đây?

a)

Vị trí vô sắc lạp.

b)

cấu trúc phitôcrôm.

c)

Nồng độ ion kali.

d)

Vị trí của lông hút.

104.

Khi nói về tính hướng động của rễ cây, rễ cây có hướng đất......(1)......, hướng sáng....(2)......

a)

(1) dương, (2) âm.

b)

(1) âm, (2) âm.

c)

(1) âm, (2) dương.

d)

(1) dương, (2) dương.

105.

...........không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

a)

Nhiệt độ.

b)

Hormone.

c)

Hóa chất

106.

Câu 91. ...........không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

a)

Nhiệt độ.

b)

Hormone.

c)

Hóa chất.

d)

Trọng lực.

107.

Câu 92. Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi là hướng động.....

a)

Dương.

b)

Nhiệt.

c)

Âm.

d)

Không sinh trưởng.

108.

Câu 93. Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là...........

a)

hướng động thích nghi.

b)

hướng động tích cực.

c)

hướng động dương.

d)

hướng động sinh trưởng.

109.

Câu 94. ...........là phản ứng vận động sinh trưởng của thực vật đối với tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

a)

hướng động.

b)

ứng động.

c)

di động.

d)

lưu động.

110.

Câu 95. ............là phản ứng vận động của thực vật đối với tác nhân kích thích không định hướng của môi trường.

a)

hướng động.

b)

ứng động.

c)

di động.

d)

lưu động.

111.

Câu 96. ...........là phản ứng sinh trưởng đối với tác động cơ học đến từ một phía.

a)

Hướng nhiệt.

b)

Hướng hóa.

c)

Hướng tiếp xúc.

d)

Hướng sáng.

112.

Câu 97. Ứng động là hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích..........

a)

Định hướng.

b)

Đẳng hướng.

c)

Không định hướng.

d)

Điều hướng.

113.

Câu 98. Ứng động không sinh trưởng là những vận động thuận nghịch do sự biến đổi ……..(1)…….. của cơ quan, bộ phận đáp ứng đáp ứng hoặc do xuất hiện sự lan truyền kích thích trong các tế bào, mô chuyển hóa dưới tác dụng của các tác nhân …..(2)……

a)

(1) sức hút nước, (2) cơ học, hóa học.

b)

(1) sức trương nước, (2) vật lý, sinh học.

114.

c tế bào, mô chuyển hóa dưới tác dụng của các tác nhân …..(2)…… Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) sức hút nước, (2) cơ học, hóa học.

b)

(1) sức trương nước, (2) vật lý, sinh học.

c)

(1) sức hút nước, (2) vật lý, sinh học.

d)

(1) sức trương nước, (2) cơ học, hóa học.

115.

Thân và rễ cây có kiểu hướng động là: thân hướng sáng.....(1)...... và hướng trọng lực.......(2)......., còn rễ hướng sáng.........(2)........ và hướng trọng lực.....(1)....... Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dương, (2) âm.

b)

(1) dương, (2) dương.

c)

(1) âm, (2) dương.

d)

(1) dương, (2) dương.

116.

Trong môi trường.......(1)......chất độc hại, khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo hướng......(2)....... bờ ao. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) có, (2) ra xa.

b)

(1) không có, (2) ra xa.

c)

(1) có, (2) lại gần.

d)

(1) không có, (2) lại gần.

117.

Vận động..........có liên quan đến sức trương nước trong tế bào. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

nở hoa ở cây nghệ tây.

b)

nở hoa ở cây mười giờ.

c)

tạo giàn ở các loài cây thân leo.

d)

bắt mồi ở cây ăn sâu bọ

118.

Rễ cây thường có hình lượn sóng vì rễ cây có tính hướng trọng lực.....(1)...... và hướng nước......(2)....... Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dương, (2) âm.

b)

(1) dương, (2) dương.

c)

(1) âm, (2) dương.

d)

(1) dương, (2) dương.

119.

Tính cảm ứng của thực vật là khả năng.....(1)......và phản ứng.....(2).....với các thay đổi của môi trường. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nhận biết, (2) chậm.

b)

(1) tích lũy, (2) kịp thời.

c)

(1) nhận biết, (2) kịp thời.

d)

(1) tích lũy, (2) chậm.

120.

So với tính cảm ứng ở động vật thì biểu hiện của tính cám ứng ở thực vật là những phản ứng diễn ra.....(1).... và thường.

4 lines
121.

So với tính cảm ứng ở động vật thì biểu hiện của tính cám ứng ở thực vật là những phản ứng diễn ra.....(1).... và thường.....(2)...... nhận thấy.

a)

(1) chậm, (2) dễ.

b)

(1) nhanh, (2) khó.

c)

(1) chậm, (2) khó.

d)

(1) nhanh, (2) dễ.

122.

Các cây ăn thịt "bắt mồi" chủ yếu để lấy chất.......

a)

nước.

b)

protein.

c)

lipid.

d)

nitrogenous.

123.

Cơ chế chung của ứng động sinh trưởng là tốc độ sinh trưởng....(1).....giữa các phía của bộ phận chịu tác nhân kích thích.......(2).........

a)

(1) không đều, (2) không định hướng.

b)

(1) đều, (2) không định hướng.

c)

(1) không đều, (2) định hướng.

d)

(1) đều, (2) định hướng.

124.

Cơ chế chung của ứng động sinh trưởng là

a)

tốc độ sinh trưởng không đều giữa các phía của bộ phận chịu tác nhân kích thích không định hướng.

b)

sự thay đổi sức trương nước của tế bào.

c)

sự lan truyền của dòng điện sinh học.

d)

tốc độ sinh trướng không đều giữa các phía của bộ phận chịu tác nhân kích thích theo hướng xác định.

125.

Cho bảng thông tin sau:

4 lines