wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra tiếng Hàn cho sinh viên

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là 'xin chào' trong tiếng Hàn?

a)

안녕하세요

b)

안녕히 가세요

c)

안녕

d)

안녕하십니까

2.

Cách phát âm chữ cái 'ㄱ' trong tiếng Hàn như thế nào?

a)

Phát âm như âm 'g' trong tiếng Anh.

b)

Phát âm như âm 'k' trong tiếng Anh.

c)

Phát âm như âm 't' trong tiếng Anh.

d)

Phát âm như âm 'd' trong tiếng Anh.

3.

Câu nào sau đây là câu hỏi giao tiếp thông dụng nhất?

a)

잘 지네세요?

b)

밥을 먹었어요?

c)

오늘은 날씨가 좋나요?

d)

영화 보는 것을 좋아합니까?

4.

Từ nào có nghĩa là 'cảm ơn' trong tiếng Hàn?

a)

감사합니다

b)

잘 지내세요

c)

안녕하세요

d)

사랑해요

5.

Phát âm đúng của từ '학교' là gì?

a)

hak-gyu

b)

hakkyo

c)

hak-yo

d)

hak-gyo

6.

Câu nào sau đây thể hiện sự đồng ý?

a)

동의 안해요

b)

동의 해요.

c)

몰아요

d)

생각할 시간이 필요해요.

7.

Từ nào có nghĩa là 'bạn' trong tiếng Hàn?

a)

친구

b)

당신

c)

사람

d)

8.

Cách phát âm chữ cái 'ㅅ' trong tiếng Hàn như thế nào?

a)

Phát âm như âm 't' trong tiếng Anh.

b)

Phát âm như âm 'm' trong tiếng Anh.

c)

Phát âm như âm 's' trong tiếng Anh.

d)

Phát âm như âm 'k' trong tiếng Anh.

9.

Từ nào có nghĩa là 'gia đình' trong tiếng Hàn?

a)

형제

b)

가족

c)

부모

d)

친구

10.

Phát âm đúng của từ '사랑' là gì?

a)

saranghha

b)

sarangh

c)

sarang

d)

saraang

11.

Từ nào có nghĩa là 'trường học' trong tiếng Hàn?

a)

학교사

b)

학원

c)

학교

d)

학교들

12.

Cách phát âm chữ cái 'ㅁ' trong tiếng Hàn như thế nào?

a)

Phát âm như âm 'n'.

b)

Phát âm như âm 't'.

c)

Phát âm như âm 'p'.

d)

Phát âm như âm 'm'.