Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập về CSS

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

b)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

c)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

d)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

3.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

< title >< /title >.

b)

< style >< /style >.

c)

< body >< /body >.

d)

< meta >< /meta >.

4.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}.

b)

{thuộc tính: giá trị,}.

c)

{thuộc tính: giá trị;}.

d)

{thuộc tính-giá trị,}.

5.

Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là

a)

h1 {text-index: center;}.

b)

h1 {text-position: center;}.

c)

h1 {text-indent: center;}.

d)

h1 {text-align: center;}.

6.

Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

p {font-color: brown; font-size: 12px;}.

b)

p {color: brown; text-size: 12px;}.

c)

p {color: brown; font-size: 12px;}.

d)

p {text-color: brown; font-size: 12px;}.

7.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là

a)

q {font-size: italics;}.

b)

q {font-weight: italics;}.

c)

q {font-family: italics;}.

d)

q {font-style: italics;}.

8.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là

4 lines
9.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là

a)

h1, h2, h3 {font- style: bold;}.

b)

h1, h2, h3 {font- family: bold;}.

c)

h1, h2, h3 {font-type: bold;}.

d)

h1, h2, h3 {font-weight: bold;}

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

c)

Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

d)

Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

11.

p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

b)

Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

13.

Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là

a)

p {font-size: 2em;}.

b)

p {font-size: 2rem;}.

c)

p {font-size: 2ex;}.

d)

p {font-size: 2cm;}

14.

Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là

a)

p {line-height: 1.5em;}.

b)

p {line-height: 1.5rem;}.

c)

p {line-height: 1.5;}.

d)

p {line-height: 1.5in;}

15.

Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là

a)

p {text-indent: 3ch;}.

b)

p {text-align: 3ex;}.

c)

p {text-indent: 3em;}.

d)

p {text-indent: 3rem;}

16.

Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là

a)

p {text-align: 3ex;}

b)

p {text-align: 3em;}

c)

p {text-indent: 3em;}

d)

p {text-indent: 3pt;}

17.

Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là

a)

p {text-decoration: line-center;}

b)

p {text-decoration: overline;}

c)

p {text-decoration: underline;}

d)

p {text-decoration: line-through;}

18.

Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là

a)

all {font-style: Courier;}

b)

* {font-family: Courier;}

c)

body {font-family: Courier;}

d)

* {font-weight: Courier;}

19.

Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?

a)

rgb(100%, 100%, 100%).

b)

rgb(255, 255, 255).

c)

rgb(0%, 0%, 0%).

20.

Thuộc tính nào giúp định dạng màu nền các phần tử HTML?

a)

background-color.

b)

opacity.

c)

hover.

d)

transparence.

21.

Trong hệ màu HSL, giá trị nào biểu thị độ bão hòa của màu?

a)

H (Hue)

b)

S (Saturation)

c)

L (Lightness)

d)

A (Alpha)

22.

Mã rgb(0, 255, 0) đại diện cho màu nào trong hệ màu RGB?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá cây

c)

Màu xanh dương

d)

Màu vàng

23.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Thuộc tính background-color dùng để định dạng màu nền.

b)

Thuộc tính border dùng để định dạng màu khung viền quanh phần tử.

c)

Thuộc tính back-color dùng để định dạng màu nền.

d)

Thuộc tính color dùng để định dạng màu chữ.

24.

Để làm cho tất cả văn bản trong trang web có màu xám, bạn sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

background-color: gray;

b)

border: gray;

c)

color: gray;

d)

font-color: gray;

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.

b)

Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị nà

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.

b)

Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 256, tức là một số 8 bit.

c)

Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%.

d)

Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.

27.

Đặt màu nền đen () cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây chính xác?

a)

background-color = ;

b)

background: color ();

c)

background-color: ;

d)

background-color =rgb (0,0,0);

28.

Câu nào sau đây cho biết phần tử khối (block) là gì?.

a)

Phần tử chiếm toàn bộ chiều rộng của khối chứa nó.

b)

Phần tử chỉ chiếm không gian nội dung của nó.

c)

Phần tử được hiển thị trên cùng một dòng với phần tử khác.

d)

Phần tử được sử dụng để định dạng văn bản.

29.

Câu nào sau đây cho biết phần tử nội tuyến (inline) là gì?.

a)

Phần tử chiếm toàn bộ chiều rộng của khối chứa nó.

b)

Phần tử được nhúng bên trong một phần tử khác.

c)

Phần tử từ đầu hàng đến cuối trang web.

d)

Phần tử được sử dụng để định dạng văn bản.

30.

Tại sao chúng ta thường dùng phần tử khối để xây dựng bố cục (layout) cho trang web?.

a)

Vì phần tử khối có thể chứa các phần tử nội tuyến và phần tử khối khác.

b)

Vì phần tử khối luôn nằm trên cùng một dòng với các phần tử khác.

c)

Vì phần tử khối không thể chứa các phần tử khác.

d)

Vì phần tử khối tự động điều chỉnh kích thước theo nội dung.

31.

Khi sử dụng các phần tử nội tuyến, điều nào sau đây là đúng?.

a)

Phần tử nội tuyến luôn chiếm toàn bộ chiều rộng của trang.

b)

Phần tử nội tuyến không thể chứa các phần tử khối.

c)

Phần tử nội tuyến bắt đầu một dòng mới.

d)

Phần tử nội tuyến tự động xuống dòng khi gặp phần tử khối.

32.

Bạn có một danh sách các liên kết và muốn chúng hiển thị như các khối riêng biệt với chiều rộng và chiều cao có thể điều chỉnh. Bạn c

4 lines
33.

Bạn có một danh sách các liên kết và muốn chúng hiển thị như các khối riêng biệt với chiều rộng và chiều cao có thể điều chỉnh. Bạn cần áp dụng giải pháp nào?