wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Núi lửa.

d)

Đồng bằng.

2.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu có tính

a)

Gió mùa.

b)

Lục địa.

c)

Chí tuyến.

d)

Nhiệt đới.

3.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo

d)

cao su.

4.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

b)

khí hậu ôn đới, địa hình bị chia cắt.

c)

nghèo khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần

5.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

6.

Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích nhỏ nhất?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

8.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

có nhiều bão, sóng thần.

b)

có diện tích rộng nhất.

c)

nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

d)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

9.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô không lớn.

b)

tập chung chủ yếu ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

dân số già.

10.

Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Máy bay.

d)

Vi mạch và chất bán dẫn.

11.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven sông.

b)

Vùng núi.

c)

Ven biển.

d)

Đồi thấp.

12.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

mạng lưới sông ngòi ngắn.

d)

đường bờ biển khúc khuỷu.

13.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp.

b)

Xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Nông nghiệp.

14.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là

a)

đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.

b)

nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng.

c)

biển rộng, không đóng băng quanh năm.

d)

lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.

15.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.

17.

Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?

a)

Quy mô sản xuất nhỏ.

b)

Sử dụng công cụ thủ công.

c)

Áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Sản xuất quảng canh.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Phát triển khai thác than và luyện thép.

b)

Diện tích lớn nhất, dân số đông nhất.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Có thành phổ lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

19.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy.

b)

xây dựng.

c)

sản xuất điện tử.

d)

tàu biển.

20.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng.

b)

Than và sắt.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Than đá và dầu khí.

21.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Bắc Á.

c)

Nam Á.

d)

Tây Á.

22.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

đồng bằng.

b)

núi cao.

c)

hoang mạc.

d)

cao nguyên.

23.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

24.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là:

a)

có nhiều khoáng sản.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

sông ngòi ít dốc.

25.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới lục địa khắc nghiệt.

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa.

26.

Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

than đá.

b)

đất hiếm.

c)

dầu mỏ.

d)

mangan.

27.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

28.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

đông nhất thế giới.

b)

tỉ lệ sinh thấp.

c)

phân bố đồng đều.

d)

có ít dân tộc.

29.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán.

b)

Choang.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

30.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

31.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển.

b)

ven biên giới.

c)

phía tây.

d)

phía nam.

32.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

dân số đông nhất thế giới.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

33.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

lợn.

d)

ngựa.

34.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố

35.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ sông.

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng.

c)

vùng trung tâm rộng lớn.

d)

dọc theo "con đường tơ lụa".

36.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

37.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Địa hình và khí hậu.

b)

Biển và khoáng sản.

c)

Sông ngòi và khí hậu.

d)

Địa hình và rừng.

38.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

39.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi cao phía tây.

d)

Dọc biên giới phía nam.

40.

a. Trị giá xuất khẩu tăng liên tục qua các năm.   

b. Năm 2020 trị giá xuất khẩu tăng gấp 1,3 lần so với năm 2000.

c. Năm 2020, Nhật Bản là nước nhập siêu.

d. Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2015.

(a)  

41.

a)    Trung Quốc là quốc gia đông dân.

b)   Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục qua các năm.

c)    Năm 2020, dân số TQ tăng thêm 260 triệu người so với năm 1990.

d)   Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh do tác động của chính sách dân số 1 con trong thời gian dài.

(a)  

42.

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)  Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)  Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)  Khí hậu miền Đông Trung Quốc có sự phân hóa theo mùa.

d)  Điều kiện địa hình, khí hậu là nhân tố quyết định khiến dân cư tập trung đông đúc ở miền Đông.

(a)  

43.

Nhận xét dưới đây đúng hay sai về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản ?

a) Biển là tài nguyên quan trọng đối với Nhật Bản. 

b) Nhật Bản là nước xuất khẩu tài nguyên khoáng sản.                                

c) Địa hình và đất đai thuận lợi cho canh tác qui mô lớn.

d) Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

(a)  

44.

Nhận xét dưới đây đúng hay sai về đặc điểm kinh tế Trung Quốc?.

a)    Trung Quốc là nền kinh tế đứng đầu thế giới, đóng góp lớn cho tăng trưởng toàn cầu.

b)   Hiện nay, nền kinh tế ưu tiên các ngành công nghiệp nặng hoặc các ngành đòi hỏi nhiều lao động.

c)    Cơ cấu GDP chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)   Ứng dụng khoa học công nghệ, thu hút vốn, chuyển đổi cơ cấu sản xuất là một trong những nguyên nhân thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của TQ.

(a)  

45.

Nhận xét dưới đây đúng hay sai về đặc điểm kinh tế Nhật Bản.

a) Nông nghiệp Nhật Bản chủ yếu phục vụ nhu cầu trong nước, với mức độ cơ giới hóa cao.

b) Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản luôn đạt mức cao nhất trong nhóm các nước phát triển.

c) Công nghiệp chế tạo là ngành kinh tế chủ lực của Nhật Bản, nổi bật là sản xuất ô tô và điện tử.

d) Du lịch quốc tế không phải là thế mạnh của Nhật Bản do hạn chế về tài nguyên thiên nhiên.

(a)