wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tố nhóm VIIA (nhóm halogen)

Total questions: 50

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm VIIA?

a)

Fluorine

b)

Iodine

c)

Chlorine

d)

Nitrogen

2.

Tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa dương.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khi gặp các nguyên tử phi kim, các nguyên tử halogen thường có xu hướng

a)

cho electron.

b)

nhận electron.

c)

góp chung electron.

d)

không tương tác.

4.

Khi gặp các nguyên tử kim loại, các nguyên tử halogen thường có xu hướng

a)

cho electron.

b)

nhận electron.

c)

góp chung electron.

d)

không tương tác.

5.

Các đơn chất halogen đều tan tốt trong dung môi phân cực như nước.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phân tử các đơn chất halogen

a)

phân cực, tan tốt trong dung môi phân cực

b)

phân cực, tan tốt trong dung môi không phân cực

c)

không phân cực, tan tốt trong dung môi không phân cực

d)

không phân cực, tan tốt trong dung môi phân cực

7.

Theo dãy F2 → Cl2 → Br2 → I2, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi:

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng dần rồi giảm dần

d)

giảm dần rồi tăng dần

8.

Từ HF → HCl → HBr → HI, độ dài liên kết H–X

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng dần rồi giảm dần

d)

giảm dần rồi tăng dần

9.

Từ HF → HCl → HBr → HI, độ bền liên kết H–X

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng dần rồi giảm dần

d)

giảm dần rồi tăng dần

10.

Từ HF → HCl → HBr → HI, năng lượng liên kết H–X

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng dần rồi giảm dần

d)

giảm dần rồi tăng dần

11.

Theo dãy F2 → Cl2 → Br2 → I2, màu sắc biển đổi như thế nào?

a)

Đậm dần

b)

Nhạt dần

c)

Nhạt dần rồi đậm dần

d)

Đậm dần rồi nhạt dần

12.

Đơn chất halogen nào được đựng trong bình?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

13.

Tại điều kiện thường, đơn chất halogen nào ở thể rắn, có màu đen tím?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

14.

Công thức hóa học của đơn chất bromine là

a)

Br

b)

Br2

c)

I2

d)

B2

15.

Đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể khí tại điều kiện thường (câu hỏi có thể chọn nhiều phương án)?

a)

Fluorine

b)

Iodine

c)

Chlorine

d)

Bromine

16.

Cấu hình electron lớp vỏ hóa trị của nguyên tố nhóm VIIA có dạng: nsxnpy. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

2, 5.

b)

2, 4.

c)

5, 2.

d)

3, 4.

17.

Fluorine là một nguyên tố halogen thuộc chu kỳ II. Cấu hình electron lớp vỏ hóa trị của fluorine là

a)

2s22p5

b)

2s22p4

c)

3s23p5

d)

2s22p6

18.

Iodine là một nguyên tố halogen thuộc chu kỳ 5. Cấu hình electron lớp vỏ hóa trị của iodine là

a)

5s25p5

b)

2s22p5

c)

3s23p5

d)

5s25p6

19.

Trong tự nhiên, các nguyên tố halogen thường tồn tại ở dạng

a)

đơn chất

b)

hợp chất

20.

Đơn chất halogen nào có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao nhất ở điều kiện thường?

(a)  

21.

Fluorine (F2) có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số các đơn chất halogen vì (câu hỏi có nhiều phương án lựa chọn)

a)

có tương tác van der Waals yếu nhất.

b)

vì có liên kết hydrogen liên phân tử.

c)

vì khối lượng phân tử nhỏ nhất.

d)

vì màu sắc nhạt nhất.

22.

Viết số oxi hóa đặc trưng của nguyên tố fluorine:

(trong trường hợp có nhiều đáp án, liệt kê từ bé đến lớn và dùng dấu phẩy "," để ngăn cách các số oxi hóa)

(a)  

23.

Viết số oxi hóa đặc trưng của nguyên tố chlorine:

(Trong trường hợp có nhiều đáp án, liệt kê từ bé đến lớn và dùng dấu phẩy "," để ngăn cách các số oxi hóa. Không cần dùng dấu cách.)

(a)  

24.

Chọn phát biểu không đúng trong số các phát biểu sau.

a)

Fluorine chỉ có số oxi hóa âm vì fluorine là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.

b)

Khi gặp các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, các nguyên tố halogen (chlorine, bromine, iodine) sẽ thể hiện số oxi hóa dương.

c)

Trong phân tử HCl, chlorine có số oxi hóa +1.

d)

Trong phân tử F2O, nguyên tử O có số oxi hóa -2.

25.

So với các phi kim khác trong cùng một chu kỳ, tính oxi hóa (tính phi kim) của các đơn chất halogen như thế nào?

a)

Yếu hơn.

b)

Mạnh hơn.

c)

Không phân định được.

26.

Cho các đơn chất halogen:

(1) Fluorine;

(2) Chlorine;

(3) Bromine;

(4) Iodine.

Sắp xếp các đơn chất halogen kể trên theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa.

(a)  

27.

Cho các đơn chất halogen:

(1) Fluorine;

(2) Chlorine;

(3) Bromine;

(4) Iodine.

Sắp xếp các đơn chất halogen kể trên theo mức độ giảm dần khi phản ứng với hydrogen (H2).

(a)  

28.

Sodium (Na) phản ứng với chlorine (Cl2) ở nhiệt độ cao tạo thành

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

NaCl3

d)

Na2Cl

29.

Iron (Fe) phản ứng với chlorine (Cl2) ở nhiệt độ cao tạo thành

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

FeCl3

d)

Fe2Cl3

30.

Một nhà máy nước sử dụng 5 mg chlorine để khử trùng 1 L nước sinh hoạt. Tính khối lượng chlorine (kg) nhà máy cần dùng để khử trùng 8 000 m3 nước sinh hoạt.

(a)  

31.

Phản ứng hóa học dùng để điều chế sản phẩm có trong hình vẽ sau:

a)

2Na + Cl2 → 2NaCl

b)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

c)

6NaOH + 3Cl2 → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

d)

4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O

32.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch nước?

a)

Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2

b)

Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2

c)

Cl2 + 2NaBr → 2NaBr + Br2

d)

F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

e)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2

33.

Để sản xuất khí chlorine trong công nghiệp, người ta điện phân dung dịch muối ăn bão hòa với màng ngăn xốp theo phản ứng:

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + X + Y

X và Y lần lượt là

a)

H2 và Cl2

b)

Cl2 và H2O

c)

H2 và NaClO

d)

Cl2 và NaH

34.

Lớp teflon tráng lên bề mặt chảo chống dính được sản xuất từ hợp chất chứa nguyên tố X. X là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

35.

Căn bệnh sau xảy ra khi cơ thể thiếu hụt nguyên tố

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

36.

Trong hình là một ứng dụng của nguyên tố

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

37.

Thành phần chính của muối i-ốt là

a)

I2

b)

I

c)

NaCl

d)

NaI

38.

Công nghệ chụp PET/CT là ứng dụng của nguyên tố

a)

Fluorine

b)

Iodine

c)

Chlorine

d)

Bromine

39.

Tên gọi của HCl(aq) là

(a)  

40.

Tên gọi của HBr(g) là

(a)  

41.

Liên kết H–X (X là halogen) trong phân tử hydrogen halide thuộc loại (lựa chọn tất cả các phương án đúng)

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết σ.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

e)

Liên kết π.

42.

Viết công thức của hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất.

(a)  

43.

Hydrogen halite có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

44.

Hydrogen halite có tương tác van der Waals mạnh nhất

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

45.

Nhỏ dung dịch AgNO3 lần lượt vào các ống nghiệm:

(1) NaF;

(2) KCl;

(3) NaBr;

(4) KI.

Hiện tượng xảy ra ở mỗi ống nghiệm là

a)

(1) không hiện tượng; (2) kết tủa trắng; (3) kết tủa vàng nhạt; (4) kết tủa vàng

b)

(1) kết tủa trắng; (2) kết tủa trắng; (3) kết tủa vàng nhạt; (4) kết tủa vàng

c)

(1) không hiện tượng; (2) kết tủa trắng; (3) kết tủa vàng đậm; (4) kết tủa vàng nhạt

d)

(1) kết tủa đỏ nâu; (2) kết tủa trắng; (3) kết tủa vàng nhạt; (4) kết tủa vàng

46.

Ion halide nào có tính khử mạnh nhất?

a)

F-

b)

Cl-

c)

Br-

d)

I-

47.

Ion halide nào có tính khử yếu nhất?

a)

F-

b)

Cl-

c)

Br-

d)

I-

48.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

VIIB

c)

VIA

d)

VB

49.

Khi cho một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid (HCl), quỳ tím

a)

chuyển đỏ

b)

chuyển xanh

c)

không chuyển màu

d)

mất màu

50.

Khi cho một mẩu giấy quỳ tím vào bình chứa hydrogen chloride (HCl), quỳ tím

a)

chuyển đỏ

b)

chuyển xanh

c)

không chuyển màu

d)

mất màu