wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quần xã sinh vật

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:

a)

Có số cá thể cùng một loài

b)

Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định

c)

Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật

d)

Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

2.

Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật và quần thể sinh vật là:

a)

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật

b)

Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

c)

Gồm các sinh vật trong cùng một loài

d)

Gồm các sinh vật khác loài

3.

Ý nào sau đây là không đúng khi nói về quần xã sinh vật?

a)

Quần xã sinh vật có cấu trúc động.

b)

Trong lòng mỗi quần xã thường xuyên xảy ra các mối quan hệ: hỗ trợ, đối địch.

c)

Cấu trúc thường gặp của quần xã sinh vật là kiểu phân tầng nằm ngang.

d)

Khi điều kiện môi trường thuận lợi thì quần xã có nhiều quần thể khác nhau cùng tồn tại.

4.

Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các quần xã thường khác nhau về số lượng loài trong sinh cảnh mà chúng cư trú.

b)

Rừng cây ngập mặn vườn quốc gia Xuân Thủy, Nam Định là một quần xã.

c)

Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài sống trong một không gian xác định, ở đó chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.

d)

Các loài sinh vật trong quần xã thường phân bố thành nhiều tầng theo chiều thẳng đứng hoặc tập trung ở những nơi thuận lợi theo mặt phẳng ngang.

5.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Một khu rừng

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

6.

Thành phần không thuộc quần xã là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật tiêu thụ.

c)

Sinh vật sản xuất.

d)

Xác sinh vật, chất hữu cơ.

7.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

Số lượng các loài trong quần xã

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

8.

Rừng mưa nhiệt đới là:

a)

Một loài

b)

Một quần thể

c)

Một giới

d)

Một quần xã

9.

Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?

a)

Kiểu tăng trưởng.

b)

Nhóm tuổi.

c)

Thành phần loài.

d)

Mật độ cá thể.

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã?

a)

Thành phần loài của quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của mỗi loài.

b)

Quan hệ của các loài luôn đối kháng.

c)

Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và chiều ngang.

d)

Giữa các nhóm loài có quan hệ về mặt dinh dưỡng, trong quần xã các cá thể chia thành các nhóm: sinh vật sản xuất, sinh vật tiều thụ và sinh vật phân giải.

11.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các quần xã sinh vật khác nhau nhưng có độ đa dạng giống nhau.

b)

Số lượng loài trong quần xã là một chỉ tiêu biểu thị độ đa dạng của quần xã đó.

c)

Quần xã có độ đa dạng cao khi có số lượng loài lớn và số cá thể của mỗi loài thấp.

d)

Mức độ đa dạng của quần xã không biểu thị sự ổn định hay suy thoái của quần xã.

12.

Trong quần xã sinh vật, loài có số lượng cá thể nhiều và hoạt động mạnh được gọi là.

a)

Loài đặc trưng

b)

Loài đặc hữu

c)

Loài ưu thế

d)

Loài ngẫu nhiên

13.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn)

14.

Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

Có vai trò quan trọng trong quần xã

15.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:

a)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

b)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

c)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

d)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

16.

Chỉ số thể hiện mật độ cá thể của từng loài trong quần xã là:

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Độ tập trung

17.

Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã là:

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Độ tập trung

18.

Các sinh vật trong quần xã phân bố

a)

Theo chiều thẳng đứng và chiều ngang

b)

Đồng đều và theo nhóm.

c)

Ngẫu nhiên và đồng đều.

d)

Theo chiều thẳng đứng và theo nhóm.

19.

Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã

a)

Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau

b)

Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

c)

Để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.

d)

Để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái giữa các quần thể sinh vật.

20.

Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa gì?

a)

Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự canh tranh giữa các quần thể.

b)

Giảm mức độ canh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.

c)

Giảm khả năng tận dụng nguồn sống, tăng sự canh tranh giữa các quần thể.

d)

Giảm mức độ canh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

21.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã sinh vật, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.

b)

Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

c)

Quần xã có độ đa dạng càng cao thì thành phần loài càng dễ bị biến động.

d)

Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh.

22.

Sự phân bố theo chiều thẳng đứng của nhiều tầng cây trong rừng thể hiện:

a)

Tận dụng diện tích rừng và tận dụng triệt để nguồn thức ăn trong rừng.

b)

Sự thích nghi của thực vật với điều kiện chiếu sáng khác nhau.

c)

Sự thích nghi của thực vật với điều kiện độ ẩm khác nhau.

d)

Sự hỗ trợ nhau của các loài cây để cùng nhau lấy được nhiều chất dinh dưỡng và khoáng chất.

23.

Vùng chuyển tiếp giữa các quần xã thường có số lượng loài phong phú là do:

a)

Môi trường thuận lợi.

b)

Sự định cư của các quần thể tới vùng đệm.

c)

Ngoài các loài vùng rìa còn có những loài đặc trưng.

d)

Diện tích rộng.

24.

Khi đi từ mặt đất lên đỉnh núi cao hay đi từ mặt nước xuống vùng sâu của đại dương thì số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài:

a)

Đều giảm.

b)

Đều tăng.

c)

Số lượng loài giảm, cá thể mỗi loài tăng.

d)

Số lượng loài tăng, cá thể mỗi loài giảm.

25.

Trong quần xã có tối thiểu:

a)

2 loài.

b)

1 loài.

c)

3 loài.

d)

Nhiều loài.

26.

Ốc sống dưới đáy hồ thuộc về:

a)

Quần thể sinh vật.

b)

Quần xã sinh vật.

c)

Đàn ốc.

d)

Một nhóm hỗn hợp cũng không phải quần xã cũng không phải quần thể.

27.

Mức đa dạng của quần xã không phụ thuộc vào?

a)

Sự cạnh tranh giữa các loài.

b)

Kích thước cá thể của quần thể.

c)

Mối quan hệ giữa con mồi và vật ăn thịt.

d)

Mức độ thay đổi của các nhân tố vô sinh.

28.

Trong quần xã sinh vật đồng cỏ, loài chiếm ưu thế là

a)

cỏ bợ

b)

trâu, bò

c)

sâu ăn cỏ

d)

bướm

29.

Trong một ao cá, mối quan hệ có thể xảy ra khi hai loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là

a)

Vật ăn thịt con mồi

b)

Ức chế - cảm nhiễm

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

30.

Trong quần xã sinh vật, những mối quan hệ nào sau đây một loài được lợi và loài kia bị hại?

a)

Sinh vật này ăn sinh vật khác, ức chế cảm nhiễm

b)

Kí sinh vật chủ, sinh vật này ăn sinh vật khác

c)

Kí sinh vật chủ, ức chế cảm nhiễm

d)

Ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh

31.

Quan hệ giữa hai loài sống chung với nhau, cả hai cùng có lợi và không nhất thiết phải xảy ra là:

a)

quan hệ hợp tác

b)

quan hệ cộng sinh

c)

quan hệ hội sinh

d)

quan hệ kí sinh.

32.

Loài nấm penixilin trong quá trình sống tiết ra kháng sinh penixilin giết chết nhiều loài vi sinh vật và vi khuẩn xung quanh loài nấm đó sinh sống. Ví dụ này minh họa mối quan hệ

a)

cạnh tranh.

b)

ức chế - cảm nhiễm.

c)

hội sinh.

d)

hợp tác.

33.

Mối quan hệ giữa 2 loài mà một loài có lợi và một loài không bị hại, bao gồm:

a)

Hội sinh và ức chế cảm nhiễm

b)

Ức chế cảm nhiễm và cạnh tranh

c)

Hội sinh và hợp tác

d)

Hội sinh và kí sinh

34.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây trong quần xã?

a)

Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ.

b)

Quần thể cá chép và quần thể cá mè.

c)

Quần thể chim sẻ và quần thể chim chào mào

d)

Quần thể chim sâu và quần thể sâu đo

35.

Trong nông nghiệp, người ta ứng dụng khống chế sinh học để phòng trừ sâu hại cây bằng cách sử dụng:

a)

thuốc trừ sâu có nguồn gốc thực vật

b)

thuốc trừ sâu hóa học

c)

bẫy đèn

d)

thiên địch

36.

Ví dụ nào sau đây không phải ứng dụng khống chế sinh học?

a)

Nuôi cá để diệt bọ gậy

b)

Dùng ong mắt đỏ để tiêu diệt sâu đục thân hại lúa

c)

Cây bông mang gene kháng sâu bệnh của vi khuẩn

d)

Nuôi mèo để diệt chuột

37.

Hiện tượng khống chế sinh học dẫn đến:

a)

Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.

b)

Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.

c)

Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã

d)

Sự điều chỉnh khả năng cạnh tranh của các loài trong quần xã.

38.

Để giảm kích thước của quần thể ốc bươu vàng trong tự nhiên. Xét về mặt lí thuyết, cách nào trong số các cách nêu dưới đây đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất:

a)

Thu nhặt, tiêu hủy càng nhiều ổ trứng của chúng càng tốt

b)

Tìm kiếm và tiêu diệt ở tuổi trưởng thành

c)

Nhân nuôi thiên địch (nếu có) và thả vào tự nhiên nơi có ốc bươu vàng sinh sống

d)

Hạn chế nguồn thức ăn của chúng

39.

Đặc điểm chung của các mối quan hệ đối kháng giữa hai loài trong quần xã là

a)

tất cả các loài đều bị hại.

b)

tất cả các loài đều không có lợi, cũng không bị hại gì.

c)

ít nhất có một loài bị hại.

d)

cả hai loài đều có lợi.

40.

Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulose trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

Hợp tác.

b)

Hội sinh.

c)

Cộng sinh.

d)

Kí sinh.

41.

Ở vùng biển Pêru, sự biến động số lượng cá cơm liên quan đến hoạt động của hiện tượng El- Nino là kiểu biến động

a)

Không theo chu kỳ.

b)

Theo chu kỳ ngày đêm.

c)

Theo chu kỳ mùa.

d)

Theo chu kỳ nhiều năm.

42.

Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh - vật chủ?

a)

Cây tầm gửi và cây thân gỗ.

b)

Cá ép sống bám trên cá lớn.

c)

Hải quỳ và cua.

d)

Chim mỏ đỏ và linh dương.

43.

Mối quan hệ nào sau đây sẽ làm tăng cường lượng đạm cho đất?

a)

Quan hệ giữa cây lúa và rong rêu trong ruộng lúa.

b)

Quan hệ giữa loài thực vật với các loài vi khuẩn ký sinh trong quần thể sinh vật.

c)

Quan hệ giữa tảo và nấm trong địa y.

d)

Quan hệ giữa cây họ đậu và vi khuẩn trong nốt sần cây họ đậu.

44.

Cho các phát biểu sau khi nói về các mối quan hệ trong quần xã, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hội sinh và hợp tác.

b)

Quan hệ đối kháng, ít nhất một loài được lợi.

c)

Quan hệ hỗ trợ đem lại lợi ích cho tất cả các loài.

d)

Quan hệ đối kháng làm cho các loài đều bị hại.

45.

Một ao cá nuôi bình thường thu hoạch được khoảng 2 tấn cá/ha. Nếu ta bón cho nó thêm một lượng phân vô cơ vừa phải, theo em năng suất của ao này sẽ như thế nào? Tại sao như vậy?

a)

Tăng vì cung cấp thêm nuồn thức ăn cho tảo.

b)

Giảm vì làm ô nhiễm môi trường nước ao.

c)

Giảm vì gây ra hiện tượng nước nở hoa.

d)

Tăng vì cạnh tranh giữa động vật nổi ít khốc liệt hơn.

46.

Chọn đáp án đúng:

a)

Hải quỳ và cua là mối quan hệ hợp tác.

b)

Chim mỏ đỏ và linh dương là mối quan hệ cộng sinh.

c)

Phong lan bám trên cây thân gỗ là mối quan hệ ký sinh.

d)

Vi khuẩn và tảo đơn bào trong địa y là mối quan hệ cộng sinh.

47.

Mối quan hệ nửa ký sinh - vật chủ thuộc về cặp sinh vật nào dưới đây?

a)

Cỏ dại - lúa.

b)

Dây tơ hồng - cây nhãn.

c)

Tầm gửi - cây hồng xiêm.

d)

Giun đũa - lợn.

48.

Mối quan hệ giữa tò vò và nhện được mô tả trong câu ca dao sau: "Tò vò mà nuôi con nhện Về sau nó lớn nó quyện nhau đi Tò vò ngồi khóc tỉ tỉ Nhện ơi nhện hỡi nhện đi đằng nào".

a)

Quan hệ ký sinh.

b)

Quan hệ hội sinh.

c)

Quan hệ con mồi - vật ăn thịt.

d)

Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

49.

Loài ăn thịt chủ chốt có thể duy trì đa dạng loài trong quần xã nếu:

a)

Con mồi là loài ưu thế trong quần xã.

b)

Nó cho phép các loài ăn thịt khác nhập cư.

c)

Nó cạnh tranh loại trừ động vật ăn thịt khác.

d)

Nó làm cho con mồi có số lượng tương đối ít trong quần xã.

50.

Quan hệ giữa loài vi sinh vật phân giải xenlulose trong manh tràng của động vật ăn cỏ và động vật ăn cỏ thuộc loại:

a)

Ký sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Hội sinh.

d)

Hợp tác.

51.

Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là:

a)

Một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác.

b)

Hai loài kiềm hãm sự phát triển của nhau.

c)

Một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông.

d)

Một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít.

52.

Hệ sinh thái bao gồm:

a)

quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

b)

quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

c)

quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

d)

quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

53.

Đơn vị sinh thái nào sau đây bao gồm cả nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh?

a)

Quần thể.

b)

Quần xã.

c)

Hệ sinh thái.

d)

Cá thể.

54.

hành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

b)

sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải

c)

sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

55.

Sinh vật sản xuất là những sinh vật:

a)

phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường

b)

động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

c)

có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân

d)

chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

56.

Thành phần nào sau đây có thể không xuất hiện trong một hệ sinh thái?

a)

Nhân tố khí hậu

b)

Động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật.

c)

Các nhân tố vô sinh và hữu sinh.

d)

Cây xanh và nhóm sinh vật phân hủy.

57.

Hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất thấp nhất:

a)

Vùng nước khơi đại dương

b)

Hệ Cửa sông

c)

Đồng cỏ nhiệt đới

d)

Rừng lá kim phương Bắc

58.

Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:

a)

hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

b)

hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

c)

hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

d)

hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

59.

Hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất cao nhất:

a)

Rừng ngập mặn ven biển

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Đồng cỏ nhiệt đới

d)

Rừng lá kim phương Bắc

60.

Hệ sinh thái nhân tạo

a)

Không được con người bổ sung thêm nguồn năng lượng và vật chất.

b)

Không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài.

c)

Có thành phần loài ít, có năng suất sinh học cao.

d)

Có năng suất sinh học thấp hơn nhiều so với hệ sinh thái tự nhiên.

61.

Đặc điểm nào đúng với hệ sinh thái nhân tạo?

a)

số lượng loài nhiều, năng suất cao.

b)

độ ổn định cao, chuỗi thức ăn ngắn.

c)

chuỗi thức ăn ngắn, năng suất cao.

d)

số lượng loài ít, năng suất thấp.

62.

Khi nói về hệ sinh thái nông nghiệp, kết luận nào sau đây sai?

a)

Hình thành do hoạt động của các quy luật tự nhiên

b)

Đa dạng sinh học thấp, chuỗi thức ăn ít bậc dinh dưỡng

c)

Có năng suất sinh học cao

d)

Sinh vật dễ bị dịch bệnh

63.

Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:

a)

có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc

b)

có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái

c)

điều kiện môi trường vô sinh

d)

tính ổn định của hệ sinh thái

64.

Trong hệ sinh thái ruộng lúa, sinh vật nào sau đây được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất?

a)

Cây lúa.

b)

Rắn.

c)

Châu chấu.

d)

Giun đất.

65.

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên.

b)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

c)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

d)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng sinh học cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

66.

Sinh vật nào sau đây sống trong môi trường đất?

a)

Giun đất.

b)

Cá chép.

c)

Thỏ.

d)

Mèo rừng.

67.

Trong hệ sinh thái đồng cỏ, nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Mùn hữu cơ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Ánh sáng.

d)

Sâu ăn cỏ.

68.

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc nhóm hệ sinh thái trên cạn?

a)

Rạn san hô.

b)

Ao, hồ, sông, suối

c)

Sa van đồng cỏ.

d)

Rừng ngập mặn

69.

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc nhóm hệ sinh thái trên cạn?

a)

Rạn san hô.

b)

Ao, hồ, sông, suối

c)

Sa van đồng cỏ.

d)

Rừng ngập mặn

70.

Hệ sinh thái nào sau đây có tính ổn định thấp nhất:

a)

Rừng nguyên sinh

b)

Hồ nuôi cá.

c)

Đồng cỏ.

d)

Đại dương.

71.

Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế:

a)

Hệ sinh thái biển.

b)

Hệ sinh thái thành phố.

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

72.

Các sinh vật phân giải là:

a)

Vi khuẩn, nấm, giun đất, sâu bọ.

b)

Vi khuẩn, sâu bọ, virus, địa y.

c)

Sinh vật ký sinh, giun đất, động vật.

d)

Động vật, thực vật, vi khuẩn.

73.

Tại sao mặt trăng không phải là một hệ sinh thái?

a)

vì không có sinh vật sống ở đó.

b)

vì không có đầy đủ các chất vô cơ và hữu cơ.

c)

vì mặt trăng nhiệt độ thấp, quanh năm lạnh.

d)

vì ở đó không có nước.

74.

Khi nói về ổ sinh thái, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Ổ sinh thái của một loài là "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

b)

Do nhu cầu về ánh sáng của các loài cây khác nhau dẫn đến hình thành các các ổ sinh thái về ánh sáng khác nhau.

c)

Các quần thể động vật khác loài cùng sinh sống trong một sinh cảnh chắc chắn có ổ sinh thái về nhiệt độ trùng nhau hoàn toàn.

d)

Các loài chim cùng sinh sống trên một loài cây chắc chắn sẽ có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn.

75.

dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi.

b)

Tuổi sinh lí là thời gian sống thực tế của cá thể.

c)

Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.

d)

Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy điều kiện môi trường sống.

76.

Khi nói về sự tác động qua lại giữa môi trường và sinh vật, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Các loài sinh vật phản ứng khác nhau trước nhiệt độ môi trường.

b)

Chỉ có động vật mới nhạy cảm với nhiệt độ, còn thực vật thì ít phản ứng với nhiệt độ.

c)

Động vật biến nhiệt thay đổi nhiệt độ cơ thể theo nhiệt độ môi trường nên dễ thích nghi hơn so với động vật đẳng nhiệt.

d)

Động vật đẳng nhiệt có khả năng phân bố rộng hơn động vật biến nhiệt.

77.

Khi nói đến tăng trưởng của quần thể sinh vật, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi và tiềm năng sinh học của các cá thể cao.

b)

Mức độ sinh sản của quần thể sinh vật chỉ phụ thuộc vào thức ăn có trong môi trường.

c)

Mức độ tử vong là số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian.

d)

Đường cong tăng trưởng kinh tế có hình chữ J.

78.

Khi nói các nhân tố sinh thái, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật.

b)

Nơi ở chỉ nơi cư trú còn ổ sinh thái biểu hiện cách sống của loài đó.

c)

Ánh sáng, nhiệt độ, nấm là các nhân tố vô sinh.

d)

Giới hạn sinh thái của sinh vật càng rộng thì sinh vật phân bố càng hẹp.

79.

Câu 6. Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Các nguyên nhân dưới đây giải thích hiên tương trên là đúng hay sai?

a)

Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.

b)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.

c)

Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau với cá thể cái.

d)

Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong.

80.

Câu 7. Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Trong khoảng chống chịu, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế.

b)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.

c)

Trong khoảng thuận lợi, nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.

d)

Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.

81.

Câu 8. Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Người ta ứng dụng quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể của quần thể trong việc phòng hộ, chắn cát.

b)

Người ta ứng dụng mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể của quần thể trong cả chăn nuôi và trồng trọt.

c)

Các cây thông trong rừng thông, đàn bò rừng, các loài cây gỗ sống trong rừng có các kiểu phân bố cùng là phân bố theo nhóm.

d)

Đặc điểm được xem là cơ bản nhất đối với quần thể là các cá thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định.