Font size
WorksheetsCâu hỏi về rễ cây
Total questions: 75
Worksheet time: 40mins
Định nghĩa đúng nhất về rễ cây là gì?
Cơ quan sinh sản của cây, thường mọc trên mặt đất
Cơ quan dinh dưỡng của cây, thường mọc dưới đất và hướng xuống
Cơ quan dự trữ diệp lục của cây, mọc trên cành
Cơ quan hô hấp của cây, thường mọc trong nước
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của rễ?
Hút nước và khoáng chất hòa tan
Giúp cây đứng vững trong môi trường sống
Tổng hợp chất diệp lục cho cây
Tích lũy chất dinh dưỡng
Phát biểu nào đúng về rễ cây?
Rễ luôn luôn có diệp lục
Rễ có thể mang lá ở một số loài
Rễ không bao giờ mang lá và thường không có diệp lục
Rễ chỉ có chức năng hô hấp
Bộ phận nào nằm ở đầu rễ, có tác dụng bảo vệ mô phân sinh?
Miền lông hút
Miền sinh trưởng
Miền phân nhánh
Chóp rễ
Miền sinh trưởng của rễ có chức năng gì?
Bảo vệ rễ khỏi tác động cơ học
Thực hiện quá trình hút nước
Phân chia tế bào làm rễ dài ra
Tạo lông hút cho rễ
Miền nào của rễ là nơi có nhiều lông hút giúp tăng diện tích hấp thụ nước?
Miền phân nhánh
Miền sinh trưởng
Miền lông hút
Cổ rễ
Miền phân nhánh của rễ có chức năng gì?
Phân chia tế bào tạo ra rễ con
Tích lũy chất khoáng
Nơi rễ con mọc ra
Nơi rễ biến thành lá
Bộ phận nào của rễ nối giữa rễ với thân?
Miền sinh trưởng
Cổ rễ
Miền lông hút
Chóp rễ
Rễ cây gồm mấy bộ phận chính?
2
3
4
5
Sắp xếp các bộ phận của rễ theo đúng thứ tự từ ngọn rễ đi vào thân:
Chóp rễ → miền sinh trưởng → miền lông hút → miền phân nhánh → cổ rễ
Miền sinh trưởng → chóp rễ → miền lông hút → miền phân nhánh → cổ rễ
Cổ rễ → miền phân nhánh → miền
ừ ngọn rễ đi vào thân?
Chóp rễ → miền sinh trưởng → miền lông hút → miền phân nhánh → cổ rễ
Miền sinh trưởng → chóp rễ → miền lông hút → miền phân nhánh → cổ rễ
Cổ rễ → miền phân nhánh → miền lông hút → miền sinh trưởng → chóp rễ
Chóp rễ → miền lông hút → miền sinh trưởng → miền phân nhánh → cổ rễ
Rễ trụ phát triển từ đâu?
Thân cây
Rễ phôi
Cành cây
Lá mầm
Đặc điểm nào sau đây đúng với hệ rễ chùm?
Rễ trụ phát triển mạnh hơn rễ con
Rễ trụ không phát triển hoặc tiêu giảm
Tất cả rễ đều mọc từ rễ phôi
Rễ chủ yếu mọc từ lá mầm
Hệ rễ nào đặc trưng ở lớp Hành (Liliopsida)?
Rễ trụ
Rễ chùm
Rễ phụ
Rễ củ
Rễ phụ thường sinh ra từ đâu?
Từ rễ phôi
Từ thân và cành
Từ lá
Từ hạt
Rễ nào có thể tạo thành cột đỡ nâng đỡ thân?
Rễ bám
Rễ phụ
Rễ khí sinh
Rễ hô hấp
Loại rễ nào mọc từ mấu của thân hoặc cành để bám vào giá thể, không có chóp rễ và lông hút?
Rễ bám
Rễ si
Rễ khí sinh
Rễ biểu sinh
Rễ củ có đặc điểm nào nổi bật?
Rễ mọc từ thân, có mô xốp giữ ẩm
Rễ phình to tích lũy chất dự trữ
Rễ mọc trong không khí, có diệp lục
Rễ nhô lên khỏi mặt đất để hô hấp
Loại rễ nào phát triển mạnh phình ra chứa tinh bột hoặc inulin?
Rễ khí sinh
Rễ củ
Rễ hô hấp
Rễ biểu sinh
Rễ kí sinh có đặc điểm nào sau đây?
Không có chóp rễ, không có lông hút
Có diệp lục, hút nước từ không khí
Mọc vào mô dẫn của cây chủ không có chóp rễ
Mọc thành cột đỡ chắc chắn
Ví dụ cây nào có rễ kí sinh?
Cây tầm gửi
Củ cà rốt
Cây đước
Củ thược dược
Rễ biểu sinh có thể có diệp lục và hút nước chảy?
Ví dụ cây nào có rễ kí sinh?
Cây tầm gửi
Củ cà rốt
Cây đước
Củ thược dược
Rễ biểu sinh có thể có diệp lục và hút nước chảy dọc thân. Loại rễ này thường gặp ở họ nào?
Họ Cau
Họ Lan
Họ Đậu
Họ Bầu
Rễ khí sinh có đặc điểm nào?
Ngọn rễ có lớp mô xốp giữ hơi ẩm, có diệp lục
Rễ nhô lên mặt đất để hô hấp
Rễ phình ra dự trữ tinh bột
Rễ mọc từ mấu thân để bám vào giá thể
Ví dụ nào là cây có rễ cà kheo?
Cây đước
Cây tầm gửi
Củ hoài sơn
Cây bạch đàn
Loại rễ nào mọc lên khỏi mặt đất để hấp thu không khí, giúp cây sống trong đầm lầy?
Rễ biểu sinh
Rễ bám
Rễ hô hấp
Rễ khí sinh
Có bao nhiêu loại rễ được phân loại theo hình thái chức năng này?
5
7
10
11
Có bao nhiêu loại rễ được phân loại theo nguồn gốc?
5- chính, phụ, bên, vòng,dưới
3 chính, bên, dưới
2 - rễ chính, rễ phụ
4 - chính, bên, ngang, dưới
Rễ nào KHÔNG chứa diệp lục?
Rễ khí sinh
Rễ biểu sinh
Rễ bám
Rễ củ
Loại rễ nào phát triển chủ yếu từ rễ phôi và có hướng mọc thẳng từ trên xuống?
Rễ chùm
Rễ trụ
Rễ củ
Rễ khí sinh
Đặc điểm nào KHÔNG phải của rễ chùm?
Rễ trụ phát triển mạnh hơn rễ con
Rễ trụ tiêu giảm
Các rễ con phát triển tương đối đều nhau
Gặp ở lớp Hành
Rễ phụ có ở loài nào?
Rễ si,đa
Rễ tầm gửi
Rễ phong lan
Cả B và C đúng
Rễ bám có ở loài nào?
Rễ trầu không
Rễ lan
Rễ phong lan
Rễ mai
Cây nào sau đây có rễ hô hấp?
Cây đước
Cây bút mọc
Cây sú
Cả A, B, C đều đúng
ễ bám có ở loài nào?
Rễ trầu không
Rễ lan
Rễ phong lan
Rễ mai
Cây nào sau đây có rễ hô hấp?
Cây đước
Cây bút mọc
Cây sú
Cả A, B, C đều đúng
Cây hoài sơn , bình vôi, cà rốt, củ đậu, thược dược có kiểu rễ nào sau đây?
Rễ củ
Rễ khí sinh
Rễ trụ
Rễ bám
Rễ nào dưới đây có khả năng quang hợp, gặp ở Phong Lan?
Rễ khí sinh
Rễ hô hấp
Rễ củ
Rễ kí sinh
Đúng hay sai: Rễ biểu sinh thường mọc trên vỏ cây gỗ và có thể chứa diệp lục.
Đúng
Sai
Có bao nhiêu kiểu rễ có khả năng chứa diệp lục?
1
2
3
4
Cây nào sau đây thường có rễ cà kheo?
Đước
Sú
Vẹt
Cả A, B, C đều đúng
Đúng hay sai: Rễ cà kheo là loại rễ mọc xuống đất từ thân hoặc cành để giúp cây đứng vững trên đất mềm hoặc ngập nước.
Đúng
Sai
Cấu tạo cấp 1 của rễ đặc trưng cho phần nào của cây?
Phần già của rễ cây lớp Ngọc lan và lớp Hành
Phần non của rễ cây lớp Ngọc lan và lớp Hành
Phần già của thân cây lớp Ngọc lan và lớp Hành
Phần non của thân cây lớp Ngọc lan và lớp Hành
Cấu tạo cấp 1 của rễ gồm mấy phần chính?
2
3
4
5
Phần nào của rễ chứa lông hút?
Trung trụ
Tầng lông hút
Nội bì
Trụ bì
Mô mềm vỏ KHÔNG gồm phần nào sau đây?
Mô mềm vỏ ngoài
Mô mềm vỏ giữa
Nội bì
Trụ bì
Hệ thống dẫn của rễ gồm:
Chỉ có bó gỗ
Chỉ có bó libe
Bó libe và bó gỗ xếp luân phiên
Tầng sinh libe và tầng sinh gỗ
Bó gỗ trong rễ có đặc điểm gì?
Thiết diện hình tròn
Thiết diện hình tam giác, đáy quay vào trong hướng tâm
Thiết diện hình tam giác, đáy quay ra ngoài
Bó gỗ trong rễ có đặc điểm gì?
Thiết diện hình tròn
Thiết diện hình tam giác, đáy quay vào trong hướng tâm
Thiết diện hình tam giác, đáy quay ra ngoài ly tâm
Xếp lẫn với libe không theo quy luật
Bó gỗ của rễ có hướng phân hóa như thế nào?
Hướng tâm
Hướng ly tâm
Không định hướng
Cả hướng tâm và ly tâm
Đai Caspari nằm ở đâu trong rễ?
Nội bì
Trụ bì
Trung trụ
Mô mềm vỏ ngoài
Vai trò chính của đai Caspari là gì?
Tích lũy tinh bột
Kiểm soát dòng nước và chất khoáng vào trung trụ
Hỗ trợ cơ học cho rễ
Tăng khả năng quang hợp của rễ
Nước được vận chuyển trong rễ theo mấy cơ chế?
1
2
3
4
Hai cơ chế vận chuyển nước trong rễ là:
Chủ động và thụ động
Chủ động và thẩm thấu
Thẩm thấu và khuếch tán
Chủ động và mao dẫn
Cơ chế nào KHÔNG tham gia vào vận chuyển nước ở rễ?
Chủ động
Thẩm thấu
Bốc hơi nước
Vận chuyển tích cực
Mô mềm vỏ KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Chứa các tế bào mô mềm
Bao gồm mô mềm vỏ ngoài và vỏ giữa
Gồm libe và gỗ xếp luân phiên
Nằm giữa tầng lông hút và nội bì
Trung trụ của rễ bao gồm những thành phần nào sau đây?
Trụ bì, hệ thống dẫn (libe, gỗ)
Tầng lông hút, mô mềm vỏ, nội bì
Nội bì, trụ bì, mô mềm vỏ ngoài
Tầng sinh bần, libe thứ cấp
Cấu tạo của rễ gồm những phần nào?
Chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền phân nhánh, cổ rễ
Thân, lá, hoa, quả
Miền sinh trưởng, tầng bần, tầng sinh mạch
Thân giả, bẹ lá, cụm hoa
Cấu tạo cấp 2 của rễ đặc trưng cho phần nào của cây?
Phần non của rễ
Phần
Cấu tạo cấp 2 của rễ đặc trưng cho phần nào của cây?
Phần non của rễ
Phần già của rễ
Phần sinh trưởng của rễ
Phần thân của cây
Cấu tạo cấp 2 của rễ phát triển từ cấu tạo cấp mấy?
Cấp 1
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Bó libe cấp 1 trong cấu tạo cấp 2 của rễ có đặc điểm gì?
Bó libe cấp 1 bị biến dạng, không rõ
Bó libe cấp 2 phát triển từ trụ bì
Bó libe cấp 2 có thiết diện hình vuông
Bó libe cấp 2 không có tia ruột
Cấu tạo cấp 2 của rễ phát triển từ cấu tạo cấp 1 của rễ, bao gồm các phần nào?
Tầng lông hút, vỏ, trụ giữa
Tầng lông hút, vỏ, trụ bì
Tầng lông hút, vỏ, hệ thống dẫn
Tầng lông hút, mô mềm ruột, tia ruột
Trong cấu tạo cấp 2 của rễ, mô mềm vỏ cấp 1 có đặc điểm gì?
Phát triển mạnh ở phần trung tâm của rễ
Biến dạng và không rõ trong cấu tạo cấp 2
Có mặt ở lớp vỏ bảo vệ
Không có trong cấu tạo cấp 2
Thành phần nào trong cấu tạo cấp 2 của rễ bị biến dạng và không thấy rõ?
Tầng giác hút
Tầng phát sinh bần lục bì, tầng lông hút
Bó libe cấp 2
Tia ruột
Bó libe cấp 2 trong cấu tạo cấp 2 của rễ phát triển từ đâu?
Từ mô mềm vỏ cấp 1
Từ tầng phát sinh libe-gỗ cấp 2
Từ nội bì
Từ trụ bì
Trong cấu tạo cấp 2 của rễ, hệ thống dẫn bao gồm các thành phần nào?
Bó libe cấp 1, Bó gỗ cấp 2, Mô mềm ruột
Bó libe cấp 1,2, Bó gỗ cấp 1,2, TPS libe-gỗ cấp 2
Tia ruột, Trụ bì, Mô mềm vỏ cấp 2
Bó libe cấp 2, Tia ruột, Mô mềm vỏ cấp 1
Trong cấu tạo cấp 2 của rễ, mô mềm ruột có chức năng gì?
(a)
Trong cấu tạo cấp 2 của rễ, mô mềm ruột có chức năng gì?
Giúp dẫn nước và khoáng
Dự trữ chất dinh dưỡng
Tạo thành các lớp bảo vệ rễ
Hỗ trợ các hoạt động trao đổi khí
Tầng phát sinh libe-gỗ cấp 2 trong cấu tạo cấp 2 của rễ có vai trò gì?
Tạo ra lớp bảo vệ cho phần trung tâm của rễ
Thúc đẩy sự phát triển của rễ con
Tạo ra các bó libe và bó gỗ mới
Tạo ra các tế bào mô mềm để tăng cường khả năng hút nước
Cấu tạo cấp 2 của rễ có sự phát triển như thế nào so với cấp 1?
Thực hiện quá trình phát sinh các tế bào mô mềm mới
Tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa bó libe và bó gỗ
Tạo ra các bó gỗ nhỏ, không có tia ruột
Tăng cường sự phát triển của hệ thống dẫn nước
Vỏ trong cấu tạo cấp 2 của rễ bao gồm những thành phần nào?
Mô mềm vỏ cấp 1, Bần, TPS bần- lục bì, Lục bì, nội bì
Trụ bì, Bó libe cấp 1, Tia ruột
Mô mềm vỏ cấp 2, Tia ruột, Bó gỗ cấp 1
Bó gỗ cấp 2, Mô mềm ruột, Nội bì
Trụ bì trong cấu tạo cấp 2 của rễ bao gồm các thành phần nào?
Mô mềm vỏ, Bó gỗ, Bó libe cấp 1
Mô mềm vỏ cấp 1, Trụ bì, Hệ thống dẫn
Trụ bì, Hệ thống dẫn , tia ruột, mô mềm ruột
Trụ bì, Tia ruột, Mô mềm ruột
Thân cây có nhiệm vụ chính nào?
Mang lá để quang hợp
Dẫn nhựa đi khắp cơ thể cây
Mang hoa và quả để duy trì nòi giống
Tất cả các đáp án trên
