wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử của meo

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A. Hoàng Việt luật lệ

b)

B. Quốc triều hình luật

c)

C. Hình thư

d)

D. Hình luật

2.

Câu 2: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

A. Triều ngô

b)

B. Triều Tiền lý

c)

C. Triều Nguyễn

d)

D. Triều lê

3.

Câu 3. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ lập hiến

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Quân chủ nguyên chế

d)

D. Dân chủ chủ nô

4.

Câu 4: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Thời trần

b)

B. Thời lý

c)

C. Thời Hồ

d)

D. Thời lê sơ

5.

Câu 5: Trung tâm chính Thời Trần hóa và đôi hờn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Thanh Hà

b)

B. Phố Hiến.

c)

C. Hội an

d)

D. Thăng long

6.

Câu 7 : Việc cho dựng bia đá ở miếu Quốc tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

A. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

b)

B. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Ghi danh những anh hùng có công với nước.

d)

D. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

7.

Câu 6: "Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Phật giáo - Đạo giáo - Tín dân gian

b)

B. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

c)

C. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

d)

D. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

8.

Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác,

b)

B. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

c)

C. Tổ chức nghỉ lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

9.

Câu 9: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

D. Ảnh hưởng của việc truyền bá công giáo vào Việt Nam

10.

Câu 10: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đình- Tiền lê?

a)

A. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

b)

B. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

c)

C. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

d)

D. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

11.

Câu 11: Đặc trưng về kinh tế nông nghiệp của văn minh Đại Việt là:

a)

A. nông nghiệp nuôi trồng thủy sản.

b)

B. nông nghiệp nương rẫy.

c)

C. nông nghiệp chăn nuôi.

d)

D. nông nghiệp lúa nước.

12.

Câu 12: Để khuyến khích phát triển nông nghiệp, các vị vua Đại Việt đã làm gì?

a)

A. Tổ chức các cuộc thi về phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

B. Thực hiện nghi lễ Tịch điền vào hàng năm

c)

C. Tiến hành bãi bỏ các loại sưu, thuế về nông nghiệp.

d)

D. Tổ chức khai hoang, khẩn hóa để tăng diện tích trồng trọt..

13.

Câu 13: Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?

a)

A. Triều đình quy định cảm giết trâu bỏ.

b)

B. Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.

c)

C. Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.

d)

D. Mở các thương cảng lớn

14.

Câu 14: Thời kì văn minh Dai Việt, các nghề thủ công nào phát triển nhất?

a)

A. Dệt, gồm sử, luyện kim.

b)

B. Chế tạo vũ khí săn bắn.

c)

C. Dan lát các vật dụng gia đình

d)

D. Chết tạo các đồ trang sức

15.

Câu 15: Ở các địa phương Kim Lan, Bát Tràng cứ dân Đại Việt chủ yếu làm nghề thủ công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Đan lát

b)

B. May mặt

c)

C. Gốm xứ

d)

D. Đồ trang sức

16.

Câu 16: Từ thế kỉ XVI, đặc biệt trong thế kỉ Xukhi thương mại Á - Âu phát triển, thương nghiệp Đại Việt có đặc điểm gì

a)

A. chủ yếu buồn bản ở khu vực Đông Nam Á.

b)

B. Đình đốn, không phát triển

c)

C. Bị hạn chế tối đa.

d)

D. Phát triển nhộn nhịp khắp nơi.

17.

Câu 17: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiên dưới triều đại nào sau đây

a)

A. Thời Lê Sơ.

b)

B. Thời nhà Hồ.

c)

C. Thời nhà Nguyễn.

d)

D. Thời Lý – Trần

18.

Câu 18: Người có quyền quyết định mọi việc trong thiết chế chính trị của văn minh Đại Việt là:

a)

A. các cơ quan và quan lại trung ương

b)

B. Vua đứng đầu bộ máy.

c)

C. nhân dân.

d)

D. giai cấp tư sản.

19.

Câu 19: Để xây dựng và cũng cổ chính quyền, thời Lý đã ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

A. Hình luật

b)

B. Luật hình thư

c)

C. Quốc Triều hình luật

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

20.

Câu 20: Để xây dựng và cũng cố chính quyền, thời Trần đã ban hành bộ luật nào sau đây

a)

A. Hình luật

b)

B. Quốc Triều hình luật

c)

C. luật hình sự

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

21.

Câu 21: Quốc triều hình

luật còn có tên gọi khác là:

a)

A. Luật Hồng Đức

b)

B. Luật Gia Long

c)

C. Luật Tây Sơn

d)

D. Luật nhà Hồ

22.

Câu 22: Để xây dựng và cũng cố chính quyền, thời Nguyễn đã ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

A. Hoàng Việt luật lệ

b)

B. Quốc Triều hình luật

c)

C. Luật hình thư

d)

D. Hình luật

23.

Câu 23: Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

A. Tín ngưỡng thờ các vị anh hùng.

b)

B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

C. Tín ngưỡng thờ Khổng Tử

d)

D. Tín ngưỡng thờ người có công với đất nước.

24.

Câu 24: Triều đại đầu tiên sử dụng chế độ thi cử Nho học để tuyển chọn quan lại là

a)

A. Nhà Lý

b)

B. Nhà Nguyễn

c)

C. Nhà Lê Sơ

d)

D. Nhà Trần

25.

Câu 25: Văn miếu và Quốc Tử Giám ( Hà Nội ) được xây dựng vào triều đại nào

a)

A. Nhà Trần

b)

B. Nhà Lê Sơ

c)

C. Nhà Nguyễn

d)

D. Nhà Lý

26.

Câu 26: Phật giáo phát triển nhất vào các triều đại nào?

a)

A. Thời Lý – Trần.

b)

B. Thời Hồ - Lê Sơ.

c)

C. Thời Lý – Nguyễn

d)

D. Thời Hồ - Nguyễn

27.

Câu 27: Triều đại nào sau đây đã thực hiện chính sách độc tôn Nho học?

a)

A. Nhà Lý

b)

B. Nhà hồ

c)

C. Nhà Trần

d)

D. Nhà lê sơ

28.

Câu 28: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm - Pa?

a)

A. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

b)

B. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

c)

C. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ân Độ.

29.

Câu 29: Vào khoảng đầu Công nguyên, tôn giáo nào đã du nhập vào Việt Nam?

a)

A. Công giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Phật giáo

30.

Câu 30: Tôn giáo nào sau đây đã kết hợp hòa quyện với tính ngưỡng trong cung đình và đời sống nhân dân? bản địa để phát triển mạnh mẽ

a)

A. Nho giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Công giáo

d)

D. Đạo giáo

31.

Câu 31: Đâu là tôn giáo được du nhập từ phương Tây?

a)

A. Công giáo.

b)

B. Nho giáo.

c)

C. Phật giáo

d)

D. Hin-du giáo.

32.

Câu 32: Để tôn vinh bậc trí thức Nho học đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã làm gì?

a)

A. Phong quan tước

b)

B. Dựng bia tiến sĩ

c)

C. Cấp thêm ruộng đất

d)

D. Miễn thuế và dao dịch

33.

Câu 33: Loại chữ não sau đây không nằm trong hệ thống các chữ viết của nền văn minh Dai Việt?

a)

A. Chữ nôm

b)

B. Chữ hán

c)

C. Chữ tượng hình

d)

D. Chữ quốc ngữ

34.

Câu 34: Trong tiến trình phát triển của văn minh Đại Việt, cư dân đã sáng tạo ra chí viết nàn sau dây

a)

A. Chữ nôm

b)

B. Chữ hán

c)

C. Chữ tượng hình

d)

D. Chữ quốc ngữ

35.

Câu 35: Bộ Quốc sử tiêu biểu thời Lê Sơ là:

a)

A. Đại Việt sử ký

b)

B. Sử ký

c)

C. Đại Nam thực lực

d)

D. Đại Việt sử ký toàn thư

36.

Câu 36: Công trình địa chỉ tiêu biểu xác định lãnh thổ, biên giới quốc gia triều Lê Sơ là

a)

A. Đại Nam nhất thống toàn đồ

b)

B. Hồng Đức bản đồ

c)

C. Dư địa chỉ.

d)

D. Gia Định thành thông chỉ

37.

Câu 37. Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là:

a)

A. Phan Huy Chủ

b)

B. Đào Duy Tùng

c)

C. Hoà Đà

d)

D. Hải Thượng Lãn Ông

38.

Câu 38: Kinh đô nào sau đây là thành tựu tiêu biểu về kiến trúc ĐẠI VIỆT thời Nguyễn?

a)

A. Thăng Long

b)

B. Hoa lư

c)

C. Huế

d)

D. Tây đô

39.

Câu 39. Kinh đô nào sau đây là thành tựu tiêu biểu về kiến trúc Đại Việt thời Lý - Trần - Lê

a)

A. Huế

b)

B. Tây đô

c)

C. Thăng long

d)

D. Hoa lư

40.

Câu 40: Tác phẩm nào được xem là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của Việt Nam?

a)

A. Nam quốc sơn hà

b)

B. Bình Ngô đại cáo.

c)

C. Truyện Kiều

d)

D. Chiếu dời đô

41.

Câu 41: Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

A. Năm nhóm

b)

B. Bốn nhóm

c)

C. Ba nhóm

d)

D. Hai nhóm

42.

Câu 42: Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

A. 50 dân tộc.

b)

B. 52 dân tộc.

c)

C. 56 dân tộc.

d)

D. 54 dân tộc.

43.

Câu 43: Ngữ hệ là

a)

A. một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có những đặc điểm khác nhau về ngữ pháp, hệ thống từ vựng cơ bản, thanh điệu và ngữ âm.

b)

B. một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có những đặc điểm giống nhau về ngữ pháp, khác về hệ thống từ vựng cơ bản, thanh điệu và ngữ âm.

c)

C. một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có chung đặc điểm về ngữ pháp, hệ thống từ vựng cơ bản, thanh điệu và ngữ âm

d)

D. một nhóm ngôn ngữ cùng nguồn gốc, có những đặc điểm giống nhau về ngữ pháp, hệ thống từ vựng cơ bản, thanh điệu và ngữ âm.

44.

Câu 44: Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu loại ngữ hệ?

a)

A. Sáu loại

b)

B. Năm loại.

c)

C. Bốn loại

d)

D. Ba loại.

45.

Câu 45: Dân tộc Kinh (Việt), Mường, Thổ Chứt thuộc

ngữ hệ nào sau đây?

a)

A. Nam đảo

b)

B. Hán tạng

c)

C. Thái - Ka-đai

d)

D. Nam á

46.

Câu 46: Dân tộc Tày, Thái, Nùng thuộc ngữ hệ nào sau đây

a)

A. nam á

b)

B. Thái ka-dai

c)

C. Nam đảo

d)

D. Hán tạng

47.

Câu 47: Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

A. Ven biển

b)

B. Đồng bằng

c)

C. Trung du

d)

D. Đồi núi

48.

Cấu 48: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

A. Đánh bắt thủy, hải sản.

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Nghề chăn nuôi.

d)

D. Nông nghiệp trồng lúa nước

49.

Câu 49: Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là

a)

A. Đa thần

b)

B. Phồn thực

c)

C. Thờ cúng tổ tiên

d)

D. Sùng bái thiên nhiên

50.

Câu 50: Lễ hội Lồng Tồng là lễ hội truyền thống của dân tộc nào sau đây?

a)

A. Dân tộc Tày, Nùng và Dao.

b)

B. Dân tộc Kinh, Hoa và Khmer

c)

C. Dân tộc Thái, Hoa và Tây

d)

D. Dân tộc Ê-đê, Chăm và Khmer

51.

Câu 51: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

A. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

b)

B.tập hợp chống thủ dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

c)

C. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

D. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

52.

Câu 52. Truyền thuyết nào sau đây là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh.

a)

A. Con Rồng cháu Tiên

b)

B. Sơn Tỉnh - Thủy Tình

c)

C. Bánh chưng - Bánh Giầy.

d)

D. Mỵ Châu - Trọng Thủy.

53.

Câu 53. Thời kì phong kiến tự chủ, khối đại đoàn kết dân tộc giữa người Kinh với các dân tộc thiểu số được các vương triều thực hiện như thế nào?

a)

A. Luôn được quan tâm, xây dựng

b)

B. Không được quan tâm, xây dựng.

c)

C. Thực hiện chính sách kì thị với dân tộc thiểu số.

d)

D. Tách biệt giữa người Kinh với người dân tộc thiểu số.

54.

Câu 54. Một trong những nhân tố quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc là

a)

A. nghệ thuật ngoại giao mềm dẻo, linh hoạt.

b)

B. sức mạnh về chính trị, quân sự

c)

C. sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, văn hoá

d)

D. sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc

55.

Câu 55: Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

A. Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

b)

B. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

c)

C. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam

d)

D. Mặt trận nhân dân thống nhất Việt Nam

56.

Câu 56: Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

C. Mặt trận Liên Việt

d)

D. Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam

57.

Câu 57. Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai

a)

A. quan trọng nhưng không quyết định.

b)

B. tương đối quan trọng.

c)

C. đặc biệt quan trọng.

d)

D. rất quan trọng

58.

Câu 58. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

A. Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

b)

B. Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội

c)

C. Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng

d)

D. Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.

59.

Câu 59. Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

A. tính cụ thể.

b)

B. tính dân tộc

c)

C. tính dân chủ.

d)

D. tình toàn diện.

60.

Câu 60. Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

b)

B. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

C. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

d)

D. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.