Font size
WorksheetsK12-Luỹ thừa-Nón
Total questions: 56
Worksheet time: 40mins
Câu 35. Cho hàm số y=2x−62x+1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 3
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 3.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x =1
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Câu 31. Hàm số y=(1−9x2)−4 có tập xác định là:
(−∞;−31)∪(31;+∞)
(3−1;31)
R {3−1;31}
R
Câu 10. Đồ thị sau là của hàm số nào được cho bởi các phương án A, B, C, D?
y=x3+3x2−3x+1
y=x3−3x−1
y=−x3−3x2−3x−1
y=31x3+3x−1
Cho hàm số 3 2 y= ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
a,c,d >0; b<0
a,d >0; b,c <0
a,b,c <0; d>0
a,b,d >0; c<0
Câu 18. Cho hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l và bán kính r. Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức?
Sxq=31πrl
Sxq=πrl
Sxq=πrh
Sxq=2rπl
Câu 31. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;6;7 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
15
14
28
84
Câu 33. Cho hình chóp đều S ABCD . biết hình chóp này có chiều cao bằng a căn2 và độ dài cạnh bên bằng a căn6 . Tính thể tích khối chóp S ABCD . .
310a32
38a33
38a32
310a33
Câu 42. Cho khối nón có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 2 . Thể tích khối nón đã cho bằng:
310π
350π
50π
10π
Câu 46. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 54 cm2 Thể tích của khối lập phương đó là:
36
48
27
54
Chiều cao và diện tích toàn phần của hình nón có độ dài đường sinh là l=7 và bán kính đáy là R=2 lần lượt là
35; 16π
32; 18π
35; 18π
3; 18π
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?
(2;5)
(-2;2)
(-2;0)
(0;2)
Cho tam giác Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác đó quanh cạnh góc vuông AB, đường gấp khúc BCA tạo thành hình tròn xoay nào trong bốn hình sau đây
Hình cầu
Hình trụ
Hình nón
Mặt nón
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và AC = a3 . Tính độ dài đường sinh l của hình nón khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
l=a
l=2a
l=3a
l=2a
Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R. Biết SO = h. Độ dài đường sinh của hình nón bằng
h2−R2
h2+R2
2h2−R2
2h2+R2
Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là:
một hình chữ nhật
một tam giác cân
một đường elip
một đường tròn
Cho hình nón, biết thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân biết cạnh góc vuông bằng 3a. Tính diện tích xung quanh?
22πa2
292πa2
9πa2
πa2
Tòa kiến trúc nào sau đây có dạng hình nón?
Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy bằng 2R. Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?
2πR2
πR22
2πR22
2πR2
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Thể tích của khối nón được sinh ra khi cho tam giác ABC quay quanh cạnh AB là
34πa3
3πa3
32πa3
322πa3
Công thức tính thể tích của hình nón là:
V=31πr2h
V=21πr2h
V=31πrh
V=πrl
công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là
Sxq=2πrl
Sxq=πrl
Sxq=31πrl
Sxq=31πr2h
Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cm đường cao h=4cm thì có bán kính đáy là:
r=1cm
r=3cm
r=41cm
r=2cm
Thiết diện qua trục của hình nón là
Tam giác
Tam giác cân
Tam giác vuông
Hình chữ nhật
Khi quay hình nào sau đây quanh một cạnh của nó có thể tạo được một hình nón?
Hình tam giác vuông
Hình tam giác đều
Hình chữ nhật
Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng
48π
60π
96π
124π
Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng
96π
128π
144π
288π
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6 , đường sinh l=10 có thể tích là
128π
384π
200π
80π
Chọn các đáp án đúng
aα+β=aα+aβ, a>0
aβaα=aα−β , ∀a>0
(aα)β=aα.β,a>0
aα>aβ⟺α<β (với 0< a<1)
aα>aβ⟹α>β ( với a >1)
a.a21 bằng:
a23
a52
a51
a21
a32 bằng:
3a2
a3
a
3a
5a bằng:
a51
a5
a4
a−4
nam bằng:
anm
amn
am−n
an−m
a2.a.3a bằng:
a310
a31
a103
a3
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?
y=x5.
y=x32.
y=3x.
y=x−4.
Tìm tập xác định của hàm số y=(x−1)111
D=R {1}
D=R
D=(1;+∞)
D=(−∞;1)
Tìm TXĐ của hàm số sau: y=(1−x)0,3
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D=(−1;1)
Lũy thừa mũ hữu tỉ anm , thì điều kiện cho cơ số a là
a<0
a>0
a=0
a=1
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
2210: 224=?
226
2214
1
22
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 25 . 16 = ?
26
27
28
29
Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được
a56
a14
a15
a
Cho a là số thực dương. Đẳng thức nào sau đây đúng?
(ax)y=ax+ay
(ax)y=ax.ay
(ax)y=axy
(ax)y=a(x−y)
size into drawing picture after please learn
β>α>γ
γ>β>α
α>β>γ
β>γ>α
Hàm số y = xπ+(x2−1)e có tập xác định là?
R
(1;+∞)
(−1;1)
R\ {−1;1}
Chọn các đáp án đúng
an=a.a.a...a ( n thừa số a, n là số tự nhiên khác 0, a bất kì)
a0=1,∀a=0
anm=man,∀a>0
an=a−n1,∀a , n là số nguyên
3333a=a811
Đạo hàm của hàm số y=x−5 là
y′=−5x−4
y′=−5x6
y′=−x61
y′=−x65
Tập xác định của hàm số y=(−x2+16)43 là
D=R∖{±4}
D=R
D=(−4;4)
D=(−∞;−4)∪(4;+∞)
Tập xác định của hàm số
y=(x2−x−2)−3 là
D=R
D=(0;+∞)
D=(−∞;−1)∪(2;+∞)
D=R∖{−1;2}
Tập xác định của hàm số
y=(2−x)3 là
D=R\ {2}
D=(2;+∞)
D=(−∞;2)
D=(−∞;2]
Đạo hàm của hàm số y=(x2+1)23 là
y′=3x(x2+1)21
y′=x(x2+1)21
y′=(x2+1)21
y′=3x(x2+1)2
Tính đạo hàm của hàm số y=3x2 x3 với x>0
y′=676x
y′=77x6
y′=343x
y′=9x
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−4)π
D=R
D=[−2;2]
D=(−∞;−2]∪ [2;+∞)
(−∞;−2)∪ (2;+∞)
Tìm tập xác định của hàm số y=(2x+1)21
D=R
D=[−21;+∞)
D=(−21;+∞)
D=(−∞;−21]
Tìm tập xác định của hàm số y=( 2x−4−2)−2
D=R \ {2}
D=[2;+∞)\ {4}
D=[2;+∞)
(2;+∞)
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−2x)−3
R
[0;2]
R \ {0;2}
(−∞;0]∪ [2;+∞)
Tập xác định của hàm số y=(x−2x+1)5 là
D=R
D=R \{2}
D=(−1;+∞ )
D=(2;+∞ )
