wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12-Luỹ thừa-Nón

Total questions: 56

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 35. Cho hàm số y=2x+12x6y=\frac{2x+1}{2x-6}   . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 3

b)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 3.

c)

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x =1

d)

Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

2.

Câu 31. Hàm số y=(19x2)4y=\left(1-9x^2\right)^{-4}   có tập xác định là:

a)

(;13)(13;+)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{1}{3};+\infty\right)  

b)

(13;13)\left(\frac{-1}{3};\frac{1}{3}\right)  

c)

R   {13;13}R\ \ \ \left\{\frac{-1}{3};\frac{1}{3}\right\}  

d)

R

3.

Câu 10. Đồ thị sau là của hàm số nào được cho bởi các phương án A, B, C, D?

a)

y=x3+3x23x+1y=x^3+3x^2-3x+1  

b)

y=x33x1y=x^3-3x-1  

c)

y=x33x23x1y=-x^3-3x^2-3x-1  

d)

y=13x3+3x1y=\frac{1}{3}x^3+3x-1  

4.

Cho hàm số 3 2 y= ax3+bx2+cx+dax^3+bx^2+cx+d   có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a,c,d >0; b<0

b)

a,d >0; b,c <0

c)

a,b,c <0; d>0

d)

a,b,d >0; c<0

5.

Câu 18. Cho hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l và bán kính r. Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức?

a)

Sxq=13πrlS_{xq}=\frac{1}{3}\pi rl  

b)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

c)

Sxq=πrhS_{xq}=\pi rh  

d)

Sxq=2rπlS_{xq}=2r\pi l  

6.

Câu 31. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;6;7 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

15

b)

14

c)

28

d)

84

7.

Câu 33. Cho hình chóp đều S ABCD . biết hình chóp này có chiều cao bằng a căn2 và độ dài cạnh bên bằng a căn6 . Tính thể tích khối chóp S ABCD . .

a)

10a323\frac{10a^3\sqrt[]{2}}{3}  

b)

8a333\frac{8a^3\sqrt[]{3}}{3}  

c)

8a323\frac{8a^3\sqrt[]{2}}{3}  

d)

10a333\frac{10a^3\sqrt[]{3}}{3}  

8.

Câu 42. Cho khối nón có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 2 . Thể tích khối nón đã cho bằng:

a)

10π3\frac{10\pi}{3}  

b)

50π3\frac{50\pi}{3}  

c)

50π50\pi  

d)

10π10\pi  

9.

Câu 46. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 54 cm2cm^2   Thể tích của khối lập phương đó là:

a)

36

b)

48

c)

27

d)

54

10.

Chiều cao và diện tích toàn phần của hình nón có độ dài đường sinh là l=7l=7  và bán kính đáy là R=2R=2  lần lượt là

a)

35; 16π3\sqrt[]{5};\ 16\pi  

b)

32; 18π3\sqrt[]{2};\ 18\pi  

c)

35; 18π3\sqrt[]{5};\ 18\pi  

d)

3; 18π3;\ 18\pi  

11.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

12.

Cho tam giác  Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác đó quanh cạnh góc vuông AB, đường gấp khúc  BCA tạo thành hình tròn xoay nào trong bốn hình sau đây

a)

Hình cầu

b)

Hình trụ

c)

Hình nón

d)

Mặt nón

13.

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB = aa   và AC = a3a\sqrt[]{}3  . Tính độ dài đường sinh ll  của hình nón khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

a)

l=al=a  

b)

l=2al=\sqrt[]{2}a  

c)

l=3al=\sqrt[]{3}a  

d)

l=2al=2a  

14.

Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R. Biết SO = h. Độ dài đường sinh của hình nón bằng

a)

h2R2\sqrt[]{h^2-R^2}  

b)

h2+R2\sqrt[]{h^2+R^2}  

c)

2h2R22\sqrt[]{h^2-R^2}  

d)

2h2+R22\sqrt[]{h^2+R^2}  

15.

Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là:

a)

một hình chữ nhật

b)

một tam giác cân

c)

một đường elip

d)

một đường tròn

16.

Cho hình nón, biết thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân biết cạnh góc vuông bằng 3a. Tính diện tích xung quanh?

a)

22πa2\frac{\sqrt[]{2}}{2}\pi a^2  

b)

922πa2\frac{9\sqrt[]{2}}{2}\pi a^2  

c)

9πa29\pi a^2  

d)

πa2\pi a^2  

17.

Tòa kiến trúc nào sau đây có dạng hình nón?

a)
b)
c)
d)
e)
18.

Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy bằng 2R. Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?

a)

2πR22\pi R^2

b)

πR22\pi R^2\sqrt{2}

c)

πR222\frac{\pi R^2\sqrt{2}}{2}

d)

πR22\frac{\pi R^2}{2}

19.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Thể tích của khối nón được sinh ra khi cho tam giác ABC quay quanh cạnh AB là

a)

4πa33\frac{4\pi a^3}{3}

b)

πa33\frac{\pi a^3}{3}

c)

2πa33\frac{2\pi a^3}{3}

d)

22πa33\frac{2\sqrt{2}\pi a^3}{3}

20.

Công thức tính thể tích của hình nón là:

a)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

b)

V=12πr2hV=\frac{1}{2}\pi r^2h  

c)

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh  

d)

V=πrlV=\pi rl  

21.

công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

a)

Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl  

b)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

c)

Sxq=13πrlS_{xq}=\frac{1}{3}\pi rl  

d)

Sxq=13πr2hS_{xq}=\frac{1}{3}\pi r^2h  

22.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

23.

Thiết diện qua trục của hình nón là

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình chữ nhật

24.

Khi quay hình nào sau đây quanh một cạnh của nó có thể tạo được một hình nón?

a)

Hình tam giác vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình chữ nhật

25.

Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

48π48\pi

b)

60π60\pi

c)

96π96\pi

d)

124π124\pi

26.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

27.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

28.

Chọn các đáp án đúng

a)

aα+β=aα+aβ, a>0a^{\alpha+\beta}=a^{\alpha}+a^{\beta},\ a>0

b)

aαaβ=aαβ\frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha-\beta} , a>0\forall a>0

c)

(aα)β=aα.β,a>0\left(a^{\alpha}\right)^{\beta}=a^{\alpha.\beta},a>0

d)

aα>aβα<βa^{\alpha}>a^{\beta}\Longleftrightarrow\alpha<\beta (với 0< a<1)

e)

aα>aβα>βa^{\alpha}>a^{\beta}\Longrightarrow\alpha>\beta ( với a >1)

29.

a.a12a.a^{\frac{1}{2}}  bằng:

a)

a32a^{\frac{3}{2}}  

b)

a25a^{\frac{2}{5}}  

c)

a15a^{\frac{1}{5}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

30.

a23a^{\frac{2}{3}}  bằng:

a)

a32\sqrt[3]{a}^2  

b)

a3\sqrt[]{a}^3  

c)

a\sqrt[]{a}  

d)

a3\sqrt[3]{a}  

31.

a5\sqrt[5]{a}  bằng:

a)

a15a^{\frac{1}{5}}  

b)

a5a^5  

c)

a4a^4  

d)

a4a^{-4}  

32.

anm\sqrt[n]{a}^m  bằng:

a)

amna^{\frac{m}{n}}  

b)

anma^{\frac{n}{m}}  

c)

amna^{m-n}  

d)

anma^{n-m}  

33.

a2.a.a3a^2.a.\sqrt[3]{a}  bằng:

a)

a103a^{\frac{10}{3}}  

b)

a13a^{\frac{1}{3}}  

c)

a310a^{\frac{3}{10}}  

d)

a3a^3  

34.

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?

a)

y=x5.y=x^{\sqrt[]{5}}.

b)

y=x23.y=x^{\frac{2}{3}}.  

c)

y=3x.y=3^x.  

d)

y=x4.y=x^{-4}.  

35.

Tìm tập xác định của hàm số y=(x1)111y=\left(x-1\right)^{111}  

a)

D=R {1}D=R\ \left\{1\right\}  

b)

D=RD=R  

c)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

d)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

36.

Tìm TXĐ của hàm số sau: y=(1x)0,3y=\left(1-x\right)^{0,3}  

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=(1;1)D=\left(-1;1\right)  

37.

Lũy thừa mũ hữu tỉ amna^{\frac{m}{n}} , thì điều kiện cho cơ số a là

a)

a<0a<0  

b)

a>0a>0  

c)

a0a\ne0  

d)

a1a\ne1  

38.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

 x=43x=\frac{4}{3}  

b)

 x=34x=\frac{3}{4}  

c)

 x=3x=3  

d)

 x=5x=5  

39.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

40.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

41.

Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a56

b)

a14

c)

a15

d)

a

42.

Cho a là số thực dương. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

(ax)y=ax+ay\left(a^x\right)^y=a^x+a^y  

b)

(ax)y=ax.ay\left(a^x\right)^y=a^x.a^y  

c)

(ax)y=axy\left(a^x\right)^y=a^{xy}  

d)

(ax)y=a(xy)\left(a^x\right)^y=a^{\left(x-y\right)}  

43.

size into drawing picture after please learn

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

44.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

45.

Chọn các đáp án đúng

a)

an=a.a.a...aa^n=a.a.a...a ( n thừa số a, n là số tự nhiên khác 0, a bất kì)

b)

a0=1,a0a^0=1,\forall a\ne0

c)

amn=man,a>0a^{\frac{m}{n}}=^m\sqrt{a^n},\forall a>0

d)

an=1an,aa^n=\frac{1}{a^{-n}},\forall a , n là số nguyên

e)

3333a=a181^3\sqrt{^3\sqrt{^3\sqrt{^3\sqrt{a}}}}=a^{\frac{1}{81}}

46.

Đạo hàm của hàm số y=x5y=x^{-5}   là

a)

y=5x4y'=-5x^{-4}  

b)

y=5x6y'=-5x^6  

c)

y=1x6y'=-\frac{1}{x^6}  

d)

y=5x6y'=-\frac{5}{x^6}  

47.

Tập xác định của hàm số y=(x2+16)34y=\left(-x^2+16\right)^{\frac{3}{4}}   là

a)

D=R{±4}D=R\setminus\left\{\pm4\right\}  

b)

D=RD=R  

c)

D=(4;4)D=\left(-4;4\right)  

d)

D=(;4)(4;+)D=\left(-\infty;-4\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

48.

Tập xác định của hàm số

y=(x2x2)3y=\left(x^2-x-2\right)^{-3}  là

a)

D=RD=R  

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=(;1)(2;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

D=R{1;2}D=R\setminus\left\{-1;2\right\}  

49.

Tập xác định của hàm số

y=(2x)3y=\left(2-x\right)^{\sqrt{3}}  là

a)

D=R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

D=(2;+)D=\left(2;+\infty\right)  

c)

D=(;2)D=\left(-\infty;2\right)  

d)

D=(;2]D=\left(-\infty;2\right]  

50.

Đạo hàm của hàm số y=(x2+1)32y=\left(x^2+1\right)^{\frac{3}{2}}   là

a)

y=3x(x2+1)12y'=3x\left(x^2+1\right)^{\frac{1}{2}}  

b)

y=x(x2+1)12y'=x\left(x^2+1\right)^{\frac{1}{2}}  

c)

y=(x2+1)12y'=\left(x^2+1\right)^{\frac{1}{2}}  

d)

y=3x(x2+1)2y'=3x\left(x^2+1\right)^2  

51.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2 x33y=\sqrt[3]{x^2\sqrt{\ x^3}} với x>0x>0

a)

y=76x6y'=\frac{7}{6}\sqrt[6]{x}

b)

y=67x7y'=\frac{6}{7\sqrt[7]{x}}

c)

y=43x3y'=\frac{4}{3}\sqrt[3]{x}

d)

y=x9y'=\sqrt[9]{x}

52.

Tìm tập xác định của hàm số y=(x24)π y=\left(x^2-4\right)^{\pi\ }

a)

D=RD=R

b)

D=[2;2]D=\left[-2;2\right]

c)

D=(;2] [2;+)D=\left(-\infty;-2\right]\cup\ \left[2;+\infty\right)

d)

(;2) (2;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\ \left(2;+\infty\right)

53.

Tìm tập xác định của hàm số y=(2x+1)12y=\left(2x+1\right)^{\frac{1}{2}}

a)

D=RD=R

b)

D=[12;+)D=\left[-\frac{1}{2};+\infty\right)

c)

D=(12;+)D=\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)

d)

D=(;12]D=\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right]

54.

Tìm tập xác định của hàm số y=( 2x42)2y=\left(\sqrt{\ 2x-4}-2\right)^{-2}

a)

D=R \ {2}D=R\ \backslash\ \left\{2\right\}

b)

D=[2;+)\ {4}D=\left[2;+\infty\right)\backslash\ \left\{4\right\}

c)

D=[2;+)D=\left[2;+\infty\right)

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

55.

Tìm tập xác định của hàm số y=(x22x)3y=\left(x^2-2x\right)^{-3}

a)

RR

b)

[0;2]\left[0;2\right]

c)

R \ {0;2}R\ \backslash\ \left\{0;2\right\}

d)

(;0] [2;+)\left(-\infty;0\right]\cup\ \left[2;+\infty\right)

56.

Tập xác định của hàm số y=(x+1x2)5y=\left(\frac{x+1}{x-2}\right)^5

a)

D=RD=R

b)

D=R \{2}D=R\ \backslash\left\{2\right\}

c)

D=(1;+ )D=\left(-1;+\infty\ \right)

d)

D=(2;+ )D=\left(2;+\infty\ \right)