wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chỉ của gia đình thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Vừa tập trung vừa phân tán

d)

Kiểu kiến trúc nhiều tầng

2.

Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

b)

Có quyền xin được cấp phát tài nguyên

c)

Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL

d)

Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

3.

CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách - chủ

d)

Hệ CSDL cá nhân

4.

Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phần tán

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách - chủ

d)

Hệ CSDL cá nhân

5.

Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung:

a)

Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng

b)

Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân có thể cho nhiều người truy cập cùng lúc

6.

CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về ......) được dùng chung và phân tán về mặt ....II... trên một mạng máy tính. Hãy chọn từ thích hợp điền vào hai chỗ trống.

a)

I là lí thuyết; II là vật lí

b)

I là tổ chức; II là cài đặt

c)

I là logic; II là hình thức

d)

I là logic; II là vật lí

7.

Một hệ QT CSDL phân tán là một hệ thống ...1... cho phép quản trị ... không nhận thấy sự phân tán. Hãy chọn từ phủ hợp cho chỗ trống.

(a)  

8.

Một hệ QT CSDL phân tán là một hệ thống ...1... cho phép quản trị ... không nhận thấy sự phân tán. Hãy chọn từ phủ hợp cho chỗ trống.

a)

I là hệ CSDL; II là CSDL

b)

I là phần mềm; II là CSDL phân tán

c)

I là chương trình; II là hệ CSDL

d)

I là CSDL; II là CSDL phân tản

9.

Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung

c)

Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán

d)

Hệ QTCSDL phân tán

10.

Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL

b)

Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

c)

Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cả nhân nào

d)

Tất cả đều sai

11.

Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL cá nhân

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL khách chủ

12.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem: GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

13.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tỉnh nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tỉnh bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu

14.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Họ tên người dùng.

b)

Hình ảnh.

c)

Chữ ký.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

15.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

16.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mà hoá

17.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

c)

Khống chế số người sử dụng CSDL.

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

18.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng.

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

19.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bào thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

20.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và

21.

CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức;

22.

Bảng phân quyền cho phép

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

23.

Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ quản trị CSDL?

a)

Microsoft Access

b)

Microsoft Office

c)

Microsoft Excel

d)

Microsoft powerpoint

24.

Vùng nút lệnh trong Microsoft Access có chức năng gì?

a)

Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.

b)

Cung cấp các tùy chọn điều hướng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng.

d)

Thay đổi khung nhìn của đối tượng.

25.

Thẻ nào trong vùng nút lệnh thường được sử dụng để sắp xếp, lọc và thao tác với bản ghi?

a)

Views

b)

Clipboard

c)

Sort & Filter

d)

Records

26.

Vùng điều hướng trong Microsoft Access có chức năng gì?

a)

Đóng đối tượng đang làm việc.

b)

Tổ chức các lệnh thao tác.

c)

Hiển thị nội dung của đối tượng được chọn.

d)

Hiển thị danh sách các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.

27.

Cách nào sau đây để thay đổi khung nhìn của một đối tượng trong Access?

a)

Nháy chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn từ danh sách.

b)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn ở góc phải dưới cửa số Access.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ của đối tượng và chọn khung nhìn từ bảng chọn nổi lên.

28.

Khung nhìn nào trong Access phục vụ tốt nhất cho công việc xác định?

a)

Design View

b)

Layout View

c)

Datasheet View

29.

Khung nhìn nào trong Access phục vụ tốt nhất cho công việc xác định?

a)

Design View

b)

Layout View

c)

Datasheet View

d)

Pivot Table View

30.

Đuôi tệp của một CSDL Access là gì?

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.accdb

d)

.pptx

31.

Một cửa sổ Access làm việc với cái gì?

a)

Bảng

b)

Biểu mẫu

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Báo cáo

32.

Cách nào để tạo một CSDL mới từ Blank database?

a)

Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank database template.

b)

Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank database template.

c)

Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank desktop database.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank desktop database.

33.

Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là gì?

a)

Một trường của bản ghi.

b)

Một hàng trong bảng.

c)

Một cột trong bảng.

d)

Một kiểu dữ liệu.

34.

Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn cần làm gì?

a)

Chọn File -> New -> Table

b)

Chọn Home -> New Table

c)

Chọn Create -> Table Design

d)

Chọn Database -> New Table

35.

Trong Access, để thêm một trường mới vào bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích đúp vào ô trống trong cột trường mới

b)

Nhấn phím Insert trên bàn phím

c)

Kích chuột phải vào bảng và chọn Add Field

d)

Chọn Design -> Add Field

36.

Trong Access, để xóa một trường khỏi bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích đúp vào ô trống trong cột trường cần xóa

b)

Chọn Design -> Delete Field

c)

Chọn trường và nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Kích chuột phải vào trường và chọn Delete Field

37.

Trong Access, để đặt ràng buộc dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích chuột phải vào trường và chọn Set Data Validation

b)

Chọn trường và nhấn phím F4 trên bàn phím

c)

Kích đúp vào ô ràng buộc dữ liệu trong cột trường

d)

Chọn Design -> Data Validation

38.

Trong Access, để lưu bảng và đặt tên cho nó, bạn cần làm gì?

4 lines
39.

Trong Access, để lưu bảng và đặt tên cho nó, bạn cần làm gì?

a)

Chọn File -> Save và nhập tên cho bảng

b)

Nhấn phím Ctrl + S trên bàn phím

c)

Kích chuột phải vào bảng và chọn Save Table

d)

Bảng sẽ tự động được lưu khi tạo mới

40.

Trong Access, để xem nhanh dữ liệu trong bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích đúp vào tên bảng trong cửa sổ Navigation Pane

b)

Chọn View -> Table View

c)

Kích chuột phải vào bảng và chọn Open Table

d)

Chọn Design -> Table View

41.

Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng trong Access, Access tự động lưu kết quả nhập liệu khi nào?

a)

Khi nhấp chuột vào biểu tượng Save

b)

Khi nhấp chuột vào ô tên trường

c)

Khi kết thúc một bản ghi

d)

Khi chuyển sang bản ghi tiếp theo

42.

Để thiết lập một trường là trường khóa chính trong Access, bạn cần xác định thuộc tính nào?

a)

Required

b)

Format

c)

Indexed

d)

Field Size

43.

Trong Access, để xem lại thiết kế của bảng và chỉnh sửa các thuộc tỉnh, bạn cần vào khung nhìn nào?

a)

Report View

b)

Datasheet View

c)

Form View

d)

Table Design

44.

Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trường có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?

a)

Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tính Format

b)

Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường

c)

Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên

d)

Dữ liệu sẽ chỉ chứa các ký tự chữ cái

45.

Biểu mẫu nhiều bản ghi hiển thị các bản ghi cùng một lúc như thế nào?

a)

Trên các hàng ngang

b)

Trên các hàng dọc

c)

Trên các cột

d)

Trên các trường

46.

Biểu mẫu tách đôi thường thể hiện quan hệ gì giữa hai bảng?

a)

Quan hệ | - 1

b)

Quan hệ 1 + - ∞

c)

Quan hệ n - m

d)

Quan hệ ∞ - 1

47.

Biểu mẫu không kết buộc được sử dụngđể làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa

48.

quan hệ gì giữa hai bảng?

a)

Quan hệ 1 + - ∞

b)

Quan hệ n - m

c)

Quan hệ ∞ - 1

d)

Quan hệ | - 1

49.

Biểu mẫu không kết buộc được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

50.

Để tạo biểu mẫu một bản ghi, ta cần thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn Create Form

b)

Nháy chuột chọn Create\More Forms

c)

Nháy chuột chọn Split Form

d)

Nháy chuột chọn Multiples Items

51.

Biểu mẫu nhiều bản ghi có dạng như khung nhìn nào?

a)

Biểu mẫu một bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc

d)

Biểu mẫu DataSheet

52.

Biểu mẫu có kết buộc được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

53.

Để tạo biểu mẫu nhiều bản ghi dưới dạng DataSheet, ta thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn Create Form

b)

Nháy chuột chọn Create\More Forms

c)

Nháy chuột chọn Split Form

d)

Nháy chuột chọn Multiples Items

54.

Hướng dẫn tạo nhanh một số biểu mẫu có kết buộc với một bảng sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Forms

b)

Create

c)

More Forms

d)

Multiples Items

55.

Biểu mẫu một bản ghi hiển thị một hàng trong bảng CSDL tại một thời điểm. Các trường hiển thị ở đâu trong biểu mẫu?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Trên

d)

Dưới

56.

Kiểu trình bày "columnar" trong Form Wizard hiển thị biểu mẫu như thế nào?

a)

Dạng cột

b)

Dạng bảng

c)

Dạng lưới dữ liệu

d)

Dạng đều đặn

57.

Biểu mẫu nhiều bản ghi hiển thị các bản ghi cùng một lúc như thế nào?

a)

Trên các hàng ngang

b)

Trên các hàng dọc

c)

Trên các cột

d)

Trên các trường

58.

Biểu mẫu tách đôi thường thể hiện quan hệ gì giữa hai bảng?

a)

Quan hệ 1 - 1

b)

Quan hệ 1 + - ∞

c)

Quan hệ n - m

d)

Quan hệ ∞ - 1

59.

Truy vấn là gì trong việc quản lý dữ liệu?

a)

Một câu hỏi được đặt ra dựa trên dữ liệu mới nhất.

b)

Một mẫu câu hỏi để chọn dữ liệu từ các bảng.

c)

Một công cụ để nhập dữ liệu vào bảng.

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

60.

Access hỗ trợ tốt nhất việc nào sau đây?

a)

Thiết kế và thực thi truy vấn.

b)

Nhập dữ liệu vào bảng.

c)

Sửa đổi giá trị trường trong bảng.

d)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

61.

Biểu mẫu không kết buộc được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

62.

Để tạo biểu mẫu một bản ghi, ta cần thực hiện bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn Create Form

b)

Nháy chuột chọn Create\More Forms

c)

Nháy chuột chọn Split Form

d)

Nháy chuột chọn Multiples Items

63.

Hướng dẫn tạo nhanh một số biểu mẫu có kết buộc với một bảng sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Forms

b)

Create

c)

More Forms

d)

Multiples Items

64.

Tiện ích nào trong Access hỗ trợ tạo biểu mẫu có tùy biến?

a)

Form Wizard

b)

More Forms

c)

Form Design

d)

Form Layout

65.

Trong Form Wizard, danh sách các trường dữ liệu có sẵn được hiển thị trong khung nào?

a)

Available Fields

b)

Selected Fields

c)

Tables Queries

d)

Form Layout

66.

Kiểu trình bày "columnar" trong Form Wizard hiển thị biểu mẫu như thế nào?

a)

Dạng cột

b)

Dạng bảng

c)

Dạng lưới dữ liệu

d)

Dạng đều đặn

67.

Trong Form Wizard, nút "Finish" được sử dụng để làm gì?

a)

Chọn các trường dữ liệu

b)

Chọn kiểu trình bày biểu mẫu

c)

Kết thúc và lưu biểu mẫu

d)

Thoát khỏi Form Wizard

68.

Quy trình tạo biểu mẫu bằng Form Wizard trong Access có bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Bước nào được thực hiện sau khi chọn Create\Query Design trong Access?

a)

Chọn tên bảng và thêm vào truy vấn.

b)

Mở ra một vùng làm việc để thiết kế truy vấn.

c)

Hiển thị danh sách các bảng của CSDL.

70.

Bước nào được thực hiện sau khi chọn Create\Query Design trong Access?

a)

Chọn tên bảng và thêm vào truy vấn.

b)

Mở ra một vùng làm việc để thiết kế truy vấn.

c)

Hiển thị danh sách các bảng của CSDL.

d)

Chọn tên truy vấn và lưu lại.

71.

Lưới QBE trong Access là gì?

a)

Một lưới ô hiển thị kết quả truy vấn.

b)

Một lưới ô để chọn trường và bảng trong truy vấn.

c)

Một lưới ô để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

d)

Một lưới ô để thiết kế biểu mẫu và báo cáo.

72.

Để chọn một trường trong truy vấn SELECT, ta cần làm gì?

a)

Nháy chuột kép lên tên trường trong hộp thể hiện bảng.

b)

Kéo đường viền đáy hộp để mở rộng trường đó.

c)

Nháy chọn biểu tượng Run để hiển thị trường đó.

d)

Nháy chuột phải và chọn tên trường từ danh sách.

73.

Kết quả truy vấn SELECT sẽ hiển thị ở đâu trong Access?

a)

Trong hộp thoại Show TabLe.

b)

Trong vùng làm việc thiết kế truy vấn.

c)

Trong khung nhìn bảng dữ liệu.

d)

Trong vùng điều hướng.

74.

Để ghi lưu truy vấn SELECT, ta nên đặt tên truy vấn như thế nào?

a)

Bắt đầu bằng tiền tố "q-" (query..)

b)

Đặt tên theo tên bảng chứa dữ liệu.

c)

Đặt tên theo câu hỏi trong truy vấn.

d)

Đặt tên ngẫu nhiên.

75.

Mục đích của việc thêm tiền tố "q-" vào trước tên truy vấn là gì?

a)

Dễ nhận biết đó là một truy vấn.

b)

Tạo sự phân biệt giữa bảng và truy vấn.

c)

Đặt tên theo quy tắc chuẩn.

d)

Tạo biểu tượng đi kèm để phân biệt.

76.

Trong vùng điều hướng, tên truy vấn sẽ xuất hiện cùng với cái gì?

a)

Biểu tượng đi kèm.

b)

Tên bảng chứa truy vấn.

c)

Tên trường được chọn.

d)

Kết quả truy vấn.

77.

Truy vấn SELECT trong Access được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu vào bảng.

b)

Chọn và hiển thị dữ liệu từ các bảng.

c)

Sửa đổi giá trị trường trong bảng.

d)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

78.

Mục đích chính của việc xây dựng báo cáo là gì?

a)

Phục vụ người dùng

b)

Đáp ứng yêu cầu

c)

Tổng hợp dữ liệu cập nhật mới nhất

79.

Mục đích chính của việc xây dựng báo cáo là gì?

a)

Phục vụ người dùng

b)

Đáp ứng yêu cầu thông tin của cấp quản lý

c)

Tổng hợp dữ liệu cập nhật mới nhất

d)

Sửa đổi dữ liệu trong báo cáo

80.

Báo cáo tóm tắt không liệt kê các bản ghi đã chọn mà chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo:

a)

Một chiều thời gian

b)

Một chiều địa điểm

c)

Một chiều thời gian và địa điểm

d)

Một chiều ngẫu nhiên

81.

Một báo cáo phân tích nhiều chiều dựa trên:

a)

Một mẫu truy vấn riêng

b)

Bảng dữ liệu

82.

Báo cáo được xây dựng dựa trên nguồn dữ liệu là:

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và truy vấn

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Các trường dữ liệu chuẩn bị từ trước

e)

Truy vấn và báo cáo

83.

Truy vấn chuẩn bị dữ liệu sử dụng để:

a)

Xây dựng báo cáo chi tiết

b)

Lấy dữ liệu từ các bảng cơ sở

c)

Phân tích số liệu theo loại sách

d)

Tạo báo cáo đơn giản

84.

Bước nào sau đây để tạo một báo cáo đơn giản nhanh chóng?

a)

File New

b)

File\Open

c)

Nháy chọn Create\Report

d)

Chọn bảng dữ liệu cần tạo báo cáo

85.

Báo cáo chi tiết hiển thị đầy đủ các ghi và có thể thêm gộp nhóm và thông tin tóm tắt theo nhóm. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Để tạo báo cáo tóm tắt phân tích theo cả thời gian và địa điểm, chúng ta cần sử dụng:

a)

Mẫu truy vấn riêng

b)

Bảng dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Trường dữ liệu chuẩn bị từ trước

87.

Báo cáo tóm tắt chỉ viết hiển thị:

a)

Các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp

b)

Các số liệu tổng hợp toàn bộ

c)

Các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

d)

Các trường dữ liệu từ truy vấn

88.

Mục đích chính của việc gộp nhóm trong

a)

Hiển thị đầy đủ các bản ghi

b)

Phân tích số liệu theo loại sách

c)

Tổng hợp thông tin tóm tắt theo nhóm

d)

Thay đổi dữ liệu trong báo cáo

89.

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page view

91.

Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

92.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Header

93.

Loại phần tử nào trong báo cáo chỉ là nhãn tên, không kết nối với dữ liệu?

a)

Label

b)

Data box

c)

Report Header

d)

Page Header

94.

Làm thế nào để thay đổi tên nhãn trong báo cáo?

a)

Nhấp đúp chuột vào nhăn và nhập tên mới

b)

Nhấp đúp chuột vào hộp dữ liệu và nhập tên mới

c)

Nhấp đúp chuột vào Page Header và nhập tên mới

d)

Nhấp đúp chuột vào Report Footer và nhập tên mới

95.

Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Dữ liệu nhập vào hộp dữ liệu trong biểu mẫu sẽ được cập nhật vào đâu?

a)

Bảng dữ liệu mới nhất

b)

Trường dữ liệu mới nhất

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Page Footer

97.

Khi chỉnh sửa bài trí, có nhóm việc chính nào?

a)

Đổi lại tên cho các tiêu đề biểu mẫu, báo cáo

b)

chỉnh sửa kích thước các phần tử

c)

di chuyển và sắp sếp lại các phần tử

d)

tất cả đều đúng

98.

Làm thế nào để thay đổi tên tiêu đề của biểu mẫu hoặc báo cáo?

a)

Nhấp đúp chuột vào tiêu đề và nhập tên mới

b)

Nhấp đúp chuột vào Detail và nhập tên mới

c)

Nhấp đúp chuột vào Page Footer và nhập tên mới

d)

Không thể thay đổi tên tiêu đề