wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 21: Nguyên âm ệ ẹ biến hình

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

2.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

3.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

4.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

5.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

6.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

7.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

8.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

9.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

10.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

11.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

12.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

13.

Hãy nghe và trả lời câu hỏi sau: พี่เดชาใส่อะไรไปทำงาน

a)

รองเท้าผ้าใบ

b)

รองเท้า

c)

ผ้าใบ

d)

รองเท้าเหม็น

14.

Hãy nghe và trả lời câu hỏi sau: ไปที่ร้านขายยาเขาแนะนำพี่เดชาซื้ออะไร

a)

แป้งเย็น

b)

หอม

c)

ใส่เย็น

d)

ไม่เหม็น

15.

Hãy nghe và điền vào ô trống với các đáp án sau: ใส่น้ำแข็ง.…

a)

เต็มถัง

b)

เตมถัง

c)

แต็นถัง

d)

แตนถัง

16.

Hãy nghe và điền vào ô trống với các đáp án sau: เขาเป็นคนที่..…

a)

แข็งแรง

b)

แขงแรง

c)

เข็นเรง

d)

แข็งเรน

17.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

a)

ฉัน

b)

เห็น

c)

ปลา

d)

ใน

e)

ตู้เย็น

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

a)

ฉัน

b)

ต้องไป

c)

เซ็น

d)

สัญญา

e)

เช่าบ้าน

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Hãy ghép đôi nghĩa với các từ sau đây

a)

1.

Đầy ly

b)

2.

Đá

c)

3.

Khỏe mạnh

d)

4.

Nước mát

20.

Hãy ghép đôi nghĩa với các từ sau đây

a)

1.

Đẩy

b)

2.

Kim tiêm

c)

3.

Hôi, thối

d)

4.

Mát