Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lý 11
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Hoa Kỳ có diện tích lớn
thứ 2 thế giới.
thứ 3 thế giới.
thứ 4 thế giới.
thứ 5 thế giới.
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
Trung Mĩ.
Ca-ri-bê.
Nam Mĩ.
Bắc Mĩ.
Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa
Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.
bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.
đảo Grin-len và Mê-hi-cô.
Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là
kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.
nằm hoàn toàn trong nội địa.
tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
xích đạo.
nhiệt đới.
ôn đới.
hàn đới.
Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
muối mỏ, hải sản.
hải sản, du lịch.
kim cương, đồng.
du lịch, than đá.
Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?
Tiếp giáp với Ca-na-đa.
Tiếp giáp với Mỹ La-tinh.
Tiếp giáp với các đại dương.
Nằm ở bán cầu Tây.
Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Năng lượng.
Phi kim loại.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở châu lục Á, Âu.
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Thái Bình Dương.
Giáp với Đại Tây Dương.
Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông ô-bi.
sông I-ê-nít-xây.
dãy U-ran.
sông Lê-na.
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
Von-ga.
Ô-bi.
Ê-nit-xây.
Lê-na.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
cận cực.
cận nhiệt.
ôn đới.
cận xích đạo.
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11.
12.
13.
14.
Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.
tiếp giáp với 15 quốc gia.
có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.
thống nhất sử dụng chung một múi giờ.
Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ
lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.
lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.
lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc. á
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
ôn đới hải dương.
ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới.
cực và cận cực.
Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?
Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.
Vùng phía đông.
Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
Vùng phía nam.
Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là
khoai tây.
yến mạch.
thịt bò.
lúa mì.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).
Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.
Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.
Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga.
rừng lá cứng.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg
Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
Đường biên giới của Liên bang Nga
kéo dài nhiều vĩ độ.
xấp xỉ chiều dài xích đạo.
bằng chiều dài của dãy U-ran.
xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc.
Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
đầm lầy.
núi cao.
thảo nguyên.
sơn nguyên.
Thành phố đông dân nhất nhất ở Liên bang Nga là
Xanh Pê-téc-bua.
Vla-đi-vô-xtốc.
Mát-xcơ-va.
Ê-ca-tê-rin-bua.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có tài nguyên lâm sản lớn.
Có trữ năng thủy điện lớn.
Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
Trung ương.
U - ran.
Viễn Đông.
Trung tâm đất đen.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
Mật độ dân số trung bình rất cao.
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở
vùng Viễn Đông.
phần Châu Âu thuộc Nga.
đồng bằng Tây Xi bia.
ven biển phía bắc và phía đông.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là
mưa.
nước ngầm.
nước từ hồ.
băng tuyết tan.
Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là
Cây lương thực.
cây ăn quả.
cây công nghiệp.
cây thực phẩm.
Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ
bắc xuống nam.
nam lên bắc.
tây sang đông.
đông sang tây.
Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
Vùng Viễn Đông.
Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.
Lãnh thổ phía nam.
Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.
Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
phần lãnh thổ phía Tây.
vùng núi U-ran.
phần lãnh thổ phía Đông.
Đồng bằng Tây Xi bia.
Nhật Bản nằm ở khu vực
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài
3600 km.
3700 km.
3800 km.
3900 km.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Nhật Bản không phải là một đất nước
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
giàu có tài nguyên khoáng sản.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại.
xây dựng các hải cảng.
phát triển kinh tế biển.
nối đường bộ quốc tế.
Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là
bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
có nhiều núi lửa và động đất.
trữ lượng khoáng sản rất ít.
Nhiều đảo cách xa nhau.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Phía nam có khí hậu ôn đới.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động Nhật Bản
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hoà.
đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
nguồn nước dồi dào và ít có t
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
tận dụng tối đa nguồn lao động.
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
sản phẩm phục vụ trong nước.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
chế tạo xe máy.
xây dựng.
sản xuất điện tử.
tàu biển.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
tập trung cao độ vào ngành then chốt.
chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
Hộ gia đình.
Du mục.
Quảng canh.
Trang trại.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
Sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
Sản xuất với quy mô lớn và hương chuyên môn hóa cao.
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
phương tiện vận tải, máy móc, hoá chất, nhiên liệu hoá thạch.
sắt thép các loại, hoá chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
phương tiện vận tải, máy móc, hoá chất, nhiên liệu hoá thạch.
sắt thép các loại, hoá chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
Trung Quốc nằm ở khu vực nào?
Bắc Á.
Đông Á.
Nam Á.
Trung Đông
Trung Quốc nằm ở khu vực nào?
Bắc Á.
Đông Á.
Nam Á.
Trung Đông
Trung Quốc có diện tích khoảng
4.8 triệu km2.
9.6 triệu km2.
14.4 triệu km2.
19.2 triệu km2.
Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?
14.
25.
27.
72.
Dân số của Trung Quốc năm 2020 là
hơn 1 tỉ người.
hơn 1,4 tỉ người.
hơn 1,8 tỉ người.
hơn 2,5 tỉ người.
Dân tộc Hán chiếm bao nhiêu phần trăm dân số Trung Quốc?
Trên 40%.
Trên 55%.
Trên 70%.
Trên 90%.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Các dân tộc ít người như Mãn, Hồi, Duy Ngô Nhĩ, Mông Cổ,..... sống chủ yếu ở
hải đảo.
sa mạc.
đồng bằng phía nam.
vùng núi và biên giới.
Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ Tây sang Đông.
cao dần từ Tây sang Đông.
thấp dần từ Bắc xuống Nam.
cao dần từ Bắc xuống Nam.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa kì.
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Ôn đới lục địa.
Cận nhiệt đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Đồng bằng nào ở Trung Quốc thường xảy ra ngập lụt nhất?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Đồng bằng nào ở Trung Quốc thường xảy ra ngập lụt nhất?
Đông Bắc
Hoa Bắc
Hoa Trung
Hoa Nam
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa
đồng bằng và đồi núi thấp
núi cao và sơn nguyên đồ sộ
núi và đồng bằng châu thổ
Đâu không phải tên một dãy núi ở Trung Quốc?
Tân Lĩnh
Nam Sơn
Thiên Sơn
Hoành Sơn
Quy mô GDP của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu?
Khoảng 1 649,3 tỉ USD
Khoảng 6 087,2 tỉ USD
Khoảng 11 062 tỉ USD
Khoảng 14 688 tỉ USD
Ngành nào phát triển mạnh ở hầu hết các trung tâm công nghiệp phía Đông Trung Quốc?
Cơ khí
Nhiệt điện
Khai thác than
Điện tử - tin học
Các trung tâm công nghiệp chính của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở
khắp cả nước
vùng miền Tây
vùng phương bắc
vùng duyên hải phía đông
Đâu không phải thương hiệu điện tử của Trung Quốc?
Oppo
Xiaomi
Huawei
Panasonic
Ngành dịch vụ của Trung Quốc có
tốc độ phát triển chậm và chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP
tốc độ phát triển rất nhanh và chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
tốc độ phát triển chậm nhưng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
tốc độ phát triển nhanh nhưng chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP
Năm 2020, ngành dịch vụ thu hút bao nhiêu phần trăm lao động trong nền kinh tế của Trung Quốc?
25%
47,3%
75,2%
93,7%
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam
Hoa Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Bắc
Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc đứng thứ 3 thế giới, sau các quốc gia nào?
Hoa Kì, Đức.
Nhật Bản, Đức.
Hoa Kì, LB Nga.
Nhật Bản, Hoa Kì.
Đất đai ở miền Tây Trung Quốc có đặc điểm gì?
Màu mỡ, chủ yếu là đất feralit.
Màu mỡ, chủ yếu là đất phù sa và đất sét.
Khô cằn, chủ yếu là loại đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.
Khô cằn, không có dinh dưỡng, không thích hợp để trồng cây, kể cả cây rừng.
Miền Đông Trung Quốc với đường bờ biển dài, vùng biển rộng là điều kiện thuận lợi để phát triển
tổng hợp kinh tế biển.
lâm nghiệp và chăn nuôi.
giao thông và xây dựng.
công nghiệp khai khoáng.
Đâu không phải một đô thị có từ 10 triệu người trở lên ở Trung Quốc?
Trùng Khánh.
Thâm Quyến.
Thiên Tân.
Cáp Nhĩ Tân.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
cuộc cách mạng văn hóa.
công cuộc hiện đại hóa.
cải cách trong ruộng đất.
Ý nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Trung Quốc?
Trung Quốc là cường quốc thương mại của thế giới.
Hệ thống giao thông vận tải trở thành động lực quan trọng giúp phát triển kinh tế xã hội đất nước.
Năm 2020, tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước khoảng 5 400 tỉ USD.
Về ngoại thương, xuất khẩu có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và chiếm khoảng 34.7% giá trị xuất khẩu toàn cầu.
Dưới đây là sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc năm 2020. Ý nào không đúng?
Than: 39 tỉ tấn.
Ô tô: 20 triệu chiếc.
Điện: Gần 8 tỉ kWh.
Năng lượng tái tạo: 863 tỉ kWh.
Theo Niên giám thống kê Trung Quốc, năm 2021. 213,6 triệu tấn gạo là
sản lượng lúa gạo năm 2020.
lượng lúa gạo xuất khẩu năm 2020.
lượng lúa gạo nhập khẩu năm 2020.
chêch lệch sản lượng lúa gạo của năm 2010 và 2020.
Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.
Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.
Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.
