WorksheetsÔn Tập Địa Lí Khối 11
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.
Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Đông Bắc.
Đông Nam.
Ven Thái Bình Dương.
Ven vịnh Mê-hi-cô.
Hoa Kỳ là nền kinh tế
hàng đầu thế giới.
ít có ảnh hưởng đối với thế giới.
chiếm hơn 50% của thế giới.
có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
cao nguyên rộng.
các bồn địa lớn.
nhiều dãy núi trẻ.
diện tích rừng lớn.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở
ven Thái Bình Dưong.
ven Đại Tây Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô.
khu vực trung tâm.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở
vùng nội địa và ven biển.
vùng Đông Bắc và ven biển.
vùng phía bắc và ven biển.
vùng ven biển phía tây và phía đông.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là
chế biến, chế tạo.
khai khoáng.
sản xuất điện.
điện tử - tin học.
Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.
tiếp giáp với 15 quốc gia.
có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.
thống nhất sử dụng chung một múi giờ.
Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ
lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.
lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.
lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.
Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là
khai thác dầu khí.
luyện kim.
điện tử- tin học.
Hoá chất.
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
Trung ương.
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Viễn Đông.
Dân cư Liên bang Nga
đông dân và số dân tăng nhanh.
gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh.
đông dân và gia tăng dân số thấp.
số dân giảm và gia tăng dân số nhanh.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
Tỉ lệ người già ngày càng cao.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
sóng thần.
động đất, núi lửa.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão
vòi rồng
sóng thần
động đất, núi lửa
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản
công nghiệp, xây dựng
dịch vụ
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú
Vị trí địa lí nhiều thuận lợi
Nguồn lao động rất dồi dào
Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
Hôn-su
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Hô-cai-đô
Năm 2020, GDP của Trung Quốc
đứng đầu thế giới
đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ
đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga
đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?
Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới
Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh
Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt
Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?
Hoa Trung và Hoa Nam
Hoa Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Bắc
Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt
Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?
Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.
Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh.
Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.
Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?
Nhiều đồng bằng rộng lớn.
Nhiều bồn địa và hoang mạc.
Đồi núi thấp ở phía đông nam.
Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.
Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?
Tích cực trồng rừng.
Cấm triệt để việc khai thác rừng.
Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm.
Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên.
Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có
các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.
dân cư tập trung với mật độ rất cao.
các dân tộc ít người có số lượng lớn.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
mất cân bằng trong phân bố dân cư.
tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
khí hậu.
địa hình.
diện tích.
Sông ngòi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?
Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.
Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống.
Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020).
Tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô lớn.
Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao.
Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Trung Quốc, giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lương thực, mía của Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thịt lợn, thịt bò của Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Miền.
Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?
Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.
Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
i tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử - tin học.
sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. (Đơn vị: Nghìn tấn) Năm Sản lượng 2000 2011 2020 Đánh bắt 4027,4 4075,8 5081,0 Nuôi trồng 77,1 121,0 219,2 (Nguồn: FAO, 2022)
Sản lượng đánh bắt thủy sản của Liên Bang Nga ngày càng tăng.
Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng cao và đang có xu hướng tăng.
Tỉ trọng thủy sản đánh bắt thấp và đang có xu hướng tăng.
Biểu đồ cột thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản của Liên Bang Nga, gia đoạn 2000 - 2020.
Cho thông tin sau: Liên Bang Nga là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, phần đất liền trải dài từ khoảng vĩ đô 410 B đến vĩ độ 770 B và từ khoảng kinh độ 270 Đ đến kinh 1690 T. Liên Bang Nga tiếp giáp rất nhiều quốc gia và nhiều biển, đại dương.
Liên Bang Nga có cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng, chủ yếu của vùng ôn đới.
Một phần lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.
Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển.
Liên Bang Nga có diện tích rừng lá rộng nhiệt đới ẩm lớn nhất thế giới.
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LẠC VÀ LÚA GẠO CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2005 - 2020 (Đơn vị: triệu tấn) Năm Sản phẩm 2005 2010 2020 Lạc 14,3 15,7 18,0 Lúa gạo 182,1 197,2 213,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Trung Quốc, 2021)
Sản lượng lạc và lúa gạo của Trung Quốc tăng liên tục từ năm 2005 đến 2020.
Sản lượng lúa gạo của Trung Quốc có tốc độ tăng nhanh hơn sản lượng lạc.
Lạc được trồng chủ yếu ở các vùng núi cao phía Tây Trung Quốc.
Lúa gạo được trồng chủ yếu ở các đồng bằng ven biển phía Nam Trung Quốc.
Cho thông tin sau: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới, khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Khí hậu phân hoá rõ rệt. Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày đêm và các mùa. Miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa hạ mát.
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.
Lượng mưa ở miền Tây Trung Quốc cao hơn so với miền Đông.
Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp.
