Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

quần đảo nhật bản nằm ở

a)

Đại tây dương

b)

Thái bình dương

c)

Ấn độ dương

d)

Nam đại dương

2.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của nhật bản là

a)

Đường biển

b)

Đường oto

c)

Đường hàng khong

d)

Đường sắt

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật bản là

a)

Hô-cai -đô

b)

Hôn -su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

4.

Nhật bản nằm trong khu vực HĐ chủ yếu của gió nào sau đây

a)

Gió mùa

b)

Gió tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

5.

thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với nhật bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất . núi lửa

6.

nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ỏ vùng biển nhật bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá

b)

sóng thần dữ dội

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

7.

đặc điểm nổi bật của dan cư nhật bản là

a)

dân số ko đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dso già

8.

dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của nhật bản

a)

đồi núi

b)

bình nguyên

c)

cao nguyen

d)

đồng bằng

9.

kv phía nam của nhật bản có khí hậu

a)

cận xích đạo

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới

10.

dân cư NB phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các núi vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

11.

các trung tâm CN rất lớn của NB tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

12.

phần lớn phía đông của trung quốc tiếp giáp với đại tây dương nào sau đây ?

a)

Thái bình dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn độ dương

d)

Bắc băng dương

13.

TQ là nước có diện tích đứng thứ tư thế giới sau các nước nào sau đay

a)

Nga,Canada,Hoa kì

b)

Nga,Canada,Ô-tray-li-a

c)

Nga ,Hoa kì,Bra-xin

d)

Nga,Hoa kì,Mông cổ

14.

đặc điểm trung của địa hình TQ là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

15.

phía bắc TQ tiếp giáp với quốc gia nào dưới dây

a)

Nhật bản

b)

Mông cổ

c)

Ấn độ

d)

Việt nam

16.

các hoang mạc lớn ở TQ phân bố chủ yếu ở kv nào sau đây

a)

Đông bắc

b)

Tây nam

c)

Tây bắc

d)

Đông nam

17.

địa hình chủ yéu của niềm đông TQ là

a)

Núi,cao nguyên xen kẻ bồn địa

b)

Đông bằng và đồi núi thấp

c)

Núi cao và sơn nguyễn đồ sộ

d)

Núi và đồng bằng châu thổ

18.

Ngành CN nào sau dây của TQ có sản lượng đứng đầu thế giới

a)

Khai thác than

b)

Hoá dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

19.

những thay đổi trong nền quan trọng trong nền TQ là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Các kế hoạch 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hoá

d)

Cuộc cách mạng văn hoá

20.

TQ đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường oto cao tốc

b)

Đường sắt đệm từ

c)

Đường thuỷ nội địa

d)

Đường biển quốc tế

21.

Các trung tâm CN của TQ tập trung chủ yếu

a)

Miền tây

b)

Vùng duyên hải

c)

Phía nam

d)

Trung tâm đất nước

22.

cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất tong ngành trồng trọt ở TQ là

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây CN

d)

Cây thục phẩm

23.

dân cư TQ tập trug chủ yếu ở

a)

Miền bắc

b)

Miền đông

c)

Miền nam

d)

Miền tây

24.

Dân tộc chiếm đa số ở Tq là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

25.

Loại cây nào sau đây đc trồng nhiều ở đông bằng đông bắc

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

26.

Hiện nay quy mô GDP của TQ đứng thứ mấy thế giới

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

27.

việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền đông và miền tây TQ đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bve tài nguyên và mt

d)

phồng chống các thiên tai hàng năm

28.

phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với sự phát triển kinh tế -xã hội TQ

a)

truyền thông lao động cần cù và sáng tạo

b)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

chất luọng lao động ngày càng nâng cao

29.

sản xuất nông nghiệp của TQ tập trung chủ yếu ở miền đông không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn

30.

tác động tiêu cực nhất của chính sách dso rất triệt để ở TQ là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm tọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

31.

điều kiện thuận lợi nhất để TQ phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phông phú

d)

nhu cầu rất lớn

32.

miền tây TQ tập trung chủ yus ở miền đông vì mièn này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhièu dân tộc

b)

có kinh tế phát triển , rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm và khí hậu ôn hoà

33.

Miền tây TQ có thể nhấn mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi

a)

rừng và đồng cỏ

b)

vùng đồi trung du

c)

khí hạu gió mùa

d)

sông ngòi dồi dào

34.

Đường bờ biển dài của TQ thuận lợi cho phát triển các nghành

a)

kinh tế biển

b)

du lịch biển

c)

chăn nuôi

d)

cong nghiệp

35.

Trung quốc quan tâm rát lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

Quy mô dso rất lớn ,nhu cầu lương thực tăng cao

b)

Quy mô dso rất lớn , giống cây lương thực chưa tốt

c)

Giống cây lương hạn chế, nhu cầu lượng thực lớn

d)

Nhu cầu lượng thực lớn, năng suất lương thực chua cao

36.

Công nghiẹp sản xuất hàng tiêu dùng của TQ phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây

a)

Thu hút dược nhiều vốn , công nghiệp từ nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo , tị trường tiêu thu rộng lớn

37.

Trung quốc đã áp dụng biên phát chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài ?

a)

Tiến hành cải cách ruộng dất

b)

Thành lập các đặc khu kinh tế

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Mở các trung tâm thương mại

38.

Mièn tây TQ có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi ?

a)

Diện tích rừng rất , nhiều đồng cỏ

b)

Khí hậu gió mùa , nguồn nước lớn

c)

Đất đai rộng,màu mỡ, nhièu sông

d)

Sông ngòi dày đặc ,nhièu sinh vật

39.

Lợn được nuôi nhièu ở cấc đồng bàng phía Đông TQ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn thức ăn phong phú , dân cư đông đúc

b)

Dân cư đông đúc ,cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

40.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của TQ là

a)

Khí hậu khá ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

41.

Tại sao các đặc khu kinh té của TQ tập trung chủ yếu ở ven biển

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển , đạc biệt là giao thông vận tải

b)

Nguồn lao động dồi dào , trình độ lao động đã khá cao

c)

Thuận lợi thu hút dầu tư nước ngoài và xuất ,nhập khẩu

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn

42.

Cộng hoà nam phi

a)

Nằm ở nam châu phi

b)

Liền kề với kênh đào Xuy-ê

c)

Giáp với Thái Bình Duong

d)

Giáp vói chỉ một quốc gia

43.

Cộng hoà Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

44.

Các cây lương thực chính ở Cộng hoà Nam Phi là

a)

ngô và lúa gạo

b)

lúa mạch và ngô

c)

lúa mì và lúa gạo

d)

ngô và lúa mì

45.

Cộng hoà Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây ?

a)

Nam Đại Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

46.

dải lãnh thổ phía nam của Công hoà Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa trung hải

d)

Ôn đới lục địa

47.

Nam phi đứng hàng đầu thế giới vè khai thác

a)

vàng ,kim cương, u-ra-ni-um

b)

vàng , đất hiếm và crom

c)

vàng,dầu khí và than đá

d)

bạch kim , vàng , dầu khí

48.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hoà Nam phi là

a)

Hộ gia đình

b)

trang trại

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

49.

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hoà nam phi

a)

phía tây

b)

nội địa

c)

ven biển

d)

phía bắc

50.

Cộng hoà nam phi có

a)

Đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

Vùng biển rộng và bờ biển dài

c)

Nhiều của sông ở dọc ven biển

d)

Bờ biển ngắn nhưng biển rộng

51.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hoà Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Nhiệt đới và bờ biển dài

c)

Nhiều đới và ôn đới

d)

xích đạo và nhiệt đới

52.

Phần lãnh thổ phía tây cộng hoà nam phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

địa trung hải

d)

ôn đới lục địa

53.

phần lãnh thổ phía đông công hoà nam phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

địa trung hải

d)

ôn đới lục địa

54.

vị trí địa lí của cộng hoà nam phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây

a)

Đánh bắt hải sản và gt hàng hải

b)

giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

c)

giao thông hàng không và ngành du lịch

d)

thương mại với tất cả các nước châu phi

55.

nơi có nhiêu thuận lợi đẻ phát triển cây ăn quả ở Nam phi là

a)

các đồng bằng ven biẻn phía tây dãy núi cáp

b)

các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm

c)

những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi cáp

d)

thung lũng sống Ô -ran -giơ và sông Lim-pô-pô

56.

nơi có nhiêu thuận lợi đẻ phát triển cây hàng năm ở Cộng Nam phi là

a)

các đồng bằng ven biển

b)

cao nguyên trung tâm

c)

các thung lũng giữa núi

d)

dãy núi phía tây nam

57.

nơi có nhiêu thuận lợi đẻ phát triển chăn nuôi bò ở Nam phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi cáp

b)

các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm

c)

những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi cáp

d)

thung lũng sông Ô -ran-giơ và sông lim-pô-pô

58.

thuật lợi chủ yếu vè tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hoà nam phi là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng

b)

thu hút vốn dàu tư lớn ngoài nước

c)

dân số đông, lao đọng chất lượng

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao