wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

GNP theo giá sản xuất:

a)

GNP trừ đi thuế gián thu.

b)

GDP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu.

c)

GNP trừ nhập khẩu.

d)

GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu.

2.

Chi phí cơ hội của việc tăng thêm 1 đơn vị thực phẩm khi nền kinh tế chuyển từ điểm sản xuất A sang điểm sản xuất B là:

a)

1/2 đơn vị quần áo

b)

1 đơn vị quần áo

c)

2 đơn vị quần áo

d)

Không xác định được

3.

Việc dùng biện pháp kích thích xuất khẩu nhằm cải thiện cán cân thương mại chỉ phát huy tác dụng tích cực khi:

a)

k.Zm = 1

b)

k.Zm < 1

c)

k.Zm > 1

d)

Không có tác dụng tích cực

4.

Khoản tiền 100 triệu đô la do Hãng hàng không quốc gia Việt Nam chi để mua máy bay sản xuất tại Mỹ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu:

a)

Đầu tư tăng 100 triệu đô la, GDP tăng

b)

Tiêu dùng tăng 100 triệu đô la, GDP tăng

c)

Xuất khẩu ròng giảm 100 triệu đô la, GDP giảm

d)

Đầu tư tăng 100 triệu đô la và Xuất khẩu ròng giảm 100 triệu đô la, GDP không đổi

5.

Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0% người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào các tài sản sinh lợi khác là do:

a)

Các tài sản đều có tỷ suất sinh lợi bằng 0, giữ tiền có lợi hơn vì tính thanh khoản cao. Tiền dễ dàng thực hiện chức năng thanh toán

b)

Giữ trái phiếu sẽ rủi ro vì khi nền kinh tế hồi phục, lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ giảm.

c)

Giá trị đồng tiền sẽ tăng khi giảm phát.

d)

Các câu trên đều đúng

6.

Điều nào dưới đây làm giảm lãi suất: (1) cầu tiền giảm, (2) tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm,(3) cung tiền tăng:

a)

Cả (1), (2) và (3)

b)

Chỉ có (1) và (2)

c)

Chỉ có (1) và (3)

d)

Chỉ có (3)

7.

Khoản tiền M1 có đặc điểm: xếp theo khả năng thanh khoản M0>M1>M2:

a)

Nhỏ hơn khoản tiền M2 nhưng có khả năng thanh khoản cao hơn

b)

Nhỏ hơn khoản tiền M2 và có khả năng thanh khoản kém hơn

c)

Lớn hơn khoản tiền M2 và có khả năng thanh khoản cao hơn

d)

Lớn hơn khoản tiền M2 và có khả năng thanh khoản kém hơn

8.

Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

a)

MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000

b)

MPC = 7; MPS = 3 ; Y = 140.000

c)

MPC = 5; MPS = 5 ; Y = 180.000

d)

MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

9.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là :

a)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

b)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

c)

Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

d)

Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

10.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần của GDP thực:

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Tính tổng cộng toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c)

Thường tính cho một năm

d)

Không tính sản phẩm trung gian

11.

Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chính tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất :

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu 120: Nếu chi chuyển nhượng gia tăng 8 tỷ và xu hướng tiết kiệm biên là 0,3:

a)

Tiêu dùng sẽ tăng thêm 5,6 tỷ.

b)

Tiêu dùng sẽ tăng ít hơn 5,6 tỷ.

c)

Tổng cầu tăng thêm 8 tỷ.

d)

Tổng cầu tăng thêm ít hơn 8 tỷ.

13.

Câu 121: Nếu số nhân chi tiêu của chính phủ là 4, số nhân của thuế (trong trường hợp đơn giản) sẽ là:

a)

2

b)

Thiếu thông tin để xác định.

c)

3

d)

2,5

14.

Câu 122: Giả sử thuế ròng và đầu tư biên là 0, nếu thuế và chi tiêu của chính phủ cả hai đều gia tăng 8 tỷ. Mức sản lượng sẽ:

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.

c)

Không đổi.

d)

Cả ba đều sai.

15.

Câu 123: Giả sử M0 = 6; MPM = 0,1; MPS = 0,2; MPT = 0,1 và mức sản lượng là 450. Vậy giá trị hàng hóa nhập tại mức sản lượng trên sẽ là:

a)

A. M = 45

b)

B. M =51

c)

C.M =39

d)

D. Không câu nào đúng

16.

Câu 125: Giả sử MPC = 0,55; MPI = 0,14; MPT = 0,2; MPM = 0,08. Số nhân của nền kinh tế mở sẽ là:

a)

A. k = 1,5

b)

B. k =2

c)

C. k = 2,5

d)

D.k = 3

17.

Câu 126: Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó:

a)

A. Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

b)

B. Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

c)

C. Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi.

d)

D. Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau.

18.

Câu 127: Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:

a)

A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. Hạn chế lạm phát.

c)

C. Tăng đầu tư cho giáo dục.

d)

D. Giảm thuế.

19.

Câu 128: Năm 2021, Cục Dự trữ Liên bang đã hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 12 phần trăm xuống 10 phần trăm. Khi các yếu tố khác không đổi:

a)

A. làm tăng cả số nhân tiền tệ và cung tiền.

b)

B. làm giảm cả hệ số nhân tiền tệ và cung tiền tệ.

c)

C. làm tăng số nhân tiền và giảm cung tiền.

d)

D. làm giảm số nhân tiền tệ và tăng cung tiền tệ.

20.

Nếu Fed tăng cung tiền thì 1/P:

a)

giảm, nên giá trị của tiền cũng giảm.

b)

giảm, do đó giá trị của tiền tăng.

c)

tăng nên giá trị của tiền giảm.

d)

tăng, do đồ giá trị của tiền tăng.

21.

Theo phân đôi cổ điển, yếu tố nào sau đây bị ảnh hưởng bởi các yếu tố tiền tệ?

a)

tiền lương danh nghĩa.

b)

mức giá.

c)

GDP danh nghĩa.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

22.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, việc tăng yêu cầu dự trữ:

a)

làm tăng cả hệ số nhân tiền tệ và nguồn cung tiền tệ.

b)

làm giảm cả hệ số nhân tiền và nguồn cung tiền.

c)

làm tăng hệ số nhân tiền tệ, nhưng làm giảm nguồn cung tiền tệ.

d)

làm giảm hệ số nhân tiền tệ nhưng làm tăng nguồn cung tiền tệ.

23.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ toàn phần 100%:

a)

ngân hàng không cho vay.

b)

tiền mặt là hình thức tiền tệ duy nhất.

c)

tiền gửi là tài sản duy nhất của ngân hàng.

d)

tất cả các câu trên đều đúng.

24.

Khi mức giá tăng, số đô la cần thiết để mua một giỏ hàng hóa đại diện:

a)

Tăng lên, do đó giá trị của tiền tăng lên.

b)

Tăng lên, do đó giá trị của tiền giảm xuống.

c)

Giảm, do đó giá trị của tiền tăng.

d)

Giảm, và do đó giá trị của tiền giảm.

25.

Bạn trả tiền mua phô mai và bánh mì từ cửa hàng bán đồ ăn nhẹ bằng tiền. Chức năng nào của tiền được minh họa tốt nhất trong trường hợp này?

a)

Phương tiện trao đổi.

b)

Đơn vị đo lường giá trị.

c)

Phương tiện lưu trữ giá trị.

d)

Tính thanh khoản.

26.

Hiện tượng " bắt kịp " (eatch-up effeet) trong tăng trưởng kinh tế hiện nay cho thấy:

a)

Các nước nghèo có thể tăng trưởng nhanh hơn các nước giàu.

b)

Các nước giàu luôn tăng trương nhanh hơn các nước nghèo.

c)

Chỉ có các nền kinh tế phát triển mới có thể tăng trưởng.

d)

Chỉ các nước có dân số lớn mới có thể bắt kịp.

27.

Việc đào tạo cho những người thất nghiệp chủ yếu nhằm mục đích giảm:

a)

Thất nghiệp có xát

b)

Thất nghiệp thời vụ

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp chu kỳ.

28.

Khi các yếu tố khác không đổi, khi số lượng cổ phiếu trong danh mục đầu tư tăng lên, điều gì xảy ra?

a)

Rủi ro tăng và độ lệch chuẩn của lợi nhuận tăng

b)

Rủi ro tăng và độ lệch chuẩn của lợi nhuận giảm

c)

Rủi ro giảm và độ lệch chuẩn của lợi nhuận tăng

d)

Rủi ro giảm và độ lệch chuẩn của lợi nhuận giảm

29.

Nếu giả thuyết thị trường hiệu quả là đúng thì:

a)

Số lượng cổ phiếu được bán ra nhiều hơn số lượng cổ phiếu người ta muốn mua

b)

Thị trường chứng khoán thể hiện hiệu quả của thông tin

c)

Giá cổ phiếu không bao giờ đi theo hướng ngẫu nhiên

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

30.

Bảo hiểm thất nghiệp:

a)

Giảm bớt nỗ lực tìm việc, từ đó giảm tình trạng thất nghiệp

b)

Giảm nỗ lực tìm việc dẫn đến gia tăng tình trạng thất nghiệp

c)

Tăng cường nỗ lực tìm việc dẫn đến gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

Tăng cường nỗ lực tìm việc, làm giảm tình trạng thất nghiệp

31.

Ông Hair là chủ sở hữu của một công ty sản xuất nước đóng chai ở Seatle. Có nhiều công ty khác như vậy trong khu vực. Ông Vũ quyết định rằng nếu trả cho công nhân của mình mức lương cao hơn mức lương thị trường, lợi nhuận của công ty sẽ tăng lên. Lí do nào sau đây có thể giải thích cho quyết định của ông?

a)

Trả lương cao hơn khiền ông phải giám sát nhân viên nhiều hơn

b)

Trả lương cao hơn giúp giảm chi phí nguyên liệu

c)

Trả lương cao hơn giúp tăng giá bán nước

d)

Trả lương cao hơn làm giảm tỷ lệ nhân viên nghỉ việc

32.

Thu nhập khả dụng (Disposable Income) được tính bằng cách:

a)

GDP trừ thuế

b)

Thu nhập quốc dân trừ thuế và cộng trợ cấp

c)

GDP cộng trợ cấp

d)

Thu nhập quốc dân trừ tiết kiệm

33.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây ra thất nghiệp cọ xát:

a)

Sự thay đổi trong cơ cấu nhu cầu lao động giữa các ngành hoặc khu vực

b)

Mức lương tối thiểu

c)

Công đoàn lao động

d)

Không có đáp án nào đúng.

34.

Thất nghiệp chu kỳ là

a)

Do thất nghiệp cọ xát và thất nghiệp cơ cấu gây ra.

b)

Do thất nghiệp cọ xát nhưng không phải thất nghiệp cơ cấu gây ra

c)

Do thất nghiệp cơ cấu nhưng không phải thất nghiệp cọ xát gây ra

d)

Không phải do thất nghiệp cọ xát cũng không phải do thất nghiệp cơ cấu gây ra.

35.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):

a)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

c)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

36.

Lạm phát có thể được đo lường bằng:

a)

sự thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng.

b)

phần trăm thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng.

c)

phần trăm thay đổi về giá của một mặt hàng cụ thể.

d)

sự thay đổi trong giá của một mặt hàng cụ thể.

37.

Trong mô hình kinh tế vĩ mô mở, thị trường vốn vay tương đương với tiết kiệm quốc gia với

a)

đầu tư trong nước.

b)

dòng vốn ra ròng.

c)

tổng chi tiêu quốc gia và chi tiêu của chính phủ.

d)

tổng đầu tư trong nước và dòng vốn chảy ra ròng

38.

trường vốn vay tương đương với tiết kiệm quốc gia với

a)

đầu tư trong nước.

b)

dòng vốn ra ròng.

c)

tổng chi tiêu quốc gia và chi tiêu của chính phủ.

d)

tổng đầu tư trong nước và dòng vốn chảy ra ròng.

39.

Dòng vốn ra ròng (NCO) đo lường:

a)

lượng tài sản nước ngoài do cư dân trong nước nắm giữ trừ đi tài sản trong nước do cư dân nước ngoài nắm giữ.

b)

sự mất cân đối giữa lượng tài sản nước ngoài được người dân trong nước mua và lượng tài sản trong nước được người nước ngoài mua.

c)

sự mất cân đối giữa lượng tài sản nước ngoài mà cư dân trong nước mua và lượng hàng hóa và dịch vụ trong nước bán cho người nước ngoài.

d)

Không có câu nào trên đây là đúng.

40.

Giá trị hàng hóa và dịch vụ mà Úc mua từ Hoa Kỳ lớn hơn giá trị hàng hóa và dịch vụ mà Hoa Kỳ mua từ Úc, Hoa Kỳ có:

a)

xuất khẩu ròng dương với Úc và thặng dư thương mại với Úc.

b)

xuất khẩu ròng dương với Úc và thâm hụt thương mại với Úc.

c)

xuất khẩu ròng âm với Úc và thặng dư thương mại với Úc.

d)

xuất khẩu ròng âm với Úc và thâm hụt thương mại với Úc.

41.

Một công ty Hoa Kỳ muốn mua yên Nhật để mua trái phiếu Nhật Bản. Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, giao dịch này thuộc về:

a)

cung tiền trên thị trường ngoại hối và cung vốn vay.

b)

cầu tiền trên thị trường ngoại hối và cung vốn vay.

c)

cung tiền trên thị trường ngoại hối và cầu vốn vay.

d)

cầu tiền trên thị trường ngoại hối và cầu vốn vay.

42.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư gián tiếp nước ngoài (Foreign Portfolio Investment - FPI) của Hoa Kỳ:

a)

Disney xây dựng một công viên giải trí mới gần Barcelona, Tây Ban Nha.

b)

Một công dân Hoa Kỳ mua trái phiếu do chính phủ Anh phát hành.

c)

Một chuỗi khách sạn của Hà Lan mở một khách sạn mới tại Hoa Kỳ.

d)

Một công dân Singapore mua trái phiếu do một công ty Hoa Kỳ phát hành

43.

Catherine, một công dân Tây Ban Nha, quyết định mua trái phiếu do Chile phát hành thay vì trái phiếu do Hoa Kỳ phát hành mặc dù trái phiếu của Chile có nguy cơ vỡ nợ cao hơn. Một lý do kinh tế cho quyết định của cô ấy có thể là:

a)

Cô ấy không thích chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ.

b)

Trái phiếu của Chile trả lãi suất cao hơn.

c)

Chính phủ Hoa Kỳ ổn định hơn chính phủ Chile.

d)

Không có đáp án nào đưa ra lý do kinh tế cho việc mua trái phiếu rủi ro hơn

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với một nền kinh tế mở có thặng dư thương mại:

a)

Thặng dư thương mại không thể kéo dài trong nhiều năm.

b)

Thặng dư thương mại phải được bù đắp bằng dòng vốn ra ròng âm.

c)

Thặng dư thương mại ngụ ý rằng tiết kiệm quốc dân của đất nước lớn hơn đầu tư trong nước.

d)

Không có câu nào trên đây là đúng

45.

Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, cầu về đô la Mỹ sẽ dịch chuyển sang phải, tại bất kỳ mức tỷ giá hối đoái nào:

a)

người dân nước ngoài muốn mua nhiều hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ hơn.

b)

người dân Hoa Kỳ muốn mua ít hàng hóa và dịch vụ nước ngoài hơn.

c)

cả A và B đều đúng.

d)

Không có câu nào trên đây là đúng.

46.

Khi một quốc gia áp đặt hạn ngạch nhập khẩu, điều gì sẽ xảy ra:

a)

Nhập khẩu giảm và xuất khẩu ròng tăng.

b)

Nhập khẩu giảm và xuất khẩu ròng không đổi.

c)

Nhập khẩu tăng và xuất khẩu ròng không đổi.

d)

Xuất nhập khẩu không thay đổi.

47.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt Nam:

a)

GDP thực tế của Việt Nam.

b)

GDP thực tế của thế giới.

c)

Giá tương đối của HH sản xuất ở Việt Nam so với giá của HH tương tự sản xuất ở nước ngoài.

d)

Giá tương đối của HH sản xuất ở nước ngoài so với giá của HH tương tự sản xuất ở Việt Nam.

48.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt Nam:

a)

Việt Nam nhận được trợ cấp của các tổ chức phi chính phủ.

b)

GDP danh nghĩa của Việt Nam.

c)

GDP thực tế của Việt Nam.

d)

GDP thực tế của thế giới.

49.

Cân bằng dài hạn của một nền kinh tế khi:

a)

Cân bằng bên ngoài khi cán cân thanh toán bằng không.

b)

Cân bằng đồng thời cả bên trong và bên ngoài.

c)

Cân bằng khi tổng cầu bằng sản lượng tiềm năng.

d)

Cân bằng khi cung tiền bằng cầu tiền.

50.

Giả sử lúc đầu lãi suất ngân hàng trong nước và nước ngoài như nhau, trong điều kiện tỷ giá hối đoái không đổi, nếu lãi suất trong nước tăng lên thì:

a)

Vốn có xu hướng chạy ra nước ngoài.

b)

Vốn không có lưu động giữa các nước.

c)

Vốn có xu hướng chạy vào trong nước.

d)

Không có câu nào đúng.

51.

Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0% người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào các tài sản sinh lợi khác là do:

a)

Các tài sản đều có tỷ suất sinh lợi bằng 0, giữ tiền có lợi hơn vì tính thanh khoản cao.

b)

Giữ trái phiếu sẽ rủi ro vì khi nền kinh tế hồi phục, lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ giảm.

c)

Giá trị đồng tiền sẽ tăng khi giảm phát.

d)

Các câu trên đều đúng.

52.

Thước đo tốt nhất chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:

a)

Lãi suất thực

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa.

d)

Giá trái phiếu.

53.

Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

a)

Bán chứng khoán cho công chúng.

b)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.

c)

Nhận tiền gửi của khách hàng.

d)

Cho khách hàng vay tiền

54.

Tác động ban đầu của chính sách tài khóa mở rộng là làm sản lượng thực tăng, sau đó cầu tiền tệ sẽ:

a)

Tăng và lãi suất tăng.

b)

Tăng và lãi suất giảm.

c)

Giảm và lãi suất tăng.

d)

K

55.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS bằng:

a)

Mức thay đổi của I, G hoặc X chia cho số nhân.

b)

Mức thay đổi của I, G, X.

c)

Một nửa mức biến đổi của I, G hoặc X.

d)

Mức biến đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân.

56.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dự trữ giá trị.

b)

Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua xã hội.

c)

Sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng và mức nhân dụng.

d)

Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc tốc độ lưu thông tiền tệ.

57.

Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là:

a)

Tăng chi tiêu chính phú làm tăng lãi suất dẫn tới tăng đầu tư.

b)

Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư.

c)

Tăng chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất, do đó giảm đầu tư.

d)

Giảm chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất, do đó tăng đầu tư.

58.

Các nhà kinh tế theo trường phái Keynes cực đoan cho rằng chính sách tiền tệ không có tác dụng, không có vai trò trong việc ổn định nền kinh tế, vì:

a)

Đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất.

b)

Cầu tiền không phụ thuộc vào lãi suất.

c)

Bẫy thanh khoản (liquidity trap).

d)

Cả A và C đúng.

59.

Theo quan điểm của phái Keynes cực đoan, chính sách tiền tệ có tác dụng......, chính sách tài khóa có tác dụng ......

a)

Mạnh/yếu

b)

Yếu/yếu

c)

Không/mạnh

d)

Mạnh/không

60.

Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế:

a)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với CPI

b)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao

c)

GDP thực tế tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

61.

Giang và Nga đang tiêu dùng cam với số lượng như nhau nhưng cầu của Giang về cam co giãn hơn cầu của Nga. Câu nào sau đây đúng?

a)

Thặng dư tiêu dùng của Giang lớn hơn của Nga

b)

Thặng dư tiêu dùng của Giang bằng của Nga

c)

Thặng dư tiêu dùng của Nga lớn hơn của Giang

d)

Không thể so sánh thặng dư tiêu dùng của những người tiêu dùng với nhau

62.

Khi nền kinh tế đang suy thoái thì chính phủ nên tăng chi ngân sách mua hàng và dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) có thể được đo lường bằng tổng của:

a)

Tiêu dùng, thu nhập tài sản ròng, tiền lương và lợi nhuận

b)

Đầu tư, tiêu dùng, lợi nhuận và chi phí hàng hóa trung gian

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng

d)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, chi phí hàng hóa trung gian, thu nhập tài sản ròng và tiền thuế

64.

Một người chuyển 1000 ngàn đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc, khi đó:

a)

M1 tăng, còn M2 không thay đổi

b)

M1 và M2 tăng lên

c)

M1 giảm còn M2 Tăng lên

d)

M1 và M2 đều giảm

65.

Giả sử trên lãnh thổ một quốc gia chỉ sản xuất ba loại sản phẩm: táo, lê, gạo với thông tin cho trong bảng sau: Chọn năm gốc là năm 2000 GDP thực tế năm 2002 là:

a)

GDPr 2002 = 2230

b)

GDPr 2002=1225

c)

GDPr 2002=2220

d)

GDPr 2002=1252

66.

Chỉ số giá tiêu dùng năm 2001 là:

a)

CPI2001 =1,25

b)

CPI2001 =1,76

c)

CPI2001 =1,52

d)

CPI2001 =1,67

67.

Lý thuyết số lượng tiền tệ:

a)

Đây là một lý thuyết khá mới trong kinh tế học..

b)

Có thể giải thích cả lạm phát vừa phải và siêu lạm phát.

c)

Cho rằng lạm phát do lượng tiền quá ít trong nền kinh tế.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

68.

Khi Fed giảm lãi suất chiết khấu, các ngân hàng sẽ:

a)

vay nhiều hơn từ Fed và cho công chúng vay nhiều hơn. Nguồn cung tiền tăng.

b)

vay nhiều hơn từ Fed và cho công chúng vay ít hơn. Nguồn cung tiền giảm.

c)

vay ít hơn từ Fed và cho công chúng vay nhiều hơn. Nguồn cung tiền tăng.

d)

vay ít hơn từ Fed và cho công chúng vay ít hơn. Nguồn cung tiền giảm.

69.

Điều gì có thể dẫn đến thất nghiệp cơ cấu (structural unemployment) trong nền kinh tế?

a)

Người lao động tự nguyện rời bỏ công việc hiện tại để tìm kiếm công việc mới.

b)

Các chính sách tiền tệ mở rộng khiến lãi suất giảm mạnh.

c)

Sự phát triển của công nghệ làm cho một số kỹ năng lao động trở nên lỗi thời.

d)

Người lao động không muốn chấp nhận mức lương thấp hơn thị trường.

70.

Khi mức lương cao hơn mức lương cân bằng:

a)

thị trường lao động đang hoạt động hiệu quả hơn so với bình thường.

b)

có thiếu hụt lao động.

c)

lượng lao động cung cấp vượt quá lượng lao động mà doanh nghiệp cần.

d)

tìm kiếm việc làm là lí do chính cho tình trạng thất nghiệp quan sát được

71.

Một chính phủ muốn khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D) để tăng trưởng kinh tế dài hạn. Biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất:

a)

Áp đặt quy định buộc doanh nghiệp phải trích phần lớn lợi nhuận cho R&D.

b)

Cung cấp các khoản trợ cấp hoặc ưu đãi thuế cho các doanh nghiệp đầu tư vào R&D.

c)

Tăng thuế tiêu dùng để thu hút nguồn vốn cho hoạt động nghiên cứu.

d)

Tập trung đầu tư mạnh mẽ vào các ngành khai thác tài nguyên thiên n

72.

Một quốc gia đang đối mặt với mức tăng trưởng kinh tế chậm lại. Để cải thiện năng suất lao động trong dài hạn, chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây :

a)

Tăng thuế đánh vào doanh nghiệp nhằm kiểm soát lợi nhuận.

b)

Khuyến khích đầu tư vào giáo dục và đào tạo nghề nghiệp.

c)

Giảm chi tiêu công vào nghiên cứu và phát triển (R&D).

d)

Hạn chế dòng vốn đầu tư nước ngoài để bảo vệ doanh nghiệp nội địa.

73.

Giả sử một quốc gia tăng hạn chế thương mại. Quốc gia này sẽ theo đuổi:

a)

chính sách hướng nội, được hầu hết các nhà kinh tế tin rằng có tác động có lợi cho nền kinh tế.

b)

chính sách hướng nội, mà hầu hết các nhà kinh tế tin rằng có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.

c)

chính sách hướng ngoại mà hầu hết các nhà kinh tế tin rằng có tác động có lợi cho nền kinh tế.

d)

chính sách hướng ngoại, mà hầu hết các nhà kinh tế tin rằng có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Trên phạm vi toàn nền kinh tế, quyền sở hữu là điều kiện tiên quyết quan trọng để hệ thống giá cả hoạt động.

b)

Quyền sở hữu cho phép mọi người thực hiện quyền kiểm soát đối với tài nguyên mà họ sở hữu.

c)

Dựa trên các bằng chứng có sẵn, sự tồn tại của các quyền sở hữu được thiết lập tốt và được thực thi tốt dường như có liên quan đến mức sống được nâng cao.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

75.

Nếu mức lương tối thiểu được chính phủ thiết lập cao hơn mức cân bằng thị trường, điều gì có khả năng xảy ra nhất?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp trong nhóm lao động có kỹ năng thấp sẽ tăng lên.

b)

Tổng số việc làm trong nền kinh tế sẽ tăng lên.

c)

Người sử dụng lao động sẽ tuyển dụng nhiều nhân viên hơn để tận dụng mức lương cao.

76.

Giá sứ cho hàm cầu tiền là Md = 200 - 100r + 20Y, hàm cung tiền là Ms = 400. Vậy phương trình đường LM:

a)

r=-2 +0,2Y

b)

r= 6 + 0,2Y

c)

r=-2- 0,2Y

d)

r= 2 +0,2Y

77.

Khoản chi tiêu 40.000$ mua một chiếc xe BMW được sản xuất tại Đức của một người dân Mỹ được tính vào GDP của Mỹ như thế nào:

a)

Đầu tư tăng 40.000 và xuất khẩu ròng tăng 40.000

b)

Tiêu dùng tăng 40.000 và xuất khẩu ròng tăng 40.000

c)

Xuất khẩu ròng giảm 40.000$

d)

Xuất khẩu ròng tăng 40.000$

78.

Nếu có sự đầu tư quá mức của tư nhân hay chính phủ có khả năng dẫn đến lạm phát do:

a)

Sức ý của nền kinh tế

b)

Do cầu kéo

c)

Do chi phí đẩy

d)

Các lựa chọn đều đúng

79.

Chọn phương án đúng nói trong nền kinh tế mở:

a)

Thâm hụt cán cân thương mại phải bằng thâm hụt của khu vực trong nước và ngược lại

b)

Xuất khẩu phải bằng nhập khẩu

c)

Tiết kiệm phải bằng đầu tư

d)

Thâm hụt ngân sách là nguyên nhân duy nhất gây ra thâm hụt trong cán cân thương mại

80.

Điều gì sau đây là đúng trong một nền kinh tế mở?

a)

S= I

b)

S = NX + NCO

c)

S = NCO

d)

S = I + NCO

81.

Trong ngắn hạn, xuất khẩu tăng sẽ khiến:

a)

Đường tống cầu dịch chuyển sang trái, mức giá và sản lượng giảm

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải, mức giá và sản lượng tăng

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải, mức giá tăng và sản lượng giảm

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái, mức giá giảm và sản lượng tăng

82.

Yếu tố quan trọng quyết định đến mức sống của một quốc gia là:

a)

Khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một giờ của một công nhân.

b)

Tổng lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước.

c)

Tổng số vốn vật chất của nó.

d)

Tốc độ tăng GDP thực tế của nó.

83.

Tỷ lệ thất nghiệp:

a)

Là tỷ lệ phần trăm những người thất nghiệp trong toàn bộ dân số.

b)

Là tỷ lệ phần trăm những người thất nghiệp trong dân số trưởng thành.

c)

Là tỷ lệ phần trăm những người thất nghiệp trong lực lượng lao động.

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa những người thất nghiệp với những người có việc làm.

84.

Khi lãi suất ở Việt Nam cao hơn lãi suất thế giới, có thể dẫn đến:

a)

Luồng vốn từ nước ngoài chảy vào trong nước làm dư cung ngoại tệ và đấy đồng Việt Nam mất giá

b)

Luồng vốn từ nước ngoài chảy vào trong nước làm dư cung ngoại tệ và đẩy đồng Việt Nam lên giá.

c)

Luồng vốn từ nước ngoài chảy vào trong nước làm dư cầu ngoại tệ và đẩy đồng Việt Nam mất giá.

d)

Luồng vốn từ nước ngoài chảy vào trong nước làm dư cầu ngoại tệ và đẩy đồng Việt Nam lên giá

85.

Nếu tỷ lệ dự trữ là 100%, thì một khoản tiền gửi mới là 500$ vào tài khoản ngân hàng sẽ:

a)

Cuối cùng sẽ làm tăng cung tiền thêm 500$

b)

Cuối cùng làm giảm cung tiền 500$

c)

Giữ nguyên quy mô cung tiền không đổi

d)

Không câu nào đúng.

86.

Cho biết tiêu dùng là 2000, đầu tư là 800, chi tiêu chính phủ là 1000 và xuất khẩu ròng là -200. Tính tổng cầu.

a)

3600

b)

3800 (AD) = C + I + G + NX

c)

4000

d)

4200