wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương4

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Yêu cầu của lời giải cho bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết?

a)

Khi một process P đang thực thi trong miền găng (Critical Section) của nó thì không có process Q nào khác đang thực thi trong miền găng đó.

b)

Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng và việc lựa chọn tiến trình nào vào miền găng phải có hạn định.

c)

Mỗi process chỉ phải chờ để được vào miền găng trong một khoảng thời gian có hạn định nào đó

d)

Phải giả thiết tốc độ của các tiến trình cũng như số lượng bộ xử lý trong hệ thống.

2.

Câu 2: Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Busy Waiting?

a)

Sử dụng biến cờ hiệu

b)

Semaphore

c)

Sử dụng kiểm tra luân phiên

d)

Giải pháp của Peterson

3.

Câu 3: Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Busy Waiting?

a)

Sử dụng biến cờ hiệu

b)

Cấm ngắt

c)

Monitor

d)

Chỉ thị TSL

4.

Câu 4: Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Busy Waiting?

a)

Truyền thông điệp (Message)

b)

Sử dụng biến cờ hiệu

c)

Giải pháp của Peterson

d)

Chỉ thị TSL

5.

Câu 5: Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Sleep &Wakeup?

a)

Giải pháp của Peterson

b)

Semaphore

c)

Monitor

d)

Truyền thông điệp (Message)

6.

Câu 6: Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thuộc nhóm giải pháp Sleep &Wakeup?

a)

Semaphore

b)

Sử dụng biến cờ hiệu

c)

Truyền thông điệp (Message)

d)

Monitor

7.

Câu 7: Tài nguyên găng của hệ thống là:

a)

Tất cả những gì cần thiết cho thực hiện tiến trình

b)

Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình

c)

Là các thiết bị vật lý hay dữ liệu dùng chung mà chúng hạn chế về khả năng dùng chung nhưng cần đồng thời cho nhiều tiến trình

d)

Tài nguyên vật lý mà các tiến trình cần cho công việc của mình và được sử dụng đồng thời cho nhiều tiến trìn

8.

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng CPU:

a)

Monitor

b)

Semaphore

c)

Sleep & Wakeup

d)

Busy Waiting

9.

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào không thảo mãn vấn đề progress "một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình có nhu cầu vào miền găng"

a)

Sử dụng các biến cờ hiệu

b)

Sử dụng việc kiểm tra luân phiên

c)

Giải pháp của Peterson

d)

Hai giải pháp sử dụng các biến cờ hiệu và giải pháp của Peterson

10.

Giải thuật dekker đồng bộ các tiến trình qua đoạn găng không đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên ở một thời điểm

b)

Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng

c)

Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô tận

d)

Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên găng

11.

Giải pháp đồng bộ tiến trình nào sau đây không đảm bảo vấn đề mutual exclusion "không có nhiều hơn một tiến trình trong miền găng" trong hệ thống multiprocessor?

a)

Cấm ngắt

b)

Dùng lệnh TestAndSet

c)

Giải pháp của Peterson

d)

Semaphore

12.

Đoạn găng là gì?

a)

Là đoạn chương trình thực hiện truy nhập và thao tác trên vùng dữ liệu dùng chung

b)

Mỗi tiến trình có một đoạn mã, gọi là đoạn găng, mà tại đó tiến trình có thể thay đổi các biến chung, cập nhật bảng, dữ liệu

c)

Các đoạn code trong chương trình dùng để truy cập đến các vùng nhớ chia sẻ, các tệp tin chia sẻ

d)

Cả ba ý đã được nêu

13.

Một giải pháp cho vấn đề miền găng cần thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

Một yêu cầu: Không có quá một tiến trình đang xử lý trong miền găng

b)

Hai yêu cầu: (1) Không có quá một tiến trình đang xử lý trong miền găng; (2) Một tiến trình ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng

c)

Ba yêu cầu: (1) Không có quá một

14.

Những yêu cầu của một giải pháp cho vấn đề miền găng?

a)

Loại trừ lẫn nhau

b)

Chọn tiến trình tiếp theo được vào miền găng

c)

Chờ đợi có hạn

d)

Cả ba vấn đề đã nêu

15.

Giải pháp lệnh TestAndSet, biến khởi tạo ban đầu là:

a)

Biến Boolean chia sẻ là Lock, được khởi tạo là false

b)

Biến Boolean chia sẻ là Lock, được khởi tạo là true

c)

Biến Char chia sẻ là Lock, được khởi tạo là false

d)

Biến integer chia sẻ là Lock, được khởi tạo là false

16.

Khai báo kiểu cho hai biến trong giải pháp Peterson

a)

Biến turn với kiểu integer, một mảng flag có hai phần tử kiểu Boolean

b)

Biến turn với kiểu char, một mảng flag có hai phần tử kiểu Boolean

c)

Biến turn với kiểu integer, một mảng flag có hai phần tử kiểu real

d)

Biến turn với kiểu integer, một mảng flag có hai phần tử kiểu Char

17.

Trong giải pháp đồng bộ tiến trình sử dụng kiểm tra luân phiên, biến turn có kiểu dữ liệu là:

a)

Char

b)

Integer

c)

Boolean

d)

Không tồn tại biến turn

18.

Trong giải pháp đồng bộ tiến trình sử dụng cờ, mảng Flag có kiểu dữ liệu là:

a)

Char

b)

Integer

c)

Boolean

d)

Không tồn tại biến mảng Flag

19.

Câu 19: Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào vi phạm điều kiện "Không có hai tiến trình cùng ở trong miền găng cùng lúc":

a)

Sử dụng biến cờ hiệu

b)

Sử dụng luân phiên

c)

Giải pháp Peterson

d)

Không có giải pháp nào trong số 3 giải pháp đã nêu

20.

Câu 20: Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào giải quyết được vấn đề truy xuất độc quyền trên các máy tính có một hay nhiều bộ xử lí chia sẻ một vùng nhớ chung:

a)

Trao đổi thông điệp

b)

Monitor

c)

Semaphone

d)

Monitor và Semaphone

21.

Câu 21: Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:

a)

Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí

b)

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới

c)

Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá

d)

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới; hoặc Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá

22.

Câu 22: Để ngăn chặn tắc nghẽn chúng ta phải đảm bảo tối thiểu một trong các điều kiện gây ra tắc nghẽn không được xảy ra, trong các điều kiện sau điều kiện nào là khó có khả năng thực hiện được:

a)

Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ

b)

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

c)

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

d)

Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

23.

Câu 23: Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng:

a)

Hình tròn

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

24.

p phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng:

a)

Hình tròn

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

25.

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng:

a)

Hình tròn

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

26.

Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần:

a)

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

b)

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

c)

Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

d)

Một trong các điều kiện đã nêu không xảy ra

27.

Khi một process chuẩn bị vào hay ra khỏi một vùng Critical Section thì phải?

a)

Xin phép hệ điều hành, nhận cờ hiệu từ hệ điều hành khi đi vào và trả cờ hiệu khi đi ra

b)

Phất cờ hiệu khi vào và trả khi ra

c)

Xin phép hệ điều hành sau đó phất cờ hiệu khi đi vào và trả cờ hiệu khi đi ra

d)

Không cần phải làm gì cả

28.

Đáp án nào sau đây phát biểu về hiện tượng "deadlock"?

a)

Deadlock là trạng thái khi hai hoặc nhiều tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó từ bên ngoài

b)

Deadlock là trạng thái các tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó từ bên ngoài được nạp vào để tiếp tục hoạt động

c)

Deadlock là trạng thái khi nhiều tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó và nếu không có tác động đặc biệt từ bên ngoài thì sự chờ đợi đó là vô hạn

d)

Deadlock là trạng thái nhiều tiến trình cùng chờ đợi một số sự kiện nào đó và nếu không có tác động đặc biệt từ bên ngoài thì sẽ dẫn đến sung đột

29.

Để phòng tránh deadlock xảy ra trong hệ thống, hệ điều hành sử dụng biện pháp khác nhau. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào không phải là biện pháp phòng tránh deadlock của hệ điều hành?

a)

Ngăn ngừa deadlock

b)

Dự báo và tránh deadlock

c)

Phát hiện và xử lý deadlock

d)

Duy trì một thời gian nhất định rồi mới xử lý deadlock

30.

Hãy chọn phương án nào sau đây để điền vào điều kiện còn thiếu ở trên.

a)

Xây dựng hệ thống ngắt cứng không che được

b)

Xây dựng hệ thông ngắt mềm che được

c)

Xây dựng hệ thống ngắt tài nguyên

d)

Xây dựng hệ thống ngắt cứng và ngắt mềm không che được

31.

Khi hệ thống gặp deadlock, hệ điều hành có thể áp dụng phương pháp nào sau đây để giải quyết. Hãy lựa chọn một phương án đúng nhất?

a)

Thông báo cho Operator biết để tự xử lý

b)

Đình chỉ hoạt động của tiến trình

c)

Thu hồi tài nguyên từ một số tiến trình để cấp phát cho các tiến trình đang có nhu cầu

d)

Tất cả các phương án đã nêu đều đúng

32.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về tính Progress của giải thuật?

a)

Vì khi turn=1 thì P1 có thể vào miền găng, sau đó P1 thiết lập turn=0 thì P0 có thể vào miền găng do đó đảm bảo tính Progress

b)

Vì khi turn=0 thì P0 có thể vào miền găng, sau đó P0 thiết lập turn=1 thì P1 có thể vào miền găng do đó đảm bảo tính Progress

c)

Vì khi turn=1 thì P1 có thể vào miền găng, sau đó P1 thiết lập turn=0 thì P0 có thể vào miền găng. Sau đó P0 không có nhu cầu vào miền găng nhưng P1 có nhu cầu vào miền găng, vậy không đảm bảo tính Progress

d)

P0 thiết lập turn=1 nhường quyền vào miền găng cho P1, P1 có thể vào miền găng. P1 thiết lập turn=0 để cho P0 vào miền găng. Nhưng vậy luôn đảm bảo tính Progress của thuật toán.

33.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về giải thuật?

a)

Giải thuật đảm bảo tính Mutual Exclusion do chỉ khi biến lock=0 thì tiến trình mới truy cập được vào miền CS, khi một tiến trình đã vào CS thì ngay lập tức lock=1 sẽ cấm các tiến trình khác vào miền CS.

b)

Giải thuật không đảm bảo tính Mutual Exclusion do khi biến lock=0 thì tiến trình mới truy cập được vào miền CS, nếu đồng thời nhiều tiến trình đều đọc được lock=0 cùng một lúc thì cùng vào miền CS.

c)

Giải thuật đảm bảo tính Progress vì trước khi ra khỏi miền CS thì tiến trình phải thiết lập...

34.

Cho giải thuật. Phát biểu nào sau đây là phát biểu chính xác về giải thuật:

a)

Giải thuật đảm bảo tính Mutual Exclusion nhưng không đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

b)

Giải thuật không đảm bảo tính Mutual Exclusion nhưng đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

c)

Giải thuật không đảm bảo tính Mutual Exclusion cũng không đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

d)

Giải thuật đảm bảo tính Mutual Exclusion cũng đảm bảo tính Progress và Bounded Waiting

35.

Cho giải thuật. Phát biểu nào sau đây là phát biểu chính xác về giải thuật:

a)

Giải thuật dễ ràng mở rộng cho N tiến trình

b)

Giải thuật không thể mở rộng cho N tiến trình

c)

Giải thuật có thể mở rộng cho N tiến trình nhưng cần thêm biến mảng dùng chung

d)

Giải thuật có thể mở rộng cho N tiến trình nhưng cần thêm biến luân phiên

36.

cho cấu trúc: Hãy cho biết ý nghĩa của giá trị value:

a)

Số process tối đa được phép có thể nhập vào miền găng

b)

Tại bất kỳ thời điểm nào cho biết số lượng process tối đa có thể nhập vào critical section cùng một lúc.

c)

Số process đang phải chờ đợi để được vào miền găng

d)

Tại bất kỳ thời điểm nào cho biết số process đang phải chờ đợi để được vào miền găng

37.

Hãy cho biết ý nghĩa của *L:

a)

Là tập hợp danh sách các process đang bị khóa và chờ đợi để được cấp phát tài nguyên miền găng

b)

Là tập hợp danh sách các process đang truy cập vào miền găng

c)

Là tập hợp danh sách các process đã hoàn thành việc truy cập vào miền găng

d)

Là tập hợp danh sách các process đang ở ngoài miền găng

38.

Ưu điểm của giải thuật Semaphore (chọn đáp án chính xác nhất):

a)

Độ phức tạp thấp: Semaphore có thể rất đơn giản để thiết kế và triển khai, đặc biệt với hệ thống phức tạp

b)

Tốn ít thời gian: Semaphore có thể tốn ít thời gian trong việc quản lý tài nguyên và có thể tăng hiệu suất.

c)

Không bị gián đoạn: Semaphore không dẫn đến tình trạng gián đoạn (starvation) nếu một tiến trình hoặc luồng luôn được ưu tiên truy cập vào tài nguyên chia sẻ

d)

Giải quyết tính đồng bộ và vấn đề tài nguyên chia sẻ: Semaphore đảm bảo tính đồng bộ giữa các tiến trình cùng sử dụng tài nguyên. Đồng thời, Semaphore cho phép nhiều tiến trình cùng sử dụng một tài nguyên cụ thể mà không gặp rủi ro xung đột hoặc gây hại.

39.

Semaphore được hỗ trợ trong các ngôn ngữ lập trình nào?

a)

C, C++, Java, Python

b)

Assembly, C, C++, C#, Python

c)

Assembly, Pascal, C, Java

d)

Assembly, C, C#, Java, Python

40.

Trong cấu trúc Monitor có thao tác trên biến điều kiện c như sau:

a)

Wait(c): chuyển trạng thái tiến trình gọi sang blocked , và đặt tiến trình này vào hàng đợi trên biến điều kiện c. Signal(c): nếu có một tiến trình đang bị khóa trong hàng đợi của c, tái kích hoạt tiến trình đó, và tiến trình gọi sẽ rời khỏi monitor.

b)

Signal(c): chuyển trạng thái tiến trình gọi sang blocked , và đặt tiến trình này vào hàng đợi trên biến điều kiện c. Wait(c): nếu có một tiến trình đang bị khóa trong hàng đợi của c, tái kích hoạt tiến trình đó, và tiến trình gọi sẽ rời khỏi monitor.

41.

Trong cấu trúc Monitor cần đảm bảo các điều kiện:

a)

Các biến và cấu trúc dữ liệu bên trong monitor có thể được thao tác bởi các thủ tục định nghĩa bên ngoài monitor đó.

b)

Tại một thời điểm, có nhiều tiến trình có thể được hoạt động bên trong một monitor

c)

Trong một Monitor có nhiều biến điều kiện c, mỗi biến điều kiện có một hàng đợi tương ứng

d)

Trong một monitor, có thể định nghĩa các biến điều kiện c i và hai thao tác kèm theo là Wait và Signal trên biến điều khiện c i . Tuy nhiên, chỉ có một hàng đợi chung vào Monitor

42.

Kiểu tập tin nào liên quan đến nhập xuất thông qua các thiết bị nhập xuất tuần tự như màn hình, máy in, card mạng:

a)

Tập tin thường

b)

Thư mục

c)

Tập tin có kí tự đặc biệt

d)

Tập tin khối

43.

Hệ điều hành nào sau phân biệt chữ thường, hoa đối với tập tin:

a)

MS-DOS

b)

UNIX

c)

WINDOW

d)

MS-DOS và WINDOW

44.

File thường có ….. thuộc tính cơ bản (Điền số vào chỗ ….)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Các thao tác cơ bản đối với file trong hệ điều hành

a)

Tạo file, Ghi file, Đọc file, Xóa file, Di chuyển vị trí file, Nén file

b)

Tạo file, Ghi file, Đọc file, Xóa file, Di chuyển vị trí file, Nén file, Đổi tên file

c)

Tạo file, Ghi file, Đọc file, Xóa file, Di chuyển vị trí file, Nén file, Đổi tên file, Xem thuộc tính file

d)

Tạo file, Ghi file, Đọc file, Xóa file, Di chuyển vị trí file, Nén file, Đổi tên file, Xem thuộc tính file, Thêm dữ liệu vào cuối file

46.

Quy trình thực hiện thao tác tạo file

a)

Tìm vùng tự do trong không gian lưu trữ của hệ thống file -> Tạo một phần tử mới trong thư mục file -> Lưu tên file, vị trí của file và các thông tin khác vào vùng nhớ trong thư mục file tương ứng

b)

Tạo một phần tử mới trong thư mục file -> Tìm vùng tự do trong không gian lưu trữ của hệ thống file -> Lưu tên file, vị trí của file và các thông tin khác vào vùng nhớ trong thư mục file tương ứng

c)

Tạo một phần tử mới trong thư mục file -> Tìm vùng tự do trong không gian lưu trữ của hệ thống file -> Cấp phát vùng nhớ file -> Lưu tên file, vị trí của file và các thông tin khác vào vùng nhớ trong thư mục file tương ứng

d)

Tìm vùng tự do trong không gian lưu trữ của hệ thống file -> Lưu tên file, vị trí của file và các thông tin khác vào vùng nhớ trong thư mục file tương ứng -> Tạo một phần tử mới trong thư mục file

47.

Quy trình thực hiện thao tác ghi file

a)

Lời gọi hệ thống Write() yêu cầu tên file và dữ liệu được ghi -> Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Hệ thống lưu con trỏ ghi (write pointer) để chỉ ra vị trí ghi -> Con trỏ ghi thay đổi sau mỗi thao tác ghi

b)

Lời gọi hệ thống Write() yêu cầu tên file và dữ liệu được ghi -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Dùng tên file được tìm kiếm để mở file -> Hệ thống lưu con trỏ ghi (write pointer) để chỉ ra vị trí ghi -> Con trỏ ghi thay đổi sau mỗi thao tác ghi

c)

Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Lời gọi hệ thống Write() yêu cầu dữ liệu được ghi -> Hệ thống lưu con trỏ ghi (write pointer) để chỉ ra vị trí ghi -> Con trỏ ghi thay đổi sau mỗi thao tác ghi

d)

Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Hệ thố

48.

Quy trình thực hiện thao tác đọc file

a)

Lời gọi hệ thống Read() yêu cầu tên file và vùng đệm ghi kết quả -> Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Hệ thống lưu con trỏ đọc (read pointer) để chỉ ra vị trí được đọc -> Con trỏ đọc thay đổi sau mỗi thao tác đọc dữ liệu

b)

Lời gọi hệ thống Read() yêu cầu tên file và vùng đệm ghi kết quả -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Hệ thống lưu con trỏ đọc (read pointer) để chỉ ra vị trí được đọc -> Con trỏ đọc thay đổi sau mỗi thao tác đọc dữ liệu

c)

Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Lời gọi hệ thống Read() yêu cầu tên file và vùng đệm ghi kết quả -> Hệ thống lưu con trỏ đọc (read pointer) để chỉ ra vị trí được đọc -> Con trỏ đọc thay đổi sau mỗi thao tác đọc dữ liệu

d)

Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Dựa vào trường vị trí, tìm vị trí của file trên thiết bị lưu trữ -> Hệ thống lưu con trỏ đọc (read pointer) để chỉ ra vị trí được đọc -> Lời gọi hệ thống Read() yêu cầu vùng đệm ghi kết quả -> Con trỏ đọc thay đổi sau mỗi thao tác đọc dữ liệu

49.

Quy trình thực hiện thao tác xóa file

a)

Dùng tên file, tìm kiếm file trong thư mục file -> Vùng nhớ được xác định bởi hai trường vị trí và kích thước được giải phóng để có thể dùng lại bởi các file khác -> Xóa phần tử tương ứng trong thư mục file -> Xóa logic hoặc Xóa vật lý

b)

Xác định vùng nhớ cần xóa gồm hai trường vị trí và kích thước

50.

Quy trình thay đổi vị trí file:

a)

Duyệt thư mục để tìm phần tử tương ứng -> Xác định vùng tự do phù hợp -> Con trỏ file được thay bằng giá trị thích hợp

b)

Con trỏ file được thay bằng giá trị thích hợp -> Cập nhật lại vị trí mới trong thư mục file

c)

Xác định vùng tự do phù hợp -> Duyệt thư mục để tìm phần tử tương ứng -> Con trỏ file được thay bằng giá trị thích hợp

d)

Xác định vùng tự do phù hợp -> Con trỏ file được thay bằng giá trị thích hợp

51.

Thao tác copy file được đảm bảo thông qua các thao tác nào?

a)

Tạo file mới -> đọc dữ liệu từ file cũ -> ghi dữ liệu ra file mới

b)

Đọc dữ liệu từ file cũ -> Tạo file mới -> ghi dữ liệu ra file mới

c)

Tìm kiếm file mới -> đọc dữ liệu từ file cũ -> ghi dữ liệu ra file mới

d)

Đọc dữ liệu từ file cũ -> ghi dữ liệu ra file mới -> Tạo file mới

52.

Phương pháp phân phối vùng lưu trữ file với chiến lược phân phối liên tục thường có nhược điểm gì?

a)

Phải dịch chuyển đầu đọc khi di chuyển giứa các khối

b)

Tốc độ truy cập chậm

c)

Không cho phép truy cập trực tiếp vào khối thứ i của file

d)

Xảy ra hiện tượng phân mảnh ngoại

53.

Phương pháp phân phối vùng lưu trữ file với chiến lược phân phối liên tục thường có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng khi muốn tăng kích thước của file

b)

Khô

54.

Phương pháp phân phối vùng lưu trữ file với chiến lược phân phối liên tục thường có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng khi muốn tăng kích thước của file

b)

Không có hiện tượng phân mảnh ngoại

c)

Tốc độ truy cập nhanh

d)

Tất cả các điểm đã nêu đều là ưu điểm của phương pháp này

55.

Phương pháp phân phối vùng lưu trữ file với chiến lược phân phối liên tục thường có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng khi muốn tăng kích thước của file

b)

Không có hiện tượng phân mảnh ngoại

c)

Cho phép truy cập trực tiếp vào phân tử thứ i của file

d)

Tất cả các điểm đã nêu đều là ưu điểm của phương pháp này

56.

Phương pháp phân phối vùng lưu trữ file với chiến lược phân phối không liên tục dạng liên kết có đặc điểm gì?

a)

Các khối nhớ có địa chỉ liên tiếp nhau

b)

Các khối nhớ không liên tục, cuối mỗi khối là con trỏ, trỏ tới khối nhớ tiếp theo

c)

Áp dụng cho các file có thể truy nhập trực tiếp

d)

Có đủ tất cả các đặc điểm đã nêu

57.

Phương pháp phân phối vùng lưu trữ file với chiến lược phân phối không liên tục dạng liên kết có đặc điểm gì?

a)

Các khối nhớ có địa chỉ liên tiếp nhau

b)

Áp dụng cho các file truy nhập tuần tự

c)

Áp dụng cho các file có thể truy nhập trực tiếp

d)

Có đủ tất cả các đặc điểm đã nêu

58.

Một Sector trên đĩa mềm được xác định qua tọa độ 3 chiều gồm:

a)

b)

< Track, Sector, Header>

c)

< Sector, Track, Header>

d)

< Header, Sector, Track>

59.

Một Sector trên đĩa mềm được xác định qua tọa độ 3 chiều gồm:

a)

b)

< Cylinder, Sector, Header>

c)

< Sector, Cylinder, Header>

d)

< Header, Sector, Cylinder>

60.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng FCFS có tổng thời gian truy cập là:

a)

585

b)

298

c)

225

d)

196

61.

ĩa dạng FCFS có tổng thời gian truy cập là:

a)

585

b)

298

c)

225

d)

196

62.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng SSTF có tổng thời gian truy cập là:

a)

585

b)

298

c)

225

d)

196

63.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng SCAN với đầu từ đang dịch chuyển về phía Cylinder 0 có tổng thời gian truy cập là:

a)

585

b)

298

c)

225

d)

196

64.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng C-SCAN với đầu từ đang dịch chuyển về phía Cylinder 0 có tổng thời gian truy cập là:

a)

586

b)

298

c)

225

d)

196

65.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng FCFS có chuỗi truy cập là:

a)

53-98-122-37-14-124-183-65-87

b)

53-65-87-98-122-124-183-37-14

c)

53-37-14-0-65-87-98-122-124-183

d)

53-37-14-(0-199)-183-124-122-98-67-65

66.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng SSTF có chuỗi truy cập là:

a)

53-98-122-37-14-124-183-65-87

b)

53-65-87-98-122-124-183-37-14

c)

53-37-14-0-65-87-98-122-124-183

d)

53-37-14-(0-199)-183-124-122-98-67-65

67.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng SCAN với đầu từ đang dịch chuyển về phía Cylinder 0 có chuỗi truy cập là:

a)

53-98-122-37-14-124-183-65-87

b)

53-65-87-98-122-124-183-37-14

c)

53-37-14-0-65-87-98-122-124-183

d)

53-37-14-(0-199)-183-124-122-98-67-65

68.

Giả thiết cần truy nhập vào các khối 98, 122, 37, 14, 124, 183, 65, 87 đầu độc đang ở Cylinder 53. Với thuật toán điều phối dịch vụ cho yêu cầu vào ra đĩa dạng C-SCAN với đầu từ đang dịch chuyển về phía Cylinder 0 có chuỗi truy cập là:

a)

53-98-122-37-14-124-183-65-87

b)

53-65-87-98-122-124-183-37-14

c)

53-37-14-0-65-87-98-122-124-183

d)

53-37-14-(0-199)-183-124-122-98-67-65

69.

Trong các phương pháp truy cập file, thuật toán lập lịch nào phổ biến nhất?

a)

FCFS và SSTF

b)

SSTF và SCAN

c)

FCFS và SCAN

d)

SCAN và C-SCAN

70.

Trong các phương pháp truy cập file, thuật toán lập lịch nào dễ bị vấn đề starrvation?

a)

FCFS

b)

SSTF

c)

SCAN

d)

C-SCAN

71.

Trong các phương pháp truy cập file, thuật toán lập lịch nào hiệu quả cho hệ thống có nhiều yêu cầu truy cập đĩa?

a)

FCFS

b)

SSTF

c)

SCAN

d)

SCAN và C-SCAN

72.

Phương pháp truy cập file trên đĩa dựa trên thuật toán LOOK và C-LOOK khác thuật toán SCAN và C-SCAN ở điểm:

a)

Đầu đọc không di chuyển tới các Cylinder ngoài cùng/ trong cùng mà chỉ đến các yêu cầu xa nhất về hai phía rồi quay lại

b)

Đầu đọc di chuyển tới các Cylinder ngoài cùng/ trong cùng rồi quay lại nhưng không phục vụ bất cứ yêu cầu nào khi gặp trên đường quay ngược

c)

Đầu đọc di chuyển tới các Cylinder ngoài cùng/ trong cùng rồi quay lại và phục vụ tất cả các yêu cầu khi gặp trên đường quay lại

d)

Các thuật toán đã nêu hoàn toàn giống nhau

73.

Nguyên tắc cơ bản để tổ chức và quản lý thiết bị dựa trên cơ sở nào?

a)

CPU trực tiếp thực hiện các thao tác vào/ra

b)

CPU điều khiển các thao tác vào/ra

c)

CPU chỉ điều khiển các thao tác vào/ra, không trực tiếp thực hiện các thao tác này

d)

CPU trực tiếp thực hiện các thao tác vào/ra và CPU điều khiển các thao tác vào/ra