wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi khuẩn 1

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn thuộc giới:

a)

Protista thượng đẳng

b)

Protista hạ đẳng

c)

Protozoa

d)

Algae

2.

Chọn câu sai khi nói về vi khuẩn:

a)

Sinh vật đơn bào không màng nhân

b)

Tế bào vi khuẩn có kích thước khoảng 0,1-20 µm

c)

Có hình dạng khác nhau như hình cầu, hình cong, hình xoắn, hình que

d)

Có DNA nằm trong một nhân riêng biệt

3.

Số nhận định đúng: (1) Thành phần cấu tạo tế bào vi khuẩn gồm có: vách, màng, vùng nhân và các thành phần cấu tạo phụ. (2) Vách tế bào vi khuẩn là lớp vỏ ngoài cứng và chắc, giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định và bảo vệ tế bào vi khuẩn. (3) Mọi vi khuẩn đều có vách tế bào, trừ vi khuẩn Mycobacterium leprae. (4) Thành phần cấu tạo chủ yếu của vách vi khuẩn là murein. (5) Áp suất nội thẩm thấu của vách tế bào vi khuẩn là 5 - 20 atm. (6) Vi khuẩn Mycobacteria có cấu trúc và thành phần vách khác với vi khuẩn Gram âm và dương, ngoài peptidoglycan còn có lượng lớn lipid trong lượng thấp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

Màng nguyên sinh:

a)

Là cấu trúc có ở mọi tế bào vi khuẩn

b)

Cấu tạo bởi protein, phospholipid, sterol

c)

Phospholipid tạo thành 1 lớp đơn gắn protein và cho một số protein xuyên qua màng

d)

Tổng hợp và sản xuất các thành phần cần thiết, hấp thu chất dinh dưỡng bằng cơ chế vận chuyển thụ động.

5.

Vi khuẩn có các hình thể sau:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Đa hình (sợi, chỉ, hộp xoắn, hình thoi…)

d)

Tất cả đáp án trên đúng

6.

Đơn vị đo của vi khuẩn là:

a)

1/1000 mm

b)

1/1000 micromet

c)

1/1000 m

d)

1/500 mm

7.

Tìm điểm sai về hình thể của vi khuẩn:

a)

VK có kích thước hiển vi, đơn vị đo là: nm

b)

VK có kích thước nhỏ bé, chỉ quan sát

8.

Đơn vị đo của vi khuẩn là:

a)

1/1000 mm

b)

1/1000 micromet

c)

1/1000 m

d)

1/500 mm

9.

Tìm điểm sai về hình thể của vi khuẩn:

a)

VK có kích thước hiển vi, đơn vị đo là: nm

b)

VK có kích thước nhỏ bé, chỉ quan sát được chúng bằng kính hiển vi điện tử

c)

Có thể nhuộm VK để quan sát hình thể của VK được rõ hơn

d)

VK có kích thước hiển vi, đơn vị đo là micromet

10.

Tìm ý đúng về tính chất bắt màu của VK:

a)

Các VK đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram

b)

Một số bắt màu gram âm, một số gram dương, một số khó bắt màu gram

c)

VK nói chung khó bắt màu khi nhuộm gram

d)

VK gram dương bắt màu đỏ, VK gram âm màu tím

11.

Tìm những ý đúng về hình thể VK:

a)

VK có thể chuẩn đoán xác định bằng quan sát hình thể

b)

Không thể chuẩn đoán được VK bằng quan sát hình thể

c)

Quan sát hình thể không có giá trị chuẩn đoán

d)

Trong một số trường hợp, quan sát hình thể mang lại giá trị chuẩn đoán chắc chắn nên kết hợp với lâm sàng về vị trí lấy bệnh phẩm

12.

Tìm 1 ý đúng nói về sự nhân lên của VK:

a)

Tốc độ nhân lên nhanh, cần lượng thức ăn lớn

b)

Ở điều kiện bất lợi, mọi VK đều có lông

c)

Lông của VK có thể ở một đầu, xung quanh thân

d)

Lông của VK là một kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo kháng thể

13.

Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của VK:

a)

VK có 3 loại hình: cầu, que, xoắn

b)

VK có 3 loại hình: cầu, thẳng, tròn

c)

VK có 3 loại hình: thẳng, que, cong

d)

VK có 3 loại hình: cầu, que, cong

14.

Tìm ý đúng về cấu trúc VK:

a)

Có ADN; ARN; bào tương, màng, enzyme…

b)

Chỉ có ADN, vỏ Capsid là Protein

c)

Đa số VK có bào tử sinh sản

d)

Tất cả các VK đều có lông

15.

Tìm ý đúng về cấu trúc VK:

a)

Có ADN; ARN; bào tương, màng, enzyme…

b)

Chỉ có ADN, vỏ Capsid là Protein

c)

Đa số VK có bào tử sinh sản

d)

Tất cả các VK đều có lông

16.

Tìm những ý sai về dinh dưỡng của VK:

a)

Có hệ enzyme để phân giải thức ăn

b)

VK phải ký sinh bắt buộc trong tế bào

c)

Một số VK phải ký sinh bắt buộc trong tế bào

d)

VK cần một lượng thức ăn lớn để phát triển

17.

Các điều kiện nào cần thiết cho nuôi VK:

a)

Đủ chất dinh dưỡng cần thiết

b)

Môi trường có nhiều chất thịt và khoáng

c)

Môi trường phải để trong bình thủy tinh sạch

d)

Tất cả đều đúng

18.

Tìm ý đúng về sinh sản của VK:

a)

VK sinh sản nhanh và cần lượng thức ăn lớn

b)

VK sinh sản bằng cách sinh nha bào

c)

VK nhân lên phải dựa vào bộ máy di truyền tế bào

d)

VK chủ yếu nhân lên theo thể L

19.

Chọn điểm sai về cấu trúc vi rút:

a)

VR có cấu tạo tế bào

b)

VR có ADN hoặc ARN là lõi nhân

c)

VR có ADN và ARN là lõi

d)

VR có cấu trúc như một tế bào, như một tế bào bậc thấp

20.

Chọn ý sai về dinh dưỡng VR:

a)

VR có khả năng nhân lên ở mọi tế bào sống

b)

VR phải bắt buộc ký sinh trong tế bào sống

c)

VR có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi

d)

VR không có hệ thống men độc lập để phân huỷ chất hữu cơ

21.

Tìm ý đúng về phòng và điều trị bệnh do vi rút:

a)

Tiêm vắc xin (một số có hiệu lực tốt như: sởi, cúm…)

b)

Dùng kháng sinh trước mùa dịch

c)

Một số hóa chất được dùng để điều trị bệnh do vi rút

d)

Tất cả đều đúng

22.

Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của vi rút

4 lines
23.

Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của vi rút:

a)

Gây hủy hoại tế bào

b)

Gây độc cho cơ thể bằng ngoại độc tố

c)

VR kích thích cơ thể sản xuất interferon

d)

Tất cả đều sai

24.

Chọn câu nói sai về độc lực:

a)

Độc lực là một yếu tố của VK và không thay đổi

b)

Độc lực là sức gây bệnh riêng của từng chủng VSV có khả năng gây bệnh

c)

Độc lực có hai đơn vị đo là: DLM, DL_50, BL_50 lấy được dùng hơn vì chính xác hơn

d)

Nha bào là 1 yếu tố của độc lực cùng nha bào

25.

Tìm ý sai nói về ngoại độc tố:

a)

Ngoại độc tố chỉ có ở VK không có ở VR

b)

Ngoại độc tố rất độc, có VK giải phóng ra khi tế bào VK bị tan vỡ

c)

Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố

d)

Một số chủng VR có ngoại độc tố để gây bệnh như viêm não Nhật Bản, bại liệt

26.

Chọn các điểm sai về nhiễm trùng:

a)

Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh

b)

Nhiễm trùng là hiện tượng phổ biến trong thiên nhiên

c)

Trong nhiễm trùng, vai trò của VSV có ý nghĩa quan trọng nhất

d)

Nhiễm trùng ít nhất phải do 3 loài VK trở lên mới gây được bệnh

27.

Chọn ý đúng về VK than:

a)

Là trực khuẩn gram âm, xếp thành chuỗi, có bào tử, gây bệnh than, kỵ khí tuyệt đối

b)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi, không có bào tử, gây bệnh than

c)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi có bào tử, gây bệnh than

d)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành hình song cầu, có bào tử gây bệnh than

28.

Người bị bệnh than là do các trường hợp sau (tìm ý đúng nhất):

a)

Ăn thịt động vật bị bệnh than

b)

Hít phải VK hoặc bào tử than trong không khí

c)

Tiếp xúc với động vật bị bệnh than

d)

Tất cả đều đúng

29.

Tên khoa học của VK dịch hạch:

a)

Clostridium tetani

b)

Yersinia enterocolitica

c)

Yersinia pestis

d)

Yersinia antiquita

30.

Chỉ ra ý sai về các thể dịch hạch:

a)

Nhiễm trùng mủ da, niêm mạc

b)

Thể nhiễm khuẩn phát

c)

Thể bạch (hay gặp nhất)

d)

Nhiễm khuẩn huyết

31.

Người bị dịch hạch có thể do:

a)

Muỗi đốt

b)

Ve

c)

Chấy rận

d)

32.

Chỉ ra điểm sai về virus dại đường phố:

a)

Có độc lực

b)

Gây bệnh dại cho chó và người

c)

Có ái lực mạnh với tế bào thần kinh

d)

Hình cầu, không thể phân lập được

33.

Chọn ý đúng về VK than:

a)

Là trực khuẩn gram âm, xếp thành chuỗi, có bào tử, gây bệnh than, kỵ khí tuyệt đối

b)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi, không có bào tử, gây bệnh than

c)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi có bào tử, gây bệnh than

d)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành hình song cầu, có bào tử gây bệnh than

34.

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:

a)

Những vi khuẩn hình cầu

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1mm

d)

Sinh nha bào