Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề 3
Total questions: 89
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
nutritious
a)
bổ dưỡng
b)
cần thiết
c)
hương vị
2.
flavour / flavor
a)
hương vị
b)
dễ dàng
c)
mục tiêu
3.
goal
a)
mục tiêu
b)
bổ ích
c)
nhân tạo
4.
artificial
a)
nhân tạo
b)
không đáng kể
c)
thành phần
5.
ingredient
a)
thành phần
b)
không thể tránh khỏi
c)
thể dục, sự khỏe mạnh
6.
fitness
a)
thể dục, sự khỏe mạnh
b)
sự suy giảm; suy giảm
c)
hương vị
d)
sự cô đơn
7.
loneliness
a)
sự cô đơn
b)
thuộc về tài chính
c)
mục tiêu
d)
tình bạn, sự đồng hành
8.
companionship
a)
tình bạn, sự đồng hành
b)
vượt qua
c)
nhân tạo
d)
giảm
9.
reduce
a)
giảm
b)
duy trì vóc dáng
c)
thành phần
d)
sự nhận nuôi
10.
adoption
a)
sự nhận nuôi
b)
vì, là kết quả của điều gì
c)
thể dục, sự khỏe mạnh
d)
dinh dưỡng
11.
nutrition
a)
dinh dưỡng
b)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
c)
sự cô đơn
d)
dài hạn
12.
long-term
a)
dài hạn
b)
hỏng hóc, suy sụp
c)
tình bạn, sự đồng hành
d)
tính cách
13.
personality
a)
tính cách
b)
cất cánh, cởi bỏ, thành công
c)
giảm
d)
động lực
14.
motivation
a)
động lực
b)
trang điểm, bịa chuyện, làm hoà, chiếm
c)
sự nhận nuôi
d)
sự thất vọng
15.
disappointment
a)
sự thất vọng
b)
nhận thức về
c)
dinh dưỡng
d)
nạp lại năng lượng
16.
recharge
a)
nạp lại năng lượng
b)
phụ thuộc vào
c)
dài hạn
d)
có lẽ
17.
probably
a)
có lẽ
b)
tạo áp lực lên
c)
tính cách
d)
sự tắc nghẽn
18.
congestion
a)
sự tắc nghẽn
b)
đóng vai trò quan trọng trong
c)
động lực
d)
sự thiếu hụt
19.
resident
a)
cư dân
b)
vật lộn làm gì
c)
sự thất vọng
d)
sự bất an
20.
commute
a)
đi lại
b)
thích nghi với
c)
nạp lại năng lượng
d)
sự thất bại
21.
ownership
a)
quyền sở hữu
b)
đóng góp, góp phần
c)
có lẽ
d)
đe dọa
22.
adequate
a)
đủ, phù hợp
b)
đưa ra quyết định đúng đắn
c)
sự tắc nghẽn
d)
gia súc
23.
commuter
a)
người đi làm
b)
chưa quyết định được về
c)
sự tắc nghẽn
d)
mênh mông, to lớn
24.
remain
a)
còn lại, vẫn còn
b)
phù hợp với
c)
sự tắc nghẽn
d)
sự bảo tồn
25.
persistent
a)
kiên trì, liên tục
b)
kiếm đủ sống
c)
sự tắc nghẽn
d)
tái du nhập
26.
drought
a)
hạn hán
b)
hương vị
c)
cần thiết
d)
chuyên về
27.
consequence
a)
hậu quả
b)
mục tiêu
c)
dễ dàng
d)
sự phục hồi
28.
region
a)
vùng, khu vực
b)
nhân tạo
c)
bổ ích
d)
sự tương tác
29.
consecutive
a)
liên tiếp
b)
thành phần
c)
không đáng kể
d)
vật lộn, chật vận
30.
shortage
a)
sự thiếu hụt
b)
thể dục, sự khỏe mạnh
c)
không thể tránh khỏi
d)
một cách tự lập
31.
insecurity
a)
sự bất an
b)
sự cô đơn
c)
sự suy giảm; suy giảm
d)
nhân tạo
32.
failure
a)
sự thất bại
b)
tình bạn, sự đồng hành
c)
thuộc về tài chính
d)
thành phần
33.
threaten
a)
đe dọa
b)
giảm
c)
vượt qua
d)
thể dục, sự khỏe mạnh
34.
livestock
a)
gia súc
b)
sự nhận nuôi
c)
duy trì vóc dáng
d)
sự cô đơn
35.
immense
a)
mênh mông, to lớn
b)
dinh dưỡng
c)
vì, là kết quả của điều gì
d)
tình bạn, sự đồng hành
36.
conservation
a)
sự bảo tồn
b)
dài hạn
c)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
d)
giảm
37.
reintroduce
a)
tái du nhập
b)
tính cách
c)
hỏng hóc, suy sụp
d)
sự nhận nuôi
38.
specialize
a)
chuyên về
b)
động lực
c)
cất cánh, cởi bỏ, thành công
d)
dinh dưỡng
39.
rehabilitation
a)
sự phục hồi
b)
sự thất vọng
c)
trang điểm, bịa chuyện, làm hoà, chiếm
d)
dài hạn
40.
interaction
a)
sự tương tác
b)
nạp lại năng lượng
c)
nhận thức về
d)
tính cách
41.
struggle
a)
vật lộn, chật vận
b)
có lẽ
c)
phụ thuộc vào
d)
động lực
42.
independently
a)
một cách tự lập
b)
sự tắc nghẽn
c)
tạo áp lực lên
d)
sự thất vọng
43.
starvation
a)
sự chết đói
b)
sự thiếu hụt
c)
đóng vai trò quan trọng trong
d)
nạp lại năng lượng
44.
territorial
a)
thuộc lãnh thổ
b)
sự bất an
c)
vật lộn làm gì
d)
có lẽ
45.
dispute
a)
tranh chấp
b)
sự thất bại
c)
thích nghi với
d)
sự tắc nghẽn
46.
worthwhile
a)
đáng giá
b)
đe dọa
c)
đóng góp, góp phần
d)
dễ dàng
47.
predator
a)
động vật ăn thịt
b)
gia súc
c)
đưa ra quyết định đúng đắn
d)
dễ dàng
48.
demonstrate
a)
chứng minh, trình bày
b)
mênh mông, to lớn
c)
chưa quyết định được về
d)
dễ dàng
49.
biodiversity
a)
đa dạng sinh học
b)
sự bảo tồn
c)
phù hợp với
d)
dễ dàng
50.
vocational
a)
thuộc về nghề nghiệp
b)
tái du nhập
c)
kiếm đủ sống
d)
dễ dàng
51.
confused
a)
bối rối
b)
chuyên về
c)
hương vị
d)
dễ dàng
52.
examine
a)
kiểm tra
b)
sự phục hồi
c)
mục tiêu
d)
dễ dàng
53.
concern
a)
mối quan tâm
b)
sự tương tác
c)
nhân tạo
d)
bổ ích
54.
suitable
a)
phù hợp
b)
vật lộn, chật vận
c)
thành phần
d)
không đáng kể
55.
educational
a)
thuộc về giáo dục
b)
một cách tự lập
c)
thể dục, sự khỏe mạnh
d)
không thể tránh khỏi
56.
orientation
a)
sự định hướng
b)
mục tiêu
c)
sự cô đơn
d)
sự suy giảm; suy giảm
57.
first-hand
a)
trực tiếp
b)
nhân tạo
c)
tình bạn, sự đồng hành
d)
thuộc về tài chính
58.
contact
a)
liên lạc, sự tiếp xúc
b)
thành phần
c)
giảm
d)
vượt qua
59.
define
a)
xác định
b)
thể dục, sự khỏe mạnh
c)
sự nhận nuôi
d)
duy trì vóc dáng
60.
continuous
a)
liên tục
b)
sự cô đơn
c)
dinh dưỡng
d)
vì, là kết quả của điều gì
61.
interrupt
a)
gián đoạn
b)
tình bạn, sự đồng hành
c)
dài hạn
d)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
62.
adulthood
a)
tuổi trưởng thành
b)
giảm
c)
tính cách
d)
hỏng hóc, suy sụp
63.
capacity
a)
khả năng, sức chứa
b)
sự nhận nuôi
c)
động lực
d)
cất cánh, cởi bỏ, thành công
64.
concerned
a)
lo lắng, quan tâm
b)
dinh dưỡng
c)
sự thất vọng
d)
trang điểm, bịa chuyện, làm hoà, chiếm
65.
decisive
a)
quyết đoán
b)
dài hạn
c)
nạp lại năng lượng
d)
nhận thức về
66.
essential
a)
cần thiết
b)
tính cách
c)
có lẽ
d)
phụ thuộc vào
67.
effortless
a)
dễ dàng
b)
động lực
c)
sự tắc nghẽn
d)
tạo áp lực lên
68.
rewarding
a)
bổ ích
b)
sự thất vọng
c)
thể dục, sự khỏe mạnh
d)
đóng vai trò quan trọng trong
69.
insignificant
a)
không đáng kể
b)
nạp lại năng lượng
c)
sự cô đơn
d)
vật lộn làm gì
70.
inevitable
a)
không thể tránh khỏi
b)
có lẽ
c)
tình bạn, sự đồng hành
d)
thích nghi với
71.
decline
a)
sự suy giảm; suy giảm
b)
sự tắc nghẽn
c)
giảm
d)
đóng góp, góp phần
72.
financial
a)
thuộc về tài chính
b)
sự tắc nghẽn
c)
giảm
d)
đưa ra quyết định đúng đắn
73.
overcome
a)
vượt qua
b)
sự tắc nghẽn
c)
giảm
d)
chưa quyết định được về
74.
duy trì vóc dáng
a)
stay in shape
b)
stay of shape
c)
stay on shape
d)
stay about shape
75.
vì, là kết quả của điều gì
a)
as a result of
b)
as a result about
c)
as a result in
d)
as a result on
76.
set aside
a)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
b)
hỏng hóc, suy sụp
c)
tạo áp lực lên
d)
trang điểm, bịa chuyện, làm hoà, chiếm
77.
break down
a)
hỏng hóc, suy sụp
b)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
c)
chia tay
d)
trang điểm, bịa chuyện, làm hoà, chiếm
78.
cất cánh, cởi bỏ, thành công
a)
take off
b)
take on
c)
take in
d)
take up
79.
make up
a)
trang điểm, bịa chuyện, làm hoà, chiếm
b)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
c)
hỏng hóc, suy sụp
d)
tạo áp lực lên
80.
ý thức về
a)
aware of
b)
aware in
c)
aware out
d)
aware on
81.
phụ thuộc vào
a)
reliance on
b)
reliance of
c)
reliance out
d)
reliance in
82.
tạo áp lực lên
a)
put pressure on
b)
put pressure in
c)
make pressure in
d)
make pressure on
83.
ddóng vai trò quan trọng trong
a)
play a crucial role in
b)
play a crucial role on
c)
make a crucial role in
d)
make a crucial role on
84.
struggle to do something
a)
vật lộn làm gì
b)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
c)
hỏng hóc, suy sụp
d)
tạo áp lực lên
85.
adapt to
a)
thích nghi với
b)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
c)
hỏng hóc, suy sụp
d)
tạo áp lực lên
86.
contribute to
a)
đóng góp, góp phần
b)
thích nghi với
c)
tiết kiệm, dành ra thời gian, gạt sang một bên
d)
hỏng hóc, suy sụp
87.
đưa ra quyết định đúng đắn
a)
make an decision
b)
take an decision
c)
get an decision
d)
stay an decisione
88.
phù hợp với
a)
suitable for
b)
suitable of
c)
suitable on
d)
suitable in
89.
kiếm đủ sống
a)
make ends meet
b)
take ends meet
c)
get ends meet
d)
make end meet
Reset
