Worksheetsôn tiếng 4
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
書 shū
sách
ai
tay
tay
書包 shūbāo
cặp đựng sách
sách
nói chuyện
bị bệnh
舒服 shūfú
dễ chịu
trái cây
nghỉ hè
ngủ
暑假 shǔjià
nghỉ hè
đôi( giày, tay )
nói chuyện
ký túc xá
樹 shù
cây
tuổi
quá
nói
雙 shuāng
đôi( giày, tay )
nước
bà, vợ
đặc biệt
水 shuǐ
nước
tuổi
cho nên
đá
水果 shuǐguǒ
trái cây
ngày
nhảy múa
nghe
水果 shuǐguǒ
nước
trái cây
thời tiết
nghe
睡覺 shuìjiào
ngủ
ngày
tuổi
bọn họ
說 shuō
nước
ngủ
nói
nói chuyện
說話 shuōhuà
nói chuyện
đặc biệt
đặc biệt
đau
四 sì
4
5
9
10
宿舍 sùshè
ký túc xá
bạn học
thư viện
bên ngoài
歲 suì
tuổi
quá
nghe
hình
算 suàn
tính
quái
quá
đau
送 sòng
tặng, đưa tiễn
bên ngoài
hết, xong
chén, tô
所以 suǒyǐ
chén, tô
cho nên
thời tiết
quên
他/她 tā/tā
anh ấy/ cô ấy
bạn học
bọn họ
bà, vợ
太 tài
quá
ngày
nghe
đầu
太太 tàitài
bà, vợ
tôi
anh
chị,
糖 táng
cơm tố
kẹo, đường
tôi
cơm trưa
特別 tèbié
đặc biệt
xong
buổi tối
quên
踢 tī
đá
chơi
hỏi
hình
天 tiān (M)
ngày
chơi
quên
tại sao
天 tiān (N)
ngày, trời
hình
cơm trưa
thư viện
天氣 tiānqì
thời tiết
buổi tối
quên
tôi
跳舞 tiàowǔ
nhảy múa
nghe
ngủ ngon
bên ngoài
聽 tīng
nghe
hỏi
tan ca
tan học
痛 tòng
đau
đầu
quên
phía dưới
同學 tóngxué
bạn học
, ông,
bà
chơi
頭 tóu
đầu
đau
trước
nhỏ
圖片 túpiàn
hình
hỏi
xuống
mùa hè
圖書館 túshūguǎn
thư viện
ngủ ngon
chúng ta
xuống
外面 wàimiàn
bên ngoài
về phía, hướng về
phía dưới
phía tây
完 wán
hết, xong
chơi
quên
hỏi
玩(兒) wán(er)
chơi
xuống
giống
viết
碗 wǎn
buổi tối
bây giờ
cái chén, cái tô
thích
晚安 wǎnān
chúng ta
ngủ ngon
cơm tối
cơm trưa
晚餐/晚飯 wǎncān/wǎnfàn
cơm tối
ngủ ngon
cơm trưa
buổi tối
晚上 wǎnshàng
buổi tối
cơm tối
) tan học
giày
往 wǎng
cẩn thận
máy giặt
về phía, hướng về
tuần
網球 wǎngqiú
tuần
tennis
trời mưa
nhỏ
網站 wǎngzhàn
nhỏ
website, trang web
xuống
cảm ơn
忘 wàng
quên
trước
giày
thích
喂 wéi
alo
hỏi
rửa
giống
位 wèi
Vị (anh, chị, ông, bà
mùa hè
nghĩ, nhớ
viết
為什麼 wèishénme
tại sao
cảm ơn
mới
chủ nhật
問 wèn
hỏi
chơi
đầu
vấn đề
問題 wèntí
vấn đề, câu hỏi
hỏi
xuống
cẩn thận
我 wǒ
tôi
nhỏ
thích
) họ
我們 wǒmen
Chúng ta/ chúng tôi
Tôi
Bọn họ
Các bạn
五 wǔ
5
6
2
8
午餐/午飯 wǔcān/wǔfàn
Cơm trưa
Cơm tội
Buổi sáng
Buổi tối
洗 xǐ
Bài tập
Tập
Rửa / tắm
Ảnh
下 xià
Xuống
Hay
Và
Nào
西邊 xībiān
Phía tây
Phía trước
Phía đông
Phía bắc
下班 xiàbān
Tan ca
Tan học
Mẹ
Sống
下課 xiàkè
Tan ca
Tan học
Tương lai
Cô gái
夏天 xiàtiān
Mùa hè
Mua hạ
Mùa đông
Mùa xuân
下午 xiàwǔ
Buổi chiều
Buổi trưa
Đây là
Trước
下雨 xiàyǔ
Trời mưa
Nắng
Gấu
Ảnh
先 xiān
Sau
Trước
Bên
Và
先生 xiānshēng
Ông
Hoa
Máy
Và
現在 xiànzài
bây giờ
Thời gian
Ba
想 xiǎng
Nghĩ / nhớ
Quên
Vỡ
Máy điện thoại
像 xiàng
Giống
Khác
Như
Hay
小 xiǎo
Nhỏ
Lớn
Con gái
Thích
小孩 xiǎohái
Con /con nít
Con gái
Con trai
Bạn
小姐 xiǎojiě
Cô
Mấy
Bác
Phim
小時 xiǎoshí
Gái
Giờ /tiếng đồng hiền
Thời gian
Là
小心 xiǎoxīn
Cẩn thận
Kính
Mang
Đại
鞋子 xiézi
Tay
Giày
Thế
Sách
寫 xiě
Viết
Giấy
Giường
Như
寫字 xiězì
Viết
Viết chữ
Cảm ơn
Xin lỗi
謝謝 xièxie
Cảm ơn
Xin lỗi
Không sao
Vấn đề
喜歡 xǐhuān
Thích
Như
Không thích
洗手間 xǐshǒujiān
廁所 cèsuǒ
Nhà vệ sinh
Nhà
Nhà hàng
洗衣機 xǐyījī
Máy giặt
Lò vi sóng
Bếp từ
Tường
洗澡 xǐzǎo
Tắm
Sách
Chung cư
Bà
新 xīn
Mới
Củ
Quá mới
Đen
新年 xīnnián
Năm ngoái
Năm mới
Năm củ
Năm sau
信 xìn
Thư
Nghe
Viết
Gõ
信封 xìnfēng
Bìa thư
Thư
Tạo
星期 xīngqí
Tuần
Bắt đầu
Anh
Ghét
星期天
星期日
xīngqítiā
n xīngqírì
Chủ nhật
Thứ 3
Thứ hai
Thứ 4
行 xíng
Ok /được
Tôi
xoá
Đánh dấu
姓 xìng
Khác
Họ (Tên)
Học
Chọn
休息 xiūxí
Ngủ
Nghỉ ngơi
Phút
Nhiều
學 xué
Gặp
Học
Hỏi
Lớp học
學生 xuéshēng
Lớp học
Học sinh
Học
Sách
學校 xuéxiào
Phòng học
Trường học
Học sinh
Học
眼睛 yǎnjīng
Chân
Mắt
Tay
Gối
要 yào
Muốn /cần/phải/sẽ
Không
Nhiều
Hoặc
藥 yào
Thuốc
Giày
Kẹo
Giường
也 yě
Là
Cũng
Màn hình
Râu
一 yī
1
4
3
2
醫生 yīshēng
Bác sĩ
Nghề
Đầu bếp
一點兒 yìdiǎnr
Một ít
1 giờ
Thời gian
Vàng
一定 yídìng
Nhất định
Đá
Hoài niệm
Màu vàng
