wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

nguyên tấc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán

a)

ngtac đầy đủ

b)

ngtac khách quan

c)

ngtac trung thực

d)

ngtac trọng yếu

2.

đối tượng nào sau đây là Vốn chủ sở hữu

a)

phải thu khách hàng

b)

phải trả người bán

c)

vay dài hạn

d)

quỹ đầu tư phát triển

3.

sự kiện nào sau đây là đối tượng của kế toán

a)

thay đổi chính sách bảo hành sản phẩm

b)

nvien sử dụng máy in để in báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế

c)

soạn thảo hợp đồng lao động cho nhân viên mới

d)

khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

4.

đơn vị tiền tệ sử dụng trong sổ sách kế toán theo chuẩn mực kế toán việt nam là

a)

đơn vị tiền tệ của giao dịch kinh tế phát sinh

b)

đồng việt nam hoặc đo la mỹ (USD)

c)

đồng việt nam

d)

đơn vị tiền tệ mà doanh nghiệp lựa chọn

5.

cÁc khoản nợ phải thu

a)

khphai là tài sản của doanh nghiệp

b)

là tài sản của doanh nghiệp,nhưng đang bị đơn vị khác sử dụng

c)

khphai tài sản của doanh nghiệp,vì kh ở tại doanh nghiệp

d)

có thể là tài sản của doanh nghiệp,nhưng kh chắc chắn

6.

trường hợp nào sau đây được ghi nhận doanh thu

a)

khách hàng đặt tour du lịch,đặt cọc trước 20% số tiền

b)

khách hàng đặt tour du lịch, trả trước 100% số tiền

c)

khách hàng đã đi tour về, nhưng mới trả trước 90% số tiền

d)

không có trường hợp nào

7.

chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là

a)

chứng từ hướng dẫn

b)

chứng từ gốc

c)

chứng từ hàng tồn kho

d)

chứng từ mệnh lệnh

8.

chứng từ kế toán nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ ghi sổ

a)

phiếu thu

b)

phiếu xuất kho

c)

lệnh xuất kho

d)

hóa đơn

9.

chứng từ kế toán nào sau đây được lưu trữ ít nhất 5 năm

a)

lệnh xuất kho

b)

phiếu xuất kho

c)

phiếu thu

d)

hóa đơn

10.

quá trình luân chuyển chứng từ là

a)

lập-kiểm tra-ghi sổ-lưu trữ

b)

ghi sổ-lập-kiểm tra-lưu trữ

c)

kiểm tra-lập-ghi sổ-lưu trữ

d)

lập-lưu trữ-ghi sổ-kiểm tra

11.

phát biểu nào sau đây sai

a)

chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký

b)

có thể đóng dấu chữ ký khắc sẵn trên chứng từ kế toán

c)

chứng từ kế toán không được viết bằng bút chì, bút mực đỏ

d)

chứng từ kế toán phải lập đủ liên

12.

chứng từ nào sau đây là chứng từ mệnh lệnh

a)

lệnh xuất kho

b)

phiếu xuất kho

c)

phiếu chi

d)

phiếu thu

13.

chứng từ nào sau đây là chứng từ liên hợp

a)

phiếu thu

b)

hợp đồng thuê nhà

c)

hóa đơn kiêm phiếu thu

d)

lệnh xuất kho

14.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

số dư cuối kỳ=số dư đầu kỳ+phát sinh nợ-phát sinh có

b)

số dư cuối kỳ=số dư đầu kỳ+phát sinh có- phát sinh nợ

c)

số dư cuối kỳ=số dư đầu kỳ+phát sinh giảm-phát sinh tăng

d)

số dư cuối kỳ=số dư đầu kỳ+phát sinh tăng-phát sinh giảm

15.

kết cấu của tài khoản tài sản là

a)

số dư bên nợ, phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có

b)

số dư bên có, phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có

c)

số dư bên nợ, phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ

d)

số dư bên có, phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ

16.

hãy cho phát biểu đúng đối với tài khoản phản ánh nguồn vốn

a)

phát sinh nợ luôn luôn bằng phát sinh có

b)

là tài khoản có số dư bên nự

c)

phát sinh có phản ánh nguồn vốn giảm

d)

phát sinh nợ phản ánh nguồn vốn giảm

17.

tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh

a)

tk131

b)

tk331

c)

tk632

d)

tk214

18.

đinh khoản kế toán là việc

a)

ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan

b)

ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản cól iên quan

c)

phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ

d)

xác định quên hệ nợ, có của các tài khoản liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh và số tiền tương ứng

19.

kết cấu của tài khoản chi phí sản xuất chung là

a)

số dư bên nợ, phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có

b)

không có số dư, phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có

c)

không có số dư, phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ

d)

số dư bên có, phát sinh ghi có, phát sinh giảm ghi nợ

20.

đinh khoản: kết chuyển lãi cuối kì

a)

nợ 421, có 911

b)

nợ 911, có 421

c)

nợ 911, có 511

d)

nợ 411, có 911

21.

ghi sổ kép luôn liên quan đến

a)

2 tài khoản

b)

2 hoặc 3 tài khoản

c)

2 tài khoản trở lên

d)

3 tài khoản

22.

nguyên giá của tài sản cố định hữu hình

a)

không được thay đổi

b)

giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

c)

có thể nhỏ hơn 30tr đồng

d)

được phân bố vào chi phí khi bắt đầu được sử dụng

23.

tài sản cố định phải có giá trị

a)

lớn hơn hoặc bằng 20 tr đồng

b)

lớn hơn hoặc bằng 30 tr đồng

c)

lớn hơn hoặc bằng 50tr đồng

d)

lớn hơn hoặc bằng 80tr đồng

24.

tài sản cố định được bắt đầu tính khấu hao vào thời điểm nào

a)

khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó

b)

khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp

c)

khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động

d)

khi tài sản đi vào hoạt động

25.

một oto nguyên giá 2ty đồng. bắt đầu tính khấu hao từ ngày 1/1/N. thời gian sử dụng là 10 năm. chi phí khấu hao năm N theo phương pháp khấu hao đường thẳng là

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

180 triệu đồn

26.

giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình

a)

không được thay đổi

b)

là khấu hao lỹ kế

c)

giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

d)

không thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

27.

xác định giá trị nguyên vật liệu nhập kho, biết giá mua 50 triệu đồng, thuế GTGT tăng 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển 1 triệu đồng

a)

56 triệu đồng

b)

55 triệu đồng

c)

51 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

28.

phương pháp giá thực tế đích danh được dùng để tính giá hàng tồn kho khi

a)

doanh nghiệp có ít hàng tồn kho,giá trị mỗi mặt hàng lớn, có thể theo dõi dễ dàng

b)

doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho,giá trị mỗi mặt hàng nhỏ

c)

doanh nghiệp có nhiều kế toán và thủ kho

d)

tất cả đều sai

29.

nguyên giá của tài sản cố định đươjc ghi theo

a)

giá thị trường

b)

giá trị còn lại

c)

giá hạch toán

d)

giá gốc

30.

phương pháp kế toán hàng tồn kho nào sau đây không yêu cầu theo dõi hàng xuất kho

a)

kiểm kê định kì

b)

kê khai thường xuyên

c)

việc theo dõi hàng xuất kho là bắt buộc với tất cả phương pháp kế toán hàng tồn kho

d)

việc theo dõi hàng xuất kho chỉ cần thiết nếu DN quan tâm đến doanh số bán hàng

31.

chi phí sản xuất sản phẩm KHÔNG bao gồm

a)

chi phí nhân cộng trực tiếp

b)

chi phí sản xuất chung

c)

chi phí mua công cụ dụng cụ

d)

chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

32.

giá vốn bán hàng

a)

bao gồm cả chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

b)

là toàn bộ giá trị hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đã mua về trong kì kế toán

c)

chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu

d)

tỷ lệ thuận với chi phí quản lý doanh nghiệp

33.

chi phí khấu hao máy móc sản xuất được tính vào

a)

chi phí nhân công trực tiếp

b)

chi phí bán hàng

c)

chi phí quản lí doanh nghiệp

d)

chi phí sản xuất chung

34.

tiền lương phải thanh toán cho nhân viên phục vụ ở phân xưởng được tính vào

a)

chi phí nhân công trực tiếp

b)

chi phí sản cước

c)

chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

chi phí sản xuất chung

35.

trong một kì kế toán, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 500 triệu, thu qua tài khoản ngân hàng 300 triệu, cung cấp dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 100 triệu, khách hàng trả trước 50 triệu đồng nhưng chưa nhân hàng và khách hàng trả nợ cho hàng hóa mua kì trước là 150 triệu đồng. vậy doanh thu trong kì kế toán của dianh nghiệp là

a)

1,1 tỷ đồng

b)

950 triệu đồng

c)

900 triệu đồng

d)

800 triệu đồng

36.

bảng cân đối kế toán là bảng

a)

phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

b)

phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại 1 thời điểm

c)

phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 thời kì

d)

phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp trong 1 thời kì

37.

bảng cân đối kế toán phải được thể hiện theo

a)

kết cấu hàng ngang

b)

kết cấu hàng ngang hoặc hàng dọc

c)

kết cấu hàng dọc

d)

thứ tự các tài khoản từ nhóm 1 đến 9

38.

tính chất của bảng cân đối kế toán

a)

sự nhất quán

b)

sự cân bằng

c)

sự liên tục

d)

cả 3 đều sai

39.

trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của bảng cân đối kế toán

a)

vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300

b)

mua hàng hóa chưa thanh toán 200

c)

xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700

d)

tất cả các trường hợp trên

40.

trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tổng tài sản

a)

chuyển khoản trả tiền vay ngân hàng

b)

mua hàng hóa,đã nhận hàng chưa thanh toán

c)

chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên

d)

trích khấu hao thiết bị văn phòng vào chi phí quản lí doanh nghiệp

41.

phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thiếu trên sổ kế toán

a)

pp tài chính

b)

pp ghi số âm

c)

pp bổ sung

d)

tất cả đều sai

42.

thông tin, số liệu trên sổ kế toán được phép

a)

ghi bằng bút đỏ

b)

ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới

c)

cái chính

d)

tẩy xóa

43.

sổ chi tiết được dùng trong hình thức sổ kết toán nào

a)

hình thức nhật kí-sổ cái

b)

hình thức nhật kí chung

c)

hình thức nhật kí chứng từ

d)

tất cả hình thức đã nêu