wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử Lớp 10

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước

c)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ

2.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện gắn liền với các vương triều nào sau đây?

a)

Lý, Trần, Lê sơ, Mạc

b)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ

c)

Khúc, Ngô, Đinh, Tiền Lê

d)

Lê sơ, Tây Sơn, Nguyễn

3.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

b)

bước đầu được định hình.

c)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

d)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

4.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Hội An.

d)

Thăng Long.

5.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa.

b)

văn minh Trung Hoa.

c)

văn minh Văn Lang - Âu Lạc

d)

văn minh Phù Nam.

6.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao

a)

tính tự trị của các đơn vị làng, xã

b)

quyền lực của vua và giai cấp thống trị

c)

quyền lợi chân chính của nhân dân

d)

tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

7.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Dân chủ cộng hòa.

b)

Quân chủ chuyên chế.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Dân chủ chủ nô.

8.

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

bộc lộ những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

9.

Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh

a)

Ai Cập

b)

Trung Hoa

c)

Ả rập

d)

Pháp

10.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là

a)

Tụng giá hoàn kinh sư.

b)

Hịch tướng sĩ.

c)

Chiếu dời đô.

d)

Bình Ngô Đại Cáo.

11.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào sau đây của Việt Nam?

a)

Lê sơ

b)

Tiền Lý

c)

Tiền Lê

d)

Tây Sơn

12.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Luật Gia Long.

b)

Hình thư.

c)

Hình luật.

d)

Luật Hồng Đức.

13.

Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật in tranh

b)

Tín ngưỡng tốt đẹp

c)

Trình độ lập pháp

d)

Kĩ thuật làm giấy

14.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Tiền Lê.

b)

Tiền Lý.

c)

Tây Sơn.

d)

Lê sơ.

15.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?

a)

Triều Lê sơ.

b)

Triều Lý.

c)

Triều Trần.

d)

Triều Hồ.

16.

Bộ luật nào sau đây được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời kì phong kiến Việt Nam?

a)

Luật Hồng Đức

b)

Hình luật

c)

Hình thư

d)

Luật Gia Long

17.

Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến gắn liền với

a)

Đạo giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Thiên chúa giáo

18.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã

a)

làm cho bộ máy nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế

c)

bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị

d)

tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân

19.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

b)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

c)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

d)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

20.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

a)

Phát triển văn hoá dân gian.

b)

Quan tâm đến biên soạn sử.

c)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

21.

Cuối thế kỉ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá

b)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm

c)

Ban hành Chiếu khuyến học

d)

Mở khoa thi Hương đầu tiên

22.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thủ công nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?

a)

Đất nước độc lập và thống nhất

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp.

c)

Tư tưởng Nho giáo giữ địa vị độc tôn

d)

Chính sách tích cực của nhà nước

23.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ.

d)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

24.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

thế kỉ xv và xx

25.

Một trong những cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp

b)

quá trình áp đặt về văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

c)

kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

d)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

26.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân tổ chức khai hoang.

b)

Thành lập các quan xưởng lớn ở kinh đô

c)

Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

d)

Quy định bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

27.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tiến bộ của luật pháp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Khuyến khích phát triển ngoại thương

b)

Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

c)

Hạn chế sự phát triển của tôn giáo du nhập

d)

Bảo vệ quyền lực tuyệt đối của nhà vua

28.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về

a)

kiến trúc

b)

thiết chế chính trị

c)

chữ viết

d)

luật pháp

29.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo

b)

Thiên Chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Hinđu giáo

30.

Các triều đại phong kiến Việt Nam đều chú trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Hàng hải

31.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình luật.

b)

Luật Hồng Đức.

c)

Hình thư.

d)

Luật Gia Long.

32.

Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

đúc đồng

b)

làm giấy

c)

làm đường

d)

sơn mài

33.

Nghề thủ công truyền thống nào sau đây được cư dân Đại Việt kế thừa và phát triển từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Làm đường

b)

Làm giấy

c)

Đúc đồng

d)

Sơn mài

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

c)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

d)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

35.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

c)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

d)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời kì phong kiến?

a)

Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.

b)

Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.

c)

Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.

d)

Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.

37.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?

a)

văn minh Trung Hoa.

b)

Văn minh Ai Cập.

c)

Văn minh Ấn Độ.

d)

Văn minh La Mã.

38.

Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?

a)

Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).

b)

Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).

c)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

d)

Thành Cổ Loa (Hà Nội).

39.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Luật Gia Long.

b)

Hình thư.

c)

Hình luật.

d)

Luật Hồng Đức.

40.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

41.

"Đình Bảng bán ấm, bán khay Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông". Câu ca dao trên phản ánh sự phát triển của

a)

thủ công nghiệp.

b)

buôn bán nội địa.

c)

hàng hải quốc tế.

d)

nông nghiệp.

42.

Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước của các triều đại phong kiến ở Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của thiết chế chính trị

a)

Hi Lạp

b)

Trung Hoa

c)

Ấn Độ

d)

La Mã

43.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của cư dân Đại Việt?

a)

Tạo ra nhiều mặt hàng phục vụ xuất khẩu có giá trị cao.

b)

Có sự hợp tác giữa thủ công nghiệp nhà nước và dân gian.

c)

Các ngành nghề thủ công nghiệp phong phú, đa dạng.

d)

Xuất hiện chuyên môn hóa trong quá trình sản xuất.

44.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Đại La.

b)

Tây Đô.

c)

Phong Châu.

d)

Cổ Loa.

45.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Hoa Lư (Ninh Bình).

c)

Thiên Trường (Nam Định).

d)

Phú Xuân (Huế).

46.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bế quan tỏa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Dựng bia tiến sĩ

d)

Độc tôn Nho giáo

47.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Đại đa số cư dân sống dựa vào nông nghiệp là chủ đạo, trong đó trồng trọt lúa nước là chính, kết hợp chăn nuôi, mở mang các nghề thủ công và trao đổi, buôn bán. Nông nghiệp lúa nước đã được hình thành và phát triển ở người Việt từ rất sớm. Chăn nuôi lợn, gia súc, gia cầm, thả cá... cũng rất phát triển. Người Việt nổi tiếng "có hoa tay" về nghề thủ công nghiệp, phát triển bách nghệ - trăm nghề mà nghề nào dường như cũng đạt đến đỉnh cao của sự khéo léo tài hoa. Không ít làng thủ công đã tách khỏi nông nghiệp. Chợ làng, chợ phiên, chợ huyện... rất sầm uất. Hiện nay, trong tiến trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước các đô thị và các khu công nghiệp đang ngày càng phát triển, đời sống nhân dân ngày một khấm khá.

a)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của cộng đồng dân tộc Việt Nam là trồng trọt, chăn nuôi, kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước đã hình thành và phát triển từ rất sớm.

b)

Cư dân người Việt chủ yếu tập trung hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp, buôn bán với các nước láng giềng.

c)

Trong đời sống vật chất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam, chợ vừa là nơi trao đổi buôn bán vừa là nơi giao lưu văn hóa mang tính cộng đồng.

d)

Ngày nay các chợ truyền thống không còn tồn tại trong cộng đồng các dân tộc Việt, thay vào đó là các trung tâm thương mại sầm uất.

48.

Đại Việt sử ký là bộ sử của ai và vào thời gian nào?

a)

a.     Đại Việt sử ký là bộ sử của Lê Văn Hưu, thời Trần thế kỉ XVI.

b)

a.     Hồng Đức bản đồ là bộ bản đồ địa lý đầu tiên do nhà nước phong kiến của Việt Nam thực hiện.

c)

a.     Đại Việt sử ký toàn thư là bộ chính sử Việt Nam xưa nhất còn tồn tại nguyên vện đến ngày nay.

d)

a.     Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác được coi là ông tổ của ngành  y học cổ truyền Việt Nam.

49.

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về một số biện pháp của vương triều nhà Trần nhằm phát triển sản xuất nông nghiệp và thủ công nghiệp.

4 lines
50.

Điểm độc đáo của nhà Trần so với các triều đại phong kiến khác là đặc biệt quan tâm đến công tác đắp đê, trị thủy.

4 lines
51.

Hà đê chánh phó sứ dưới thời Trần là một cơ quan chuyên môn giúp nhà vua và triều đình quản lý việc đắp đê phòng lụt.

4 lines
52.

Việc đắp đê quai vạc từ đầu nguồn đến tận bở biển lần đầu tiên được tổ chức dưới vương triều nhà Trần.

4 lines
53.

Người Việt có những tín ngưỡng dân gian kèm theo là tục lệ cúng tế, có khi cả lễ hội như: tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ Thành hoàng làng, thờ Mẫu và thờ tứ bất tử.

4 lines
54.

Các tín ngưỡng phổ biến trong đời sống tinh thần của người Việt là thờ cúng tổ tiên, thờ người có công, thờ Thành hoàng, thờ Mẫu, thờ tứ bất tử, …

4 lines
55.

Tín ngưỡng dân gian Việt dựa vào truyền thống và phong tục của người Việt rồi từng bước tạo ra các phong tục, lễ hội dân gian.

4 lines
56.

Tín ngưỡng của các cư dân trên lãnh thổ Việt Nam chủ yếu là tiếp thu từ sự truyền bá bên ngoài, người Việt không có tín ngưỡng truyền thống.

4 lines
57.

Các hoạt động tín ngưỡng, cúng tế của cư dân diễn ra để cầu mong cho con người khỏe mạnh, mùa màng tươi tốt.

4 lines
58.

Đoạn tư liệu phản ánh thành

4 lines
59.

Đoạn tư liệu phản ánh thành tựu của văn minh Đại Việt dưới thời kì Lê sơ trên một số lĩnh vực chính trị, văn hóa, giáo dục.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thiết chế chính trị của vương triều Lê sơ chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nhà Minh (Trung Quốc).

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Dưới thời kì Lê sơ, Nho giáo đã chính thức được nâng lên địa vị độc tôn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tính quan liêu, chuyên chế là một đặc điểm nổi bật của bộ máy nhà nước dưới thời kì vương triều Lê sơ.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bộ luật Hình thư ra đời nhằm giải quyết những bất cập, hạn chế trong việc xét xử, kiện tụng trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bộ luật Hình thư được ban hành vào thế kỉ XI dưới vương triều nhà Trần.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hình thư là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta và còn được lưu giữ nguyên vẹn đến ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bộ luật Hình thư được ban hành giúp cho việc xử án trong nước được rõ ràng và thuận lợi hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Các kiến trúc cung đình tập trung ở kinh thành Thăng Long, nhất là trong Cấm Thành. Từ thời nhà Lý, nhiều cung điện, trung tâm là điện Càn Nguyên, đã được xây dựng.

4 lines
68.

Đoạn tư liệu phản ánh thành tựu về kĩ thuật xây dựng của cư dân Đại Việt dưới thời kì nhà Lý.

4 lines
69.

Kinh thành Thăng Long là một công trình kiến trúc tiêu biểu của văn minh Đại Việt thuộc dòng kiến trúc cung đình.

4 lines
70.

Sự phát triển của kinh thành Thăng Long chỉ có thể được phục dựng lại thông qua các di tích tìm thấy tại Hoàng thành Thăng Long.

4 lines
71.

Trung tâm của kinh thành Thăng Long là điện Càn Nguyên, bắt đầu được xây dựng từ thời kì nhà Lý.

4 lines
72.

Người Việt có những tín ngưỡng dân gian kèm theo là tục lệ cúng tế, có khi cả lễ hội như: tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ Thành hoàng làng, thờ Mẫu và thờ tứ bất tử.

4 lines
73.

Các tín ngưỡng phổ biến trong đời sống tinh thần của người Việt là thờ cúng tổ tiên, thờ người có công, thờ Thành hoàng, thờ Mẫu, thờ tứ bất tử, …

4 lines
74.

Tín ngưỡng dân gian Việt dựa vào truyền thống và phong tục của người Việt rồi từng bước tạo ra các phong tục, lễ hội dân gian.

4 lines
75.

Tín ngưỡng của các cư dân trên lãnh thổ Việt Nam chủ yếu là tiếp thu từ sự truyền bá bên ngoài, người Việt không có tín ngưỡng truyền thống.

4 lines
76.

Các hoạt động tín ngưỡng, cúng tế của cư dân diễn ra để cầu mong cho con người khỏe mạnh, mùa màng tươi tốt.

4 lines
77.

Trước kia, người Việt thường đi bộ, nhà giàu thì đi ngựa hoặc dùng cáng (do người khiêng), kiệu. Đại đa số đi chân đất, chuyên chở bằng quang thúng gồng gánh hoặc khiêng vác. Cá nhân chuyên chở nhẹ thường đeo tay nải, tay đẫy khoác vai, phụ nữ thường đội thúng trên đầu. Chở nặng người Việt dùng xe bò, xe trâu kéo. Đường thủy đi lại bằng thuyền gỗ, thuyền nan. Đó là phương tiện đi lại chủ yếu ở Bắc Bộ và Trung Bộ. Ở Nam Bộ nhiều sông nước, kênh rạch chằng chịt nên đi lại và chuyên chở của người dân chủ yếu bằng ghe, đò vừa nhẹ nhàng, nhanh hơn và tiện lợi hơn.

4 lines
78.

Do sinh sống trên những địa hình khác nhau (đồng bằng, trung du và miền núi) nên phương tiện đi lại, vận chuyển của các dân tộc cũng rất đa dạng.

4 lines
79.

Cư dân sống ở đồng bằng và ven biển di chuyển từ nơi này đến nơi khác chủ yếu là đi bộ.

4 lines
80.

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về quan điểm và các chính sách của Chiêu Văn Vương Nhật D

4 lines
81.

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về quan điểm và các chính sách của Chiêu Văn Vương Nhật Duật và vương triều Trần đối với các dân tộc miền biên giới đất nước ta.

4 lines
82.

Chính sách của Chiêu Văn Vương Trần Nhật Duật và vương triều nhà Trần đối với các dân tộc ít người thể hiện sự mềm dẻo, linh hoạt nhưng thiếu tính kiên quyết.

4 lines
83.

Một trong những nguyên nhân khiến Trần Nhật Duật có thể thu phục được thủ lĩnh Trịnh Giác Mật là vì ông rất am hiểu và tôn trọng văn hóa, phong tục tập quán của tộc người ở đây.

4 lines
84.

Ban tước thượng phẩm, cất nhắc con cháu trong dòng tộc của thủ lĩnh các tộc người miền núi làm việc ở kinh đô là một trong những chính sách chủ đạo của nhà Trần để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

4 lines
85.

Văn hóa Lý - Trần - Hồ là giai đoạn phát triển thịnh đạt của văn hóa Đại Việt. Văn hóa Lý - Trần - Hồ đã chủ động khôi phục lại những yếu tố văn hóa Việt cổ, đồng thời cải biến tích hợp những yếu tố văn hóa ngoại sinh, tạo nên một phong cách riêng cho mình. Văn hóa Đại Việt thời Lý - Trần - Hồ, vì thế, đã mang tính dân tộc sâu sắc.

4 lines
86.

Cũng dựa trên sự cân bằng văn hóa, văn hóa Lý - Trần - Hồ là sự hỗn dung của dòng văn hóa dân gian vói dòng văn hóa cung đình, giữa những yếu tố bình dân với những yếu tố bác học, giữa Phật - Đạo và Nho.

4 lines
87.

Gam màu nổi bật của văn hóa thời kì này là sự ưu trội của dòng văn hóa dân gian, đan xen vào sinh hoạt văn hóa cung đình, tuy xu thế phát triển của nó là ngả dần sang văn hóa Đông Á Nho giáo.

4 lines
88.

Văn hóa Đại Việt thời Lý - Trần - Hồ đã mang đậm tính dân gian.

4 lines
89.

Văn hóa Đại Việt thời kì Lý - Trần - Hồ mang đậm tính dân tộc và tính dân gian.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

"Tam giáo đồng nguyên" là đặc điểm nổi bật trong đời sống tôn giáo thời Lý - Trần.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Thành Đại La - vốn là kinh đô của một số triều đại phong kiến độc lập của Việt Nam trước đó, là nơi hội tụ mọi điều kiện thuận lợi để phát triển trong điều kiện mới.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XV đến thế kỉ XX

93.

Câu 32. Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

A. nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.

b)

B. nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).

c)

C. vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụpđổ

d)

D. thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.

94.

ông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bế quan tỏa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Dựng bia tiến sĩ

d)

Độc tôn Nho giáo