wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kế toán

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Thước đo được sử dụng chủ yếu - quan trọng đầu tiên trong hạch toán kế toán là thước đo nào?

a)

Thước đo hiện vật.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Thước đo lao động.

d)

Doanh nghiệp tự chọn.

2.

Thông tin kế toán phục vụ cho các đối tượng nào?

a)

Các nhà quản trị, đầu tư.

b)

Các tổ chức tài chính, tín dụng.

c)

Mọi đối tượng cả trong và ngoài doanh nghiệp có liên quan về lợi ích kinh tế với doanh nghiệp.

d)

Mọi đối tượng có nhu cầu.

3.

Thông tin kế toán cần đáp ứng được một trong các yêu cầu sau :

a)

Trung thực, khách quan.

b)

Kịp thời và không có thể so sánh được.

c)

Chỉ dễ hiểu đối với người biết sử dụng kế toán.

d)

Tuyệt mật.

4.

Tài sản của doanh nghiệp là

a)

nguồn lực thuộc quyền kiểm soát của DN

b)

nguồn lực thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp và dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp

c)

nguồn lực của doanh nghiệp và dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp.

d)

nguồn lực của doanh nghiệp.

5.

Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là gì?

a)

Tính đa dạng, hai mặt, độc lập nhưng cần bằng về lượng, vận động theo chu kỳ khép kín.

b)

Tính đa dạng, hai mặt, độc lập.

c)

Vận động theo chu kỳ khép kín.

d)

Độc lập nhưng cần bằng về lượng.

6.

Về mặt công thức căn bằng, nợ phải trả của doanh nghiệp được xác đinh bằng :

a)

Tổng tài sản trừ đi tài sản ngắn hạn.

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi nguồn vốn chủ sở hữu.

c)

Tổng tài sản trừ đi vốn kinh doanh

d)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản dài hạn

7.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc

a)

tài sản ngắn hạn.

b)

nguồn vốn chủ sở hữu.

c)

nguồn vốn nợ phải trả.

d)

tài sản dài hạn.

8.

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp được xác đinh bằng:

a)

Tổng tài sản trừ đi tài sản ngắn hạn.

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi nguồn vốn chủ sở hữu.

c)

Tổng tài sản trừ đi vốn kinh doanh.

d)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản dài hạn

9.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp được xác đinh bằng:

a)

Tổng tài sản trừ đi tài sản ngắn hạn.

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi nguồn vốn chủ sở hữu.

c)

Tổng tài sản trừ đi vốn kinh doanh.

d)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản dài hạn

10.

Nguồn vồn chủ sở hữu của doanh nghiệp được xác đinh bằng:

a)

Tổng tài sản trừ đi tài sản ngắn hạn.

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi nguồn vốn nợ phải trả.

c)

Tổng tài sản trừ đi vốn kinh doanh.

d)

Tổng nguồn vốn trừ đi tài sản dài hạn

11.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ thuộc các yếu tố nào?

a)

Tình hình kinh doanh.

b)

Khoản nợ của doanh nghiệp với Nhà nước.

c)

Tình hình tài sản.

d)

Tình hình hoạt động sản xuất.

12.

Thuế GTGT đầu ra chưa nộp cho Nhà nước thuộc các yếu tố

a)

tình hình kinh doanh.

b)

khoản nợ của doanh nghiệp với Nhà nước.

c)

tình hình tài sản.

d)

tình hình hoạt động sản xuất.

13.

Khi vật liệu mua về đang đi đường, chưa nhập kho, vật liệu đó thuộc:

a)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp.

b)

Tài sản cố định của doanh nghiệp.

c)

Các khoản đầu tư của doanh nghiệp.

d)

Các khoản phải thu của doanh nghiệp.

14.

Hàng gửi bán tại kho của khách hàng (chưa được khách hàng chấp nhận mua) được ghi nhận:

a)

Tình hình kinh doanh.

b)

Khoản phải thu của doanh nghiệp.

c)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp.

d)

Tình hình hoạt động sản xuất.

15.

Khoản công nợ của DN với người mua hàng thuộc đối tượng cụ thể nào?

a)

Tình hình kinh doanh.

b)

Khoản phải thu của doanh nghiệp.

c)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp.

d)

Khoản phải trả của doanh nghiệp.

16.

Khoản công nợ của DN với người bán hàng thuộc đối tượng cụ thể nào?

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu.

b)

Khoản phải thu của doanh nghiệp.

c)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp.

d)

Khoản phải trả của doanh nghiệp.

17.

Trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra thuộc đối tượng cụ thể nào?

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu.

b)

Khoản phải thu của doanh nghiệp.

c)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp.

d)

Khoản phải trả của doanh nghiệp.

18.

Chênh lệch khi ngoại tệ DN nắm giữ lên xuống giá vào cuối kỳ, thuộc đối tượng cụ thể nào?

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu.

b)

Khoản phải thu của doanh nghiệp.

c)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp.

d)

Khoản phải trả của doanh nghiệp.

19.

Kết quả là phần chênh lệch giữa

a)

thu và chi tiền.

b)

doanh thu bán hàng và chi phí.

c)

doanh thu, thu nhập và chi phí

d)

thu nhập và chi.

20.

Kết quả >0 làm

a)

tăng tiền.

b)

tăng vốn chủ sở hữu.

c)

giảm vốn chủ sở hữu.

d)

tăng thu nhập.

21.

Phương pháp chứng từ phản ánh các nghiệp vụ theo

a)

thời gian vào các bản chứng từ.

b)

thời gian và địa điểm vào các bản chứng từ.

c)

địa điểm vào các bản chứng từ.

d)

quy định của DN vào các bản chứng từ.

22.

Mục đích của dùng phương pháp chứng từ là gì ?

a)

Phục vụ công tác quản lý.

b)

Phục vụ công tác ghi sổ kế toán.

c)

Phục vụ công tác quản lý và ghi sổ kế toán.

d)

Phục vụ chủ doanh nghiệp

23.

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ.

a)

Tên chứng từ.

b)

Quy mô của nghiệp vụ.

c)

Phương thức thanh toán.

d)

Thời gian lập bảng chứng từ.

24.

Chứng từ kế toán chỉ được lập.

a)

Một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh

b)

Nhiều lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh

c)

Có thể được lập lại mỗi khi mất, thất lạc

d)

Tất các các đáp án trên đều sai

25.

Chứng từ kế toán được lập hoàn chỉnh khẳng định.

a)

Nghiệp vụ đã phát sinh

b)

Nghiệp vụ đã phát sinh và hoàn thành

c)

Nghiệp vụ sắp phát sinh

d)

Nghiệp vụ phát sinh, chưa hoàn thành

26.

Chứng từ được sử dụng để xác định số ngày người lao động làm việc là.

a)

Quyết định tuyển dụng

b)

Quyết định thưởng

c)

Bảng chấm công

d)

Bảng kê công việc thực hiện

27.

Nghiệp vụ "Xuất kho hàng hóa gửi bán" được ghi.

a)

Ghi bên nợ TK hàng hóa và ghi bên có TK hàng hóa gửi bán.

b)

Ghi bên nợ TK hàng hóa gửi bán và ghi bên có TK thành phẩm.

c)

Ghi bên nợ TK hàng hóa và ghi bên có TK hàng hóa gửi bán.

d)

Ghi bên nợ TK hàng gửi bán và ghi bên có TK hàng hóa.

28.

Định khoản kế toán "Nợ TK tiền mặt/Có TK Phải thu khách hàng" thể hiện nội dung kinh tế sau.

a)

Chi tiền ứng trước cho khách hàng bằng tiền mặt.

b)

Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt.

c)

Trả lại tiền mặt cho khách hàng bằng tiền mặt.

d)

Khách hàng thu hộ tiền mặt

29.

Nghiệp vụ người mua ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt cho doanh nghiệp được ghi.

a)

Nợ TK tiền mặt/ Có TK Phải thu khách hàng

b)

Nợ TK Phải thu khách hàng/ Có TK tiền mặt

c)

Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải trả người bán

d)

Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK tiền mặt

30.

Các tài khoản dùng để theo dõi các tài sản dài hạn thuộc sở hữu của đơn vị có số hiệu bắt đầu bằng số.

a)

số 0

b)

số 1

c)

số 2

d)

số 3

31.

Nghiệp vụ "Mua TSCĐ đưa vào sử dụng, đã thanh toán bằng tiền mặt" thuộc quan hệ đối xứng.

a)

Tài sản tăng - Tài sản giảm.

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng.

c)

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm.

d)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

32.

Nghiệp vụ "Trả lương cho người lao động bằng bằng tiền mặt" thuộc quan hệ đối xứng.

a)

Tài sản tăng - Tài sản giảm.

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng.

c)

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm.

d)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

33.

Nghiệp vụ "Vay ngân hàng trả lương cho người lao động " thuộc quan hệ đối xứng.

a)

Tài sản tăng - Tài sản giảm.

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng.

c)

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm.

d)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

34.

Nghiệp vụ "Mua hàng hóa chưa thanh toán tiền cho nhà cung cấp " thuộc quan hệ đối xứng.

a)

Tài sản tăng - Tài sản giảm.

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng.

c)

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm.

d)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

35.

Khi xuất quỹ tiền mặt cho công nhân viên để tạm ứng, kế toán ghi.

a)

Nợ TK 334

b)

Có TK 141

c)

Có TK 111

d)

Nợ TK 111

36.

Khi người nhận tạm ứng hoàn ứng thừa bằng tiền mặt, kế toán ghi.

a)

Nợ TK 141

b)

Có TK 334

c)

Có TK 111

d)

Nợ TK 111

37.

Khi doanh nghiệp đặt trước tiền mua nguyên vật liệu cho người bán thì số tiền đặt trước ghi vào.

a)

Bên Nợ TK Tạm ứng (141)

b)

Bên Nợ TK Chi phí trả trước (242)

c)

Bên Nợ TK Phải trả người bán (331)

d)

Bên Nợ TK Nguyên vật liệu (152)

38.

Khi doanh nghiệp nhận được tiền hàng của khách hàng thì số tiền nhận trước được ghi vào.

a)

Bên Có TK Doanh thu bán hàng (511)

b)

Bên Có TK Doanh thu nhận trước (3387)

c)

Bên Có TK Thu nhập khác (711)

d)

Bên Có TK Phải thu khách hàng (131)

39.

Khi đơn vị mua nguyên vật liệu, hàng hóa ,TSCĐ và tiền mua tài sản được trừ vào số tiền doanh nghiệp đã trả cho người bán thì gía mua của số hàng này được ghi vào.

a)

Bên Có TK Tạm ứng (141)

b)

Bên Có TK Phải trả người bán (331)

c)

Bên Có TK Chi phí trả trước (242)

d)

Bên Có TK Ký cược ,ký quỹ (244)

40.

Khi doanh nghiệp bán sản phẩm cho khách hàng và tiền hàng được trừ vào số tiền mà doanh nghiệp đã nhận trước thì giá bán của số sản phẩm , hàng hóa này được ghi vào.

a)

Bên Nợ TK Doanh thu bán hàng (511)

b)

Bên nợ TK Doanh thu nhận trước (3387)

c)

Bên Nọ TK Phải thu khách hàng (131)

d)

Bên Nọ TK Thu nhập khác (711)

41.

Số tiền trả trước còn thừa mà doanh nghiệp nhận lại từ người bán được ghi vào.

a)

Bên Có TK Tạm ứng (141)

b)

Bên Có TK Chi phí trả trước (242)

c)

Bên Có TK Phải trả người bán (331)

d)

Bên Có TK Ký cược , ký quỹ (244)

42.

Số tiền nhận trước của khách hàng còn thừa mà doanh nghiệp trả lại cho khách hàng được ghi vào.

a)

Bên Nợ TK Doanh thu bán hàng (511)

b)

Bên Nợ TK Doanh thu nhận trước (3387)

c)

Bên Nợ TK Thu nhập khác (711)

d)

Bên Nợ TK Phải thu khách hàng (131)

43.

Kết cấu cơ bản của tài khoản phản ánh chi phí là.

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Không có số dư

c)

Có số dư bên Có

d)

Có số dự cả bên Nợ và bên Có

44.

Kết cấu cơ bản của tài khoản phản ánh tài sản là.

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Không có số dư

c)

Có số dư bên Có

d)

Có số dự cả bên Nợ và bên Có

45.

Kết cấu cơ bản của tài khoản phản ánh doanh thu là.

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Không có số dư

c)

Có số dư bên Có

d)

Có số dự cả bên Nợ và bên Có

46.

Kết cấu cơ bản của tài khoản phản ánh nguồn vốn là.

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Không có số dư

c)

Có số dư bên Có

d)

Có số dự cả bên Nợ và bên Có

47.

Khi mua NVL nhập kho, giá ghi trên hóa đơn GTGT là giá nào ?

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT.

b)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT.

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Không phải các loại giá trên.

48.

Công ty A mua một số TSCĐ, giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 50 triệu VNĐ, thuế GTGT 10%, chi phí sửa chữa trước khi sử dụng đã chi là 5 triệu VNĐ, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá .

a)

50 triệu VNĐ

b)

60 triệu VNĐ.

c)

55 triệu VNĐ

d)

45 triệu VNĐ.

49.

Công ty A mua một lô vật liệu theo giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 35 triệu VNĐ, thuế GTGT 10% , chi phí vận chuyển phải trả hộ người bán theo hóa đơn chưa có thuế GTGT 5% là 3,5 triệu. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vật liệu chưa về nhập kho, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là.

a)

35 triệu VNĐ

b)

42 triệu VNĐ

c)

38,5 triệu VNĐ

d)

Các đáp án trên đều sai

50.

Giá trị thực tế của tài sản mà doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính bằng.

a)

Giá mua ghi trên hóa đơn chưa thuế GTGT cộng chi phí thu mua phát sinh .

b)

Giá ghi trên hóa đơn đã bao gồm cả thuế GTGT cộng chi phí thu mua phát sinh .

c)

Giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn cộng chi phí thu mua phát sinh trừ các khoản làm giảm giá hàng mua.

d)

Giá mua chưa thuế ghi trên hóa đơn GTGT.

51.

DN kinh doanh mặt hàng có giá trị lớn, số lượng nhỏ, doanh nghiệp thường áp dụng phương pháp tính giá.

a)

Nhập trước- xuất trước

b)

Bình quân gia quyền

c)

Giá thực tế đích danh

d)

Nhập sau xuất trước

52.

DN kinh doanh mặt hàng có giá trị nhỏ, số lượng lớn, ít biến động giá cả thì thường áp dụng phương pháp tính giá.

a)

Nhập trước- xuất trước

b)

Bình quân gia quyền

c)

Giá thực tế đích danh

d)

Nhập sau xuất trước

53.

DN kinh doanh mặt hàng có hạn sử dụng ngắn, thì doanh nghiệp thường áp dụng phương pháp tính giá.

a)

Nhập trước- xuất trước

b)

Bình quân gia quyền

c)

Giá thực tế đích danh

d)

Nhập sau xuất trước

54.

Chi phí vận chuyển khi mua hàng hóa được tính vào.

a)

Giá trị thực tế ghi sổ hàng hóa

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Giá bán hàng hóa

d)

Chi phí sản xuất

55.

Chi phí vận chuyển khi bán hàng hóa được tính vào.

a)

Giá trị ghi sổ hàng hóa

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Giá bán hàng hóa

d)

Chi phí bán hàng

56.

Giá thành lô thành sản phẩm này sẽ là.

a)

1.045.000

b)

815.000

c)

975.000

d)

895.000

57.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 1.500 đồng, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ sẽ là.

a)

Tăng 1.500 đồng

b)

Giảm 1.500 đồng

c)

Không thay đổi

d)

Các đáp án trên đều sai

58.

Trong quy trình sản xuất, Giá thành kế hoạch được xây dựng vào thời điểm.

a)

Sau khi sản xuất xong

b)

Trước quá trình sản xuất

c)

Đang trong quá trình sản xuất

d)

Đầu mỗi năm tài chính

59.

Bảng cân đối kế toán đựoc lập dựa trên cân đối.

a)

Doanh thu - Chi phí - Kết quả.

b)

Phát sinh nợ - Có các tài khoản.

c)

Tài sản - Nguồn vốn.

d)

Luồng tiền vào - Ra.

60.

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ được thể hiện trong.

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Không phải các đáp án trên.

61.

Số dư Có của TK "Hao mòn tài sản cố định được.

a)

Ghi bình thường bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán.

b)

Ghi bình thường bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

c)

Ghi âm bên tài sản của Bảng cân đối kế toán.

d)

Ghi bên báo cáo kết quả kinh doanh.

62.

Số dư bên Có của TK "Lợi nhuận chưa phân phối" được.

a)

Ghi số dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

b)

Ghi số âm bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán.

c)

Ghi số dương bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán.

d)

Không phải các đáp án trên.

63.

Khoảng tiền ứng trước của khách hàng sẽ được trình bày.

a)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

b)

Bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán sau khi bù trừ với khoản thu của khách hàng.

c)

Dưới dạng số âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán ( không bù trừ ).

d)

Không phải các câu trên.

64.

Tài khoản 131 là.

a)

Tài khoản phản ánh tài sản và dư Nợ.

b)

Là tài khoản phản ánh nguồn vốn và dư Nợ, là tài khoản phản ánh tài sản và dư Nợ

c)

Là tài khoản phản ánh tài sản và dư Có, là tài khoản phản ánh nguồn vốn và dư Có.

d)

Là tài khoản phản ánh tài sản và dư Nợ, là tài khoản phản ánh nguồn vốn và dư Có.

65.

Số dư bên Nợ của tài khoản " Lợi nhuận chưa phân phối" được ghi.

a)

Số âm bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

b)

Số dương bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán.

c)

Số dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

d)

Số âm bên tài sản của Bảng cân đối kế toán.

66.

Thông tin về giá trị tài sản hiện có của DN được trình bày trong.

a)

Báo cáo xác định kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

67.

Thông tin về tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của DN được trình bày trong.

a)

Báo cáo xác định kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

68.

Thông tin về dòng tiền của DN được trình bày trong.

a)

Báo cáo xác định kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

69.

Báo cáo nào không thuộc hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp là.

a)

Báo cáo tiền mặt

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Bảng cân đối phát sinh

70.

Báo cáo nào thuộc hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp là.

a)

Báo cáo xác định kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo công nợ

c)

Báo cáo tiền mặt

d)

Báo cáo thuế GTGT

71.

Bảng báo cáo nào cung cấp tình hình biến động chung toàn doanh nghiệp.

a)

Báo cáo xác định kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối phát sinh

c)

Báo cáo tiền mặt

d)

Báo cáo thuế GTGT