Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về di truyền và tế bào

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào có thể nuôi cấy bằng phương pháp trực tiếp.

a)

TB tủy xương, TB tua rau.

b)

...

2.

Đâu là di truyền ở mức phân tử.

a)

Đột biến trên protein, không liên quan đến enzyme.

b)

Đột biến gen.

c)

Đột biến trên protein, có liên quan đến enzym.

d)

Tất cả các đáp án trên.

3.

Chọn câu sai về gia hệ.

a)

Theo dõi tính trạng hoặc bệnh tật cần ít nhất 2 thế hệ

b)

Theo dõi tính trạng hoặc bệnh tật cần ít nhất 3 thês he

4.

Chọn câu sai về gia hệ

a)

Bên phải Ghi chữ số La mã để chỉ thành viện trong thế hệ.

b)

Bên dưới ghi số arap

5.

Chọn câu sai về nếp vân da.

a)

Lòng bàn tay có 3 nếp gấp chính: 2 nếp ngang và 1 nếp dọc.

b)

Gốc các ngón tay 1, 2, 3, 4 có các chạc 3 là a, b, c và d.

6.

Công thức tính chỉ số tâm.

a)

Chiều dài nhánh ngắn / Tổng chiều dài NST

b)

chiều dài NST / chiều dài nhánh dài

7.

Đặc điểm của NST nhóm D.

a)

Là NST tâm đầu, có vệ tính gắn vào nhánh ngắn

b)

Là NST tâm giữa, có vệ tính gắn vào nhánh ngắn

8.

Đặc điểm của NST nhóm G.

a)

Là NST tâm đầu, kích thước rất ngắn có tâm đầu có vệ tinh. NST Y không có vệ tinh

b)

Là NST tâm đầu, kích thước rất ngắn có tâm đầu có vệ tinh. NST Y co ve tinh

9.

Đặc điểm Down chuyển đoạn t(14, 21).

a)

Có triệu chứng LS giống Down cổ điển.

b)

...

10.

Đặc điểm con sinh ra ở người Down chuyển đoạn 14 và 21.

a)

1/3 con bình thường, 1/3 con mang NST chuyển đoạn, 1/3 con mang gen chuyển đoạn

b)

1/3 con bình thường, 1/3 con mang NST chuyển đoạn

11.

Xét nghiệm Triple test với hội chứng Edward trong sàng lọc trước sinh.

a)

3 chỉ số đều giảm (hCG, AFP, uE3).

b)

3 chỉ số đều tăng (hCG, AFP, uE3).

12.

Đặc điểm giai đoạn sơ sinh của hội chứng Turner.

a)

Thừa da ở gáy, phù bạch huyết mu bàn tay và mu bàn chân

b)

..

13.

Nguyên liệu của kỹ thuật PCR.

a)

phân tử AND ban đầu, đầu mồi trước, đầu mồi sau,  4 loại Nu và Tag polymerase

b)

phân tử AND ban đầu, đầu mồi trước, đầu mồi sau

14.

Chức năng của enzym giới hạn.

a)

Phân giản ADN của virus, không tác động đến ADN do biến đôi methy hóa với enzym giới hạn trong vi khuẩn, để tạo phân tử ADN lai.

b)

Phân giản ADN của virus

15.

Gen thymidin kinase nằm trên NST nào.

a)

17

b)

19

c)

16

16.

Đặc điểm của thể đồng hợp SS.

a)

BN thiếu máu nặng, tắc mạch gây tổn thương cơ quan tim, phổi, thận, chết trước khi trưởng thành.

b)

...

17.

Đặc điểm của bệnh về Hb.

a)

Di truyền lặn trên NST thường

b)

Di truyền trội trên NST thường

18.

Đặc điểm của thể phối hợp b thalassemia với HbE.

a)

thiếu máu nặng, màng xương mỏng dẫn đến gẫy xương bệnh lý, hoặc biến diện xương mặt, xương sọ, gan, lách to.

b)

...

19.

Hậu quả do thiếu hụt enzym.

a)

Thiếu sản phẩm được tạo thành sau chuyển hóa, thừa sản phẩm cần chuyển hóa và tạo sản phẩm độc.

b)

...

20.

Chọn câu sai về hậu quả do thiếu hụt enzym.

a)

Thừa sản phẩm tạo thành sau phản ứng.

b)

...

21.

Enzym phenylalanin hydrolase nằm trên NST nào.

a)

12

b)

11

c)

10

22.

Sàng lọc phenylxeton niệu dùng test gì.

a)

test Guthrie

b)

test Carothi

23.

Đặc điểm di truyền của bệnh galactose.

a)

Di truyền lặn NST thường

b)

Di truyền trội NST thường

24.

Đặc điểm di truyền của bệnh G6PD.

a)

Di truyền lặn NST X

b)

Di truyền trội NST X

25.

Đặc điểm của nhóm máu O ( trừ O bombay).

a)

Không có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và có kháng nguyên H.

b)

Không có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng nguyên H.

26.

Đặc điểm di truyền nhóm máu Rh.

a)

Đa gen – đa alen

b)

...

27.

Gen Cc, Dd, Ee của nhóm máu Rh nằm ở đâu.

a)

1p 31 – 36

b)

1p 31 – 37

28.

Bệnh nào kháng được ký sinh trùng sốt rét.

a)

HbS

b)

HbA

29.

Gen quy định HLA nằm ở đâu.

a)

6p21.3

b)

6p21.4

30.

Bệnh nào liên kết với HLA.

a)

Tăng sản thượng thận bẩm sinh

b)

...

31.

Tính toán mối tương quan giữa thế hệ trong di truyền đa nhân tố.

a)

Tất cả (dựa vào thống kê, giới, tỷ lệ đặc điểm)

b)

...

32.

Tính toán mối tương quan giữa thế hệ trong di truyền đa nhân tổ.

a)

Tất cả (dựa vào thống kê, giới, tỷ lệ đặc điểm)

b)

..

33.

Bố mẹ có nhóm máu O con sinh ra có nhóm máu gì.

a)

Con sinh ra chỉ có nhóm máu O.

b)

Con sinh ra có thể có nhóm máu A, B.

c)

Con sinh ra không có nhóm máu O.

d)

Con sinh ra không thể có nhóm máu A, B.

34.

Bố mẹ có nhóm máu AB, con sinh ra có nhóm máu gì.

a)

Có thể có nhóm máu A, AB, B

b)

Có thể có nhóm máu A, AB, B,O

35.

Ung thư phát sinh do.

a)

Đột biến ADN, đột biến NST và đột biến gen telomerase

b)

...

36.

Đặc điểm của tế bào ung thư

a)

Tất cả (chuyển ghép, ức chế tiếp xúc và xâm lận).

b)

...

37.

Các gen quy định ung thư

a)

Tất cả (gen oncogen, ức chế khối u và gen sửa chữa ADN)

b)

...

38.

Bệnh bạch tạng có tần số người bạch tạng là 1/20000 thì tần số a là.

(a)  

39.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tần số alen.

a)

Sự di dân

b)

Sự chọn lọc

c)

Kết hôn họ hàng

40.

Đối tượng sàng lọc của dị tật ống thần kinh.

a)

Tất cả các phụ nữ mang thai

b)

,..

41.

Đối tượng cần chẩn đoán trước sinh (Đoán được).

(a)  

42.

Chọc dò dịch ối ở tuần thai nào.

(a)  

43.

Sinh thiết tua rau ở tuần thai nào.

a)

Tuần thai 8 – 10

b)

...

44.

Bố mẹ đều nhóm máu AB sinh con.

a)

Không thể sinh con nhóm O

b)

Sinh con nhóm AB

c)

Sinh con nhóm A, B, AB, O

d)

Sinh con A, B, AB

45.

KCl 0,075M dùng để làm gì?

a)

phá vỡ màng tbào

b)

...

46.

Di truyền theo dòng mẹ biểu hiện ở.

a)

Cả gái cả trai

b)

Con trai

c)

Con gái

d)

a,b,c đều đúng

47.

1 phụ nữ RH- lấy chồng RH+ thì:

a)

Chỉ sinh con RH-

b)

Không thể sinh con RH+

c)

Sinh con cả RH-, RH+

d)

Không thể sinh con

48.

Trình tự các bước làm tiêu bản NST người?

a)

1Quan sát tiêu bản ở kính hiển vi

b)

2Phát hiện và phân tích các rối loạn cấu trúc NST

c)

3Lập karyotyp

d)

4Tổng hợp và đánh giá

e)

1234

49.

Đặc điểm nào sau đây là của di truyền đa nhân tố?

a)

Tính trạng, bệnh có tính chất định lượng có thể đo, đếm được

b)

Do nhiều gen thuộc các locus khác nhau quyết định

c)

Độ biến thiên rất lớn

d)

Biểu hiện thành lượng phản ánh ở chỗ có KH từ mức độ nhẹ tới nặng

50.

Hội chứng Edward : Hội chứng thể 3 nhiễm 18:

a)

46XX (XY)/47XX(XY) +18

b)

47,XX,+18 hoặc 47,XY,+18

c)

cả 2

51.

HC Klinefelter : kí hiệu

a)

47XXY

b)

46, XY/ 47, XXY; 46, XX/47,XXY

c)

45, X/46,XY/47XXY

d)

cả 3

52.

hai bố mẹ cùng mang nhóm máu AB vậy con sinh ra mang nhóm máu nào?

a)

nhóm AB

b)

nhóm máu A hoặc B

c)

nhóm O

d)

nhóm A, B hoặc AB

53.

HbC thay acid amin

a)

tại vị trí thứ 6 : acid glutamic -> lyzin ?

b)

....

54.

HbE (EE đồng hơp tử) biểu hiện ntn ??

a)

không có biểu hiện lâm sàng, đôi khi thiếu máu nhẹ

b)

...

55.

Hemophylia A cách xử trí ntn ??

a)

truyền yếu tố VIII

b)

truyền yếu tố VII

56.

Bệnh nào phải điều chỉnh chế độ ăn như hạn chế ăn các chất không tiêu thụ được :

a)

phenylketon niệu.

b)

hbS

57.

Quy luật di truyền của HbE/HbC gì đó ?? lặn trên NST thường.

4 lines
58.

Thể phenylketon niệu khác : thiếu enzyme dihydropteridine reductase

4 lines
59.

Thiếu enzyme galactokinase gây ứ đọng chất nào ?

a)

galactuse

b)

...

60.

bệnh nhân b+ thalassemia có đặc điểm nào sau đây?

a)

vẫn còn khả năng sản xuất 1 lượng nhỏ b-globin

b)

...

61.

Bệnh G6PD do thiếu hụt chất gì ??

a)

đến thiếu NADP-H2 do vậy thiếu glutation khử

b)

..

62.

Các bệnh nào sau đây là rối loạn chuyển hóa mucopolysaccharid ?? chọn đáp án sai !

a)

Hội chứng Morquio

b)

Hội chứng Maroteaux-Lamy

c)

Hội chứng Ehlers-Danlos

d)

Hội chứng Sly

63.

Quy luật phân bố tần số kiểu hình theo

a)

đường cong chuẩn

b)

đường thẳng

64.

Di truyền ti thể làm tính trạng của mẹ di truyền cho?

a)

con trai

b)

con gái

c)

cả trai lẫn gái

65.

Nguyên nhân của bệnh điếc là do?

a)

sao chép kiển gen

b)

sao chép kiểu hình

66.

Bệnh Turner gây ra do nguyên nhân gì?

a)

mất 1 NST X

b)

mất 1 đoạn NST X

67.

Câu nào sau đây không đúng về vân da ?

a)

Vân cung ít nhất (vân cung ít gặp nhất 1%)

b)

Vân móc trụ ít hơn vân móc quay (S)

c)

Thường nghiên cứu vân tay hơn vân chân (Đ)

68.

p2 khảo sát con sinh đôi không có ý nghĩa

a)

khảo sát những đứa con sinh ra do đa thai


b)

xem bệnh tính trạng do di truyền


c)

xem bệnh tính trạng do môi trường


d)

khảo sát quy luật di truyền


69.

Tuổi của mẹ liên quan đến down :

a)

>= 35

b)

>= 35 và <20

c)

>=40

d)

>=45

70.

Dang khảm của Klinefelter :

a)

46,xy/47,xxy;

b)

46,xx/47,xxy;

c)

45,x/46,xy/47,xxy

d)

cả 3

71.

Lưỡng giới giả nữ? có buồng trứng

4 lines
72.

Lưỡng giới giả nam là gì ?

a)

bộ nst vẫn có nst Y, có tinh hoàn

b)

...

73.

Kiểu gen của lưỡng giới thật :

a)

46XX

b)

46XY HOẶC KHẢM CÓ CẢ 2

c)

cả 2

74.

Biến tính AND để làm gì :

a)

tách thành sợi đơn

b)

...

75.

ADN dò là gì ?

a)

là and sợi đơn có trình tự nhất định

b)

...

76.

Kỹ thuật FISH là gì?

a)

kt phân tử

b)

kt tế bào

c)

kt tế bào phân tử

77.

Bộ gen là gì?

a)

toàn bộ đơn vị di truyền trong 1 bộ đơn bội

b)

tế bào soma có 2 bộ gen

c)

mỗi giao tử bình thường có 2 bộ gen

78.

Dựa vào trình tự gì đó, AND gồm có :

a)

AND trình tự duy nhất

b)

AND trình tự lặp lại nhiều

c)

lặp lại trung bình

d)

cả 3

79.

thymidin kinase ở trên nst số mấy :

(a)  

80.

từ AND thành mARN kiểm soát bởi :

a)

Yếu tố kiểm soát phiên mã. Khi nào gen được phiên mã và kiểm soát chất lượng phiên mã


b)

...

81.

đb số lượng là do :

a)

a. đb gen cấu trúc

b)

b. Đb gen điều chỉnh

c)

c. Đb gen ...

d)

d. cả 3

82.

vị trí intron cho nối và nhận nối :

(a)  

83.

người dị hợp tử AS trong HS có biểu hiện :

a)

a. thiếu máu ặng

b)

b. thiếu máu nhẹ

c)

c. không có biểu hiện triệu chứng

d)

d. k nhớ

84.

Hbc là di truyền gen lặn NST thường

4 lines
85.

alpha va beta thalassemia di truyền gen lặn nst thường (ĐÚNG)

4 lines
86.

chẩn đoán alpha thalass thực hiện :

a)

a. AND

b)

b. NST

c)

c. cả 2

d)

d. tùy trường hợp 1 trong 2

87.

RLCH galactose thuộc rlch gì :

a)

a. lipid

b)

b. cacbohydrat

c)

c. a.a

d)

d.

88.

thiếu galactose kinase gây ứ đọng :

(a)  

89.

cholesterol di truyền ?

(a)  

90.

porphyrin không có :

a)

thiếu ALA synthase

b)

...

91.

di truyền ty thể là di truyền theo :

(a)  

92.

điếc là :

a)

a. sao chép kiểu gen

b)

b. sao chếp kiểu hình

c)

c. cả 2

d)

d. tùy

93.

độ thấm hoàn toàn khi :

a)

a. 100% gen biểu hiện ra kiểu hình

b)

b. 90%

c)

c. 80%

d)

d. k nhớ

94.

bệnh nào cần thải lọc chất chuyển hóa :

a)

1. hemophilia

b)

2. wilson

c)

3,4...

95.

bệnh cần hạn chế trong thức ăn :

a)

Phenylacetone niệu + galactose

b)

..

96.

biểu đồ di truyền đa nhân tố :

(a)  

97.

di truyền đa nhân tố là

a)

a. biểu hiện ra bệnh hoặc không bệnh

b)

b. từ mức nhẹ đến nặng (nặng đến nhẹ)

98.

bệnh nào di truyền đa nhân tố :

a)

a. down

b)

b. hemophilia

c)

c. loét dạ dày tá tràng

99.

Dự báo nguy cơ tái mắc ở thế hệ sau không có: 5 nguyên tắc: tính dựa vào nguy cơ kinh nghiệm, thế hệ, số người mắc trong gia đình, mức độ trầm trọng, tỷ lệ biểu hiện ở nam và nữ tỉ lệ bệnh cao ngưỡng bệnh thấp

a)

số người mắc

b)

mức trầm trọng

c)

thế hệ

d)

cái thứ tư quên

100.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tần số alen qua các thế hệ trừ:

a)

di dân

b)

chọn lọc

c)

tuổi bố mẹ

d)

cả 3

101.

Sàng lọc trước sinh down gồm:

a)

triple test

b)

tuổi bố mẹ

c)

siêu âm

d)

cả 3

102.

Liệu pháp gen invivo là

a)

đưa ADN vào virus, sau đó truyền trực tiếp virus vào cơ thể

b)

đưa ADN vào virus, sau đó đưa virus vào tế bào

c)

đưa ADN vào virus, sau đó đưa virus vào tế bào, rồi đưa tế bào vào cơ thể. (Exvivo)

d)

k nhớ

103.

Người có SeSe và Sese thì có kháng nguyên ở

a)

chỉ trong hồng cầu (sese)

b)

chỉ có dịch tiết

c)

cả hồng cầu và dịch tiết

d)

không có

104.

Bố mẹ đều có nhóm máu O thì con:

a)

chỉ có nhóm máu O

b)

không thể có nhóm O

c)

có thể có nhóm A hoặc B

d)

...

105.

Công thức nữ Edwards thuần:

a)

47,XX,+18

b)

...

106.

Phenylceton niệu di truyền:

a)

Lặn trên nst thường


b)

...

107.

Bệnh di truyền gen lặn trên X không alen tương ứng trên Y, bố bình thường, mẹ bệnh, con:

a)

100% gái bệnh

b)

100% trai bệnh

c)

100% trai bệnh, nữ mang 50% gen bệnh

108.

Đột biến ung thư là:

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

tương tác gen và môi trường

d)

cả 3

109.

KCl 0.075 M để làm gì?

a)

phá vỡ tế bào

b)

cố định kỳ giữa

c)

định hình tế bào