wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiện tại đơn p3

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

2.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

3.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

4.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

5.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

6.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

7.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

8.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

9.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

10.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

11.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

12.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

13.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

14.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

15.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

16.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

17.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

18.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

19.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

20.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

21.

Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?

a)

S + V/Vs/Ves.

b)

S + have/ has + Ved.

c)

S + is/am/are +

V-ing.

d)

S + will + V.

22.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?

a)

S + will not + V.

b)

S + won't + V.

c)

S + didn't + V.

d)

S + will not + be + Ving.

23.

Đâu là mẫu câu hỏi ở thì tương lai đơn?

a)

Wh +will + S + V?

b)

Will + S + V?

c)

Was/ Were + S + Ving?

d)

Wh + do/does + S + V?

24.

Chọn từ không thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

last night

b)

next week

c)

in a month's time

d)

tomorrow

25.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

yesterday

b)

next month

c)

in two weeks' time

d)

tomorrow

26.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu quá khứ

a)

yesterday

b)

last month

c)

in two weeks' time

d)

tomorrow

27.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

three days ago

b)

soon

c)

one day

d)

this week

e)

last year

28.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn

a)

five days ago

b)

every

c)

sometimes

d)

this week

e)

usually

29.

Chọn từ không thuộc về dấu hiệu hiện tại đơn

a)

six months ago

b)

each

c)

always

d)

next Monday

e)

never

30.

Chọn từ không thuộc về dấu hiệu hiện tại tiếp diễn

a)

soon

b)

now

c)

at the moment

d)

last saturday

e)

at the present

31.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu hiện tại tiếp diễn

a)

one day

b)

now

c)

!

d)

last Friday

e)

at the present

32.

Chọn từ thuộc về quá khứ đơn

a)

one day

b)

now

c)

!

d)

last Friday

e)

at the present

33.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

34.

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

The present simple tense

b)

The present continuouse tense

c)

The Future simple tense

d)

The present continuouse for future

35.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

36.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

37.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

38.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

39.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

40.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

41.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

42.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

43.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

44.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

45.

Thì hiện tại đơn là thì dùng để diễn tả:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Một sự việc đã xảy ra trong quá khứ

b)

Một hành động dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai

c)

Một chân lí hoặc điều hiển nhiên

d)

Một thói quen/hành động lặp lại ở hiện tại

46.

Thì hiện tại đơn là thì được sử dụng để diễn tả một thói quen/hành động lặp đi lặp lại trong _____.

a)

hiện tại

b)

quá khứ

c)

tương lai

d)

thời gian

47.

Thì hiện tại đơn còn dùng để diễn tả một _____ hay một điều hiển nhiên.

a)

câu chuyện

b)

sự vật

c)

chân lí

d)

thời điểm

48.

Thì hiện tại đơn có thể diễn tả một thói quen hoặc hành động _____ trong hiện tại.

a)

sắp tới

b)

lặp đi lặp lại

c)

d)

trong quá khứ

49.

Chủ ngữ "I" (tôi) đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

50.

Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

51.

Chủ ngữ là "You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

52.

Chủ ngữ là "I/You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ nào?

a)

ĐT(s/es)

b)

ĐT(không chia)

53.

Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ nào?

a)

ĐT(s/es)

b)

ĐT(không chia)

54.

Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, ta thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

55.

Với các từ có tận cùng là “y” thì ta lược bỏ đuôi "y" và thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

56.

Với các trường hợp còn lại, ta chỉ cần thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

57.

Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ to be là:

CN + _____ not + DT/TT

a)

the

b)

am/are/is

c)

do

d)

does

58.

Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ thường là:

CN + _____ not + ĐT(không chia)

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do/does

59.

Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, "do/does" đóng vai trò là:

a)

động từ

b)

tính từ

c)

trợ động từ

d)

chủ ngữ

60.

"is not" còn được viết tắt là:

a)

are not

b)

isn't

c)

aren't

d)

isnt

61.

"are not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

62.

"do not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

63.

"does not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

64.

Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, động từ đi kèm trợ động từ có được chia không?

a)

b)

Khồng

c)

Ai biết?

d)

Chia thì chia không chia thì chia

65.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

66.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

67.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

68.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

69.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

70.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

71.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

72.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

73.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

74.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

75.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

76.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

77.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

78.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

79.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

80.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

81.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

82.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

83.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

84.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

85.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

86.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

87.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

88.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

89.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

90.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

91.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

92.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

93.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
go
94.

She _______the newspaper every day.

a)

read

b)

reads

c)

drink

95.

We _________to school by bus.

a)

come

b)

eat

c)

comes

96.

He _________ the TV in the sofa.

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

97.

She __________ the homework of two people.

a)

do

b)

does

c)

dos

98.

I ________to English class twice a week.

a)

go

b)

goes

c)

gos

99.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

100.

The baby__________a lot

a)

crys

b)

cry

c)

cries

101.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

studies

c)

studyes

102.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

103.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

104.

I ______ coffee.

a)

don´t like

b)

doesn´t like

105.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

106.

he _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

107.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

108.

She ______ in the evenings.

a)

doesn´t study

b)

don´t study