wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 789

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Khi đặt ra mục tiêu nào thì doanh nghiệp đặt giá bán thấp hơn giá thành?

a)

Đảm bảo sống sót

b)

Tăng tối đa thị phần

c)

Tăng tối đa lợi nhuận

d)

Dẫn đầu thị trường về chất lượng

2.

Mục tiêu đặt giá "hớt váng sữa" thường được áp dụng đối với:

a)

Các sản phẩm thiết yếu

b)

Các sản phẩm xa xỉ

c)

Các sản phẩm có giá trị cao

d)

Các sản phẩm công nghệ

3.

Khi đặt ra mục tiêu nào thì doanh nghiệp thường đặt mức giá thấp nhất?

a)

Đảm bảo sống sót

b)

Tăng tối đa thị phần

c)

Tăng tối đa lợi nhuận

d)

Dẫn đầu thị trường về chất lượng

4.

Khi đặt ra mục tiêu nào thì doanh nghiệp thường đặt mức giá cao nhất?

a)

Đảm bảo sống sót

b)

Tăng tối đa lợi nhuận

c)

Dẫn đầu thị trường về chất lượng

d)

Hớt váng sữa

5.

Trong trường hợp nào doanh nghiệp thường chủ động giảm giá sản phẩm?

a)

Chi phí đầu vào giảm

b)

Sản phẩm có điểm ưu việt so với đối thủ

c)

Nhu cầu thị trường tăng

d)

Chi phí đầu vào tăng

6.

Trong trường hợp nào, doanh nghiệp thường chủ động tăng giá sản phẩm?

a)

Chi phí đầu vào giảm

b)

Sản phẩm có điểm ưu việt so với đối thủ

c)

Nhu cầu thị trường tăng

d)

Chi phí đầu vào tăng

7.

Định giá với chữ số tận cùng là 9, 99, 999 sẽ tạo tâm lý đối với người tiêu dùng?

a)

Cảm giác rẻ đáng kể so với trường hợp chữ số tận cùng là 0

b)

Không xác định rõ được tác động tâm lý gì

c)

Cảm giác đắt nhưng tốt

d)

Cảm giác sản phẩm đó là sang trọng

8.

Đối với những sản phẩm nào thì khi giá tăng cầu vẫn có thể tăng?

a)

Các sản phẩm thiết yếu

b)

Các sản phẩm xa xỉ

c)

Các sản phẩm có giá trị cao

d)

Các sản phẩm công nghệ

9.

Giá bán trước thuế là:

a)

Giá bán không bao gồm thuế Giá trị gia tăng

b)

Giá bán không bao gồm thuế Thu nhập doanh nghiệp

c)

Giá bán không bao gồm thuế Môn bài

d)

Giá bán không bao g

10.

Giá bán trước thuế là:

a)

Giá bán không bao gồm thuế Giá trị gia tăng

b)

Giá bán không bao gồm thuế Thu nhập doanh nghiệp

c)

Giá bán không bao gồm thuế Môn bài

d)

Giá bán không bao gồm các loại thuế

11.

Giá bán sau thuế là:

a)

Giá bán đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng

b)

Giá bán đã bao gồm thuế Thu nhập doanh nghiệp

c)

Giá bán đã bao gồm thuế Môn bài

d)

Giá bán đã bao gồm tất cả các loại thuế mà doanh nghiệp phải trả

12.

Nếu xét cho toàn bộ hoạt động kinh doanh thì chi phí biến đổi là những chi phí:

a)

Có thể bóc tách riêng được cho từng đơn vị sản phẩm

b)

Không thể bóc tách riêng được cho từng đơn vị sản phẩm

c)

Biến đổi theo số lượng sản phẩm tạo ra

d)

Biến đổi phụ thuộc vào thời điểm sản xuất, kinh doanh

13.

Nếu xét cho toàn bộ hoạt động kinh doanh thì chi phí cố định là những chi phí:

a)

Có thể bóc tách riêng được cho từng đơn vị sản phẩm

b)

Không thể bóc tách riêng được cho từng đơn vị sản phẩm

c)

Cố định không phụ thuộc số lượng sản phẩm tạo ra

d)

Cố định không phụ thuộc vào thời điểm sản xuất, kinh doanh

14.

Sản lượng hòa vốn là số lượng sản phẩm mà sau khi bán ra thì doanh thu thu được có thể dàn trải được:

a)

Tất cả các chi phí đã phải bỏ ra cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b)

Tất cả các chi phí biến đổi đã phải bỏ ra cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.

c)

Tất cả các chi phí cố định đã phải bỏ ra cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.

d)

Tất cả các chi phí cố định đã phải bỏ ra cho hoạt động sản xuất, kinh doanh và những chi phí biến đổi đã bỏ ra cho số lượng sản phẩm đó.

15.

Sản lượng hòa vốn được hiểu là:

a)

Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh thu thu được sẽ dàn trải được hết tổng chi phí đã phải bỏ ra cho toàn bộ hoạt động kinh doanh

b)

Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh nghiệp vẫn chưa có lợi nhuận

16.

Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh nghiệp vẫn chưa có lợi nhuận

a)

Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh nghiệp vẫn chưa có lợi nhuận

b)

Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh nghiệp có lợi nhuận

c)

Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh thu thu được sẽ dàn trải được hết tổng chi phí đã phải bỏ ra cho số lượng sản phẩm đó

17.

Giá thành thường được hiểu là:

a)

Tổng chi phí đã phải bỏ ra cho toàn bộ hoạt động kinh doanh

b)

Tổng chi phí đã phải bỏ ra cho 1 đơn vị sản phẩm

c)

Tổng chi phí trực tiếp đã phải bỏ ra cho toàn bộ hoạt động kinh doanh

d)

Tổng chi phí gián tiếp đã phải bỏ ra cho toàn bộ hoạt động kinh doanh

18.

Điểm nào sau đây KHÔNG phải là sự khác nhau giữa chiết giá và bớt giá?

a)

Cách thức giảm giá khác nhau

b)

Nguyên nhân giảm giá khác nhau

c)

Mục đích giảm giá khác nhau

d)

Mức độ giảm giá khác nhau

19.

Câu nào sau đây KHÔNG nói về thị trường độc quyền thuần túy?

a)

Đường cầu của thị trường cũng là đường cầu của ngành

b)

Giá được quyết định bởi người mua

c)

Là thị trường rất hấp dẫn nhưng khó gia nhập

d)

Giá bán là một trong những công cụ để duy trì và bảo vệ thế độc quyền

20.

Doanh nghiệp chọn một điểm giá xác định và linh hoạt dao động quanh điểm giá đó là khái niệm của:

a)

Khung giá đóng

b)

Khung giá mở

c)

Khung giá thoáng

d)

Khung giá cố định

21.

Các nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến các quyết định về giá?

a)

Mục tiêu Marketing

b)

Tâm lý khách hàng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Mục tiêu Marketing, tâm lý khách hàng, thi phí sản xuất

22.

Phương pháp định giá theo giá hiện hành thường áp dụng đối với:

a)

Các sản phẩm có tính khác biệt

b)

Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường

c)

Các sản phẩm phổ thông

d)

Thị trường cạnh tranh có tính độc quyền

23.

Các sản phẩm có tính khác biệt

a)

Các sản phẩm có tính khác biệt

b)

Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường

c)

Các sản phẩm phổ thông

d)

Thị trường cạnh tranh có tính độc quyền

24.

Chiến lược kéo trong xúc tiến (pull promotion) muốn nói đến:

a)

Chiết khấu nhiều cho nhà trung gian

b)

Tổ chức hội thảo mời nhà phân phối tham dự

c)

Hỗ trợ hoạt động xúc tiến cho nhà trung gian

d)

Xúc tiến mạnh tới người tiêu dùng

25.

Chiết giá KHÔNG áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Mua với số lượng lớn

b)

Khách hàng quen

c)

Hàng bị lỗi

d)

Trả tiền ngay

26.

Bớt giá KHÔNG áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Mua với số lượng lớn

b)

Hàng bị lỗi

c)

Hàng kém chất lượng

d)

Hàng lỗi thời

27.

Trong những hình thức giảm giá sau, hình thức nào không phải là chiết giá?

a)

Giám giá cho khách hàng quen

b)

Giảm giá cho khách hàng mua với số lượng lớn

c)

Giảm giá cho khách hàng thanh toán ngay

d)

Giảm giá vì sản phẩm bị lỗi

28.

Trong những hình thức giảm giá sau, hình thức nào là bớt giá?

a)

Giảm giá cho khách hàng quen

b)

Giảm giá cho khách hàng mua với số lượng lớn

c)

Giảm giá cho khách hàng thanh toán ngay

d)

Giảm giá vì sản phẩm bị lỗi

29.

Trong mua sắm, khách hàng sẽ nhạy cảm về giá khi:

a)

Giá của sản phẩm có nhiều mức giá ở nhiều cửa hàng khác nhau.

b)

Họ mua các mặt hàng xa xỉ.

c)

Chi tiêu cho sản phẩm chiếm một phần nhỏ trong thu nhập của khách hàng.

d)

Họ cho rằng tiền nào của ấy.

30.

Phương pháp định giá mà khuyến khích tư duy cạnh tranh không bằng giá là phương pháp:

a)

Định giá theo chi phí biến đổi bình quân cộng phụ giá

b)

Định giá theo chi phí bình quân cộng phụ giá

c)

Định giá tối đa hóa thị phần

d)

Định giá theo giá trị cảm nhận

31.

Trong mua sắm, khách hàng sẽ nhạy cảm về giá khi:

a)

Giá của sản phẩm có nhiều mức giá ở nhiều cửa hàng khác nhau.

b)

Loại hàng hóa chỉ bán 1 mức giá duy nhất.

32.

Trong mua sắm, khách hàng sẽ nhạy cảm về giá khi:

a)

Giá của sản phẩm có nhiều mức giá ở nhiều cửa hàng khác nhau.

b)

Loại hàng hóa chỉ bán 1 mức giá duy nhất trên toàn thị trường

c)

Giá của sản phẩm được phân theo từng phần khúc khách hàng

d)

Giá của sản phẩm có sự điều tiết của nhà nước như điện, nước, xăng dầu

33.

Phương pháp nào phù hợp để định giá các sản phẩm phổ thông

a)

Định giá theo giá trị cảm nhận

b)

Định giá theo mức giá hiện hành

c)

Định giá hớt váng

d)

Đấu thầu

34.

Phương pháp định giá phù hợp trong trường hợp sản phẩm khác biệt và khách hàng không có hoặc có ít thông tin về sản phẩm là:

a)

Định giá theo giá trị cảm nhận

b)

Định giá theo chi phí bình quân

c)

Định giá thấp hơn mức thị trường

d)

Định giá tương đương mức thị trường

35.

Cho các dữ kiện sau: Chi phí biến đổi cho 1 đơn vị sản phẩm là 150 Chi phí cố định cho toàn bộ hoạt động kinh doanh trong kỳ là 5000 Số lượng sản phẩm tạo ra trong kỳ là 1000 Lợi nhuận được xác định là mức 15% của giá thành Vậy, giá bán trước thuế theo phương pháp lợi nhuận tính theo giá thành là:

a)

5,92

b)

178,25

c)

182,35

d)

182,25

36.

Cho các dữ kiện sau: Chi phí biến đổi cho 1 đơn vị sản phẩm là 150 Chi phí cố định cho toàn bộ hoạt động kinh doanh trong kỳ là 5000 Số lượng sản phẩm tạo ra trong kỳ là 1000 Lợi nhuận được xác định là mức 10% của giá bán Vậy, giá bán trước thuế theo phương pháp lợi nhuận tính theo giá bán là:

a)

172,22

b)

170,50

c)

5,72

d)

57,2

37.

Vậy, giá bán trước thuế theo phương pháp lợi nhuận mục tiêu là:

a)

15,15

b)

151,5

c)

16,5

d)

165

38.

Giả sử người sản xuất đã đầu tư 1 tỉ đồng cho kinh doanh. Chi phí sản xuất tính cho đơn vị sản phẩm là 16.000 đ; Họ mong muốn đạt được mức lợi nhuận tính trên vốn đầu tư ROI là 20%. Số lượng dự kiến tiêu thụ: 50.000 sản phẩm. Khi định giá theo lợi nhuận mục tiêu thì mức giá dự kiến sẽ là bao nhiêu?

a)

10.000 đ

b)

15.000 đ

c)

20.000 đ

d)

25.000 đ

39.

Giả sử doanh nghiệp có chi phí và dự kiến mức tiêu thụ như sau: Chi phí biến đổi: 10.000 đ, Chi phí cố định: 300.000 đ, Số lượng dự kiến tiêu thụ: 50.000 sản phẩm. Mức lãi dự kiến 25% trên giá thành. Khi định giá bằng cách cộng lãi vào chi phí thì mức giá bán dự kiến sẽ là bao nhiêu?

a)

12.507.5 đ

b)

12.505.5 đ

c)

12.500 đ

d)

12.550 đ

40.

Kênh phân phối là một tập hợp các tổ chức hoặc cá nhân độc lập hoặc phụ thuộc lẫn nhau, tham gia vào quá trình đưa hàng hóa từ:

a)

người sản xuất đến các đại lý bán buôn/bán lẻ

b)

người sản xuất đến nhà bán buôn/bán lẻ

c)

người trung gian đến người tiêu dùng

d)

người sản xuất đến người tiêu dùng

41.

Phân phối là tiến trình đưa sản phẩm từ:

a)

người sản xuất đến các đại lý bán buôn/bán lẻ

b)

người sản xuất đến nhà bán buôn/bán lẻ

c)

người trung gian đến người tiêu dùng

d)

người sản xuất đến người tiêu dùng

42.

Phân phối độc quyền là:

a)

Trên mỗi thị trường, doanh nghiệp cung ứng sản phẩm qua một trung gian duy nhất

b)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian được chọn lọc theo những tiêu chuẩn ở mỗi cấp độ phân phối

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một trung gian ở mỗi

43.

Phân phối chọn lọc là:

a)

Trên mỗi thị trường, doanh nghiệp cung ứng sản phẩm qua một trung gian duy nhất

b)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian được chọn lọc theo những tiêu chuẩn ở mỗi cấp độ phân phối

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

44.

Phân phối rộng rãi là:

a)

Trên mỗi thị trường, doanh nghiệp cung ứng sản phẩm qua một trung gian duy nhất

b)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian được chọn lọc theo những tiêu chuẩn ở mỗi cấp độ phân phối

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

45.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ để lựa chọn kênh phân phối thích hợp?

a)

Căn cứ vào đặc tính khách hàng

b)

Căn cứ vào đặc tính sản phẩm

c)

Căn cứ vào đặc tính đối thủ cạnh tranh

d)

Căn cứ vào đặc tính truyền thông

46.

Công ty A bán sản phẩm kẹo của mình thông qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ phân phối. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp

47.

Chiến lược phân phối không hạn chế số lượng nhà trung gian có xu hướng được sử dụng nhiều trong trường hợp nào?

a)

Sản phẩm tiêu dùng nhanh

b)

Sản phẩm có giá trị cao

c)

Sản phẩm lâu bền

d)

Sản phẩm cần nhiều dịch vụ sau khi bán

48.

Kênh phân phối trực tiếp nên là kênh phân phối chủ yếu khi:

a)

Nhà sản xuất muốn kiểm soát chặt về chất lượng dịch vụ

b)

Sản phẩm cần ít dịch vụ sau bán

c)

Có nhiều trung gian thương mại trong khu vực cần phân phối

49.

Kênh phân phối trực tiếp nên là kênh phân phối chủ yếu khi:

a)

Nhà sản xuất muốn kiểm soát chặt về chất lượng dịch vụ

b)

Sản phẩm cần ít dịch vụ sau bán

c)

Sản phẩm tiêu chuẩn

d)

Có nhiều trung gian thương mại trong khu vực cần phân phối

50.

Để triển khai chiến lược đẩy (push promotion) trong xúc tiến bán, cần phải:

a)

Thiết kế chính sách chiết khấu hấp dẫn cho nhà trung gian

b)

Tăng cường bài viết PR trên mạng xã hội

c)

Khuyến mại nhiều tới người tiêu dùng

d)

Quảng cáo với cường độ mạnh tới người tiêu dùng

51.

Chiến lược phân phối nào là phù hợp với mặt hàng thiết yếu?

a)

Phân phối trực tuyến

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối rộng rãi

52.

Nhà bán buôn, nhà bán lẻ và đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ khác nhau ở:

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc giao dịch với nhà sản xuất

d)

Nguyên tắc giao dịch với khách hàng

53.

Nhà bán buôn và nhà bán lẻ khác nhau ở:

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc giao dịch với nhà sản xuất

d)

Bán trực tiếp hay gián tiếp cho người tiêu dùng

54.

Đại lý bán buôn và đại lý bán lẻ khác nhau ở:

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc giao dịch với nhà sản xuất

d)

Bán trực tiếp hay gián tiếp cho người tiêu dùng

55.

Đại lý bán thông thường và đại lý độc quyền khác nhau ở:

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc phân phối sản phẩm

d)

Chính sách hỗ trợ được hưởng từ nhà sản xuất

56.

Phân phối độc quyền có ưu điểm:

a)

Doanh nghiệp quản lý kênh chặc chẽ; kiểm soát tốt các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

b)

Doanh nghiệp tránh được hàng giả, hàng nhái

57.

Phân phối độc quyền có ưu điểm:

a)

Doanh nghiệp quản lý kênh chặc chẽ; kiểm soát tốt các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

b)

Doanh nghiệp tránh được hàng giả, hàng nhái

c)

Doanh nghiệp quản lý kênh khá tốt; kiểm soát được các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu; hạn chế được nhược điểm của hình thức phân phối độc quyền

d)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là lớn nhất; tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhà phân phối, các kênh phân phối; nâng cao hiệu quả hoạt động phân phối

58.

Phân phối chọn lọc có ưu điểm:

a)

Doanh nghiệp quản lý kênh chặc chẽ; kiểm soát tốt các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

b)

Doanh nghiệp tránh được hàng giả, hàng nhái

c)

Doanh nghiệp quản lý kênh khá tốt; kiểm soát được các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu; hạn chế được nhược điểm của hình thức phân phối độc quyền

d)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là lớn nhất; tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhà phân phối, các kênh phân phối; nâng cao hiệu quả hoạt động phân phối

59.

Phân phối rộng rãi có ưu điểm:

a)

Doanh nghiệp quản lý kênh chặc chẽ; kiểm soát tốt các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

b)

Doanh nghiệp quản lý kênh khá tốt; kiểm soát được các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

c)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là lớn nhất; tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhà phân phối, các kênh phân phối; nâng cao hiệu quả hoạt động phân phối

60.

Phân phối độc quyền có nhược điểm:

a)

Rủi ro cao; sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế, phụ thuộc vào nhà phân phối độc quyền

b)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế; bắt đầu có những xung đột, mâu thuẫn giữa các nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất sẽ mất quyền kiểm soát hoạt động của kênh; kém hiệu quả trong việc xây dựng uy tín, hình ảnh của thương hiệu; nguy cơ hàng giả, hàng nhái cao

d)

Số lượng sản phẩm tiêu thụ được không nhiều

61.

Phân phối chọn lọc có nhược điểm:

a)

Rủi ro cao; sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế, phụ thuộc vào nhà phân phối độc quyền

b)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế; bắt đầu có những xung đột, mâu thuẫn giữa các nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất sẽ mất quyền kiểm soát hoạt động của kênh; kém hiệu quả trong việc xây dựng uy tín, hình ảnh của thương hiệu; nguy cơ hàng giả, hàng nhái cao

d)

Số lượng sản phẩm tiêu thụ được không nhiều

62.

Phân phối rộng rãi có nhược điểm:

a)

Rủi ro cao; sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế, phụ thuộc vào nhà phân phối độc quyền

b)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế; bắt đầu có những xung đột, mâu thuẫn giữa các nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất sẽ mất quyền kiểm soát hoạt động của kênh; kém hiệu quả trong việc xây dựng uy tín, hình ảnh của thương hiệu; nguy cơ hàng giả, hàng nhái cao

d)

Số lượng sản phẩm tiêu thụ được không nhiều

63.

Điều kiệu để áp dụng hình thức phân phối độc quyền là:

a)

Các sản phẩm xa xỉ, cao cấp; sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu

b)

Các sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu; đối với các trung gian bán buôn

c)

Các sản phẩm khi mua phải kèm theo giấy cho phép

d)

Hàng tiêu dùng thông thường; hàng có giá trị nhỏ

64.

Điều kiệu để áp dụng hình thức phân phối chọn lọc là:

a)

Các sản phẩm xa xỉ, cao cấp; sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu

b)

Các sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu; đối với các trung gian bán buôn

c)

Các sản phẩm khi mua phải kèm theo giấy cho phép

d)

Hàng tiêu dùng thông thường; hàng có giá trị nhỏ

65.

Điều kiệu để áp dụng hình thức phân phối rộng rãi là:

a)

Các sản phẩm xa xỉ, cao cấp; sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu

b)

Các sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu; đối với các trung gian bán buôn

c)

Hàng tiêu dùng thông thường; hàng có giá trị nhỏ

d)

Hàng mau hỏng

66.

Nội dung nào sau đây không phải là căn cứ để doanh nghiệp lựa chọn kênh phân phối:

a)

Căn cứ vào mục tiêu kinh doanh

b)

Căn cứ vào đặc điểm của khách hàng mục tiêu

c)

Căn cứ vào đặc điểm của sản phẩm

d)

Căn cứ vào quy định của pháp luật

67.

Nhà sản xuất- Nhà bán buôn- Nhà bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

1 cấp

68.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:

a)

Trực tiếp

b)

1 cấp

c)

2 cấp

d)

3 cấp

69.

Coca-Cola đưa sản phẩm của mình tiêu thụ ở các siêu thị, cửa hàng tạp hóa trong toàn quốc là một ví dụ của phương thức phân phối nào?

a)

Phân phối độc quyền

b)

Phân phối có chọn lọc

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối lựa chọn

70.

Nhà sản xuất- Nhà bán lẻ- Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

1 cấp

71.

Hãng sản xuất điện thoại, laptop A bán sản phẩm chủ yếu qua các cửa hàng bán lẻ độc quyền mà do một số công ty thương mại sở hữu. Đây là dạng kênh phân phối:

a)

Không cấp

b)

1 cấp

c)

Trực tiếp

d)

2 cấp

72.

Loại hình nhà trung gian nào giúp xây dựng thương hiệu hiệu quả cho nhà sản xuất?

a)

Trung gian thương mại không sở hữu hàng hóa

b)

Đại lý

c)

Nhà phân phối

d)

Cửa hàng độc quyền

73.

Cho các dữ liệu sau: Giá bán 1 đơn vị sản phẩm là 500. Mức hoa hồng được quy định là: Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng đến 100 đơn vị: 5%. Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng từ 101 đến 500 đơn vị: 7%. Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng lớn hơn 500 đơn vị: 10%. Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng là 750 đơn vị. Thì tiền hoa hồng lũy tiến sẽ là:

a)

37.500

b)

29.000

c)

27.500

d)

29.500

74.

Doanh nghiệp sử dụng trung gian phân phối bởi các lý do sau, ngoại trừ:

a)

Nhà sản xuất thường không đủ nguồn lực tài chính để tiến hành mọi hoạt động marketing một cách trực tiếp

b)

Nhà sản xuất thấy thu được nhiều lợi nhuận bằng cách tập trung

c)

Nhà sản xuất không có tư cách pháp nhân trong việc tiêu thụ sản phẩm

75.

Doanh nghiệp sử dụng trung gian phân phối bởi các lý do sau, ngoại trừ:

a)

Nhà sản xuất thường không đủ nguồn lực tài chính để tiến hành mọi hoạt động marketing một cách trực tiếp

b)

Nhà sản xuất thấy thu được nhiều lợi nhuận bằng cách tập trung vào sản xuất hơn là đầu tư vào tiêu thụ sản phẩm

c)

Nhà sản xuất không có tư cách pháp nhân trong việc tiêu thụ sản phẩm

d)

Giúp nhà sản xuất tiêu thụ sản phẩm dễ dàng hơn

76.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc vai trò của các trung gian phân phối?

a)

Làm cho cung, cầu phù hợp một cách trật tự và có hiệu quả

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Làm giảm số lần tiếp xúc giữa nhà sản xuất và khách hàng

d)

Giúp nhà sản xuất nâng cao hiệu quả kinh doanh

77.

Các hình thức hỗ trợ của doanh nghiệp để khuyến khích các thành viên của kênh phân phối KHÔNG bao gồm:

a)

Tăng tỷ lệ chiết khấu

b)

Đào tạo nhân viên bán hàng

c)

Hỗ trợ chi phí quảng cáo

d)

Truyền đạt kinh nghiệm quản lý

78.

Yếu tố nào sau đây thuộc các công cụ xúc tiến hỗn hợp?

a)

Marketing trực tiếp

b)

Truyền thông, quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Quan hệ công chúng, Truyền thông, quảng cáo, Marketing trực tiếp.

79.

Ý nào dưới đây là ví dụ của công cụ marketing trực tiếp:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Áp phích quảng cáo

c)

Thư trực tiếp

d)

Giảm giá

80.

Làm việc với phóng viên để viết một bài báo hay về công ty của bạn là một ví dụ về hoạt động:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến hỗn hợp

81.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc các công cụ xúc tiến hỗn hợp?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Quan hệ công chúng

d)

Truyền thông, quảng cáo

82.

Ý nào dưới đây là ví dụ của công cụ xúc tiến bán:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Áp phích quảng cáo

c)

Thư trực tiếp

d)

Giảm giá

83.

Ý nào dưới đây là ví dụ của công cụ xúc tiến bán:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Áp phích quảng cáo

c)

Thư trực tiếp

d)

Giảm giá

84.

Phản ứng của người nhận tin thông thường bao gồm các trạng thái:

a)

Nhận biết, hiểu, thiện cảm, hành động mua, tin tưởng.

b)

Nhận biết, hiểu, ưu chuộng, tin tưởng, thiện cảm.

c)

Nhận biết, hiểu, thiện cảm, ưu chuộng, tin tưởng và hành động.

d)

Nhận thức, thiện cảm, hiểu, tin tưởng và hành động.

85.

Bản chất hoạt động của xúc tiến hỗn hợp là

a)

Xây dựng chương trình quảng cáo thông tin doanh nghiệp và sản phẩm trên truyền hình

b)

Xây dựng chương trình quảng cáo sản phẩm trên tất cả các kênh truyền thông

c)

Thực hiện truyền tin, nhắc nhở, thuyết phục khách hàng sử dụng sản phẩm của họ

d)

Cung cấp thêm dịch vụ để khách hàng yêu thích sản phẩm hơn

86.

Khi doanh nghiệp truyền tin về sản phẩm tới khách hàng, nhắc nhở họ về giá trị, lợi ích của sản phẩm nhằm thuyết phục họ sử dụng các sản phẩm của doanh nghiệp là biểu hiện của marketing nào?

a)

Marketing tập trung vào giá trị cốt lõi của sản phẩm

b)

Marketing dịch vụ gắn với sản phẩm

c)

Marketing nơi sản xuất, đơn vị sản xuất ra sản phẩm

d)

Marketing hỗn hợp

87.

Khi doanh nghiệp gửi bảng khảo sát khách hàng sử dụng tại hội chợ trưng bày bán hàng là biểu hiện của:

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

88.

Khi công ty không kịp sản xuất hàng hóa đã liên tục thông báo cho khách hàng về tiến độ sản xuất và xin lỗi về chậm giao hàng là biểu hiện của:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Quan hệ công chúng

d)

Truyền thông, quảng cáo

89.

Công ty trả 50% cho người giới thiệu khách đến mua hàng trong 1 tháng, sau đó không trả nữa là biểu hiện của:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng trực tiếp

90.

Công ty trả 50% cho người giới thiệu khách đến mua hàng trong 1 tháng, sau đó không trả nữa là biểu hiện của:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng trực tiếp

d)

Giảm giá

91.

Công ty cho phép đại lý giảm giá 50% cho người mua thứ 1, 40% cho người mua thứ 2, 30% cho người mua thứ 3, 20% cho người mua thứ 4, 10% cho người mua thứ 5, 0% cho những người tiếp theo là biểu hiện của:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Tặng quà cho khách hàng

c)

Bán hàng trực tiếp

d)

Giảm giá thu hút khách hàng

92.

Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong nguyên tắc của quảng cáo:

a)

Nguyên tắc gợi mở

b)

Nguyên tắc nghệ thuật

c)

Nguyên tắc vừa mắt khách hàng

d)

Nguyên tắc chân thực

93.

Khi quảng cáo KHÔNG cần chú ý đến những quyết định nào sau đây:

a)

Xác định thông điệp quảng cáo

b)

Lựa chọn phương tiện quảng cáo

c)

Xác định ngân sách quảng cáo

d)

Dự định khách hàng mua hàng

94.

Khi xác định mục tiêu quảng cáo cần phải từ chối:

a)

Nhóm thông tin tổ chức sản xuất

b)

Xây dựng nhận thức về sản phẩm

c)

Cung cấp thông tin, tạo sự hiểu biết cho khách hàng

d)

Thuyết phục, tạo sự quan tâm mua

95.

Yêu cầu khác biệt trong marketing KHÔNG thể hiện ở các yếu tố nào:

a)

Thiết kế sản phẩm độc đáo

b)

Quảng cáo sản phẩm hấp dẫn

c)

Bán hàng gây ấn tượng

d)

Xây dựng quy trình chuyên nghiệp

96.

Ưu điểm của quảng cáo bằng báo:

a)

Vòng đời ngắn, thường chỉ hấp dẫn trong vòng 24 giờ, số lượng người đọc suy giảm nhanh

b)

Thời gian chuẩn bị quảng cáo ngắn tạo sự linh hoạt trong thay đổi nội dung quảng cáo

c)

Chất lượng in thấp

d)

Độc giả có xu hướng không thích đọc các trang quảng cáo trên báo

97.

Nhược điểm của quảng cáo bằng truyền hình:

a)

Thời gian quảng cáo ngắn

b)

Số lượng khán, thính giả lớn, phạm vi bao phủ rộng

c)

Có khả năng tiếp cận đa dạng mục tiêu khác nhau

d)

Hiệu quả tác động cao

98.

Nhược điểm của quảng cáo bằng Internet?

a)

Lượng thông tin nhiều

b)

Số lượng người truy cập lớn ở các nước phát triển

c)

Khả năng hình ảnh hoá cao

d)

Khó tiếp cận các thị trường thuộc các nước kém hoặc đang phát triển, tỷ lệ dân sử dụng internet thấp

99.

Ưu điểm của quảng cáo ngoài trời KHÔNG có yếu tố nào?

a)

Tiếp cận được khách hàng mục tiêu theo tiêu thức về địa lý

b)

Tác động liên tục vào khách hàng mục tiêu

c)

Khó thay đổi nội dung quảng cáo

d)

Chi phí thấp

100.

Gửi thư trực tiếp cho khách hàng có những nhược điểm gì?

a)

Số lượng thư gửi linh hoạt

b)

Chi phí thực hiện cao

c)

Đối thủ cạnh tranh khó có thể biết

d)

Tác động trực tiếp đến từng cá nhân

101.

Nội dung nào sau đây không nằm trong quy trình bán hàng?

a)

Giới thiệu và trình diễn bán hàng

b)

Thăm dò, đánh giá khách hàng

c)

Theo dõi khách hàng sử dụng hàng

d)

Tiếp xúc khách hàng

102.

Mục tiêu của quan hệ công chúng là gì?

a)

Chưa cần nâng cao uy tín

b)

Khoe thành tích với khách hàng

c)

Bỏ qua những giá trị văn hóa mới

d)

Tập trung vào lợi nhuận và doanh số

103.

Đánh giá kết quả PR cần bỏ qua yếu tố nào?

a)

Đo lường sự thay đổi thái độ của khách hàng đối với sản phẩm và doanh nghiệp

b)

Đo số lần thông tin xuất hiện trên các phương tiện truyền thông đại chúng

c)

Đo lường sự thay đổi doanh số và lợi nhuận trong khoảng thời gian trước, trong và sau chiến dịch PR

d)

Đo lường những giá trị bền vững duy trì thịnh vượng của doanh nghiệp

104.

Lựa chọn phương tiện xúc tiến bán hàng KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Giải thưởng, quà tặng, hàng miễn phí

b)

Tặng thẻ mua hàng, phiếu thưởng

c)

Thêm tiêu chuẩn đối vớ

105.

Lựa chọn phương tiện xúc tiến bán hàng KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Giải thưởng, quà tặng, hàng miễn phí

b)

Tặng thẻ mua hàng, phiếu thưởng

c)

Thêm tiêu chuẩn đối với người mua

d)

Mua chung nhằm tăng số lượng

106.

Xây dựng, thí điểm và triển khai chương trình xúc tiến bán cần phải?

a)

Thử nghiệm chương trình, Xác định ngân sách, Đối tượng tham gia

b)

Không cần chú ý thời điểm khuyến khích tiêu thụ

c)

Hình thức phổ biến chưa cần xem xét

d)

So sánh doanh số tiêu thụ trước, trong và sau chiến dịch khuyến khích tiêu thụ

107.

Các quyết định của Marketing trực tiếp KHÔNG bao gồm:

a)

Xác định khách hàng mục tiêu

b)

Xác định giá trị khách hàng đầu tư

c)

Xây dựng nội dung chiến dịch chào hàng với các thử nghiệm khác nhau

d)

Xác định mục tiêu của marketing trực tiếp

108.

Marketing đẩy và Marketing kéo có gì khác biệt?

a)

Doanh nghiệp

b)

Trung gian

c)

Hoạt động quảng cáo và khuyến mại đối với hoạt động tác động vào bán hàng và lực lượng trung gian

d)

Khách hàng

109.

Đánh giá hiệu quả của một chiến dịch marketing cần bỏ qua yếu tố nào?

a)

Phân tích doanh thu, chi phí, lợi nhuận của chiến dịch

b)

Khả năng tạo lập mối quan hệ lâu dài với khách hàng

c)

Xây dựng tầm nhìn xa cho khách hàng

d)

Tỷ lệ đặt trước và mua sản phẩm của khách hàng

110.

Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi?

a)

Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được

b)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

c)

Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin

d)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức.