wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chiến tranh Nhân dân

Total questions: 109

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Chiến tranh chính nghĩa, bảo vệ Tổ quốc

b)

Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng.

c)

Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, tự chủ

d)

Chiến tranh chính nghĩa, toàn dân, toàn diện

2.

Lực lượng tiến hành chiến tranh nhân dân là

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân 3 thứ quân.

b)

Toàn dân

c)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

d)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân và dân quân tự vệ

3.

Một trong những tính chất của cuộc chiến tranh nhân dân Việt Nam là

a)

Tự vệ, toàn diện, tích cực

b)

Toàn dân, toàn diện, sáng tạo.

c)

Là cuộc chiến tranh nhân dân cách mạng

d)

Mang tính hiện đại

4.

Nếu chiến tranh xảy ra kẻ thù sẽ thực hiện âm mưu gì ?

a)

Đánh chắc, tiến chắc

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh

c)

Đánh lâu dài nhằm lật đổ chế độ

d)

Giai đoạn đầu đánh nhanh, giai đoạn sau đánh chắc tiến chắc

5.

Thắng lợi trên mặt trận nào sau đây là yếu tố quyết định để kết thúc chiến tranh?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế văn hóa tư tưởng

c)

Quân sự

d)

Ngoại giao

6.

Để đánh thẳng đội quân xâm lược trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Đảng ta dựa vào?

a)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang 3 thứ quân

b)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang

c)

Sức mạnh của toàn dân

d)

Sức mạnh của quân đội nhân dân

7.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong xây dựng phong trào toàn dân đánh giặc thì lực lượng vũ trang nhân dân có vị trí như thế nào?

a)

Trụ cột

b)

Nòng cốt

c)

Xung phong

d)

Quan trọng

8.

Trong chiến tranh nhân dân, vì sao phải kết hợp đất tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị?

a)

Lực lượng phản động sẽ tiến hành các hoạt động phá hoại làm rối loạn hậu phương ta

b)

Lực lượng phản động lợi dụng chiến tranh nổi dậy cướp chính quyền

c)

Lực lượng phản động lợi dụng chiến tranh chạy ra nước ngoài để tập hợp lực lượng

d)

Lực lượng phản động lợi dụng chiến tranh để kích động tư tưởng hướng loạn

9.

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc chỉ ra ba việc khó khăn của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Chống giặc đói, chống giặc dốt, chống giặc ngoại xâm

b)

Chống Pháp, chống Nhật, chống quân Tường

c)

Chống Pháp, chống quân Tưởng, chống Việt gian

d)

Chống thực dân Pháp, trừ nạn đói, xử trí với bọn Đại Việt, Việt Nam Quốc Dân Đảng

10.

Tháng 12/1946 Bác kêu gọi nhân dân ta dướng lên đánh thực dân Pháp với tinh thần như thế nào?

a)

Thà chết được tự do còn hơn sống làm nô lệ

b)

Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh

c)

Thà hi sinh tất cả

d)

Không có gì quý hơn độc lập tự do

11.

Tháng 12/1972, Mỹ thực hiện tập kích bằng máy bay B52 vào Miền Bắc nhằm mục đích gì?

a)

Chứng minh cho thế giới biết sức mạnh quân sự của Mỹ

b)

Răn đe các nước đang đấu tranh chống Mỹ

c)

Thử nghiệm máy bay chiến lược B52

d)

Ép ta nhân nhượng kí hiệp định do Mỹ đưa ra

12.

Hiệp định Paris được ký chính thức vào thời gian nào?

a)

13/03/1968

b)

27/01/1973

c)

18/12/1972

d)

02/03/1973

13.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, tiến hành chiến tranh toàn diện được thể hiện như thế nào?

a)

Đánh địch trên các chiến trường: miền núi, trên không, đồng bằng, trên biển

b)

Đánh địch từ xa, đánh địch trên không, trên biển, trên đất liền

c)

Đánh bằng mọi lực lượng, đánh địch từ xa đến gần, đánh mọi lúc, mọi nơi

d)

Tiến công địch trên tất cả các mặt trận: quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao...

14.

Đối tượng tác chiến của quân và dân ta là đối tượng nào?

a)

Những lực lượng xâm phạm an ninh quốc gia

b)

Những lực lượng gây BLLĐ, gây xung đột vũ trang, gây chiến tranh xâm lược.

c)

Quân đội đế quốc xâm lược và lực lượng phản động gây BLLĐ

d)

Chủ nghĩa đế quốc và lực lượng phản động

15.

Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần hai vào thời gian nào?

a)

23/9/1946

b)

25/11/1945

c)

23/09/1945

d)

19/12/1946

16.

Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và BLLĐ bên trong

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Tổ chức lực lượng tiến hành chiến tranh nhân dân

d)

Bao gồm cả 3 nội dung trên

17.

Nếu chiến tranh xảy ra, chúng ta đánh giá quân địch có điểm mạnh gì?

a)

Có tiềm lực quân sự, kinh tế, khoa học công nghệ lớn hơn ta gấp nhiều lần

b)

Giàu về kinh tế khả năng bảo đảm cho cuộc chiến tranh lớn

c)

Có vũ khí rất hiện đại, cơ động và phản ứng nhanh ở mọi loại địa hình

d)

Dựa vào các phương tiện kỹ thuật nên khó bị đánh lừa

18.

Khi chiến tranh xảy ra, lực lượng nào là lực lượng nòng cốt cho địa phương đánh giặc?

a)

Lực lượng dự bị động viên và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội địa phương và lực lượng dự bị động viên

c)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội địa phương và công an nhân dân

19.

Nhật đảo chính Pháp vào thời gian nào?

a)

12/3/1945

b)

9/3/1945

c)

15/5/1945

d)

25/11/1945

20.

Trong chiến tranh yếu tố nào quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Vũ khí hiện đại và phương tiện tốt quyết định

b)

Vũ khí hiện đại và người chỉ huy giỏi, người chỉ huy là quyết định

c)

Con người và vũ khí, con người là quyết định

d)

Con người và vũ khí, vũ khí là quyết định

21.

Hiệp định Paris được ký kết sau thời gian đàm phán bao lâu?

a)

4 năm từ 3/1968 đến 1/1973)

b)

4 năm (từ 3/1968 đến 3/1973)

c)

4 năm (từ 5/1968 đến 3/1973)

d)

4 năm (từ 5/1968 đến 1/1973)

22.

Trong tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân, quần chúng nhân dân được tổ chức như thế nào?

a)

Tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quân sự ở từng địa phương và trên cả nước

b)

Tổ chức thành lực lượng quân sự kết hợp chặt chẽ với LLVT

c)

Tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự

d)

Tổ chức chặt chẽ thành các đơn vị ở từng địa phương và trên cả nước

23.

Hậu phương trong chiến tranh có đặc điểm gì?

a)

Địa phương phía sau, không bị kẻ địch đánh phá, có điều kiện xây dựng về mọi mặt

b)

Địa phương nằm sâu trong đất liền, không có chiến sự

c)

Địa phương phía sau, tuyệt đối an toàn, là nguồn cổ vũ tinh thần cho tiền tuyến

d)

Địa phương không có hoặc ít có chiến sự, tương đối an toàn ổn định

24.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh và quân đội

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh và xây dựng lực lượng vũ trang của giai cấp vô sản

25.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Kinh nghiệm tổ chức lực lượng chiến tranh của cha ông

b)

Kinh nghiệm xây dựng thế trận chiến tranh của cha ông

c)

Truyền thống đánh giặc giữ nước của cha ông

d)

Kinh nghiệm đoàn kết của cha ông

26.

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Yếu tố kinh tế

b)

Yếu tố địa hình núi rừng hiểm trở

c)

Yếu tố thời tiết

d)

Yếu tố địa hình, thời tiết

27.

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Yếu tố địa hình núi rừng hiểm trở

b)

Yếu tố thời tiết

c)

Yếu tố địa hình, thời tiết

d)

Yếu tố chính trị, văn hoá - xã hội

28.

Chủ quyền quốc gia là đặc trưng như thế nào của một quốc gia?

a)

Quan trọng, chiến lược

b)

Chiến lược, cơ bản

c)

Cơ bản, quan trọng nhất

d)

Chiến lược, cực kỳ quan trọng

29.

Chủ quyền của một quốc gia bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền được tự do của dân tộc

c)

Quyền được bảo vệ lãnh thổ, quốc gia

d)

Quyền tối cao trong lãnh thổ

30.

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có ý nghĩa như thế nào đối với dân tộc ta?

a)

Thiêng liêng, bất khả xâm lược

b)

Thiêng liêng, bất khả xâm phạm

c)

Thiêng liêng, không thể xâm lược

d)

Thiêng liêng, không thể xâm phạm

31.

Lãnh thổ của một quốc gia được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời và hệ thống sông, hồ

b)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng lãnh thổ đặc biệt

c)

Vùng lãnh hải, nội thủy, vùng đất và vùng trời

d)

Đại sứ quán ở nước ngoài, vùng trời, vùng biển, vùng đất

32.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia có vị trí như thế nào đối với chủ quyền của một quốc gia?

a)

Không tách rời

b)

Là chủ quyền quốc gia

c)

Vững chắc, độc lập

d)

Một bộ phận

33.

Bờ biển Việt nam dài bao nhiêu km?

a)

3250 km

b)

3260 km

c)

3620 km

d)

3520 km

34.

Đường biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với nước nào là dài nhất?

a)

Trung quốc

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Lào

35.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia Đảng ta xác định là gì?

a)

Củng cố QP, AN khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

b)

Đầu tư và xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

c)

Xây dựng phát triển xã hội khu vực biên giới vững mạnh

d)

Đầu tư mạnh về Kinh tế, khoa học cho khu vực biên giới

36.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới có vị trí như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nội dung quan trọng

b)

Là nội dung rất quan trọng

c)

Là nội dung chiến lược

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

37.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ sự thống nhất đất nước

b)

Bảo vệ sự thống nhất quốc gia

c)

Bảo vệ sự thống nhất dân tộc

d)

Bảo vệ sự thống nhất lãnh thổ đất nước

38.

Vùng biển đặc quyền về kinh tế tỉnh từ đường biên giới quốc gia trên biển ra phía ngoài rộng bao nhiêu hải lý?

a)

Rộng 201 hải lý

b)

Rộng 100 hải lý

c)

Rộng 200 hải lý

d)

Rộng 188 hải lý

39.

Lãnh hải là vùng biển rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

Rộng 10 hải lý

b)

Rộng 15 hải lý

c)

Rộng 12 hải lý

d)

Rộng 20 hải lý

40.

Lãnh thổ đất liền của nước ta tông bao nhiêu Km² ?

a)

Rộng 330.689 Km²

b)

Rộng 332.689 Km²

c)

Rộng 331.689 Km²

d)

Rộng 333.689 Km²

41.

Đảng, Nhà nước tự chủ trương giải quyết tranh chấp chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia theo quan điểm nào?

a)

Thông qua trao đổi ngoại giao

b)

Thông qua đàm phán hòa bình

c)

Dùng vũ lực của quốc gia

d)

Thông qua thương lượng

42.

Nội dung quan trọng hàng đầu xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ nền văn hoá quốc gia

b)

Bảo vệ thành quả mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Bảo vệ kinh tế, chính trị quốc gia

d)

Xây dựng, phát triển mọi mặt kinh tế, chính trị, VH-XH, quốc phòng, an ninh

43.

Lực lượng nào làm nòng cốt trong xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Công an nhân dân

c)

Quân đội nhân dân

d)

Chính quyền địa phương

44.

Biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với mấy quốc gia?

a)

Tiếp giáp 2 quốc gia

b)

Tiếp giáp 4 quốc gia

c)

Tiếp giáp 3 quốc gia

d)

Tiếp giáp 5 quốc gia

45.

Một trong những biện pháp xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Nhà nước

b)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Quân đội

c)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Công an

d)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của LLVT

46.

Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có vị trí như thế nào trong tình hình hiện nay?

a)

Là nội dung rất quan trọng

b)

Là nội dung chiến lược

c)

Là nội dung quan trọng

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

47.

Nội dung quan trọng trong nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ tất cả lợi ích kinh tế

b)

Bảo vệ các lợi ích văn hoá

c)

Bảo vệ toàn bộ an ninh trật tự

d)

Bảo vệ lợi ích của quốc gia

48.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp của quốc gia

b)

Quyền tự quyết của dân tộc

c)

Làm chủ mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

d)

Quyền làm chủ của nhân dân

49.

Biên giới quốc gia là gì?

a)

Đường phân chia lãnh thổ quốc gia

b)

Đường phân chia bản đồ lãnh thổ

c)

Đường và mặt xác định giới hạn lãnh thổ

d)

Đường xác định ranh giới lãnh thổ

50.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài bao nhiêu km?

a)

Dài 2550 km

b)

Dài 3550 km

c)

Dài 4550 km

d)

Dài 5550 km

51.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ sự toàn vẹn của đất nước

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn dân tộc

c)

Bảo vệ toàn vẹn sự an toàn xã hội

d)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ đất liền, biển, đảo

52.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, Đảng ta xác định bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là một nội dung như thế nào?

a)

Đặc biệt quan trọng

b)

Quan trọng hàng đầu

c)

Quan trọng không thể xem thường

d)

Rất quan trọng không thể chủ quan

53.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quyền lực công cộng

d)

Phương án A và B

54.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Dân cư trên lãnh thổ

c)

Phương án A và D

d)

Các văn bản pháp luật

55.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các giai cấp các dân tộc

b)

Các vùng lãnh thổ

c)

Quyền lực công cộng

d)

Phương án B và C (các vùng, quyền)

56.

Đặc trưng cơ bản quan trọng nhất của quốc gia là gì?

a)

Chủ quyền quốc gia

b)

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

c)

Chủ quyền biên giới quốc gia

d)

Quyền lãnh thổ biên giới quốc gia

57.

Luật pháp quốc tế quy định cơ bản về chủ quyền quốc gia như thế nào?

a)

Bình đẳng về chủ quyền quốc gia

b)

Bình đẳng về lãnh thổ biên giới quốc gia

c)

Quyền thống nhất về lãnh thổ biên giới

d)

Quyền thống nhất về Hiến pháp, Pháp luật

58.

Vùng nước quốc gia trên biển Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy và lãnh hải

b)

Nội thủy và khu vực cửa sông, cửa biển

c)

Lãnh hải và khu vực sông hồ quốc gia

d)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

59.

Vùng đất quốc gia có vị trí ý nghĩa như thế nào đối với quốc gia?

a)

Bộ phận quan trọng nhất cấu thành lãnh thổ quốc gia

b)

Bộ phận quan trọng nhất xác định lãnh thổ quốc gia

c)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định biên giới quốc gia

d)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định chủ quyền quốc gia

60.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Đất liền

b)

Các đảo

c)

Các quần đảo

d)

Cả 3 phương án trên

61.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Vùng đất liền

b)

Các đảo

c)

Vùng đất canh tác

d)

Phương án A và B (vùng đất liền, đảo)

62.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Đất liền

b)

Đất nông nghiệp

c)

Quần đảo

d)

Phương án A và C (đất liền, đảo)

63.

Quy định về Đường cơ sở do quốc gia hay tổ chức nào xác định và công bố?

a)

Liên Hiệp Quốc

b)

Hiệp hội Asean

c)

Chính phủ Nhà nước

d)

Các quốc gia có biển

64.

Vùng nước nội thủy của một quốc gia có chế độ pháp lý như thế nào?

a)

Như lãnh thổ đất liền

b)

Theo luật biển quốc tế

c)

Theo quy định của Nhà nước

d)

Như vùng nước ở phía trong đường cơ sở

65.

Biên giới quốc gia trên biển nằm ở vị trí nào?

a)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Mép ngoài của thềm lục địa

c)

Nằm phía ngoài cách đường cơ sở 200 hải lý

d)

Rìa lục địa cách 200 hải lý

66.

Vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt gồm?

a)

Lãnh thổ tồn tại hợp pháp trong quốc gia khác

b)

Lãnh thổ đặc thù tồn tại hợp pháp trên vùng biển và vùng trời quốc tế

c)

Vùng lãnh thổ hợp đồng khai thác tài nguyên

d)

Phương án A và B (quốc gia khác, khai thác)

67.

Việc làm chủ vùng trời trên vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt được chấp hành, thực hiện như thế nào?

a)

Quy ước, luật pháp quốc tế

b)

Quy định của quốc gia có lãnh thổ đặc biệt

c)

Như lãnh thổ đất liền

d)

Như lãnh thổ vùng biển

68.

Quyền làm chủ của quốc gia một cách độc lập, toàn vẹn, đầy đủ về luật pháp, hành pháp, tư pháp được thể hiện trên những phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao

b)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Ngoại giao, pháp luật, và quốc phòng

d)

Kinh tế, đối ngoại, quốc phòng, giáo dục

69.

Nguyên tắc chung cơ bản của luật pháp quốc tế về các quốc gia độc lập là gì?

a)

Tôn trọng chủ quyền quốc gia

b)

Tôn trọng chủ quyền biên giới

c)

Tôn trọng độc lập toàn vẹn lãnh thổ

d)

Tôn trọng các Hiệp ước quốc tế

70.

Những quốc gia có điều kiện như thế nào thì được công nhận là có chủ quyền quốc gia?

a)

Lãnh thổ đủ và rộng lớn

b)

Dân số phát triển ổn định

c)

Chế độ xã hội phù hợp thời đại

d)

Không cần điều kiện nào

71.

Mục tiêu xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?

a)

Thiết lập và bảo đảm quyền làm chủ về mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

b)

Giữ vững ổn định và nền hòa bình, độc lập trên các vùng lãnh thổ

c)

Thường xuyên duy trì hoạt động an ninh trật tự trong vùng lãnh thổ

d)

Xây dựng và phát triển mọi lĩnh vực, phát huy quyền làm chủ tối đa

72.

Dân quân tự vệ được xây dựng thành những lực lượng cơ bản nào?

a)

Lực lượng nòng cốt và rộng rãi

b)

Lực lượng chủ lực và địa phương

c)

Lực lượng dự bị và thường trực

d)

Lực lượng tại chỗ và cơ động

73.

Một trong những vị trí trực tiếp của dân quân tự vệ hiện nay là gì?

a)

Bảo vệ Đảng và chính quyền ở cơ sở

b)

Bảo vệ Đảng và Nhà nước

c)

Bảo vệ Đảng, chính quyền trung ương

d)

Bảo vệ Đảng và nhân dân

74.

Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải phát huy sức mạnh tổng hợp của Lực lượng nào sau đây?

a)

Cả hệ thống chính trị

b)

Nhà nước Việt Nam

c)

Các tổ chức quần chúng

d)

Đảng cộng sản Việt Nam

75.

Bản chất của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Động viên ngành công nghiệp cho QP

b)

Động viên nền kinh tế cho QP

c)

Động viên thủ công nghiệp cho quốc phòng

d)

Phát triển công nghiệp nhà nước

76.

Lực lượng dự bị động viên được huấn luyện theo kế hoạch như thế nào?

a)

Hàng tháng

b)

Hàng quý

c)

Hàng năm

d)

Không có kế hoạch thường xuyên

77.

Xây dựng Dân quân tự vệ rộng khắp nhằm thực hiện nội dung quan trọng chủ yếu gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu phòng thủ quốc gia

b)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng địa phương

c)

Đáp ứng với yêu cầu bảo vệ địa phương

d)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng LLVT

78.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Bảo đảm hậu cần tại chỗ

b)

Tiếp vận cho lực lượng chủ lực

c)

Cung cấp hậu cần cho chủ lực

d)

Cung cấp hậu cần cho chiến tranh

79.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng dự bị chiến đấu ở địa phương

b)

Lực lượng chiến lược của Đảng

c)

Lực lượng tại chỗ, gắn với địa bàn

d)

Lực lượng phục vụ chiến đấu

80.

Lực lượng dự bị động viên trực tiếp là một bộ phận của lực lượng nào sau đây?

a)

Là lực lượng vũ trang

b)

Quân đội nhân dân

c)

Là lực lượng bán vũ trang

d)

Là lực lượng Biên phòng

81.

Đăng ký quản lý lực lượng dự bị động viên cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Giới tỉnh quân nhân

b)

Thành phần gia đình

c)

Thành phần dân tộc

d)

Chuyên môn, trình độ quân sự

82.

Nhiệm vụ hàng đầu trong động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Nắm tiềm năng của nền công nghiệp

b)

Quản lý chất lượng, số lượng

c)

Nắm vững số lượng, chất lượng

d)

Xác định chỉ tiêu, yêu cầu động viên

83.

Chức năng chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Chiến đấu

b)

Lao động sản xuất

c)

Công tác

d)

Giáo dục

84.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần công nghiệp cho quốc phòng

d)

Mở rộng nền công nghiệp

85.

Công nghiệp quốc phòng có chức năng gì?

a)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự

b)

Sản xuất, sửa chữa, trang bị cho quân đội

c)

Sản xuất các loại quân dụng và dân sự

d)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự, dân sự

86.

Một trong những mục tiêu công tác động viên CNQP đối với đất nước ta là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực chính trị

b)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng

c)

Phát huy tiềm lực mọi mặt

d)

Phát huy sức mạnh quân sự

87.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần CN cho QP

d)

Thực hiện mở rộng nền công nghiệp

88.

Một trong những mục đích của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng bảo vệ trong thời bình

b)

Nâng cao tiềm lực kinh tế xây dựng nền quốc phòng

c)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh BVTQ

d)

Nâng cao tiềm lực đáp ứng nhiệm vụ XD và BVTQ

89.

Một trong những biện pháp chủ yếu tổ chức động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Phát huy sức mạnh quần chúng nhân dân

b)

Phát huy sức mạnh của các doanh nghiệp công nghiệp

c)

Phát huy sức mạnh các cấp, các ngành trong ĐVCN

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống công nghiệp

90.

Một trong những chức năng của ngành công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Sửa chữa, sản xuất phương tiện KT

b)

Sửa chữa, sản xuất VKTB

c)

Sản xuất các loại sản phẩm

d)

Cung cấp VKTB phục vụ chiến đấu

91.

Nhiệm vụ cơ bản của hoạt động công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Cung cấp, sửa chữa đổi mới trang thiết bị

b)

Cung cấp, đổi mới trang bị vũ khí cho quân đội

c)

Cung cấp, sản xuất sữa chữa vũ khí trang bị cho LLVT

d)

Cung cấp, vũ khí trang Bị cho các lực lượng vũ trang

92.

Công tác động viên công nghiệp quốc phòng có vị trí như thế nào trong việc phát huy tiềm lực đất nước?

a)

Quan trọng nhất trong công tác phòng thủ quốc gia

b)

Một mặt quan trọng để động viên nền kinh tế cho QP

c)

Quan trọng chuyển hóa ngành công nghiệp thời bình sang thời chiến

d)

Quan trọng nhất đáp ứng yêu cầu chiến tranh hiện đại

93.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của động viên công nghiệp (ĐVCN) trong thời bình?

a)

Công tác đăng ký, quản lý ĐVCN phải được thực hiện thường xuyên cụ thể tới từng đơn vị nhà máy công nghiệp, nhất là công nghiệp quốc phòng

b)

Tổ chức đăng ký để nắm thực lực về tiềm năng ngành công nghiệp, làm cơ sở cho việc thực hiện tổ chức ĐVCN trong thời chiến

c)

Các bộ ngành liên quan có công tác quản lý, lập kế hoạch chặt chẽ, cụ thể các ND ĐVCN nhất là trong thời chiến

d)

Các ngành công nghiệp nhất là công nghiệp quốc phòng cần có các phương án dự trữ cho ngành mình để phục vụ SX và ĐVCN thời chiến

94.

Động viên công nghiệp có vị trí như sau:

a)

Để nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

Để nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của quân đội.

c)

ĐVCN để nâng cao sức mạnh chiến đấu của đất nước trong chiến tranh hiện đại.

d)

Để nâng cao tính chủ động tích cực chiến đấu của LLVT khi chiến tranh xảy ra.

95.

Để đáp ứng yêu cầu lực lượng vũ trang, nhiệm vụ của công tác động viên công nghiệp là:

a)

Các sản phẩm công nghiệp và tốt về chất lượng của quốc phòng phải được kiểm tra giám sát chặt chẽ, bảo đảm đủ về số lượng và tốt về chất lượng

b)

Nghiệm thu quản lý, bảo quản chặt chẽ, bí mật an toàn, phân phối điều tiết sản phẩm cho LLVT

c)

Công tác kiểm tra giám sát chất lượng trong quá trình sản xuất sản phẩm công nghiệp cho quốc phòng phải được cơ quan quân đội tiến hành

d)

Sản phẩm công nghiệp cho công tác quốc phòng phải được phân phối đều cho quốc phòng nhằm phục vụ tốt khả năng SSCĐ của quân đội

96.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung gì?

a)

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính

b)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung

c)

Xây dựng về mặt sẵn sàng chiến đấu trang bị vũ khí

d)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung, quan trọng

97.

Trong ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ, chính trị viên do ai đảm nhận?

a)

Do phó bí thư, chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

b)

Do bị thư đảng uỷ đảm nhận

c)

Do uỷ viên thường vụ đảng uỷ đảm nhận

d)

Do chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

98.

Vì một trong những lý do nào, dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ ra đời trong các phong trào đấu tranh chống xâm lược

99.

Nghĩa vụ công dân tham gia dân quân tự vệ, được th

4 lines
100.

Nghĩa vụ công dân tham gia dân quân tự vệ, được thể chế hoá bằng văn bản pháp qui có ý nghĩa gì?

a)

Là cơ sở bảo đảm tính ổn định về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

b)

Là cơ sở bảo đảm cho lực lượng dân quân tự vệ luôn ổn định về tổ chức và bảo đảm công bằng xã hội cho mọi công dân đối với quyền lợi và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

Là cơ sở bảo đảm quyền lợi và nghĩa vụ cho dân quân tự vệ

d)

Là cơ sở bảo đảm tính pháp chế về tổ chức cho dân quân tự vệ và tỉnh công bằng đối với công dân

101.

Dân quân tự vệ được bảo đảm hậu cần như thế nào?

a)

Tự cung tự cấp về mọi mặt

b)

Được bảo đảm hậu cần tại chỗ

c)

Được địa phương bảo đâm về công tác hậu cần

d)

Được địa phương bảo đảm về mọi công tác hậu cần

102.

Giáo dục truyền thống đối với dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung nào?

a)

Giáo dục truyền thống đánh giặc giữ nước

b)

Giáo dục truyền thống yêu nước của dân tộc

c)

Giáo dục truyền thống đấu tranh dũng cảm

d)

Giáo dục truyền thống kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc

103.

Một trong các nội dung quan điểm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ rộng khắp là gì?

a)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung và nhiệm vụ của địa phương

b)

Luôn đáp ứng được thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Luôn đáp ứng phòng thủ quốc gia, thể bố trí chiến lược, triển khai thế trận quốc phòng ở các địa phương cơ sở

d)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung

104.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Vũ khí, trang bị thường là tự tạo hoặc cướp được của địch

b)

Được trang bị vũ khí đủ loại phù hợp với nhiệm vụ

c)

Được cấp vũ khí, trang bị thường là không hiện đại, rất năng động trong tự tạo vũ khí để đánh địch

d)

Được trang bị vũ khí không hiện đại và vũ khí tự chế tạo

105.

Dân quân tự vệ được xác định là lực lượng như thế nào trong nền quốc phòng toàn dân?

a)

Dân quân tự vệ là lực lượng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân

b)

Dân quân tự vệ là lực lượng chiến lược của nền quốc phòng toàn dân

c)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng toàn dân

d)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng và an ninh toàn dân

106.

Đảng lãnh đạo lực lượng dân quân tự vệ như thế nào?

a)

Trực tiếp tiếp về mọi mặt trong công tác cán bộ

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp ở những địa bàn trọng điểm

d)

Tuyệt đối, trực tiếp về chức năng, nhiệm vụ

107.

Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

Lực lượng cơ động và lực lượng rộng rãi

b)

Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi

c)

Lực lượng quân sự và lực lượng an ninh nhân dân

d)

Lực lượng cơ động tại chỗ đánh địch

108.

Dân quân tự vệ có nhiệm vụ gì?

a)

Tham gia xây dựng địa phương

b)

Tham gia xây dựng khu vực phòng thủ

c)

Tham gia xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện

d)

Tham gia xây dựng khu vực phòng thủ tốt

109.

Biên chế cán bộ Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm mấy người?

a)

Gồm 5 người

b)

Gồm 4 người

c)

Gồm 3 người

d)

Gồm 2 người