wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi kế toán doanh nghiệp

Total questions: 94

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Công ty C mua nguyên vật liệu theo giá hoá đơn có cả thuế GTGT 10% là 16.500.000 đồng, tiền hàng chưa trả. Hàng đã về nhập kho. Biết DN tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Nguyên vật liệu":15.000.000 Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ"1.500.000 Có TK "Phải trả người bán":16.500.000

b)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường":16.500.000 Có TK "Phải trả người bán":16.500.000

c)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường":15.000.000 Có TK "Phải trả người bán":15.000.000

d)

Nợ TK "Nguyên vật liệu":16.500.000 Có TK "Phải trả người bán":16.500.000

2.

Khi tỉnh tiền lương trả cho nhân viên bán hàng tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 334

b)

Nợ TK 642/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 622

d)

Nợ TK 334/Có TK 641

3.

Tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất là 15.000.000 ₫ kế toán ghi:

a)

Nợ TK 622: 15.000.000 Có TK 334: 15.000.000

b)

Nợ TK 334: 15.000.000 Có TK 338: 15.000.000

c)

Nợ TK 627: 15.000.000 Có TK 338:15.000.000

d)

Nợ TK 622: 15.000.000 Có TK 338: 15.000.000

4.

Hàng tháng tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấp 15 phải trả cho bộ phận quản lý DN kế toán ghi:

a)

Nợ TK 642/ Có TK 334

b)

Nợ TK 334/ Có TK 338

c)

Nợ TK 627/ Có TK 338

d)

Nợ TK 622/ Có TK 338

5.

Hàng tháng tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấ phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627/ Có TK 334

b)

Nợ TK 334/ Có TK 33

c)

Nợ TK 642/ Có TK 338

d)

Nợ TK 622/ Có TK 334

6.

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm tính vào chi phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 622/Có TK 338

b)

Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có TK 334

7.

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho nhân viên quản lý phân xưởng tính vào chi phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627/ Có TK 338

b)

Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có TK 334

8.

g tính vào chi phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627/ Có TK 338

b)

Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có TK 334

9.

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho nhân viên bản hàng tỉnh vào chi phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/ Có TK 338

b)

Nợ TK 642/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có TK 334

10.

Giá trị vật liệu dùng cho trực tiếp chế tạo sản phẩm sử dụng không hết nhập lại kho 5.000.000 được ghi

a)

Nợ TK 152: 5.000.000 Có TK 621: 5.000.000

b)

Nợ TK 621: 5.000.000 Nợ TK 152: 5.000.000

c)

Nợ TK 152:15.000.000 Có TK 627: 15.000.000

d)

Nợ TK 627: 15.000.000 Có TK 152: 15.000.000

11.

Khi xuất kho vật liệu chính sử dụng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

a)

Nợ TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp": Có TK "Nguyên vật liệu"

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu" Có TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp"

c)

Nợ TK "Nguyên vật liệu" Có TK "Chi phí sản xuất chung"

d)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung" Có TK Nguyên vật liệu"

12.

Khi xuất kho công cụ dụng cụ sử dụng cho sản xuất, kế toán ghi:

a)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung" Có TK "Công cụ dụng cụ"

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu" Có TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp"

c)

Nợ TK "Nguyên vật liệu" Có TK "Chi phí sản xuất chung"

d)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung" Có TK "Nguyên vật liệu"

13.

Mua vật liệu không nhập kho dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, giá trị vật liệu được ghi Nợ TK nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Nguyên vật liệu

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý DN

14.

Khi xuất kho nhiên liệu cho phân xưởng sản xuất, kế toán ghi:

a)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung" Có TK "Nguyên vật liệu"

b)

Nợ TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp" Có TK "Nguyên vật liệu"

c)

Nợ TK "Nguyên vật liệu" Có TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp"

d)

Nợ TK "Nguyên vật liệu" Có TK "Chi phí sản xuất chung"

15.

Nhập kho thành phẩm hoàn thành từ sản xuất với tổng giá thành sản xuất là: 260.000.000 đồng được định khoản như sau (đơn vị hạch toán hàng tồn kho the

4 lines
16.

Nhập kho thành phẩm hoàn thành từ sản xuất với tổng giá thành sản xuất là: 260.000.000 đồng được định khoản như sau (đơn vị hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên):

a)

Nợ TK 155: 260.000.000 Có TK 154: 260.000.000

b)

Nợ TK 154: 260.000.000 Có TK 155: 260.000.000

c)

Nợ TK 632: 260.000.000 Có TK 631: 260.000.000

d)

Nợ TK 631: 260.000.00 Có TK 632: 260.000.000

17.

Điện mua ngoài chưa trả cho công ty điện lực dùng cho phân xưởng sản xuất là 15.000.000 4, chưa thuế GTGT 10% (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Nghiệp vụ trên được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 627:15.000.000 Nợ TK 133:1.500.000 Có TK 331:16.500.000

b)

Nợ TK 641: 15.000.000 Nợ TK 133: 1.500.000 Có TK 331:16.500.000

c)

Nợ TK 627: 15.000.000 Có TK 331:15.000.000

d)

Nợ TK 627: 16.500.000

18.

Nước sử dụng cho phân xưởng sản xuất là 15 triệu, dùng cho bộ phận QLDN là 1 triệu, chưa thuế GTGT 5%, đã trả bằng tiền mặt. (DN tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Nghiệp vụ trên được định khoản như sau: (đơn vị: 1.000.000)

a)

Nợ TK 627: 15 Nợ TK 642: 1 Nợ TK 133: 0.8 Có TK 111: 16,8

b)

Nợ TK 641: 15 Nợ Tk 642 :1 Nợ TK 133: 0,8 Có TK 111:16,8

c)

Nợ TK 627:15 Nợ TK 641: 1 Nợ TK 133: 0,8 Có TK 331:16,8

d)

Nợ TK 627: 15 Nợ TK 642: 1 Có TK 331: 16

19.

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị ở phân xưởng sản xuất là: 12.000.0004. Được kế toán ghi như sau:

a)

Nợ TK 627:12.000.000 Có TK 214:12.000.000

b)

Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 214:12.000.000

c)

Nợ TK 642: 12.000.000 Có TK 214:12.000.000

d)

Nợ TK 627: 12.000.000 Có TK 241:12.000.000

20.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kì tăng thêm 20.000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 20.000, các chỉ tiêu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 40.000

c)

Giảm 40.000

d)

Tăng 20.000

21.

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định, biển tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất là: 30.000.000 đồng, Kế toán định khoản:

4 lines
22.

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định, biển tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất là: 30.000.000 đồng, Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 622: 7.200.000 Nợ TK 334: 3.150.000 Có TK 338(2,3,4,6): 10.350.000

b)

Nợ TK 621: 7.200.000 Có TK 338(2,3,4,6) :3.150.000 Nợ TK 334: 10.350.000

c)

Nợ TK 627: 7.200.000 Nợ TK 334:1.656.000 Có TK 338(2,3,4,6): 18.975.000

d)

Nợ TK 622: 7.200.000 Nợ TK 334: 5.775.000 Có TK 338(2,3,4,6): 18.785.000

23.

Nhập kho thành phẩm hoàn thành từ sản xuất với tổng giá thành sản xuất là: 268.000.000 đồng được định khoản như sau (đơn vị hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên):

a)

Nợ TK 155: 268.000.000 Có TK 154: 268.000.000

b)

Nợ TK 632: 268.000.000 Có TK 631: 268.000.000

c)

Nợ TK 631: 268.000.000 Có TK 632: 268.000.000

d)

Nợ TK 154: 268.000.000 Có TK 155: 268.000.000

24.

Doanh nghiệp xuất vật liệu trị giá 15.000.000 đồng để trực tiếp sản xuất sản phẩm. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 621: 15.000.000 Có TK 152: 15.000.000

b)

Nợ TK 627: 15.000.000 Có TK 152: 15.000.000

c)

Nợ TK 642:15.000.000 Có TK 152: 15.000.000 Nợ TK 641:15.000.000 Có TK 152:15.000.000

25.

Doanh nghiệp xuất vật liệu trị giá 25.000.000 đồng để dùng chung ở phân xưởng. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 627: 25.000.000 Có TK 152: 25.000.000

b)

Nợ TK 621: 25.000.000 Có TK 152: 25.000.000

c)

Nợ TK 641: 25.000.000 Có TK 152: 25.000.000

d)

Nợ TK 642: 25.000.000 Có TK 152: 25.000.000

26.

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị dùng ở bộ phận bán hàng là 12.000.000₫. Được kế toán ghi như sau:

a)

Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 214: 12.000.000

b)

Nợ TK 621: 12.000.000 Có TK 214: 12.000.000

c)

Nợ TK 642: 12.000.000 Có TK 214: 12.000.000

d)

Nợ TK 627: 12.000.000 Có TK 241: 12.000.000

27.

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị dùng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp là: 12.000.000đ. Được kế toán ghi như sau:

a)

Nợ TK 642: 12.000.000 Có TK 214:12.000.000

b)

Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 214: 12.000.000

c)

Nợ TK 621: 12.000.000 Có TK 214: 12.000.000

d)

Nợ TK 627: 12.000.000

28.

Nhập kho thành phẩm hoàn thành từ sản xuất với tổng thành sản xuất là: 200.000.000 đồng được định khoản như sau (đơn vị hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên):

a)

Nợ TK 155: 200.000.000 Có TK 154: 200.000.000

b)

Nợ TK 632: 200.000.000 Có TK 631: 200.000.000

c)

Nợ TK 154: 200.000.000 Có TK 155: 200.000.000

d)

Nợ TK 631: 200.000.000 Có TK 632: 200.000.000

29.

Xuất kho thành phẩm gửi đi bán, giá bán có thuế GTGT là 110.000.000 đ (thuế suất 10%), giá thành sản xuất thực tế 80.000.000₫ dược định khoản như sau:

a)

Nợ TK 157: 80.000.000 Có TK 155: 80.000.000

b)

Nợ TK 632: 110.000.000 Có TK 155:110.000.000

c)

Nợ TK 632: 100.000.000 Có TK 155:100.000.000

d)

Nợ TK 155: 80.000.000 Có TK 154:80.000.000

30.

Số hàng gửi bán kỳ trước được khách hàng chấp nhận thanh toán qua ngân hàng, doanh nghiệp đã nhận được giấy báo có. Giá vốn thành phẩm gửi bán: 75.000.000₫, giá bán có cả thuế GTGT 10% là 121.000.000, DN tính thuế theo phương pháp khấu trừ. Nghiệp vụ này được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 632: 75.000.000 Có TK 157: 75.000.000 Nợ TK 112: 121.000.000 Có TK 511: 110.000.000 Có TK 3331: 11.000.0000

b)

Nợ TK 632: 75.000.000 Có TK 155: 75.000.000 Nợ TK 112: 121.000.000 Có TK 511: 110.000.000 Có TK 3331: 11.000.000

c)

Nợ TK 632: 75.000.000 Có TK 157: 75.000.000 Nợ Tk 112: 121.000.000 Có TK 511: 121.000.000

d)

Nợ TK 632: 75.000.000 Có TK 157: 75.000.000 Nợ TK 112: 133.100.000 Có TK 511: 121.000.000 Có TK 3331: 12.100.000

31.

Chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ bao gồm: + Tiền lương nhân viên bán hàng phải trả: 8.600.000₫ + Khấu hao tài sản cố định: 3.500.000 + Các chi phí khác phát sinh bằng tiền mặt: 2.900.000 Được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 641: 15.000.000 Có TK 334: 8.600.000 Có TK 214: 3.500.000 Có TK 111: 2.900.000

b)

Nợ TK 627: 15.000.

32.

Câu 229: Chi phí vận chuyển hàng tiêu thụ trong kỳ đã thanh toán bằng tiền mặt cho đơn vị vận tải: 2.200.000 (trong đó thuế GTGT 10%), doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ, kế toán định khoản như sau:

a)

A.Nợ TK 641: 2.000.000 Nợ TK 133: 200.000 Có TK 111: 2.200.000

b)

B. Nợ TK 627: 2.000.000 Nợ TK 133: 200.000 Có TK 111: 2.200.000

c)

C. Nợ TK 627: 2.000.000 Nợ TK 3331: 200.000 Có TK 111: 2.200.000

d)

D. Nợ TK 641: 2.000.000 Nợ TK 3331: 200.000 Có TK 111: 2.200.000

33.

Câu 230: Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho người mua, giá thành sản xuất thực tế 50.000.000, giá bán chưa có thuế là 63.000.000, thuế suất GTGT 10%, người mua chưa thanh toán. Đơn vị tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nghiệp vụ trên được định khoản như sau:

a)

A. +Nợ TK 632: 50.000.000 Có TK 155: 50.000.000 + Nợ TK 131:69.300.000 Có TK 511: 63.000.000 Có TK 3331: 6.300.000

b)

B. +Nợ TK 632: 50.000.000 Có TK 154: 50.000.000 + Nợ TK 331: 69.300.000 Có TK 511: 63.000.000 Có TK 3331: 6.300.000

c)

C. +Nợ TK 632: 50.000.000 Có TK 155: 50.000.000 + Nợ TK 131: 69.300.000 Có TK 511: 63.000.000 Có TK 133: 6.300.000

d)

D +Nợ TK 632: 50.000.000 Có TK 154: 50.000.000 + Nợ TK 131: 69.300.000 Có TK 511: 63.000.000 Có TK 3331: 6.300.000

34.

Câu 231: Xuất kho thành phẩm gửi bán cho người mua, trị giá xuất kho 15.000.000 đ, giá bán 20.000.000đ, thuế GTGT 10%. Người mua chưa nhận được hàng. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nghiệp vụ trên được định khoản như sau:

a)

A. Nợ TK 157: 15.000.000 Có TK 155: 15.000.000

b)

B. Nợ TK 157: 20.000.000 Có TK 155: 20.000.000

c)

C. +Nợ TK 157: 15.000.000 Có TK 155:

35.

GT theo phương pháp khấu trừ. Nghiệp vụ trên được định khoản như sau: A. Nợ TK 157: 15.000.000 Có TK 155: 15.000.000 B. Nợ TK 157: 20.000.000 Có TK 155: 20.000.000 C. +Nợ TK 157: 15.000.000 Có TK 155: 15.000.000 + Nợ TK 131: 22.000.000 Có TK 511: 20.000.000 Có TK 3331: 2.000.000 D. +Nợ TK 632: 15.000.000 Có TK 155: 15.000.000 + Nợ TK 131: 22.000.000 Có TK 511: 20.000.000 Có TK 3331: 2.000.000

a)

Nợ TK 157: 15.000.000, Có TK 155: 15.000.000

b)

Nợ TK 157: 20.000.000, Có TK 155: 20.000.000

c)

+Nợ TK 157: 15.000.000, Có TK 155: 15.000.000, + Nợ TK 131: 22.000.000, Có TK 511: 20.000.000, Có TK 3331: 2.000.000

d)

+Nợ TK 632: 15.000.000, Có TK 155: 15.000.000, + Nợ TK 131: 22.000.000, Có TK 511: 20.000.000, Có TK 3331: 2.000.000

36.

Câu 232: Khách hàng thanh toán toàn bộ hàng gửi bán kỳ trước bằng tiền mặt theo hoá đơn cả thuế GTGT 10% là 176.000.000. Doanh nghiệp tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Doanh thu của nghiệp vụ trên được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 111:176.000.000, Có TK 511: 160.000.000, Có TK 3331: 16.000.000

b)

Nợ TK 331: 176.000.000, Có TK 511: 160.000.000, Có TK 3331: 16.000.000

c)

Nợ TK 131: 176.000.000, Có TK511: 160.000.000, Có TK 3331:16.000.000

d)

Nợ TK 111: 176.000.000, Có TK 511: 160.000.000, Có TK 133: 16.000.000

37.

Câu 233: Chi phí điện mua ngoài dùng cho bộ phận bán 3.850.0004, dùng cho quản lý doanh nghiệp 5.720.0004 thanh toán bằng tiền mặt, trong đó thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nghiệp vệ trên được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 641: 3.500.000, Nợ TK 642: 5.200.000, Nợ TK 133: 870.000, Có TK111: 9.570.000

b)

Nợ TK 641: 3.850.000, Nợ TK 642: 5.720.000, Có TK111: 9.570.000

c)

Nợ TK 641: 3.500.000, Nợ TK 642: 5.200.000, Có TK111: 8.700.000

d)

Nợ TK 641: 3.850.000, Nợ TK 642: 5.720.000, Có TK 111: 8.700.000, Có TK 133: 870.000

38.

Câu 234: Điện thoại sử dụng cho bộ phận bán hàng là 7 triệu, dùng cho bộ phận QLDN là 10 triệu, chưa thuế GTGT 10%, đã trả bằng tiền mặt. (DN tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Nghiệp vụ trên được định khoản như sau: (đơn vị: 1.000.000 )

a)

Nợ TK 641: 7, Nợ TK 642: 10, Nợ TK 133: 1,7, Có TK 111: 18,7

b)

Nợ TK 627: 7, Nợ TK 642: 10, Nợ TK 133: 1,7, Có TK 111:18,7

c)

Nợ TK 627: 7, Nợ TK 641: 10, Nợ TK 133: 1,7, Có TK 111:18,7

d)

Nợ TK 641:7, Nợ TK 642:10, Có TK 111:

39.

Câu 235: Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất là: 30.000.000 đồng, nhân viên quản lý

4 lines
40.

Câu 235: Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất là: 30.000.000 đồng, nhân viên quản lý phân xưởng là 15.000.000 đồng, nhân viên quản lý doanh nghiệp là 10.000.000 đồng. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 622: 30.000.000 Nợ TK 627: 15.000.000 Nợ TK 642: 10.000.000 Có TK 334: 55.000.000

b)

B. Nợ TK 621: 30.000.000 Nợ TK 627: 15.000.000 Nợ TK 642: 10.000.000 Có TK 334: 55.000.000

c)

C. Nợ TK 622: 30.000.000 Nợ TK 621: 15.000.000 Nợ TK 642: 10.000.000 Có TK 334: 55.000.000

d)

D. Nợ TK 622: 30.000.000 Nợ TK 627: 15.000.000 Nợ TK 641: 10.000.000 Có TK 334: 55.000.000

41.

Câu 236: Xuất kho thành phẩm gửi bán cho người mua, trị giá xuất kho 15.000.000, giá bán 30.000.000, thuế GTGT 10%. Nghiệp vụ trên được định khoản như sau:

a)

A. Nợ TK 157: 25.000.000 Có TK 155: 25.000.000

b)

B. Nợ TK 157: 30.000.000 Có TK 155: 30.000.000

c)

C. +Nợ TK 157: 25.000.000 Có TK 155: 25.000.000 +Nợ TK 632: 25.000.000 Có TK 157: 25.000.000 + Nợ TK 131: 33.000.000 Có TK 511: 30.000.000 Có TK 3331: 3.000.000

d)

D. +Nợ TK 632: 25.000.000 Có TK 155: 25.000.000 +Nợ TK 131: 33.000.000 Có TK 511: 30.000.000 Có TK 3331: 3.000.000

42.

Câu 237: Công ty A xuất bản một là sản phẩm cho khách hàng với giá bán 200.000.000d, thuế GTGT 10%, khách hàng chưa tranh toán (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khẩu tri Doanh thu của nghiệp vụ này được định khoản như sau:

a)

A. Nợ TK 131: 220.000.000 Có TK 511: 200.000.000 Có TK 3331: 20.000.000

b)

B. Nợ TK 111: 220.000.000 Có TK 511: 200.000.000 Có TK 3331: 20.000.000

c)

C. Nợ TK 331: 220.000.000 Có TK 511: 200.000.000 Có TK 3331: 20.000.000

d)

D. Nợ TK 111: 220.000.000 Có TK 511: 200.000.000 Có TK 1331: 20.000.000

43.

Câu 238: Nước sử dụng dùng cho bộ phận QLDN là 1 triệu, chua thuế GTGT 5%, dã trả bằng tiền mặt. (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Nghiệp vụ trên được định khoản như sau: (đơn vị: 1.000.000 )

a)

A. Nợ TK 642: 1 Nợ TK 133: 0,05 Có TK 111: 1,05

b)

B. Nợ TK 641: 1 Nợ TK 133: 0,05 Có TK 331: 10,5

c)

C. Nợ TK 627: 1

44.

Câu 238: Trích khấu hao TSCĐ đang dùng cho bộ phận sản xuất là 5.000.000 đồng, cho bộ phận bán hàng 3.500.000 đồng, cho quản lý doanh nghiệp là 2.000.000 đồng. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 627: 5.000.000 Nợ TK 641: 3.500.000 Nợ TK 642: 2.000.000 Có TK 214: 10.500.000

b)

B. Nợ TK 627: 5.000.000 Nợ TK 642: 3.500.000 Nợ TK 641: 2.000.000 Có TK 214: 10.500.000

c)

C. Nợ TK 627: 5.000.000 Nợ TK 642: 3.500.000 Nợ TK 641: 2.000.000 Có TK 211: 3.500.000

d)

D. Nợ TK 214: 10.500.000 Có TK 627: 5.000.000 Có TK 642: 3.500.000 Có TK 641: 2.000.000

45.

Câu 239: Tiền lương phải trả cho quân đốc phân xưởng là 2.500.000 đồng, cho nhân viên bán hàng là 5.600.000 đồng. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 627: 2.500.000 Nợ TK 641: 5.600.000 Có TK 334: 8.100.000

b)

B. Nợ TK 622: 2.500.000 Nợ TK 641: 5.600.000 Có TK 334: 8.100.000

c)

C. Nợ TK 627: 2.500.000 Nợ TK 642: 2.500.000 Có TK 334: 8.100.000

d)

D. Nợ TK 621: 2.500.000 Nợ TK 641: 5.600.000 Có TK 334: 8.100.000

46.

Câu 240: Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định biết . tiền lượng nhân viên quản lý phân xưởng là 5.000.000 đồng Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 627: 1.200.000 Nợ TK 334: 525.000 Có TK 338(2,3,4,6): 1.725.000

b)

B. Nợ TK 622: 1.200.000 Nợ TK 334: 525.000 Có TK 338(2,3,4,6): 1.725.000

c)

C. Nợ TK 642: 1.200.000 Nợ TK 334: 525.000 Có TK 338(2,3,4,6):1.725.000

d)

D. Nợ TK 622: 1.200.000 Nợ TK 338: 525.000 Có TK 334(2,3,4,6): 1.725.000

47.

Câu 241: Tiền lương phải trả nhân viên quản lý doanh nghiệp: 23.000.000 đồng, kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 642:2 3.000.000 Có TK 334: 23.000.000

b)

B. Nợ TK 627: 23.000.000 Có TK 334: 23.000.000

c)

C. Nợ TK 641: 23.000.000 Có TK 334: 23.000.000

d)

D. Nợ TK 627: 23.000.000 Có TK 111: 23.000.000

48.

Câu 242. Tài khoản 214:

a)

A. Ghi dương bên Nguồn vốn

b)

B. Ghi âm bên Nguồn vốn

c)

C. Ghi dương bên Tài sả

49.

Câu 242. Tài khoản 214:

a)

Ghi dương bên Nguồn vốn

b)

Ghi âm bên Nguồn vốn

c)

Ghi dương bên Tài sản

d)

Ghi âm bên Tài sản

50.

Câu 243. Tài khoản 131 có số dư bên Nợ ghi:

a)

Ghi âm bên tài sản

b)

Ghi dương bên tài sản

c)

Ghi dương bên nguồn vốn

d)

Ghi âm bên nguồn vốn

51.

Câu 244. Bảng cân đối kế toán là:

a)

Bảng tổng hợp thông tin tài chính của doanh nghiệp.

b)

Bảng phản ánh nguồn vốn và tài sản của doanh nghiệp.

c)

Bảng tổng hợp cân đối tổng quát phản ánh tổng hợp tình hình tài sản của doanh nghiệp trên 2 mặt tài sản và nguồn vốn tại 1 thời điểm nhất định.

d)

Bảng tổng hợp cân đối tổng quát phản ánh tổng hợp tình hình tài sản của doanh nghiệp trên 2 mặt tài sản và nguồn vốn trong kỳ của doanh nghiệp.

52.

Câu 245. Nội dung của bảng cân đối kế toán:

a)

Thể hiện mối quan hệ cân đối giữa tài sản và nguồn vốn

b)

Phản ánh các loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

c)

Phản ánh tại thời điểm nhất định

d)

Thể hiện mối quan hệ cân đối giữa tài sản và nguồn vốn, Phản ánh các loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp, Phản ánh tại thời điểm nhất định

53.

Câu 246. Tài khoản nào có số bên Có nhưng ghi bên tài sản:

a)

TK 133

b)

TK 214

c)

TK 331

d)

TK 421

54.

Câu 247. Chỉ tiêu nào thuộc bảng báo cáo kết quả kinh doanh:

a)

Doanh thu

b)

Tiền mặt

c)

Thành phẩm

d)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

55.

Câu 248. Báo cáo kết quả kinh doanh được lập dựa trên tính cân đối:

a)

Tài sản - nguồn vốn

b)

Doanh thu - chi phí - kết quả

c)

Phát sinh Nợ - Có của các tài khoản

d)

Luồng tiền vào - ra

56.

Câu 249. Số dư bên Nợ tài khoản "Phải trả cho người bán" được:

a)

Ghi số âm bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

b)

Ghi số dương bên tài sản của bảng cân đối kế toán

c)

Ghi số dương bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

d)

Ghi số âm bên tài sản của bảng cân đối kế toán

57.

Câu 250. Quan hệ cân đối giữa chi phí, thu nhập và kết quả?

a)

Kết quả = Thu nhập + Chi phí

b)

Kết quả = Thu nhập - Chi phí

c)

Kết quả = Chi phí / Thu nhập

d)

Kết quả = Chi phí x Thu nh

58.

Câu 250. Quan hệ cân đối giữa chi phí, thu nhập và kết quả?

a)

Kết quả = Thu nhập + Chi phí

b)

Kết quả = Thu nhập - Chi phí

c)

Kết quả = Chi phí / Thu nhập

d)

Kết quả = Chi phí x Thu nhập

59.

Câu 251. Ý nghĩa của việc sử dụng các thông tin kế toán?

a)

Cung cấp thông tin

b)

Tổng hợp thông tin cần thiết cho các đối tượng

c)

Cung cấp thông tin cần thiết cho các đối tượng cần sử dụng thông tin

d)

Là hình thức biểu hiện cần thiết cho người sử dụng thông tin

60.

Câu 252. Có số liệu tại một doanh nghiệp ngày 31/12 như sau: (ĐVT: 1.000đ) Tìm giá trị của X là?

a)

24.000

b)

28.000

c)

22.000

d)

26.000

61.

Câu 253. Dựa vào tài liệu hãy xác định vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?

a)

23.000

b)

25.000

c)

35.000

d)

33.000

62.

Câu 254. Bảng cân đối kế toán ngày 1/1 có số liệu như sau: Tiền mặt: 300 triệu, nợ người bán: 800 triệu, tài sản cố định: 2.200 triệu và vốn chủ sở hữu. Sau nghiệp vụ kinh tế phát sinh "Vay ngắn hạn ngân hàng để mua nguyên liệu, trị giá 500 triệu" thì vốn chủ sở hữu và tổng tài sản sẽ là:

a)

1.700 và 2.500

b)

2.500 và 3.000

c)

3.300 và 3.800

d)

1.700 và 3.000

63.

Câu 255. Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán.

a)

Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300 triệu đồng

b)

Mua hàng hóa chưa thanh toán 200 triệu đồng

c)

Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700 triệu đồng

d)

Tất cả các trường hợp trên

64.

Câu 256. Nếu có các số liệu về tài sản và nguồn vốn như sau (Đơn vị tính triệu đồng): Tiền mặt: 20, hàng hóa: 60, tài sản cố định hữu hình: 100, hao mòn TCSĐHH: 20, vay và nợ thuê tài chính: 20, nguồn vốn kinh doanh: 110, thì lợi nhuận chưa phân phối sẽ là:

a)

50

b)

30

c)

20

d)

10

65.

Câu 257 : Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên quan hệ cân đối

a)

Doanh thu - Chi phí - Kết quả

b)

Tài sản - Nguồn vốn

c)

Phát sinh Nợ - Có các tài khoản

d)

Luồng tiền vào - ra

66.

trên quan hệ cân đối

a)

Doanh thu - Chi phí - Kết quả

b)

Tài sản - Nguồn vốn

c)

Phát sinh Nợ - Có các tài khoản

d)

Luồng tiền vào - ra

67.

Chỉ tiêu "Giá vốn hàng bán" được thể hiện trên:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh

68.

Lợi nhuận kinh doanh trong kỳ được thể hiện trong

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Sổ Nhật ký mua hàng

c)

Sổ cái của tài khoản "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ"

d)

Sổ Nhật ký bán hàng

69.

Chi phí bán hàng trong kỳ được thể hiện trong

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ

70.

Số dư Có của tài khoản "vay và nợ thuê tài chính" được

a)

Ghi số dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Ghi số âm bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi số dương bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán

d)

Ghi số âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán

71.

Một DN có số dư đầu kỳ của các TK như sau: ĐVT: triệu đồng Tiền mặt: 9.000; Phải trả người lao động: X; nguyên vật liệu: 3.000; Vốn chủ sở hữu: 10.000 Yêu cầu: Tìm X?

a)

4.000

b)

2.000

c)

16.000

d)

9.000

72.

Một DN có số dư đầu kỳ của các TK như sau: ĐVT:Triệu đồng 1. Tiền gửi ngân hàng: 300 2. Công cụ dụng cụ: 100 3. Hàng hóa: 1.000 4. Vốn chủ sở hữu: 1.400 Yêu cầu: Tính tổng tài sản và nguồn vốn?

a)

1.300

b)

1.400

c)

1.500

d)

1.200

73.

Nghiệp vụ kinh tế: "Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý 1.500.000 đồng" đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán làm cho

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

b)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 1.500.000 đồng

c)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 1.500.000 đồng

d)

Tổng Tài sản tăng 1.500.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 1.500.000 đồng

74.

Nghiệp vụ kinh tế: "Thanh toán tiền vay ngắn hạn bằng tiền mặt 9.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán làm cho

4 lines
75.

Nghiệp vụ kinh tế: "Thanh toán tiền vay ngắn hạn bằng tiền mặt 9.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán làm cho

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 9.000.000 đồng

b)

Tổng Tài sản tăng 9.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 9.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 9.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

76.

Nghiệp vụ kinh tế: "Mua Nguyên vật liệu nhập kho trị giá 25.000.000 đồng chưa thanh toán cho người bán" đã ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán làm cho

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 25.000.000 đồng

b)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 25.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản tăng 25.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 25.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

77.

Nghiệp vụ kinh tế: "Vay ngân hàng thanh toán tiền lương cho người lao động 50.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán làm cho

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 50.000.000 đồng

b)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 50.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản tăng 50.000.000 đồng và tổng Nguồn vốn giảm 50.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản và tổng Nguồn vốn không thay đổi

78.

Nghiệp vụ kinh tế: "Nộp thuế cho nhà nước bằng chuyển khoản 10.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán như thế nào?

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 10.000.000 đồng

b)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 10.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản tăng 10.000.000 đồng và tổng Nguồn vốn giảm 10.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản và tổng Nguồn vốn không thay đổi

79.

Nghiệp vụ kinh tế: "Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 15.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán thế nào?

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 15.000.000 đồng

b)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 15.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản tăng 15.000.000 đồng và tổng Nguồn vốn giảm 15.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản và tổng Nguồn vốn không thay đổi

80.

Nghiệp vụ kinh tế: "Nhận góp vốn bằng một tài sản cố định hữu hình 150.000.000" đã ảnh hưởng đến bảng

4 lines
81.

Câu 270: Nghiệp vụ kinh tế: "Nhận góp vốn bằng một tài sản cố định hữu hình 150.000.000" đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán thế nào?

a)

A. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 150.000.000 đồng

b)

B. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 150.000.000 đồng

c)

C. Tổng Tài sản tăng 150.000.000 đồng và tổng Nguồn vốn giảm 150.000.000 đồng

d)

D. Tổng Tài sản và tổng Nguồn vốn không thay đổi

82.

Câu 271: Nghiệp vụ kinh tế: "Mua nguyên vật liệu nhập kho đã thanh toán bằng chuyển khoản 22.000.000" đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán thế nào?

a)

A. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 22.000.000 đồng

b)

B. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 2.000.000 đồng

c)

C. Tổng Tài sản tăng 22.000.000 đồng và tổng Nguồn vốn giảm 22.000.000 đồng

d)

D. Tổng Tài sản và tổng Nguồn vốn không thay đổi

83.

Câu 272: Nghiệp vụ kinh tế: "Thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt 20.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán làm cho:

a)

A. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 20.000.000 đồng

b)

B. Tổng Tài sản tăng 20.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 20.000.000 đồng

c)

C. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 20.000.000 đồng Tong

d)

D. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

84.

Câu 273: Nghiệp vụ kinh tế: "Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý 1.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán làm cho:

a)

A. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

b)

B. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 1.000.000 đồng

c)

C. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 1.000.000 đồng

d)

D. Tổng Tài sản tăng 1.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 1.000.000 đồng

85.

Cau 274: Nghiệp vụ kinh tế: "Thanh toán tiền vay ngắn hạn bằng tiền mặt 5.000.000 đồng" đã ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán làm cho:

a)

A. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 5.000.000 đồng

b)

B. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

c)

C. Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 5.000.000 đồng

d)

D. Tổng Tài sản tăng 5.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 5.000.000 đồng

86.

Nghiệp vụ kinh tế: "Mua Nguyên vật liệu nhập kho trị giá 22.000.000 đồng chưa thanh toán cho người bán" đã ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán làm cho:

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 22.000.000 đồng

b)

Tổng Tài sản và Tông Nguồn vốn đều giảm 22.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản tăng 22.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 22.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

87.

Nghiệp vụ kinh tế: "Mua Tài sản cố định trị giá 10.000.000 đồng thanh toán bằng chuyển khoản" đã ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán làm cho:

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

b)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 10.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 10.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản tăng 10.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 10.000.000 đồng

88.

"Trích lập quỹ đầu từ phát triển từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 100.000.000 đồng", nghiệp vụ kinh tế này đã ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán:

a)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn không thay đổi

b)

Tổng Tài sản tăng 100.000.000 đồng và Tổng Nguồn vốn giảm 100.000.000 đồng

c)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều tăng 100.000.000 đồng

d)

Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn đều giảm 100.000.000 đồng

89.

Cho nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Doanh nghiệp mua một tài sản cố định hữu hình trị giá: 132.000.000 đã thanh toán tiền cho người bán bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ kế toán theo định khoản: 136.000.000 Nợ TK 211: 136.000.000 Có TK 111: 136.000.000 Sau khi đã cộng số kế toán thì kế toán đã phát hiện có sai sót trong việc ghi số trên và đã sửa lại đúng bằng cách:

a)

Ghi thêm một định khoản ngay dưới dòng tổng cộng của số: Nợ TK 211: (4.000.000) Có TK 111: (4.000.000)

b)

Dùng mực đỏ gạch ngang giữa số 136.000.000 và ghi bằng myền thường ngay trên chỗ vừa gạch bỏ số tiền 132.000.000

c)

Dùng mực thường gạch ngang giữa số

90.

Câu 279: Cho nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Doanh nghiệp vay tiền ngân hàng mua một số công cụ dụng cụ đã nhập kho trị giá: 85.000.000. Kế toán đơn vị đã ghi sổ kế toán theo định khoản:

a)

Ghi thêm một định khoản ngay dưới dòng tổng cộng của số: Nợ TK 153: (15.000.000) Có TK 341: (15.000.000)

b)

Dùng mực đỏ gạch ngang giữa số 100.000.000 và ghi bằng mực thường ngay trên chỗ vừa gạch bỏ số tiền: 85.000.000

c)

Ghi thêm một định khoản ngay dưới dòng tổng cộng của số: Nợ TK 153: (15.000.000) Có TK 111: (15.000.000)

d)

Ghi thêm một định khoản ngay dưới dòng tổng cộng của số: Nợ TK 341: (15.000.000) Có TK 153: (15.000.000)

91.

Câu 280. Sổ nhật ký - sổ cái là loại sổ kế toán:

a)

Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống

b)

Sổ tổng hợp

c)

Sổ nhiều cột

d)

Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian, theo hệ thống; là sổ tổng hợp và có nhiều cột

92.

Câu 281 Căn cứ để ghi sổ kế toán là:

a)

Các chứng từ gốc

b)

Các chứng từ kế toán

c)

Các chứng từ ghi sổ

d)

Các câu trên đều đúng

93.

Câu 282. Trước khi khóa sổ, kế toán cần:

a)

Hoàn tất việc ghi chép các chứng từ phát sinh trong niên độ báo cáo

b)

Thực hiện các bút toán điều chỉnh cần thiết

c)

Tính ra số dư cuối năm của các tài khoản kế toán

d)

A và C

94.

Câu 283. Căn cứ để ghi sổ cái theo hình thức nhật ký chứng từ là?

(a)