wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh trưởng, phát triển và sinh sản

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về (1) …………. và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên.

a)

(1) kích thước

b)

(1) khối lượng

c)

(1) số lượng

d)

(1) trọng lượng

2.

Phát triển bao gồm bao nhiêu ý dưới đây

a) sinh trưởng               b) phân hoá tế bào c) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể         d) sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho đoạn thông tin sau: Phát triển bao gồm (1).............., phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. Từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

(1) sinh trưởng

b)

(1) sinh sản

c)

(1) phân chia tế bào

d)

(1) gia tăng kích thước

4.

Cho đoạn thông tin sau: Có hai loại mô phân sinh chính là (1)...........và (2)...........

a)

(1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh bên

b)

(1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh chồi

c)

(1) mô phân sinh lóng, (2) mô phân sinh bên

d)

(1) mô phân sinh bên, (2) mô phân sinh rễ

5.

Cho đoạn thông tin sau: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về (1)............ Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng về (2)...........Các từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

(1) chiều dài, (2) chiều ngang

b)

(1) chiều cao, (2) khối lượng

c)

(1) chiều dài, (2) chiều sâu

d)

(1) chiều cao, (2) chiều rộng

6.

Mô phân sinh là gì?

a)

Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng

b)

Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển

c)

Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển

d)

Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng

7.

Cho đoạn thông tin sau: Mô phân sinh lóng nằm ở vị trí các mắt của thân, có tác dụng làm tăng (1)............ của lóng. Từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

(1) chiều ngang

b)

(1) chiều cao

c)

(1) chiều dài

d)

(1) chiều rộng

8.

Sinh trưởng ở sinh vật là gì?

a)

Quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

b)

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

c)

Quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

d)

Quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên

9.

Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng gắn với phát triển và phát triển dựa trên cơ sở của sinh trưởng, Do đó, nếu không có (1)........... sẽ không có (2)...........và ngược lại. Các từ cần điền là:

a)

(1) sinh trưởng, (2) phát triển

b)

(1) phát triển, (2) sinh sản

c)

(1) sinh sản, (2) phát triển

d)

(1) sinh trưởng, (2) sinh sản

10.

Cho các mệnh đề sau: 1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau. 2. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển. 3. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật. 4. Con gà tăng từ 1,2kg lên 3kg là sự sinh trưởng của động vật Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Đâu là biểu hiện sự sinh trưởng ở thực vật?

a)

Cây ra lá

b)

Cây cao lên và to ra

c)

Hạt nảy mầm

d)

Cây mọc thêm cành

12.

Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do đâu?

a)

Kích thước tế bào tăng lên

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

13.

Mô phân sinh bên có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở thân

b)

Ở chồi nách

c)

Ở đỉnh rễ

d)

Ở chồi đỉnh

14.

Quan sát và cho biết dấu hiệu sự sinh trưởng của gà.

a)

kích thước và khối lượng của gà tăng lên qua từng giai đoạn.

b)

trứng → gà con → gà đang phát triển → gà trưởng thành.

c)

Gà có sự thay đổi về hình dáng bên ngoài

d)

Gà có khả năng sinh sản

15.

Quan sát hình trình bày các giai đoạn sinh trưởng và phát triển tương ứng từ (1) đến (7) của cây cam

(1) Cây tăng trưởng về số lượng lá nhiều hơn, rễ mọc ra cùng nhiều hơn, còn có rất niều cành

(2) Hạt cam được gieo vào đất

(3) Cây bắt đầu ra hoa

(4) Hạt nảy mầm

(5) Từ mầm cây phát triển thành cây con

(6) Từ cây con phát triển thành cây con lớn hơn, tăng trưởng về kích thước, số lá

(7) Cây bắt đầu kết quả từ hoa

a)

7, 1, 3, 5, 2, 4, 6

b)

2, 4, 5, 6, 1, 3, 7

c)

1, 2, 3, 5, 7, 6, 4

d)

6, 5, 3, 4, 2, 7, 1

16.

Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

a)

Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

b)

Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

c)

Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử

d)

Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

17.

Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ

a)

khi ra hoa đến lúc cây chết

b)

khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới

c)

khi nảy mầm đến khi cây ra hoa

d)

khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm

18.

Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của thực vật bao gồm

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước.

b)

ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

c)

nước, vật chất di truyền từ bố mẹ, nhiệt độ.

d)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

19.

Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

vật chất di truyền.

b)

thức ăn.

c)

ánh sáng.

d)

nước.

20.

Trong các cây sau, cây nào không thích hợp với điều kiện khí hậu nóng?

a)

Cây xương rồng.

b)

Cây vạn tuế.

c)

Cây lưỡi hổ.

d)

Cây bắp cải.

21.

Nhân tố bên ngoài nào ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật cũng như con người?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Nước

d)

Thức ăn

22.

Sau khi đẻ, gà mẹ thường ấp trứng cho đến khi những quả trứng nở ra gà con. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật ?

a)

Nguồn dinh dưỡng

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Nước

23.

Nhân tố nào dưới đây ít có vai trò trong sự sinh trưởng và phát triển của động vật ?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm không khí

d)

Thức ăn

24.

Những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật ?

a)

3 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, nước.

b)

3 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.

c)

4 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, nước.

d)

4 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.

25.

Giới hạn chịu đựng cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là:

a)

5,60C - 230C.

b)

5,60C - 420C.

c)

230C - 370C.

d)

230C - 420C.

26.

Vì sao nên cho trẻ nhỏ tắm nắng vào sáng sớm hoặc chiều muộn?

a)

Giúp trẻ cao lớn và khoẻ mạnh, tăng sức đề kháng.

b)

Giúp trẻ đều màu da và tốt cho mắt.

c)

Thời điểm hoàng hôn và bình minh đẹp nên trẻ có thể ngắm nhìn quang cảnh bên ngoài.

d)

Ánh sáng thời điểm này yếu, giúp trẻ hấp thụ được vitamin D đẩy mạnh quá trình hình thành xương ở trẻ.

27.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

b)

Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

28.

Có thể ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn trong:

a)

Trong trồng trọt.

b)

Trong chăn nuôi.

c)

Trong phòng trừ sinh gây hại.

d)

Trong trồng trọt, chăn nuôi và phòng trừ sâu hại.

29.

Mục đích của việc tưới cây che giàn sau đây:

a)

Chống nóng cho thực vật.

b)

Chống rét cho thực vật.

c)

Tăng chất dinh dưỡng cho cây trồng.

d)

Tiết kiệm chi phí.

30.

Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

Sử dụng giống khỏe.

b)

Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây.

c)

Thăm đồng thường xuyên.

d)

Nông dân trở thành chuyên gia.

31.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng:

a)

Bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi.

b)

Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con.

c)

Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.

d)

Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.

32.

Vitamin D đóng vai trò hấp thụ chất nào:

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Zn.

33.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận ) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật:

a)

Phát triển thuận lợi nhất.

b)

Có sức sống trung bình.

c)

Có sức sống giảm dần.

d)

Chết hàng loạt

34.

Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì

a)

cây con dễ trồng và ít công chăm sóc

b)

phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều

c)

phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại

d)

phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

35.

Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật diễn ra lần lượt theo các giai đoạn nào?

a)

Tạo quả và hạt → Thụ tinh → Thụ phấn →Hình thành giao tử.

b)

Tạo quả và hạt → Thụ phấn → Thụ tinh → Hình thành giao tử.

c)

Tạo giao tử →Thụ phấn →Thụ tinh → Hình thành quả và hạt.

d)

Tạo giao tử → Thụ tinh →Thụ phấn → Hình thành quả và hạt.

36.

Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa?

a)

Đài hoa

b)

Tràng hoa 

c)

Nhụy hoa

d)

Bầu Nhụy

37.

Sinh sản vô tính là

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)

hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.

c)

hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

38.

Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình

a)

tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.

b)

tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.

c)

hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.

39.

Sự thụ phấn là quá trình

    

a)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhuỵ.

b)

chuyển giao tử đực từ bao phấn sang vòi nhuỵ.

c)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang đầu nhuỵ.

d)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang noãn.

40.

Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp

    

a)

giâm, chiết, ghép cành

b)

gieo hạt, chiết, ghép

c)

gieo hạt, giâm, ghép  

d)

chiết, giâm và gieo

41.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

42.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

    

a)

Thân

b)

Hoa

c)

Rễ

d)

Hạt

43.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhân nhanh số lượng cây giống lớn

b)

Phục chế được các giống cây quý

c)

Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ

d)

Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ

44.

Hoa lưỡng tính là hoa...

a)

chỉ có nhị

b)

chỉ có nhuỵ

c)

có cả nhị và nhuỵ

d)

không có nhị và nhuỵ